English 10 PEARSON - Unit 9: Protecting The Environment - Vocab

Web Publisher User

Vocabulary

LESSON

WORD/ PHRASE

MEANING

COLLOCATION/ IDIOM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GETTING

STARTED

- presentation (n) /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

- to present (v) /prɪˈzent/

- sự giới thiệu, sự trình bày

- trình bày

 

- environment (n) /ɪnˈvaɪrənmənt/

- environmental (a) /ɪnˌvaɪrənˈmentl/

- môi trường

- thuộc về môi trường

 

- protection (n) /prəˈtekʃən/

- sự bảo vệ, sự bảo hộ

 

- identify (v) /aɪˈdentɪfaɪ/

- nhận ra, nhận biết

 

- research (n) /ˈriːsɜːtʃ/ /rɪˈsɜːtʃ/

- to research (v) /rɪˈsɜːtʃ/

- sự nghiên cứu

- nghiên cứu

* do research on:

nghiên cứu về

- come up with (phr.v)

- tìm ra, nảy ra (sáng kiến)

 

- global (a) /ˌɡləʊbl/

 global warming (np)

- toàn cầu

- sự nóng lên toàn cầu

 

- deforestation (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

- sự phá rừng

 

- to organise (v) /ˈɔːɡənaɪz/ 

- organisation(n) /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

- tổ chức, cấu tạo, thiết lập

- tổ chức

 

- pollution (n) /pəˈluːʃn/

- to pollute (v) /pəˈluːt/

- pollutant (n) /pəˈluːtənt/

- sự ô nhiễm

- gây ô nhiễm
-
chất gây ô nhiễm

 

- to endanger (v) /ɪnˈdeɪndʒə(r)/

- endangered (a) /ɪnˈdeɪndʒəd/

- endangered animal (np)

- danger (n) /ˈdeɪndʒə(r)/

- gây nguy hiểm

- bị nguy hiểm

- đvật có nguy cơ bị tuyệt chủng

- sự nguy hiểm

* be in danger: bị  lâm vào cảnh nguy hiểm

- to focus on (phr.v) /ˈfəʊkəs/

- tập trung vào

 

- solution (n) /səˈluːʃn/

- giải pháp

* suggest a solution:

đưa ra giải pháp

- advice (n) /ədˈvaɪs/

- lời khuyên, lời chỉ bảo

* ask sb for advice:

hỏi xin lời khuyên 

- practical (a) /ˈpræktɪkəl/

- thiết thực, có ích

 

- effort (n) /ˈefət/

- sự cố gắng, sự nỗ lực

* make an effort:

cố gắng

- to succeed (v) /səkˈsiːd/

- success (n)  /səkˈses/

- thành công, thịnh vượng

- sự thành công

 

- to follow (v) /ˈfɒləʊ/ 

- làm theo, tuân theo

 

- sound (linking v) /saʊnd/

- nghe có vẻ, nghe như

 

- to deliver (v) /dɪˈlɪvə(r)/

- phát biểu, thực hiện

* deliver a presentation:

thuyết trình

- issue (n) /ˈɪʃuː/

- vấn đề

 

 

 

 

 

LANGUAGE

- rhythm (n) /ˈrɪðəm/

- nhịp điệu

 

- playground (n) /ˈpleɪɡraʊnd/

- sân chơi, sân thể thao (trường học)

 

- document (n) /ˈdɒkjumənt/

- documentary (n) /ˌdɒkjuˈmentri/

- văn kiện, tài liệu

- phim tài liệu

 

- syllable (n) /ˈsɪləbl/

- âm tiết

 

- to feed - fed - fed (v) /fiːd- fed /

- cho ăn; nuôi

 

- to rest (v) /rest/

- nghỉ, nghỉ ngơi

 

- to pick (v) /pɪk/

- hái (hoa, quả)

 

- biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

- sự đa dạng sinh học

 

- habitat (n) /ˈhæbɪtæt/

- môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)

 

- ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/

- hệ sinh thái

 

- wildlife (n)  /ˈwaɪldlaɪf/

- thú vật, chim muông.. hoang dã

 

- climate (n) /ˈklaɪmət/

- climate change (np)

- khí hậu, thời tiết

- sự thay đổi khí hậu

 

- variety (n) /vəˈraɪəti/

- sự đa dạng

* a variety of : nhiều

- particular (a) /pəˈtɪkjələ(r)/

- particular area (np)

- riêng biệt; cá biệt

- khu vực cụ thể

 

- natural (a) /ˈnætʃərəl/

- nature (n) /ˈneɪtʃə/

- natural condition (n)

- (thuộc) tự nhiên

- tự nhiên, thiên nhiên

- điều kiện tự nhiên

 

- increase (n) /ˈɪnkriːs/

- to increase (v) /ɪnˈkriːs/

- sự tăng, sự tăng thêm

- tăng lên, tăng thêm

 

- temperature (n ) /ˈtemprətʃə(r)/

- nhiệt độ

 

- to affect (v) /əˈfekt/

- effect (n) /ɪˈfekt/

- ảnh hưởng đến ai/cái gì;

- tác động; tác dụng

* have an effect on:

Ảnh hưởng đến 

- to survive (v) /səˈvaɪv/

- sống sót; còn lại

 

