|
ENGLISH |
WORD CLASS |
PHONETICS |
MEANING |
|
I. GETTING
STARTED 1. human |
N |
/ˈhjuːmən/ |
- con người, nhân loại |
|
2. environment "environmental "environmentlist |
N Adj Adv |
/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪst/
|
- môi trường - thuộc về môi trường - nhà môi trường |
|
3.
attend |
V |
/əˈtend/ |
-
dự, có mặt
|
|
4. set up ≈
found / establish |
Phrasal
V
|
/ˈset.ʌp//faʊnd//ɪˈstæb.lɪʃ |
- thành lập |
|
5. Youth Union |
NP |
/juːθ/ /ˈjuːnjən/ |
- đoàn thanh
niên |
|
5.
aim
|
N
|
/eɪm/ |
-
mục đích, mục tiêu, ý định |
|
6.
improve |
V
|
/ɪmˈpruːv/ |
-
cải tiến, cải thiện, cải tạo
|
|
7.
adopt * adopt a
greener lifestyle |
V Exp |
/əˈdɒpt/ |
-
theo, làm theo -…………………………. |
|
8.
sound |
V |
/saʊnd/ |
-
nghe có vẻ |
|
9.
clean up |
Phrasal
V |
/kliːn/ /ʌp/ |
-
dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ |
|
10.
ceremony |
N |
/ˈserɪməni/ |
-
nghi thức, nghi lễ |
|
11.
event |
N |
/ɪˈvent/ |
-
sự việc, sự kiện |
|
12.
organise "organisation |
V N |
/ˈɔːɡənaɪz/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ |
-
tổ chức -……… |
|
13.
awareness * Raise one’s
awareness |
N Exp |
/əˈweə.nəs/ /reɪz/ |
-
sự nhận thức -
nâng cao nhận thức |
|
14.
issue |
N |
/ˈɪʃ.uː/
|
-
vấn đề, hậu quả |
|
15.
keen |
Adj |
/kiːn/ |
-
mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình |
|
16.
reduce |
V |
/rɪˈdjuːs/ |
-
giảm, giảm bớt, hạ |
|
17. footprint
→ * carbon footprint |
N→
NP |
/ˈfʊt.prɪnt/
"/ˈkɑː.bən/
/ˈfʊt.prɪnt/ |
-
dấu chân, vết chân → Vệt các-bon |
|
18.
welcome |
V |
/ˈwelkəm/ |
-
chào đón, đón tiếp ân cần; hoan nghênh |
|
19.
protect "protective "protection
|
V Adj N |
/prəˈtekt/ /prəˈtektɪv/ /prəˈtekʃən/ |
-
bảo vệ -
bảo vệ, bảo hộ, che chở -
sự bảo vệ |
|
20.
text |
V |
/tekst/ |
-
nhắn tin |
|
II. LANGUAGE
1.
pleased |
Adj |
/pliːzd/ |
-
hài lòng, vui mừng |
|
2.
create |
V
|
/kriˈeɪt/ |
-
tạo, tạo nên, tạo ra |
|
3.
plot |
N |
/plɒt/ |
-
mảnh đất nhỏ, miếng đất dùng vào mục đích đặc biệt |
|
4.
playground |
N |
/ˈpleɪɡraʊnd/ |
-
sân chơi |
|
5.
presentation |
N |
/ˌprezənˈteɪʃən/ |
-
bài thuyết trình |
|
6.
appliance * household
appliances |
N NP |
/əˈplaɪəns/ /ˈhaʊshəʊld/ /əˈplaɪəns/
|
-
thiết bị, dụng cụ -
thiết bị gia dụng |
|
7.
energy |
N |
/ˈenədʒi/ |
-
năng lượng |
|
8.
litter |
N |
/ˈlɪtər/ |
-
rác rưởi bừa bãi |
|
9.
eco-friendly |
Adj |
/ˌiːkəʊˈfrendli/ |
-
thân thiện với môi trường |
|
10.
amount |
N |
/əˈmaʊnt/ |
-
lượng, số lượng |
|
11.
carbon dioxide (CO2) |
NP |
/ˌkɑː.bən
daɪˈɒk.saɪd/ |
-
khí các-bô-nich |
|
12.
produce " product |
V N |
/prəˈdjuːs/ /ˈprɒdʌkt/ |
-
làm, sản xuất, chế tạo -
sản vật, sản phẩm |
|
13.
