English 10 PEARSON - Unit 1: Family life - Vocab

Web Publisher User


Lesson

Word/ phrase

Meaning

Common collocation/ idiom

Getting started

 

 

 

 

Household chores /ˈhaʊs.həʊld tʃɔːrz/

= Household duties

/ˈdjuːti/ - /ˈduː.t̬i/

= Housework

/ˈhaʊs.wɜːk/

Công việc lặt vặt ở nhà

Divide/ Split/ Share the household chores

Do the chores

 

 

(School sports) field

Sân thể thao của trường/ sân vận động của trường

a baseball/football/cricket/ soccer field

on/off the field

 

Do the cooking

Nấu ăn

 

 

Help with sth

Giúp đỡ một chuyện gì đó

 

 

Homemaker

/ˈhəʊmˌmeɪ.kər/

~ housewife

Người làm nội trợ (thường là chỉ phụ nữ)

 

 

Breadwinner

/ˈbredˌwɪn.ər/

Người làm chủ gia đình, trụ cột chính trong gia đình

 

 

Equal (a/ n)

/ˈiː.kwəl/

 

Equally

/ˈiː.kwə.li/

Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều./ người ngang hàng, người ngang tài, người ngang sức

Đều, như nhau, cũng , đồng thời

Equal in (length) / to ( 1 metre)

Be born equal

 

 

(Shop for) groceries

             /ˈɡroʊ·sə·riz/

 

(Đi mua) hàng tạp hóa và thực phẩm phụ

Buy groceries

Go groceries shopping

 

Do the heavy lifting

Làm việc nặng

 

 

Laundry

/ˈlɔːn.dri/

Tiệm giặt ủi; Quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt ủi xong

Do the laundry: giặt ủi

= Do the washing

 

 

Do the washing-up

Rửa chén đĩa

 

 

Put/ Take out the rubbish

/ˈrʌb.ɪʃ/

Bỏ rác

A load of rubbish

Rubbish bin/ dump

Talk rubbish!: Vô lý/ Chuyện nhảm nhí!

 

That sounds fair.

Nghe có vẻ công bằng đấy chứ.

 

 

Anyway,

(đứng đầu câu – Dùng để đổi chủ đề) À, nhưng mà

 

 

Have fun.

          /fʌn/

Chơi vui vẻ nhé!

 

 

(Yes,) I’d love to.

(Trả lời cho câu đề nghị từ người khác và bạn muốn làm theo.) Vâng, tôi rất thích.

 

 

I’m afraid…

       /əˈfreɪd/

(Được dùng để đưa ra 1 thông tin xấu 1 cách lịch sự) Tôi e là

 

Language

 

 

 

 

Brown (a/n/v)

 /braʊn/

Nâu, rám nắng/ màu nâu/ làm cho rám nâu

as brown as a berry: da có màu rám nâu

 

Crash (a/n/v/adv)

/kræʃ/

Cấp tốc/ Tiếng đổ vỡ loảng xoảng; tai nạn xe hơi, máy bay; sự phá sản/ kêu loảng xoảng; đâm vào nhau; phá sản/ với tiếng lỏang xoảng

a crash programme: chương trình cấp tốc

crash out on: ngả lưng tạm khi mệt

 

 

 

Crane (n/v)

/krein/

Con sếu; cần trục/ Vươn, nghển cổ

 

 

Create (v)

/kriˈeɪt/

Sáng tạo ra; gây ra, tạo nên, làm nhặng xị lên; phong tước

 

Create job/ opportuniy/ money/ wealth/ problem/ reponsibility

 

Trash (n/v)

/træʃ/

Rác, đồ vô giá trị; Đồ rác rưởi; Ném bỏ

- (A-E) garbage is used for waste from the kitchen – ‘wet’ waste

trash is things like paper and packaging – ‘dry’ materials.

- trash can; trash collector, trash truck

 

Tread-trod-trodden (v)

/tred/

Giẫm lên, đạp lên

Tread on air: cảm thấy rất vui sướng

Tread on sb’s toes: làm mích lòng ai

 

Manage (v)

/ˈmæn.ɪdʒ/-/ˈmæn.ədʒ/

Cố gắng, xoay sở được, thành công; quản lý, trông nom, chế ngự

 

 

Raise children

/reɪz/

Bring up

Nuôi dưỡng con cái

 

 

Instead of

/ɪnˈsted əv/

Thay vì, thay cho

 

 

Earn money (v.p)

/ɜːn ˈmʌn.i/

Kiếm tiền

 

 

Support (v/n)

/səˈpɔːt/

Hỗ trợ, ủng hộ

 

 

Pick up

Đón rước, nhặt lên, mang theo

 

 

Carry

/ˈkær.i/

Mang, vác, khuân, xách, chở, ẵm, bế

 

