|
Lesson |
Word/
phrase |
Meaning |
Common
collocation/ idiom |
|
Getting
started |
|
|
|
|
|
Household chores
/ˈhaʊs.həʊld tʃɔːrz/ = Household
duties /ˈdjuːti/
- /ˈduː.t̬i/ = Housework /ˈhaʊs.wɜːk/ |
Công việc lặt vặt ở nhà |
Divide/ Split/
Share the household chores Do the chores
|
|
|
(School sports)
field |
Sân thể thao của
trường/ sân vận động của trường |
a
baseball/football/cricket/ soccer field on/off the field |
|
|
Do the cooking |
Nấu ăn |
|
|
|
Help with sth |
Giúp đỡ một chuyện gì đó |
|
|
|
Homemaker /ˈhəʊmˌmeɪ.kər/ ~ housewife |
Người làm nội trợ
(thường là chỉ phụ nữ) |
|
|
|
Breadwinner /ˈbredˌwɪn.ər/ |
Người làm chủ
gia đình, trụ cột chính trong gia đình |
|
|
|
Equal (a/ n) /ˈiː.kwəl/
Equally /ˈiː.kwə.li/ |
Bằng nhau, ngang
nhau, như nhau; đều./ người ngang hàng, người ngang tài, người ngang sức Đều, như nhau,
cũng , đồng thời |
Equal in
(length) / to ( 1 metre) Be born equal
|
|
|
(Shop for)
groceries /ˈɡroʊ·sə·riz/
|
(Đi mua) hàng tạp
hóa và thực phẩm phụ |
Buy groceries Go groceries
shopping |
|
|
Do the heavy
lifting |
Làm việc nặng |
|
|
|
Laundry /ˈlɔːn.dri/ |
Tiệm giặt ủi; Quần
áo đưa giặt; quần áo đã giặt ủi xong |
Do the laundry:
giặt ủi = Do the washing
|
|
|
Do the
washing-up |
Rửa chén đĩa |
|
|
|
Put/ Take out
the rubbish /ˈrʌb.ɪʃ/ |
Bỏ rác |
A load of
rubbish Rubbish bin/
dump Talk rubbish!:
Vô lý/ Chuyện nhảm nhí! |
|
|
That sounds
fair. |
Nghe có vẻ công
bằng đấy chứ. |
|
|
|
Anyway, |
(đứng đầu câu –
Dùng để đổi chủ đề)
À, nhưng mà |
|
|
|
Have fun. /fʌn/ |
Chơi vui vẻ nhé! |
|
|
|
(Yes,) I’d love
to. |
(Trả lời cho câu
đề nghị từ người khác và bạn muốn làm theo.) Vâng, tôi rất
thích. |
|
|
|
I’m afraid… /əˈfreɪd/ |
(Được dùng để
đưa ra 1 thông tin xấu 1 cách lịch sự) Tôi e là |
|
|
Language |
|
|
|
|
|
Brown (a/n/v) /braʊn/ |
Nâu, rám nắng/
màu nâu/ làm cho rám nâu |
as brown as a
berry: da có màu rám nâu |
|
|
Crash
(a/n/v/adv) /kræʃ/ |
Cấp tốc/ Tiếng đổ
vỡ loảng xoảng; tai nạn xe hơi, máy bay; sự phá sản/ kêu loảng xoảng; đâm vào
nhau; phá sản/ với tiếng lỏang xoảng |
a crash
programme: chương trình cấp tốc crash out on: ngả
lưng tạm khi mệt
|
|
|
Crane (n/v) /krein/ |
Con sếu; cần trục/
Vươn, nghển cổ |
|
|
|
Create (v) /kriˈeɪt/ |
Sáng tạo ra; gây
ra, tạo nên, làm nhặng xị lên; phong tước
|
Create job/
opportuniy/ money/ wealth/ problem/ reponsibility |
|
|
Trash (n/v) /træʃ/ |
