Vocabulary
|
LESSON |
WORD/ PHRASE |
MEANING |
COLLOCATION/ IDIOM |
|
GETTING STARTED |
-
presentation (n)
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ - to present (v) /prɪˈzent/
|
-
sự giới thiệu, sự trình bày -
trình bày |
|
|
-
environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/ -
environmental (a) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ |
-
môi trường -
thuộc về môi trường |
|
|
|
- protection (n) /prəˈtekʃən/ |
- sự
bảo vệ, sự bảo hộ |
|
|
|
- identify (v) /aɪˈdentɪfaɪ/ |
- nhận
ra, nhận biết |
|
|
|
- research (n) /ˈriːsɜːtʃ/
/rɪˈsɜːtʃ/ -
to research (v) /rɪˈsɜːtʃ/ |
- sự
nghiên cứu -
nghiên cứu |
*
do research on:
nghiên cứu về |
|
|
- come up with (phr.v)
|
- tìm ra, nảy ra (sáng kiến) |
|
|
|
-
global (a)
/ˌɡləʊbl/ global warming (np) |
- toàn cầu - sự nóng lên toàn cầu |
|
|
|
-
deforestation (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ |
- sự phá rừng |
|
|
|
- to organise (v) /ˈɔːɡənaɪz/ - organisation(n) /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ |
- tổ
chức, cấu tạo, thiết lập -
tổ chức |
|
|
|
- pollution (n) /pəˈluːʃn/ -
to pollute (v) /pəˈluːt/ -
pollutant (n) /pəˈluːtənt/ |
- sự ô nhiễm -
gây ô nhiễm |
|
|
|
- to endanger (v) /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ - endangered (a) /ɪnˈdeɪndʒəd/ -
endangered animal (np) -
danger (n) /ˈdeɪndʒə(r)/ |
- gây nguy hiểm - bị nguy hiểm -
đvật có nguy cơ bị tuyệt chủng - sự nguy hiểm |
*
be in danger:
bị lâm vào cảnh nguy hiểm |
|
|
- to focus on (phr.v) /ˈfəʊkəs/ |
- tập trung vào |
|
|
|
- solution (n) /səˈluːʃn/ |
-
giải pháp |
*
suggest a solution:
đưa ra giải pháp |
|
|
- advice (n) /ədˈvaɪs/ |
- lời
khuyên, lời chỉ bảo |
*
ask sb for advice: hỏi
xin lời khuyên |
|
|
- practical (a) /ˈpræktɪkəl/
|
-
thiết
thực, có ích |
|
|
|
- effort (n) /ˈefət/ |
-
sự
cố gắng, sự nỗ lực |
*
make an effort: cố
gắng
|
|
|
- to succeed (v) /səkˈsiːd/ - success (n) /səkˈses/ |
-
thành
công, thịnh vượng - sự thành công |
|
|
|
- to follow (v) /ˈfɒləʊ/ |
- làm theo, tuân theo |
|
|
|
- sound (linking v) /saʊnd/ |
- nghe có vẻ, nghe
như |
|
|
|
- to deliver (v) /dɪˈlɪvə(r)/ |
-
phát biểu, thực hiện |
* deliver a
presentation: thuyết
trình |
|
|
- issue (n) /ˈɪʃuː/ |
-
vấn
đề |
|
|
|
LANGUAGE |
- rhythm (n) /ˈrɪðəm/ |
-
nhịp điệu |
|
|
- playground (n) /ˈpleɪɡraʊnd/ |
-
sân
chơi, sân thể thao (trường học) |
|
|
|
- document (n) /ˈdɒkjumənt/ -
documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/ |
- văn
kiện, tài liệu -
phim tài liệu |
|
|
|
- syllable (n) /ˈsɪləbl/ |
- âm
tiết |
|
|
|
-
to feed - fed - fed (v)
/fiːd-
fed / |
- cho
ăn; nuôi |
|
|
|
- to rest (v) /rest/ |
-
nghỉ, nghỉ ngơi |
|
|
|
- to pick (v) /pɪk/ |
- hái
(hoa, quả) |
|
|
|
-
biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ |
-
sự đa dạng sinh học |
|
|
|
-
habitat (n) /ˈhæbɪtæt/ |
-
môi
trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
|
|
|
-
ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/ |
- hệ sinh thái |
|
|
|
-
wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/
|
- thú vật, chim
muông.. hoang dã |
|
|
|
-
climate (n)
/ˈklaɪmət/
-
climate change (np) |
-
khí
hậu, thời tiết - sự thay đổi khí hậu |
|
|
|
-
variety (n) /vəˈraɪəti/ |
-
sự đa dạng |
*
a variety of : nhiều |
|
|
-
particular (a) /pəˈtɪkjələ(r)/ -
particular area (np) |
-
riêng
biệt; cá biệt - khu vực cụ thể |
|
|
|
-
natural (a)
/ˈnætʃərəl/
-
nature (n) /ˈneɪtʃə/ -
natural condition (n) |
-
(thuộc)
tự nhiên - tự nhiên, thiên nhiên - điều kiện tự nhiên |
|
|
|
-
increase
(n) /ˈɪnkriːs/ -
to increase (v) /ɪnˈkriːs/ |
-
sự
tăng, sự tăng thêm - tăng lên, tăng thêm |
|
|
|
-
temperature (n ) /ˈtemprətʃə(r)/ |
-
nhiệt
độ |
|
|
|
-
to affect (v) /əˈfekt/ -
effect (n)
/ɪˈfekt/ |
-
ảnh
hưởng đến ai/cái gì; - tác động; tác dụng |
*
have an effect on: Ảnh hưởng đến |
|
|
-
to survive (v)
/səˈvaɪv/ |
-
sống
sót; còn lại |
|
|
|
-
to depend on (v) /dɪˈpend/ |
-
phụ
thuộc vào |
|
|
|
-
involve (v) /ɪnˈvɒlv/ |
-
gồm,
bao hàm |
|
|
|
-
series (n) /ˈsɪəriːz/ |
-
loạt,
dãy, chuỗi, đợt |
|
|
|
-
educational (a) /ˌedjʊˈkeɪʃənəl/ -
educational programme |
-
(thuộc) giáo dục - chương trình giáo dục |
|
|
|
-
to protect (v)
/prəˈtekt/ -
protection (n) /prəˈtekʃn/ |
-
bảo vệ, che chở -
sự bảo vệ, sự che chở |
|
|
|
-
to create (v) /kriˈeɪt/ |
-
tạo
nên, tạo thành, sáng tạo |
|
|
|
-
to deal with (phr.v) * deal /diːl/
- dealt - dealt /delt/ |
-
đối
phó, giải quyết, xử lý |
|
|
|
-
balance (n) /ˈbæləns/ |
-
sự
cân bằng |
|
|
|
-
to deny (v) /dɪˈnaɪ/ |
-
phủ
nhận |
|
|
|
-
to suggest (v) /səˈdʒest/ |
-
đề
nghị; đề xuất |
|
|
|
-
aspect (n) /ˈæspekt/ |
-
khía
cạnh; mặt |
|
|
|
-
project (n)
/ˈprɒdʒekt/
|
-
đề
án, dự án |
|
|
|
-
to hand in (phr.v) /hænd/ |
-
nộp |
|
|
|
-
previous (a) /ˈpriːviəs/ |
-
trước
|
|
|
|
-
burning (n) /ˈbɜːnɪŋ/ |
-
sự
đốt, sự thiêu |
|
|
|
-
lead to (v) * lead /liːd/
- led - led /led/ |
-
dẫn đến |
|
|
|
READING
|
-
to face (v) /feɪs/ |
-
đương
đầu, đối phó |
|
|
-
aware (a) /əˈweə/ -
awareness (n) /əˈweənəs/ |
-
nhận
thức về - sự nhận thức |
* be aware of: nhận
thức về * raise one’s awareness: Nâng cao nhận thức của ai |
|
|
-
rise (n) /raɪz/ |
-
sự
tăng lên |
|
|
|
-
average (a) /ˈævərɪdʒ/ |
-
trung
bình |
|
|
|
-
temperature (n) /ˈtemprətʃə/
|
-
nhiệt
độ |
|
|
|
-
atmosphere (n) /ˈætməsfɪə/ |
-
không
khí, khí |
|
|
|
-
consequence (n) /ˈkɒnsɪkwəns/ |
-
hậu
quả, kết quả |
|
|
|
-
polar (n) /ˈpəʊlə(r)/ *
polar ice melting (np) |
-
địa
