|
ENGLISH |
WORD
CLASS |
PHONETICS |
MEANING
|
|
GETTING STARTED |
|
|
|
|
1. geography |
(n) |
/dʒiˈɒɡrəfi/ |
địa lý |
|
2. upload |
(v) |
/ˌʌpˈləʊd/ |
tải lên |
|
3. be good at |
(phr. V) |
/biː gʊd æt/ |
giỏi việc gì đó |
|
4. prefer |
(v) |
/prɪˈfɜː(r)/ |
thích hơn |
|
5. material |
(n) |
/məˈtɪəriəl/ |
tài liệu |
|
6. project |
(n) |
/prɒʤɛkt/ |
dự án |
|
7. control |
(n) |
/kənˈtrəʊl/ |
sự
kiểm soát |
|
8. method |
(n) |
/ˈmɛθəd/ |
phương pháp |
|
9. try |
(v) |
/traɪ/ |
thử |
|
10. original |
(adj) |
/əˈrɪdʒənl/ |
nguyên bản, ban đầu |
|
LANGUAGE |
|
|
|
|
1. face-to-face |
(adj) |
/ˌfeɪs təˈfeɪs/ |
trực tiếp |
|
2. strategy |
(n) |
/ˈstrætədʒi/ |
chiến lược |
|
3. online learning |
(n.phr) |
/ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ |
học
trực tuyến |
|
4. blended learning |
(n.phr) |
/ˈblɛndɪd ˈlɜːnɪŋ/ |
học
tập kết hợp |
|
5. allow |
(v) |
/əˈlaʊ/ |
cho phép |
|
6. communicate |
(v) |
/kəˈmjuːnɪkeɪt/ |
giao tiếp, trao đổi |
|
7. encourage |
(v) |
/ɪnˈkʌrɪʤ/ |
khuyến khích |
|
8. voice recorder |
(n.phr) |
/vɔɪs rɪˈkɔːdəz/ |
máy ghi âm |
|
9. workshop |
(n) |
/ˈwɜːkʃɒp/ |
hội
thảo |
|
10. instruction |
(n) |
/ɪnˈstrʌkʃən/ |
sự hướng dẫn |
|
11. presentation |
(n) |
/ˌpreznˈteɪʃn/ |
bài thuyết trình |
|
12. design |
(v) |
/dɪˈzaɪn/ |
thiết kế |
|
READING |
|
|
|
|
1. be familiar with |
(phr. V) |
/biː fəˈmɪliə wɪð/ |
quen thuộc |
|
2. face-to-face learning |
(n.phr) |
/ˌfeɪs təˈfeɪs ˈlɜːnɪŋ/ |
học
tập trực tiếp |
|
3. try |
(v) |
/traɪ/ |
cố gắng |
|
4. miss |
(v) |
/mɪs/ |
bỏ
lỡ |
|
5.
email |
(v) |
/ˈiːmeɪl/ |
gửi email |
|
6. exchange |
(v) |
/ɪksˈtʃeɪndʒ/ |
trao đổi |
|
7. Internet connection |
(n.phr) |
/ˈɪntəˌnɛt kəˈnɛkʃən/ |
kết
nối mạng |
|
8. immediately |
(adv) |
/ɪˈmiːdiətli/ |
ngay lập tức |
|
9. ask for |
(phr. V) |
/ɑːsk fɔː/ |
yêu cầu |
|
10. reply |
(n) |
/rɪˈplaɪ/ |
sự phản hồi |
|
11. distraction |
(n) |
/dɪˈstrækʃn/ |
sự xao nhãng, sự mất tập trung |
|
12. focus |
(v) |
/ˈfəʊkəs/ |
tập trung |
|
13. high-speed |
(adj) |
/ˌhaɪ
ˈspiːd/ |
tốc độ cao |
|
SPEAKING |
|
|
|
|
1. pace |
(n) |
/peɪs/ |
tốc độ tiến triển |
|
2. technical problem |
(n.phr) |
/ˈtɛknɪkəl ˈprɒbləm/ |
sự
cố kỹ thuật |
|
3. study schedule |
(n.phr) |
/ˈstʌdi ˈʃɛdjuːl/ |
lịch học |
|
4. advantage |
(n) |
/ədˈvɑːntɪdʒ/ |
sự thuận lợi |
|
5. disadvantage |
(n) |
/disədˈvɑːntɪdʒ/ |
sự bất lợi |
|
6. harm |
(v) |
/hɑːm/ |
làm hại |
|
7.