rubbish ≈ waste |
N |
/ˈrʌbɪʃ/
≈ /weɪst/ |
-
vật bỏ đi, rác rưởi |
|
14.
lie |
V |
/laɪ/ |
-
nằm, nằm nghỉ |
|
15.
cause |
V |
/kɔːz/ |
-
gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra |
|
16.
harm " harmful |
N Adj |
/hɑːm/ /ˈhɑːmfəl/ |
-
tai hại, tổn hao, thiệt hại -
gây tai hại, có hại |
|
17.
power |
N |
/paʊər/ |
-
lực; công suất, năng suất; năng lượng; |
|
18.
drive * drive machines |
V |
/draɪv/
/məˈʃiːn/ |
-
lái xe -
làm cho máy móc hoạt động |
|
19.
model |
N |
/ˈmɒdəl/ |
-
kiểu, mẫu, mô hình |
|
20.
attract
* attract great
attention |
V |
/əˈtrækt/
/əˈtrækt/
/ɡreɪt/ /əˈtenʃən/ |
-
thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn -
thu hút nhiều sự chú ý |
|
21.
exhibition |
N |
/ˌeksɪˈbɪʃən/ |
-
cuộc triển lãm, cuộc trưng bày |
|
22.turn
off |
Phrasal
V |
/tɜːn/ /ɒf/ |
-
khoá, tắt, cắt (đèn, radiô, điện, nước...) |
|
22.
habit * daily habits |
N |
/ˈhæbɪt/ |
-
thói quen, tập quán -
những thói quen hàng ngày |
|
23.
source |
N |
/sɔːs/ |
-
nguồn |
|
24.
remind |
V |
/rɪˈmaɪnd/ |
-
nhắc nhở (ai) |
|
25.
pick up |
Phrasal
V |
/pɪk/
/ʌp/ |
-
nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được |
|
26.
revise * revise for her
exam |
V |
/rɪˈvaɪz/ |
-
kiễm tra lại, ôn lại -
ôn thi (những bài đã học) |
|
27.
decision * make the
decision |
N |
/dɪˈsɪʒən/ |
-
sự quyết định -
đưa ra quyết định |
|
28.
bin |
N |
/bɪn/ |
-
thùng rác |
|
29.
neighbourhood |
N |
/ˈneɪbəhʊd/ |
-
vùng lân cận, tình hàng xóm |
|
III.READING 1.
choice * make a choice |
N
|
/tʃɔɪs/ |
-
sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn -
chọn, lựa chọn |
|
2.
sustainable |
Adj |
/səˈsteɪnəbl/ |
-
bền vững, có thể chịu đựng được |
|
3.
bill |
N |
/bɪl |
-
hoá đơn, cước phí |
|
4.
prevent |
V |
/prɪˈvent/ |
-
ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
|
5.
situation
* dangerous situations |
N
NP |
/ˌsɪtjuˈeɪʃən/ /ˈdeɪndʒərəs/ |
-
tình hình, hoàn cảnh, trạng thái -
những tình huống nguy hiểm |
|
6.
explosion |
N |
/ɪkˈspləʊʒən/ |
-
sự nổ, vụ nổ |
|
7. organic *
organic methods |
Adj |
/ɔːˈɡænɪk/ /ˈmeθəd/ |
-
hữu cơ -
những phương pháp hữu cơ |
|
8.
chemical
|
N/Adj |
/ˈkemɪkəl/ |
-
hoá chất/ (thuộc) hoá học
|
|
9.
healthy |
Adj |
/ˈhelθi/ |
-
khoẻ mạnh, lành mạnh |
|
10.
taste |
V |
/teɪst/ |
-
Có một vị nào đó (được nói rõ) |
|
11.
cut down (on something) |
Phrasal
V |
|
-
giảm bớt, cắt bớt |
|
12.
plastic |
N |
/ˈplæstɪk/ |
-
Chất dẻo; nhựa |
|
13.
break sth down (into sth) |
idiom |
|
-
phân chia cái gì thành những phần nhỏ |
|
14.
piece |
N |
/piːs/ |
- mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc... |
|
15.
reuse " reusable |
V Adj |
/ˌriːˈjuːz/ /ri:´ju:zəbl/ |
- dùng lại - có thể dùng
lại được |
|
16.
refillable |
Adj |
/ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ |
-
còn sử dụng được |
|
17.
instead of |
Prep |
/ɪnˈsted ˌəv/ |
-
thay cho, thay vì |
|
18.
bottled water |
NP |
/ˌbɒt.əld ˈwɔː.tər/ |
-
nước uống đóng chai |
|
19.
recycle |
V |
/ˌriːˈsaɪ.kəl/ |
-
Phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên) |
|
20.
as much as possible
|
Exp |
|
-
càng nhiều càng tốt |
|
21.
