Toán 11: Hệ thống hoá kiến thức Kiểm tra Cuối học kì II (2025 - 2026)

Web Publisher User

 

CHƯƠNG VII: ĐẠO HÀM

Bài 1: ĐẠO HÀM

I/ Định nghĩa

Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên \((a; b)\) và \(x_0 \in (a; b)\).

- Đạo hàm tại \(x_0\) kí hiệu:

\(y'(x_0) = f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x - x_0}\)

Chú ý:

a) Vật chuyển động theo quãng đường: \(s(t)\)

\(\Rightarrow\) Tốc độ của vật: \(v(t) = s'(t)\)

\(\Rightarrow\) Gia tốc: \(a(t) = v'(t)\)

b) \(\Delta x = x - x_0\) là gia số của biến

\(\Delta y = f(x) - f(x_0)\) là số gia của hàm.

\(f'(x_0) = \lim_{\Delta x \to 0} \frac{\Delta y}{\Delta x} = \lim_{\Delta x \to 0} \frac{f(x_0 + \Delta x) - f(x_0)}{\Delta x}\)

VD1: \(y = f(x) = x^3, x_0 = 2, f'(x) = ?\)

Cách 1: \(f'(x_0) = \lim_{x \to 2} \frac{f(x) - f(2)}{x - 2} = \lim_{x \to 2} \frac{x^3 - 8}{x - 2} = 12\)

Cách 2: \(f'(x_0) = \frac{d}{dx} (x^3) \big|_{x=2} = 12\)

II/ Phương trình tiếp tuyến

\(y = f(x)\) có đồ thị \((C)\).

\(\Delta\) là tiếp tuyến của \((C)\) tại \(M(x_0; y_0)\).


- \(M(x_0; y_0)\) là tiếp điểm.

- \(f'(x_0)\) là hệ số góc.

\(\Delta: y - y_0 = f'(x_0).(x - x_0)\)

III/ Số e

\(\lim_{x \to +\infty} \left(1 + \frac{1}{x}\right)^x = e\)

Áp dụng: Tính lãi suất kép liên tục.

\(T = T_0(1+r)^n \Rightarrow\) Lãi suất tháng

\(= T_0 \cdot e^{r.t} \Rightarrow\) Lãi suất năm

Bài 2: QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

I/ Các quy tắc

Hàm lũy thừa

\((x^n)' = n.x^{n-1}\)

\(\left(\frac{1}{x}\right)' = -\frac{1}{x^2}\)

\((\sqrt{x})' = \frac{1}{2\sqrt{x}}\)

Hàm mũ, logarit

\((e^x)' = e^x\)

\((a^x)' = a^x.\ln a\)

\((\ln x)' = \frac{1}{x}\)

\((\log_a x)' = \frac{1}{x.\ln a}\)

Hàm lượng giác

\((\sin x)' = \cos x\)

\((\cos x)' = -\sin x\)

\((\tan x)' = \frac{1}{\cos^2 x} = 1 + \tan^2 x\)

\((\cot x)' = \frac{-1}{\sin^2 x} = -(1 + \cot^2 x)\)

Phép toán

\((u \pm v)' = u' \pm v'\)

\((u.v)' = u'v + uv'\)

\(\left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'v - uv'}{v^2}\)

Chú ý:

a) Nếu đề cho biến \(u = u(x)\) thì chỉ cần thế như quy tắc và nhân thêm \(u'\).

b) \(y'' = (y')'\)

c) \(\left(\frac{ax+b}{cx+d}\right)' = \frac{a.d - c.b}{(cx+d)^2}\)

CHƯƠNG VIII: QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Bài 1: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I/ Góc giữa hai đường thẳng trong không gian

AI có thể mắc lỗi. Vui lòng kiểm tra thông tin quan trọng. 

\(0^\circ \le (a; b) \le 90^\circ\)

Chú ý: Trong không gian:

O có thể thuộc a hoặc b.

- \(\begin{cases} a \perp b \\ c \perp b \end{cases} \Rightarrow \text{thì } a \text{ và } c \text{ chưa chắc } //\)

II/ Hai đường thẳng \(\perp\)

\((a; b) = 90^\circ \Leftrightarrow a \perp b\)

- \(\begin{cases} a // b \\ c \perp b \end{cases} \Rightarrow c \perp a\)

Bài 2: ĐƯỜNG THẲNG \(\perp\) MẶT PHẲNG

I/ Đường thẳng \(\perp\) mặt phẳng

- \(d \perp (\alpha) \Rightarrow d \perp \text{mọi đường thẳng } \in (\alpha)\)

- \(\begin{cases} d \perp a \\ d \perp b \\ a \cap b \text{ và } a, b \in (\alpha) \end{cases}\)

- Có duy nhất một \((\alpha)\) đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng duy nhất. Và ngược lại.

II/ Liên hệ // và \(\perp\)

\(// \Rightarrow \perp\)

- \(\begin{cases} a // b \\ (P) \perp a \end{cases} \Rightarrow (P) \perp b\)

- \(\begin{cases} (Q) // (P) \\ a \perp (Q) \end{cases} \Rightarrow a \perp (P)\)

- \(\begin{cases} a // (P) \\ b \perp (P) \end{cases} \Rightarrow b \perp a\)

\(\perp \Rightarrow //\)

- \(\begin{cases} a \perp (P) \\ b \perp (P) \\ a \neq b \end{cases} \Rightarrow a // b\)

- \(\begin{cases} (Q) \perp a \\ (P) \perp a \\ (Q) \neq (P) \end{cases} \Rightarrow (Q) // (P)\)

- \(\begin{cases} a \perp b \\ (P) \perp b \\ a \notin (P) \end{cases} \Rightarrow a // (P)\)

III/ Phép chiếu \(\perp\)

AI có thể mắc lỗi. Vui lòng kiểm tra thông tin quan trọng. 