Rác, đồ vô giá
trị; Đồ rác rưởi; Ném bỏ |
- (A-E) garbage
is used for waste from the kitchen – ‘wet’ waste trash is things
like paper and packaging – ‘dry’ materials. - trash can;
trash collector, trash truck |
|
|
Tread-trod-trodden
(v) /tred/ |
Giẫm lên, đạp
lên |
Tread on air: cảm
thấy rất vui sướng Tread on sb’s
toes: làm mích lòng ai |
|
|
Manage (v) /ˈmæn.ɪdʒ/-/ˈmæn.ədʒ/ |
Cố gắng, xoay sở
được, thành công; quản lý, trông nom, chế ngự |
|
|
|
Raise children /reɪz/ Bring up |
Nuôi dưỡng con
cái |
|
|
|
Instead of /ɪnˈsted
əv/ |
Thay vì, thay
cho |
|
|
|
Earn money (v.p) /ɜːn
ˈmʌn.i/ |
Kiếm tiền |
|
|
|
Support (v/n) /səˈpɔːt/ |
Hỗ trợ, ủng hộ |
|
|
|
Pick up |
Đón rước, nhặt
lên, mang theo |
|
|
|
Carry /ˈkær.i/ |
Mang, vác,
khuân, xách, chở, ẵm, bế |
|
|
|
Object (v/n) /əbˈdʒekt/
- /ˈɒb.dʒɪkt/ |
Phản đối (v) / mục
tiêu, vật thể (n) |
|
|
|
Work around the
house |
|
|
|
|
Goods (n) /ɡʊdz/ |
Hàng hóa, của cải |
|
|
|
Sell-sold-sold
(ir.v) /səʊld/ |
Bán |
|
|
|
Except (prep/
conj) /ɪkˈsept/ |
Trừ, trừ ra |
|
|
|
Stative verb
|
Động từ chỉ trạng
thái: • thoughts and opinions: agree,
believe, doubt, guess, imagine, know, mean, recognise, remember, suspect,
think, understand • feelings and emotions: dislike,
hate, like, love, prefer, want, wish, need • senses and perceptions: appear, be,
feel, hear, look, see, seem, smell, taste • possession and measurement: belong,
have, measure, own, possess, weigh. |
|
|
|
Tidy up /ˈtaɪ.di/ |
Dọn dẹp |
|
|
|
Benefit (n/v) /ˈben.ɪ.fɪt/ |
Lợi ích, phúc lợi/
Hưởng lợi, giúp ích cho |
Benefit from/ by
Retirement/
unemployment/ health/ medical/… benefit |
|
|
Appropriate
(a/v) /əˈprəʊ.pri.ət/ |
Thích hợp/ Chiếm
đoạt, dành riêng |
Appropriate for/
to |
|
|
Highlight (v/n) /ˈhaɪ.laɪt/ |
Làm nổi bật/ chỗ
nổi bật nhất |
|
|
|
Responsibility
(n) /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/ |
Trách nhiệm |
Be/ Take/ Accept
responsibility for… Have a
responsibility to s.o
|
|
|
(develop) life
skill /dɪˈvel.əp/ |
(Phát triển) kĩ
năng sống |
|
|
|
The rest of |
Phần còn lại |
|
|
|
Take care of =
Look after |
Chăm sóc, trông
nom |
|
|
|
Enjoy + Ving |
Thích, được hưởng |
|
|
|
Gratitude to s.o
(n) ~ /ˈɡræt.ɪ.tʃuːd/
/ˈɡræt̬.ə.tuːd/ gratefulness |
Lòng biết ơn với
ai |
|
|
|
Appreciate (v) /əˈpriː.ʃi.eɪt/ |
Thưởng thức,
đánh giá cao, hiểu với lòng thông cảm, tăng giá trị |
Appreciate +
Ving I would