Pollution ≈ contamination Pollute
≈ contaminate Pollutant
≈ contaminant |
N V N |
/pəˈluː.ʃən/ ≈ /kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/ /pəˈluːt/
≈ /kənˌtæm.ɪˈneɪt/ /pəˈluː.tənt/≈
/kənˈtæm.ɪ.nənt/ |
-
sự ô nhiễm -
gây ô nhiễm -
chất gây ô nhiễm |
|
22.
material * raw materials |
NP |
/məˈtɪə.ri.əl/ /rɔː/ /məˈtɪə.ri.əl/ |
-
nguyên liệu, vật liệu -
nguyên liệu thô |
|
23.
natural resources |
NP |
/ˈnætʃ.ər.əl/ /rɪˈzɔːs/ (/ˈriː.sɔːs/) |
-
những tài nguyên thiên nhiên |
|
24.
throw away |
Phrasal
V |
/θrəʊ/ /əˈweɪ/ |
-
ném đi, vứt đi |
|
25.
household items |
NP |
/ˈaɪ.təm/ |
-
những đồ dùng trong nhà |
|
26.
sort |
V |
/sɔːt/ |
-
lựa chọn, sắp xếp, phân loại |
|
27.
damage |
N/V |
/ˈdæm.ɪdʒ/ |
-
điều hại, điều bất lợi/ làm hư hại, gây thiệt hại |
|
28.
benefit |
N/
V |
/ˈben.ɪ.fɪt/ |
-
lợi, lợi ích/ giúp ích cho, làm lợi cho |
|
29.
organ |
N |
/ˈɔː.ɡən/ |
-
cơ quan, nội tạng |
|
30.
support |
V/N |
/səˈpɔːt/ |
-
hỗ trợ, ủng hộ/ sự ủng hộ |
|
31.
compulsory |
Adj |
/kəmˈpʌl.sər.i/ |
-
bắt buộc |
|
32. Electricity →
electric →
electrical *
electrical appliances |
N Adj Adj |
ˌel.ɪkˈtrɪs.ə.ti/ /iˈlek.trɪk/ /iˈlek.trɪ.kəl/ |
-
điện -
chạy bằng điện -
liên quan đến điện -
thiết bị điện gia dụng |
|
33.
encourage " encouraged "encouragement |
V Adj N |
/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ /ɪnˈkʌr.ɪdʒd/ /ɪnˈkʌr.ɪdʒ.mənt/ |
-
khuyến khích -
được khuyến khích, động viên -
niềm khuyến khích, niềm cổ vũ, niềm động viên |
|
IV. SPEAKING
1.
teenager |
N |
/ˈtiːnˌeɪ.dʒər/ |
-
thanh thiếu niên |
|
2. appropriate |
Adj |
/əˈprəʊ.pri.ət/ |
-
phù hợp, thích hợp |
|
3.
leave something on |
Phrasal
V |
|
- không tắt đi |
|
4.
drop |
V |
/drɒp/ |
-
bỏ xuống, ném xuống |
|
5.
shade |
N |
/ʃeɪp/ |
-
chỗ có bóng râm; chỗ bóng mát; |
|
V. LISTENING 1.
central |
Adj |
/ˈsen.trəl/ |
-
ở giữa, ở trung tâm |
|
2.
take part in
|
Phrasal
V |
|
-
tham gia vào
|
|
3.
report |
N/V |
/rɪˈpɔːt/ |
-
bản báo cáo, bản tường thuật / kể lại, nói lại, thuật lại |
|
4.
media |
N |
ˌ /ˈmiː.di.ə/ |
-
truyền thông |
|
5.
photo |
N |
/ˈfəʊ.təʊ/ |
-
ảnh, bức ảnh |
|
6.