- H là hình chiếu của A lên (P)

\(\Rightarrow AH \perp (P)\)

- Cho \(\begin{cases} a \subset (P) \\ b \not\subset (P), b \not\perp (P) \\ b' \text{ là hình chiếu của } b \text{ lên } (P) \end{cases}\)

\(\Rightarrow a \perp b \Leftrightarrow a \perp b'\)

Bài 3: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I/ Góc giữa hai mặt phẳng


\(\begin{cases} (P) \cap (Q) = c \\ \text{Trong } (P): a \perp c \\ \text{Trong } (Q): b \perp c \end{cases} \Rightarrow ((P), (Q)) = (a, b)\)

Chú ý: \(0^\circ \le ((P), (Q)) \le 90^\circ\)

II/ Hai mặt phẳng vuông góc

- \((P) \perp (Q) \Rightarrow ((P), (Q)) = 90^\circ\)

- \(\begin{cases} d \perp (P) \\ d \subset (Q) \end{cases} \Rightarrow (P) \perp (Q)\)

- \(\begin{cases} (P) \perp (Q) \\ (P) \cap (Q) = c \\ \text{Trong } (P): d \perp c \end{cases} \Rightarrow d \perp (Q)\)

- \(\begin{cases} (\alpha) \perp (P) \\ (\beta) \perp (P) \\ (\alpha) \cap (\beta) = c \end{cases} \Rightarrow c \perp (P)\)

Bài 4: KHOẢNG CÁCH

I/ Khoảng cách từ một điểm đến một đt, mp


\(d(A, \Delta) = AH\)

Lấy \(M \in \Delta : d(A, \Delta) = AH \le AM\)


\(d(A, (P)) = AH\)

II/ Khoảng cách đt // mp, mp // mp


\(d(a, (P)) = d(A, (P))\)

\(d((Q), (P)) = d(A, (P))\)

III/ Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau

Cho a, b chéo nhau.


c gọi là đường \(\perp\) chung của a và b

MN gọi là đoạn \(\perp\) chung của a và b.

- \(d(a, b) = MN\)

Chú ý:

a) \((\alpha)\) chứa a sao cho \((\alpha) // b\)

- \(d(a, b) = d(a, (\alpha)) = d(M, (\alpha)) \quad (M \in b)\)

b) \(a \subset (\alpha), b \subset (\beta)\) thoả \((\alpha) // (\beta)\)

- \(d(a, b) = d((\alpha), (\beta)) = d(M, (\beta)) \quad (M \in \alpha)\)

IV/ Thể tích khối đa diện

- Hình lập phương có cạnh a : \(V = a^3\)

- Hình hộp chữ nhật : \(V = a.b.c\)

- Hình lăng trụ : \(V = S_{\text{đáy}} \cdot h\)

- Hình chóp : \(V = \frac{1}{3} \cdot S_{\text{đáy}} \cdot h\)

- Hình chóp cụt : \(V = \frac{1}{3} \cdot (S + \sqrt{S \cdot S'} + S') \cdot h\)

Chú ý:

- \(S_{\text{hình vuông}} = \text{cạnh}^2\)

- \(S_{\text{hình chữ nhật}} = \text{dài} \cdot \text{rộng}\)

- \(S_{\text{hình thoi}} = \frac{1}{2} \cdot 2 \text{ đường chéo}\)

- \(S_{\text{hình bình hành}} = 2 \cdot S_{\Delta}\)

- \(S_{\Delta \text{ đều}} = \frac{\text{cạnh}^2\sqrt{3}}{4}\)

- \(S_{\Delta \perp} = \frac{1}{2} \cdot 2 \text{ cạnh vuông}\)

- \(S_{\Delta \text{ cân}} = \frac{1}{2} \cdot \text{đường cao từ đỉnh} \cdot \text{cạnh đáy}\)

- \(S_{\Delta \perp} = \frac{1}{2} \cdot \text{đường cao} \cdot \text{cạnh huyền}\)

CHƯƠNG IX: XÁC XUẤT

Bài 1: BIẾN CỐ GIAO VÀ QUY TẮC NHÂN XÁC XUẤT

I/ Biến cố giao

- Cho hai biến cố A và B. Biến cố "Cả A và B cùng xảy ra" được gọi là biến cố giao của A và B.

- Kí hiệu: \(AB \Leftrightarrow A \cap B\)

II/ Biến cố xung khắc

- Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu A và B không đồng thời xảy ra.

\(\Rightarrow A \cap B = \emptyset\)

III/ Biến cố độc lập

- Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu việc xảy ra hay không xảy ra biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác xuất xảy ra của biến cố kia.

\(\Rightarrow A\overline{B}, \overline{A}B, \overline{A}\overline{B}\) cùng độc lập

IV/ Quy tắc nhân

- Nếu A và B là biến cố độc lập thì: \(P(AB) = P(A).P(B)\)

- Nếu A và B là biến cố xung khắc: \(P(AB) = 0\)

\(P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB)\)

إرسال تعليق

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.