appreciate if …. |
|
|
In addition,
(conj) |
Thêm vào đó,
Ngoài ra, |
|
|
|
(Strengthen
family) bonds /bɒnd/
- /bɑːnd/ |
(Tăng cường) mối
quan hệ/ dây liên kết (trong gia đình) |
|
|
|
Moment (n) /ˈməʊ.mənt/ |
Khoảnh khắc, chốc,
lúc, lát |
At the moment:
now For the moment: Of great moment:
very important Have your
moments:khoảnh khắc để đời Not a moment too
soon: mọi việc gần như quá muộn
|
|
|
All in all, |
Nhìn chung |
|
|
|
Bring sth to sb Bring sb sth |
Mang cái gì đến
cho ai |
|
|
Speaking |
Teach sb sth Teach sth to sb |
Dạy ai cái gì |
|
|
|
(build)
character /ˈkær.ək.tər/ |
(Hình thành)
tính cách |
|
|
|
Encourage sb to
Vo /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ |
Động viên, khuyến
khích ai làm gì |
|
|
|
For their own
good /əʊn/ |
Vì lợi ích của
chính bạn |
|
|
|
Duty (n) /ˈdʒuː.ti/-/ˈduː.t̬i/ |
Bổn phận, nhiệm
vụ, thuế |
On duty: đang
phiên trực Off duty: hết
phiên trực |
|
|
Hobby (n) /ˈhɒb.i/-
/ˈhɑː.bi/ |
Sở thích |
|
|
|
Close connection /kləʊz/ |
Mối liên hệ gần
gũi |
|
|
|
Common interest
(n.p) /ˈkɒm.ən
ˈɪn.trəst/ |
Sở thích chung |
|
|
|
Quality (n) /ˈkwɒl.ə.ti/ |
Phẩm chất, đặc
tính |
|
|
|
Break – broke -
broken /breɪk/ |
Đập bể, làm hỏng |
|
|
|
Damage (v/n) /ˈdæm.ɪdʒ/ |
(Gây) thiệt hại |
|
|
|
Necessary /ˈnes.ə.ser.i/ |
Cần thiết |
|
|
|
Grow up /ɡrəʊ
ʌp/ |
Lớn lên, trưởng
thành |
|
|
|
Basic (a) /ˈbeɪ.sɪk/ |
Cơ bản |
|
|
|
Adult (n/a) /ˈæd.ʌlt/
- /əˈdʌlt/ |
Người trưởng
thành/ thành niên |
|
|
|
Project (n/v) /ˈprɒdʒ.ekt/-/prəˈdʒekt/ |
Dự án, đề án,
khóa luận Dự kiến, chiếu,
rọi, phóng |
|
|
Listening |
Physics (n) /ˈfɪz.ɪks/ |
Môn vật lý |
|
|
|
Routines (a/ n) /ruːˈtiːn/ |
Theo thường lệ/
việc vặt, nếp cũ, lề thói đã quen, tiết mục |
|
|
|
Cheer sb up
(phr.v) /tʃɪər/ |
Làm ai đó phấn
khởi, vui lên |
|
|
|
Carry on (phr.v) /ˈkær.i/-/ˈker.i/ |
Tiếp tục |
|
|
|
Talkshow (n) |
Chương trình thảo
luận 1 chủ đề nào đó trên phát thanh và truyền hình |
|
|
|
A twelfth grader /twelfθ ɡreɪ.dər/ |
1 học sinh lớp
12 |
|
|
|
Gold medal /ɡəʊld
ˈmed.əl/ |
Huy chương vàng |
|
|
|
Achieve (v) /əˈtʃiːv/ |
Đạt được, giành
được, hoàn thành |
|
|
|
Success (n) /səkˈses/ Succeed (v) /səkˈsiːd/ Successful (a) /səkˈses.fəl/ |
Sự thành công
Thành công, kế
tiếp, thừa kế
Thành công |
|
|
|
Believe in /bɪˈliːv/ |
Tin vào ai/ cái
gì |
|
|
|
Supportive (a) /səˈpɔː.tɪv/ |
Giúp đỡ, đỡ đần |
|
|
Writing |