website |
N |
/ˈweb.saɪt/ |
-
trang web |
|
7.
donate "donation |
V N |
/dəʊˈneɪt/
/ˈdoʊ.neɪt/ /dəʊˈneɪ.ʃən/ |
-
tặng, cho, biếu -
Sự tặng, sự cho |
|
8.
present |
V |
/prɪˈzent/ |
-
bày tỏ, trình bày |
|
9.
schedule |
N |
/ˈʃedʒ.uːl/ /ˈskedʒ.uːl/ |
-
kế hoạch làm việc, lịch trình |
|
10.
briefly |
Adv |
/ˈbriːf.li/ |
-
ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt |
|
11.
specific |
Adj |
/spəˈsɪf.ɪk/ |
-
rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
|
12.
responsible (for) |
Adj |
/rɪˈspɒn.sə.bəl/ |
- chịu trách nhiệm (về…) |
|
13.
sort |
V |
/sɔːt/ |
-
lựa chọn, sắp xếp, phân loại |
|
14.
delivery |
N |
/dɪˈlɪv.ər.i/ |
-
sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng |
|
15.
reach |
V |
/riːtʃ/ |
-với
tay, với lấy, tiếp cận |
|
16.
post |
V |
/pəʊst/ |
-
dán (yết thị, thông báo...) |
|
17.
summarise |
V |
/ˈsʌm.ər.aɪz/ |
-
tóm tắt, tổng kết |
|
18.
suggestion |
N |
/səˈdʒes.tʃən |
-
sự đề xuất; sự đề nghị, sự được đề nghị |
|
VI. WRITING 1.
improve |
V |
/ɪmˈpruːv/ |
-
cải tiến, cải thiện |
|
2.
expected |
Adj |
/ɪkˈspek.tɪd/ |
-
được chờ đợi hy vọng |
|
3.
result |
N |
/rɪˈzʌlt/ |
-
kết quả |
|
4.
conclusion |
N |
/kənˈkluː.ʒən/ |
-
sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối |
|
5.
regularly |
Adv
|
/ˈreɡ.jə.lərli/ |
-
đều đặn, thường xuyên |
|
6.
complete ≠ incomplete |
Adj |
/kəmˈpliːt/ ≠ ɪn.kəmˈpliːt/ |
-
hoàn thành ≠ chưa hoàn thành, chưa xong |
|
7.
action |
N
|
/ˈæk.ʃən/ |
-
hành động, hành vi; hoạt động |
|
8.
make a big difference |
Idiom |
|
tạo
nên 1 sự khác biêt lớn |
|
9.
make/ keep + somebody/ something + Adj |
|
|
-
làm cho/ giữ cho ai/ cái gì như thế
nào |
|
VII.
COMMUNICATION & CULTURE 1.
expression |
N |
/ɪkˈspreʃ.ən/ |
-
thành ngữ, từ ngữ |
|
2.
climate |
N |
/ˈklaɪ.mət/ |
-
khí hậu, thời tiết |
|
3.
search * search for
information |
V |
/sɜːtʃ/ /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ |
-
tìm, điều tra -
tìm kiếm thông tin |
|
4.
topic |
N |
/ˈtɒp.ɪk/ |
-
đề tài, chủ đề |
|
5.
Internet |
N |
/ˈɪn.tə.net/ |
-
internet |
|
6.
library |
N |
/ˈlaɪ.brər.i/ |
- thư viện |
|
7.
collect |
N |
/kəˈlekt/ |
-
thu lượm, thu thập |
|
8.
include |
V |
/ɪnˈkluːd/ |
-
gồm có, chứa trong |
|
9.
similar |
Adj |
/ˈsɪm.ɪ.lər/ |
-
như nhau, tương tự |
|
10.
advise " advice |
V
N |
/ədˈvaɪz/ /ədˈvaɪs/ |
-
khuyên -
lời khuyên |
|
11.
emission → to emit |
N"V |
/iˈmɪʃ.ən/ → /iˈmɪt/ |
-
sự phát ra, sự toả → toả ra, phát |
|
12.
greenhouse *
greenhouse gas |
Comp.N NP |
/ˌɡriːn.haʊs ˈɡæs/ |
-
nhà kính khí
nhà kính |
|
13.
calculate "calculation |
V"N |
/ˈkæl.kjə.leɪt/"/ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/ |
-
tính, tính toán"sự tính, sự tính
toán |
|
14.