 

Object (v/n)

/əbˈdʒekt/ - /ˈɒb.dʒɪkt/

Phản đối (v) / mục tiêu, vật thể (n)

 

 

Work around the house

 

 

 

Goods (n)

/ɡʊdz/

Hàng hóa, của cải

 

 

Sell-sold-sold (ir.v)

        /səʊld/

Bán

 

 

Except (prep/ conj)

/ɪkˈsept/

Trừ, trừ ra

 

 

Stative verb

 

Động từ chỉ trạng thái:

•           thoughts and opinions: agree, believe, doubt, guess, imagine, know, mean, recognise, remember, suspect, think, understand

•           feelings and emotions: dislike, hate, like, love, prefer, want, wish, need

•           senses and perceptions: appear, be, feel, hear, look, see, seem, smell, taste

•           possession and measurement: belong, have, measure, own, possess, weigh.

 

Tidy up

/ˈtaɪ.di/

Dọn dẹp

 

 

Benefit (n/v)

/ˈben.ɪ.fɪt/

Lợi ích, phúc lợi/ Hưởng lợi, giúp ích cho

Benefit from/ by

Retirement/ unemployment/ health/ medical/… benefit

 

Appropriate (a/v)

/əˈprəʊ.pri.ət/

Thích hợp/ Chiếm đoạt, dành riêng

Appropriate for/ to

 

Highlight (v/n)

/ˈhaɪ.laɪt/

Làm nổi bật/ chỗ nổi bật nhất

 

 

Responsibility (n)

/rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/

Trách nhiệm

Be/ Take/ Accept responsibility for…

Have a responsibility to s.o

 

 

(develop) life skill

/dɪˈvel.əp/

(Phát triển) kĩ năng sống

 

 

The rest of

Phần còn lại

 

 

Take care of = Look after

Chăm sóc, trông nom

 

 

Enjoy + Ving

Thích, được hưởng

 

 

Gratitude to s.o (n) ~

/ˈɡræt.ɪ.tʃuːd/ /ˈɡræt̬.ə.tuːd/

gratefulness

Lòng biết ơn với ai

 

 

Appreciate (v)

/əˈpriː.ʃi.eɪt/

Thưởng thức, đánh giá cao, hiểu với lòng thông cảm, tăng giá trị

Appreciate + Ving

I would appreciate if ….

 

In addition, (conj)

Thêm vào đó, Ngoài ra,

 

 

(Strengthen family) bonds

/bɒnd/ - /bɑːnd/

(Tăng cường) mối quan hệ/ dây liên kết (trong gia đình)

 

 

Moment (n)

/ˈməʊ.mənt/

Khoảnh khắc, chốc, lúc, lát

At the moment: now

For the moment:

Of great moment: very important

Have your moments:khoảnh khắc để đời

Not a moment too soon: mọi việc gần như quá muộn

 

 

All in all,

Nhìn chung

 

 

Bring sth to sb

Bring sb sth

Mang cái gì đến cho ai

 

Speaking

Teach sb sth

Teach sth to sb

Dạy ai cái gì

 

 

(build) character

/ˈkær.ək.tər/

(Hình thành) tính cách

 

 

Encourage sb to Vo

/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

Động viên, khuyến khích ai làm gì

 

 

For their own good

               /əʊn/

Vì lợi ích của chính bạn

 

 

Duty (n)

/ˈdʒuː.ti/-/ˈduː.t̬i/

Bổn phận, nhiệm vụ, thuế

On duty: đang phiên trực

Off duty: hết phiên trực

 

Hobby (n)

/ˈhɒb.i/- /ˈhɑː.bi/

Sở thích

 

 

Close connection

/kləʊz/

Mối liên hệ gần gũi

 

 

Common interest (n.p)

/ˈkɒm.ən ˈɪn.trəst/

Sở thích chung

 

 

Quality (n)

/ˈkwɒl.ə.ti/

Phẩm chất, đặc tính

 

 

Break – broke - broken

/breɪk/

Đập bể, làm hỏng

 

 

Damage (v/n)

/ˈdæm.ɪdʒ/

(Gây) thiệt hại

 

 

Necessary

/ˈnes.ə.ser.i/

Cần thiết

 

 

Grow up

/ɡrəʊ ʌp/

Lớn lên, trưởng thành

 

 

Basic (a)

/ˈbeɪ.sɪk/

Cơ bản

 

 

Adult (n/a)

/ˈæd.ʌlt/ - /əˈdʌlt/

Người trưởng thành/ thành niên

 

 

Project (n/v)

/ˈprɒdʒ.ekt/-/prəˈdʒekt/

Dự án, đề án, khóa luận

Dự kiến, chiếu, rọi, phóng

 