cực, ở địa cực - việc tan băng ở cực |
|
|
|
-
sea level (np)/ˈsiː levl/ |
-
mực
nước biển |
|
|
|
-
extreme (a) /ɪkˈstriːm/ |
- vô cùng, tột bực, cực độ |
|
|
|
-
flood (n) /flʌd/ |
-
lũ,
lụt, nạn lụt |
|
|
|
-
heatwave (n)
/ˈhiːtweɪv/ |
-
sóng
nhiệt, đợt nóng |
|
|
|
-
loss (n) /lɒs/ - to lose
/luːz /- lost - lost /lɒst/
(v) |
-
sự
mất, sự thua - mất; thất lạc |
|
|
|
-
impact (n)
/ˈɪmpækt/ -
negative impact (np) -
to impact (v) /ɪmˈpækt/ |
- sự tác động, sự ảnh hưởng - sự tác động tiêu cực |
*
have an impact on : ảnh
hưởng đến |
|
|
-
to destroy (v) /dɪˈstrɔɪ/ -
destruction (n)/dɪˈstrʌkʃən/ |
-
phá
hoại, phá huỷ, tàn phá - sự phá hoại, sự phá huỷ |
|
|
|
-
damage (n) /ˈdæmɪdʒ/ - to damage (v) |
-
sự
thiệt hại; sự hư hại - làm hư hại, gây thiệt hại, |
|
|
|
-
major (a) /ˈmeɪdʒə(r)/ |
-
chủ
yếu |
|
|
|
-
respiratory (a)
/rəˈspɪrətri
/ˈrespərətɔːri/ -
respiratory disease /dɪˈziːz/(np) |
-
(thuộc)
sự thở/hô hấp - Bệnh về đường hô hấp |
|
|
|
-
lung cancer (np) /lʌŋˈkænsə/
|
-
ung
thư phổi. |
|
|
|
-
disappear (v)
/ˌdɪsəˈpɪə/
|
-
biến
đi; biến mất |
|
|
|
-
legal (a) /ˈliːɡəl/ -
illegal (a) /ɪˈliːɡəl/ -
illegally (adv) /ɪˈliːɡəlli/ |
-
hợp
pháp, được phép - bất hợp pháp, trái luật |
|
|
|
-
catch -caught - caught (v) /kætʃ
/kɔːt/ |
- bắt lấy, nhiễm (bệnh) |
|
|
|
- to come down (phr.v) |
- rơi xuống |
|
|
|
- waste gas (np) /weɪst ɡæs/ |
-
khí thải, khí xả |
|
|
|
- come out of sth (phr.v) |
-
xuất hiện do |
|
|
|
-
at once (adv) /æt wʌns/ |
-
ngay
lập tức, không chậm trễ |
|
|
|
-
to upset (v) /ʌpˈset/ |
-
làm
rối tung, làm đảo lộn |
|
|
|
-
harmful (a) /ˈhɑːmfl/ |
-
gây
tai hại, có hại |
*
be harmful to sth/ sb: có
hại cho ai/ cái gì |
|
|
-
non-living (a) /nɒn'liviη/ |
-
ko
còn tồn tại, ko còn sống |
|
|
|
-
substance (n) /ˈsʌbstəns/
|
-
chất |
|
|
|
SPEAKING
|
-
disappearance (n) /ˌdɪsəˈpɪərəns/ - to disappear (v) /ˌdɪsəˈpɪə(r)/ |
-
sự
biến đi, sự biến mất - biến đi, biến mất |
|
|
-
to recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/ |
-
phục
hồi, tái chế |
|
|
|
-
plastic (n) /ˈplæstɪk/ |
- chất dẻo, nhựa |
|
|
|
-
product (n) /ˈprɒdʌkt/ - to produce (v)
/prəˈdjuːs/ |
-
sản
vật, sản phẩm - làm ra, tạo ra |
|
|
|
-
electric (a) /ɪˈlektrɪk/ -
electrical (a) /ɪˈlektrɪkəl/ |
-
tạo
ra điện, chạy bằng điện - về điện, liên quan tới điện |
|
|
|
-
vehicle (n) /ˈviːɪkəl/ |
-
xe
cộ |
|
|
|
-
private (a) /ˈpraɪvət/ |
-
riêng,
tư, cá nhân |
|
|
|
-
public (a) /ˈpʌblɪk/
-
public transport /ˈtrænspɔːt/(np) |
-
chung;
công cộng - phương tiện công cộng |
|
|
|
-
material (n)
/məˈtɪəriəl/ |
-
nguyên
liệu,vật liệu, tài liệu |
|
|
|
-
to introduce (v)/ˌɪntrəˈdjuːs/ |
-
giới
thiệu |
|
|
|
-
strict (a) /strɪkt/ |
-
nghiêm
khắc, chặt chẽ |
|
|
|
-
law (n) /lɔː/ |
-
phép
tắc; luật; luật lệ |