estimate |
V |
/ˈes.tɪ.meɪt/ |
-
đánh giá; ước lượng |
|
15.
base on |
Phrasal
V |
/beɪs/ /ɒn/ |
- dựa vào, căn cứ vào |
|
16.
global" globally |
Adj"Adv |
/ˈɡləʊ.bəl/"/ˈɡləʊ.bəl.i/ |
-
toàn cầu"toàn bộ, tổng thể |
|
17.
average |
Adj
/ N |
/ˈæv.ər.ɪdʒ/ |
-
trung bình / số trung bình, mức trung bình; |
|
18.
ton |
N |
/tʌn/ |
-
tấn |
|
19.
atmosphere |
N |
/ˈæt.mə.sfɪər/ |
-
khí quyển |
|
20.
serious |
Adj |
/ˈsɪə.ri.əs/ |
- nghiêm trọng,
trầm trọng |
|
21.
lead to something |
Phrasal
V |
/liːd/ |
-
dẫn đến… |
|
22.
increase |
V |
/ɪnˈkriːs/ |
-
tăng lên, tăng thêm |
|
23.
temperature |
N |
/´temprətʃə/ |
-
nhiệt độ |
|
24.
destroy |
V |
/dɪˈstrɔɪ/ |
-
phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
|
25.
take shorter showers |
|
/ʃaʊər/ |
-
tắm vòi sen ít hơn |
|
26.
heat |
V/N |
/hiːt/ |
-
nung nóng; làm nóng/ sức nóng |
|
27.
public transport |
NP |
/ˈpʌb.lɪk/ /ˈtræn.spɔːt/ |
-
phương tiện công cộng |
|
28.
cycle |
V |
/ˈsaɪ.kəl/ |
-
đi xe đạp |
|
29.
Impact (+ on) *
have / make an impact on ≈
have an influence on *
to impact (+ on) |
N Exp
V
|
/ˈɪm.pækt/ |
-
sự ảnh hưởng -
có ảnh hưởng đến
-
ảnh hưởng đến |
|
30.
effect →
to affect |
N V |
/ɪˈfekt//əˈfekt/ /əˈfekt/ |
-
sự ảnh hưởng -
ảnh hưởng đến, tác động đến |
|
VIII. LOOKING
BACK & PROJECT 1.
professor |
N |
/prəˈfes.ər/ |
-
giáo sư, giảng viên |
|
2.
proud (of) |
Adj |
/praʊd/ |
- tự hào (về)… |
|
3.
toy plane |
NP |
/tɔɪ/ /pleɪn/ |
-
máy bay đồ chơi |
|
4.
click |
V |
/klɪk/ |
-
nhắp (máy vi tính) |
|
5.
button |
N |
/ˈbʌt.ən/ |
- cái nút |
|
6.
cut down |
Prasal
V |
|
-
giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...) |
|
7.
driving test |
NP |
/ˈdraɪ.vɪŋ/ /test/ |
-
cuộc thi lấy bằng lái xe |
|
8. win-won-won |
V |
/wɪn/-/wʌn/ -/wʌn/ |
-
thắng cuộc; thắng |
|
9.
contest |
N |
/ˈkɒn.test/ |
-
cuộc thi; trận đấu |
|
10.
congratulations |
N |
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/ |
-
lời chúc mừng, lời khen ngợi |
|
11.
thunder |
N |
/ˈθʌn.dər/ |
-
sấm, sét; tiếng sấm, tiếng sét |
|
12.
path |
N |
/pɑːθ/ /pæθ/ |
-
đường nhỏ, lối đi |
|
13.
pronounce |
V |
/prəˈnaʊns/ |
-
phát âm, đọc |
|
14.
consonant |
N |
/ˈkɒn.sə.nənt/ |
-
phụ âm |
|
15.
blend
|
V |
/blend/ |
-
trộn lẫn, pha trộn |
|
16.
isolation |
N |
/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/ |
-
sự tách ra |
|
17.
related (to) |
Adj |
/rɪˈleɪ.tɪd/ |
-
có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì |
|
18.
specific |
Adj |
/spəˈsɪf.ɪk/ |
-
rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
|
19.
announcement
|
N |
/əˈnaʊns.mənt/ |
- thông báo, thông tin quảng cáo
|