Celebrate /ˈsel.ə.breɪt/ |
Kì niệm, làm lễ
kỉ niệm, ca tụng |
|
|
|
How are you
getting on? |
Dạo này công
việc sao rồi? |
à Quiet well. (Cũng khá tốt.) Things couldnt
be better. (Mọi việc không thể tốt hơn.) Things are
great, my buddy! (Nhiều thứ vẫn đang tiến triển tốt, bạn của tôi!) |
|
|
Experience (n/v) /ɪkˈspɪə.ri.əns/ |
Kinh nghiệm/ trải
nghiệm |
In my
experience,.. Put it down to
experience: Coi thất bại là một bài học/kinh nghiệm Learn by
experience: rút kinh nghiệm |
|
|
The latest + N /ˈleɪ.tɪst/ |
Cái mới nhất |
|
|
|
Discuss (v) sth
with sb /dɪˈskʌs/ |
Thảo luận cái gì
với ai |
|
|
|
Make a list |
Lập danh sách |
|
|
|
According to /əˈkɔː.dɪŋ
ˌtuː/ |
Theo như…. |
|
|
|
Choice (n) /tʃɔɪs/ |
Sự lựa chọn |
A wide choice In choice of By choice: bởi
vì (ai đó) muốn Of choice: được
lựa chọn bởi một nhóm người cụ thể hoặc cho một mục đích cụ thể |
|
|
Spotlessly (adv) /ˈspɒt.ləs.li/ |
Một cách sạch
bong; không một vết nhơ |
|
|
|
Noodle (n) /ˈnuː.dəl/ |
Mì dẹt; người ngốc
nghếch |
|
|
|
Snack (n/v) /snæk/ |
quà ăn giữa bữa;
bữa ăn qua loa; một người hấp dẫn / ăn bữa qua loa |
Snack food A light snack Snack on sth
|
|
|
We’re all doing
fine here. |
Tất cả chúng tôi
ở đây đều ổn. |
|
|
Communication
& Culture |
I strongly
believe that I’m not sure
about that I have no doubt
that Do you think
that we should..? Do you mean….? To my mind,… In my opinion,… I suppose that… That’s right. |
|
|
|
|
Live one’s life |
Sống cuộc đời của
chính ai đó |
|
|
|
Pass on |
Đi qua, trải qua |
|
|
|
Result (n/v) /rɪˈzʌlt/ |
Kết quả |
Result in: dẫn đến
kết quả Result from: có
kết quả từ |
|
|
Recent (a) /ˈriː.sənt/ |
Gần đây, mới đây |
|
|
|
Survey (n/v) /ˈsɜː.veɪ/ |
Cuộc điều tra,
khảo sát |
conduct/carry
out/do a survey |
|
|
In the UK
(United Kingdom) |
|
|
|
|
On top of the
list are… |
|
|
|
|
Truthful (a) /ˈtruːθ.fəl/ |
Chân thật |
Truthful with sb |
|
|
Honest (a) /ˈɒn.ɪst/ |
|
To be honest,…. Make an honest
living: kiếm sống một cách chân chính. Make an honest
woman of her: cưới người con gái mình đang hẹn hò làm vợ. |
|
|
Respect (v/n) /rɪˈspekt/
Respectful (a) Respectable (a)
Respective (a) |
- sự tôn trọng,
sự kính trọng; mặt, phương diện/ tôn trọng, kính trọng - tôn trọng, tôn
kính - đứng đắn, đàng
hoàng, khá khá, đáng kể - riêng của mỗi
người, riêng của mỗi vật, tương ứng |
In respect of: về
mặt With respect to:
về việc (thư từ) |