short-sightedness |
(n) |
/ˌʃɔːt ˈsaɪtɪdnəs/ |
thiển cận |
|
8. backache |
(n) |
/ˈbækeɪk/ |
đau lưng |
|
9. attend |
(v) |
/əˈtend/ |
tham gia |
|
10. be healthy for |
(phr. V) |
/biː ˈhɛlθi fɔː/ |
tốt cho cái gì |
|
LISTENING |
|
|
|
|
1. log in |
(phr. V) |
/lɒg ɪn/ |
đăng nhập |
|
2. folder |
(n) |
/ˈfəʊldə(r)/ |
thư mục |
|
3. effective |
(adj) |
/ɪˈfektɪv/ |
hiệu quả |
|
4. review |
(v) |
/rɪˈvjuː/ |
xem lại |
|
5. flow chart |
(n.phr) |
/ˈfləʊ tʃɑːt/ |
sơ đồ quy trình |
|
WRITING
|
|
|
|
|
1. get access |
(phr. V) |
/gɛt ˈæksɛs/ |
truy cập |
|
2. teamwork |
(n) |
/ˈtiːmwɜːk / |
hoạt động nhóm |
|
3.
be not suitable for |
(phr. V) |
/biː nɒt ˈsjuːtəbl fɔː/ |
không phù hợp cho |
|
COMMUNICATION & CULTURE |
|
|
|
|
1. click |
(v) |
/klɪk/ |
nhấp vào |
|
2. install |
(v) |
/ɪnˈstɔːl/ |
cài đặt |
|
3. play the role |
(phr. V) |
/pleɪ ðə rəʊl/ |
đóng vai trò |
|
4. challenge |
(v) |
/ˈtʃælɪndʒ/ |
thách thức |
|
5. class discussion |
(n.phr) |
/klɑːs dɪsˈkʌʃən/ |
thảo luận trong lớp học |
|
6. take part in |
(phr. V) |
/teɪk pɑːt ɪn/ |
tham gia |
|
7. group learning |
(n.phr) |
/gruːp ˈlɜːnɪŋ/ |
học nhóm |
|
8. digital |
(adj) |
/ˈdɪʤɪtl/ |
kỹ
thuật số |
|
9. audio-visual material |
(n.phr) |
/ˈɔːdɪˌəʊ-ˈvɪzjʊəl məˈtɪərɪəl/ |
tài liệu nghe nhìn |
|
10. field trip |
(n.phr) |
/fiːld trɪp/ |
chuyến đi thực tế |
|
11. real-world |
(adj) |
/rɪəl-wɜːld/ |
thực tế |
|
12. unfamiliar |
(adj) |
/ˌʌnfəˈmɪliər/ |
xa lạ |
|
LOOKING BACK
|
|
|
|
|
1. thanks to |
(phr. V) |
/θæŋks tuː/ |
nhờ vào |
|
2. award |
(n) |
/əˈwɔːrd/ |
giải thưởng |
|
3. on the list |
(pre.phr) |
/ɒn ðə lɪst/ |
trong danh sách |
|
PROJECT
|
|
|
|
|
1. electronic device |
(n.phr) |
/ɪlɛkˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs/ |
thiết bị điện |
|
2. social interaction |
(n.phr) |
/ˈsəʊʃəl ˌɪntərˈækʃən/ |
tương tác xã hội |