|
|
|
-
to prevent (v) /prɪˈvent/ |
-
ngăn
cản; ngăn ngừa |
|
|
|
-
to welcome (v) /ˈwelkəm/ |
-
chào đón |
|
|
|
-
audience (n) /ˈɔːdiəns/ |
-
khán
giả; thính giả |
|
|
|
-
to reduce (v) /rɪˈdjuːs/ |
-
giảm,
giảm bớt, hạ |
|
|
|
-
to conclude (v) /kənˈkluːd/ |
-
kết
luận; kết thúc |
|
|
|
-
emission (n) /ɪˈmɪʃn/
-
gas emission (np) -
to emit (v) /iˈmɪt/ |
-
sự
phát ra (ánh sáng, nhiệt...); sự bốc ra/toả ra (mùi vị, hơi...) - sự thải khí ra môi trường - phát ra, bốc ra, sự toả ra |
|
|
|
- to solve (a) /sɒlv/ |
- giải quyết, giải
thích |
|
|
|
- serious (a) /ˈsɪəriəs/ |
- quan
trọng, nghiêm trọng |
|
|
|
- attention (n) /əˈtenʃn/ |
- sự
chú ý |
-
draw attention to: thu hút sự chú ý
|
|
|
LISTENING |
- to save (v) /seɪv/ |
- cứu
nguy, tiết kiệm |
|
|
- conversation (n) /ˌkɒnvəˈseɪʃn/ |
- cuộc
nói chuyện |
|
|
|
- statement (n) /ˈsteɪtmənt/ |
- sự
phát biểu, lời phát biểu |
|
|
|
- mid-term (a) /
(n) /ˌmɪdˈtɜːm/ |
-
giữa
năm học; giữa nhiệm kỳ |
|
|
|
- wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/ - wildlife trade /treɪd/
(np) |
-
thú
vật, chim muông... hoang dã - việc buôn bán động vật hoang dã |
|
|
|
- to hunt
(v) /hʌnt/ -
hunt (n) |
- săn bắn - cuộc đi săn; sự đi
săn |
|
|
|
- captivity
(n) /kæpˈtɪvəti/ |
- tình trạng bị giam cầm |
- To be held in captivity:
bị giam cầm |
|
|
- to ban (v) /bæn/
|
- cấm |
|
|
|
- to avoid (v) /əˈvɔɪd/ |
- tránh,
tránh xa, |
|
|
|
- effective (a) /ɪˈfektɪv/ |
- có
hiệu quả; có hiệu lực |
|
|
|
WRITING |
- to recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/ |
- công
nhận, thừa nhận |
|
|
- WWF: World Wide Fund for Nature |
- Quỹ
quốc tế bảo vệ động vật hoang dã |
|
|
|
- to stand for /stænd
fər / |
- là
chữ viết tắt của, đại diện cho |
|
|
|
- governmental (a) /ˌɡʌvnˈmentl/ ≠ non-governmental (a) |
- thuộc
chính quyền -
phi chính phủ |
|
|
|
- set up (phr.v) |
- thành
lập |
|
|
|
-
to aim (v) /eɪm/ |
-
hướng vào, tập trung vào |
|
|
|
- process (n) /ˈprəʊses/ |
- quá
trình, cách thức |
|
|
|
- planet (n) /ˈplænɪt/ |
- hành tinh |
|
|
|
- to respect (v) /rɪˈspekt/ respect
(n) |
- tôn
trọng, kính trọng, - sư
kính trọng; sự tôn trọng |
|
|
|
- survival (n) /səˈvaɪvl/ - to survive (v) /səˈvaɪv/ |
- sự
sống sót; sự tồn tại -
sống sót; còn lại |
|
|
|
- to include (v) /ɪnˈkluːd/ |
- bao
gồm, gồm có, |
|
|
|
- gorilla (n) /ɡəˈrɪlə/ |
-
con khỉ đột |
|
|
|
- giant (a) /ˈdʒaɪənt/
|
- khổng
lồ, phi thường |
|
|
|
- tortoise (n) /ˈtɔːtəs/ |
- rùa
(cạn) |
|
|
|
- currently (adv) /ˈkʌrəntli/ |
- hiện
thời, hiện nay |
|
|
|
- supporter (n) /səˈpɔːtə(r)/ - to support (v) /səˈpɔːt/ |
-
người
ủng hộ; người cổ vũ - chịu đựng, chu cấp |
|
|
|
- worldwide (adv) ˌwɜːldˈwaɪd/ |
- khắp
nơi, khắp thế giới, |
|
|
|
- non-profit (a) /ˌnɒn