Listening

Physics (n)

/ˈfɪz.ɪks/

Môn vật lý

 

 

Routines (a/ n)

/ruːˈtiːn/

Theo thường lệ/ việc vặt, nếp cũ, lề thói đã quen, tiết mục

 

 

Cheer sb up (phr.v)

/tʃɪər/

Làm ai đó phấn khởi, vui lên

 

 

Carry on (phr.v)

/ˈkær.i/-/ˈker.i/

Tiếp tục

 

 

Talkshow (n)

Chương trình thảo luận 1 chủ đề nào đó trên phát thanh và truyền hình

 

 

A twelfth grader

   /twelfθ ɡreɪ.dər/

1 học sinh lớp 12

 

 

Gold medal

/ɡəʊld ˈmed.əl/

Huy chương vàng

 

 

Achieve (v)

/əˈtʃiːv/

Đạt được, giành được, hoàn thành

 

 

Success (n)

/səkˈses/

Succeed (v)

/səkˈsiːd/

Successful (a)

/səkˈses.fəl/

Sự thành công

 

Thành công, kế tiếp, thừa kế

 

Thành công

 

 

Believe in

/bɪˈliːv/

Tin vào ai/ cái gì

 

 

Supportive (a)

/səˈpɔː.tɪv/

Giúp đỡ, đỡ đần

 

Writing

Celebrate

/ˈsel.ə.breɪt/

Kì niệm, làm lễ kỉ niệm, ca tụng

 

 

How are you getting on?

Dạo này công việc sao rồi?

à Quiet well. (Cũng khá tốt.)

Things couldnt be better. (Mọi việc không thể tốt hơn.)

Things are great, my buddy! (Nhiều thứ vẫn đang tiến triển tốt, bạn của tôi!)

 

Experience (n/v)

/ɪkˈspɪə.ri.əns/

Kinh nghiệm/ trải nghiệm

In my experience,..

Put it down to experience: Coi thất bại là một bài học/kinh nghiệm

Learn by experience: rút kinh nghiệm

 

The latest + N

       /ˈleɪ.tɪst/

Cái mới nhất

 

 

Discuss (v) sth with sb

/dɪˈskʌs/

Thảo luận cái gì với ai

 

 

Make a list

Lập danh sách

 

 

According to

/əˈkɔː.dɪŋ ˌtuː/

Theo như….

 

 

Choice (n)

/tʃɔɪs/

Sự lựa chọn

A wide choice

In choice of

By choice: bởi vì (ai đó) muốn

Of choice: được lựa chọn bởi một nhóm người cụ thể hoặc cho một mục đích cụ thể

 

Spotlessly (adv)

/ˈspɒt.ləs.li/

Một cách sạch bong; không một vết nhơ

 

 

Noodle (n)

/ˈnuː.dəl/

Mì dẹt; người ngốc nghếch

 

 

Snack (n/v)

/snæk/

quà ăn giữa bữa; bữa ăn qua loa; một người hấp dẫn / ăn bữa qua loa

Snack food

A light snack

Snack on sth

 

 

We’re all doing fine here.

Tất cả chúng tôi ở đây đều ổn.

 

Communication & Culture

I strongly believe that

I’m not sure about that

I have no doubt that

Do you think that we should..?

Do you mean….?

To my mind,…

In my opinion,…

I suppose that…

That’s right.

 

 

 

Live one’s life

Sống cuộc đời của chính ai đó

 

 

Pass on

Đi qua, trải qua

 

 

Result (n/v)

/rɪˈzʌlt/

Kết quả

Result in: dẫn đến kết quả

Result from: có kết quả từ

 

Recent (a)

/ˈriː.sənt/

Gần đây, mới đây

 

 

Survey (n/v)

/ˈsɜː.veɪ/

Cuộc điều tra, khảo sát

conduct/carry out/do a survey

 

In the UK (United Kingdom)

 

 

 

On top of the list are…

 

 

 

Truthful (a)

/ˈtruːθ.fəl/

Chân thật

Truthful with sb

 

Honest (a)

/ˈɒn.ɪst/

 

To be honest,….

Make an honest living: kiếm sống một cách chân chính.

Make an honest woman of her: cưới người con gái mình đang hẹn hò làm vợ.

 

Respect (v/n)

/rɪˈspekt/

 

Respectful (a)

Respectable (a)

 

Respective (a)

- sự tôn trọng, sự kính trọng; mặt, phương diện/ tôn trọng, kính trọng

- tôn trọng, tôn kính

- đứng đắn, đàng hoàng, khá khá, đáng kể

- riêng của mỗi người, riêng của mỗi vật, tương ứng

In respect of: về mặt

With respect to: về việc (thư từ)

 

 

 

إرسال تعليق

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.