ˈprɒfɪt/ |
- phi lợi nhuận |
|
|
|
- to make sure (exp) |
- đảm bảo |
|
|
|
- die out (phr. V) /daɪ
aʊt/ |
- chết
hết, chết sạch. |
|
|
|
- expert (n) /ˈekspɜːt/ |
- chuyên
gia, chuyên viên |
|
|
|
- to conduct (v) /kənˈdʌkt/ |
- chỉ
đạo, tiến hành |
|
|
|
- research (n) /rɪˈsɜːtʃ//ˈriːsɜːtʃ/ - to research (v) /rɪˈsɜːtʃ/ |
- sự
nghiên cứu - nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu |
*
do/conduct research nghiên
cứu |
|
|
- behaviour (n) /bɪˈheɪvjə(r)/ |
- cách
đối xử; cách cư xử |
|
|
|
- source (n) /sɔːs/ - media source (np) |
- nguồn - nguồn phương tiện truyền thông |
|
|
|
COMMUNICATION & CULTURE |
-
apologise to sb for sth /əˈpɒlədʒaɪz/ - apology (n) /əˈpɒlədʒi/ |
- xin lỗi ai về việc gì - lời
tạ lỗi; lời xin lỗi |
|
|
- to submit (v) /səbˈmɪt/ |
-
trình, đệ trình, nộp |
|
|
|
- assignment (n) /əˈsaɪnmənt/ |
- nhiệm
vụ , bài tập |
|
|
|
- back-up (a) /ˈbækʌp/ back-up (n) |
- dự
phòng; dự bị -
sự hỗ trợ |
|
|
|
- technical (a) /ˈteknɪkəl/ |
-
thuộc chuyên
môn, liên quan đến kĩ thuật |
|
|
|
- in case (exp) /keɪs/ |
- nếu,
phòng khi |
|
|
|
- expression (n) /ɪkˈspreʃn/ |
- sự
diễn đạt, sự biểu hiện |
|
|
|
CLIL |
- global (a) /ˈɡləʊbl/ |
- toàn
cầu |
|
|
- to encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/ |
- khuyến
khích, động viên |
|
|
|
- to turn off (phr.v) |
- tắt |
|
|
|
- unnecessary (a) /ʌnˈnesəsəri/ |
- không
cần thiết |
|
|
|
- movement (n) /ˈmuːvmənt/ - International movement
|
-
hoạt động; phong trào -
phong trào quốc tế |
|
|
|
- territory (n) /ˈterətri/ |
- lãnh
thổ |
|
|
|
- possitive (a) /ˈpɒzətɪv/ |
- tích
cực; tỏ ra tin cậy |
|
|
|
- energy (n) /ˈenədʒi/ |
- nghị
lực, năng lương |
|
|
|
- worldwide (adv) /ˌwɜːldˈwaɪd/ |
- khắp
nơi, khắp thế giới, |
|
|
|
- active (a) /ˈæktɪv/ |
-
tích cực, hoạt động; nhanh nhẹ |
|
|
|
- keen (a) /kiːn/ |
- sắc
sảo; tinh |
|
|
|
- to promote (v) /prəˈməʊt/ |
- xúc
tiến, đẩy mạnh |
|
|
|
- switch off (phr.v) /swɪtʃ/ |
-
tắt (đèn..) |
|
|
|
- take part in (phr.v)
|
- tham gia vào |
|
|
|
- a number of |
- nhiều |
|
|
|
- to call for (v) |
- đòi
hỏi, yêu cầu |
|
|
|
- issue (n) /ˈɪʃuː/ |
- vấn
đề (đang tranh cãi) |
|
|
|
LOOKING BACK |
- habit (n) |
-thói
quen, tập quán |
|
|
- to cut down (phr.v) |
- chặt |
|
|
|
- community (n)/kəˈmjuːnəti/ |
- cộng
đồng |
|
|
|
- competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ -
to compete (v) /kəmˈpiːt/ |
- sự
cạnh tranh, cuôc thi -
cạnh tran |
|
|
|
PROJECT |
-
appropriate (a) /əˈprəʊpriət/ |
-
thích hợp; thích đáng |
|
|
-
related to (a) /rɪˈleɪtɪd/ |
-
có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì |
|
|
|
-
specific (a) /spəˈsɪfɪk/ |
-
rõ ràng; cụ thể, riêng biệt |
|
|
|
-
to respond (v) /rɪˈspɒnd/ |
-
phản ứng lại, trả l |
|