- to depend on (v) /dɪˈpend/

- phụ thuộc vào

 

- involve (v) /ɪnˈvɒlv/

- gồm, bao hàm

 

- series (n) /ˈsɪəriːz/

- loạt, dãy, chuỗi, đợt

 

- educational (a) /ˌedjʊˈkeɪʃənəl/  

- educational programme

- (thuộc) giáo dục

- chương trình giáo dục

 

- to protect (v) /prəˈtekt/

- protection (n) /prəˈtekʃn/

- bảo vệ, che chở

- sự bảo vệ, sự che chở

 

- to create (v) /kriˈeɪt/

- tạo nên, tạo thành, sáng tạo

 

- to deal with (phr.v)

* deal /diːl/ - dealt - dealt /delt/

- đối phó, giải quyết, xử lý

 

- balance (n)  /ˈbæləns/

- sự cân bằng

 

- to deny (v) /dɪˈnaɪ/

- phủ nhận

 

- to suggest (v) /səˈdʒest/

- đề nghị; đề xuất

 

- aspect (n) /ˈæspekt/

- khía cạnh; mặt

 

- project (n) /ˈprɒdʒekt/

- đề án, dự án

 

- to hand in (phr.v) /hænd/

- nộp

 

- previous (a) /ˈpriːviəs/

- trước

 

- burning (n) /ˈbɜːnɪŋ/

- sự đốt, sự thiêu

 

- lead to (v)

* lead /liːd/ - led - led /led/

- dẫn đến

 

 

 

 

 

 

READING

- to face (v) /feɪs/

- đương đầu, đối phó

 

- aware (a) /əˈweə/

- awareness (n) /əˈweənəs/

- nhận thức về

- sự nhận thức

* be aware of: nhận thức về

* raise one’s awareness:

Nâng cao nhận thức của ai

- rise (n)  /raɪz/

- sự tăng lên

 

- average (a) /ˈævərɪdʒ/

- trung bình

 

- temperature (n) /ˈtemprətʃə/

- nhiệt độ

 

- atmosphere (n)  /ˈætməsfɪə/

- không khí, khí

 

- consequence (n) /ˈkɒnsɪkwəns/

- hậu quả, kết quả

 

- polar (n) /ˈpəʊlə(r)/

* polar ice melting (np)

- địa cực, ở địa cực

- việc tan băng ở cực

 

- sea level (np)/ˈsiː levl/

- mực nước biển

 

- extreme (a)  /ɪkˈstriːm/

- vô cùng, tột bực, cực độ

 

- flood (n) /flʌd/

- lũ, lụt, nạn lụt

 

- heatwave (n) /ˈhiːtweɪv/

- sóng nhiệt, đợt nóng

 

- loss (n) /lɒs/

- to lose /luːz /- lost - lost /lɒst/ (v)

- sự mất, sự thua

- mất; thất lạc

 

- impact (n) /ˈɪmpækt/

- negative impact (np)

- to impact (v) /ɪmˈpækt/

- sự tác động, sự ảnh hưởng

- sự tác động tiêu cực

* have an impact on :

ảnh hưởng đến

- to destroy (v) /dɪˈstrɔɪ/

- destruction (n)/dɪˈstrʌkʃən/

- phá hoại, phá huỷ, tàn phá

- sự phá hoại, sự phá huỷ

 

- damage (n) /ˈdæmɪdʒ/

- to damage (v)

- sự thiệt hại; sự hư hại

- làm hư hại, gây thiệt hại,

 

- major (a) /ˈmeɪdʒə(r)/

- chủ yếu

 

- respiratory (a) /rəˈspɪrətri /ˈrespərətɔːri/

- respiratory disease /dɪˈziːz/(np)

- (thuộc) sự thở/hô hấp

- Bệnh về đường hô hấp

 

- lung cancer (np) /lʌŋˈkænsə/

- ung thư phổi.

 

- disappear (v) /ˌdɪsəˈpɪə/

- biến đi; biến mất

 

- legal (a) /ˈliːɡəl/

- illegal (a)  /ɪˈliːɡəl/

- illegally (adv) /ɪˈliːɡəlli/

- hợp pháp, được phép

- bất hợp pháp, trái luật

 

- catch -caught - caught (v)

 /kætʃ  /kɔːt/

- bắt lấy, nhiễm (bệnh)

 

- to come down (phr.v)

- rơi xuống

 

- waste gas (np)  /weɪst ɡæs/

- khí thải, khí xả

 

- come out of sth (phr.v)

- xuất hiện do

 

- at once (adv) /æt wʌns/

- ngay lập tức, không chậm trễ

 

- to upset (v) /ʌpˈset/

- làm rối tung, làm đảo lộn

 

- harmful (a) /ˈhɑːmfl/

- gây tai hại, có hại

* be harmful to sth/ sb:

có hại cho ai/ cái gì

- non-living (a) /nɒn'liviη/

- ko còn tồn tại, ko còn sống

 

- substance (n)  /ˈsʌbstəns/

- chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SPEAKING

- disappearance (n) /ˌdɪsəˈpɪərəns/

- to disappear (v) /ˌdɪsəˈpɪə(r)/

- sự biến đi, sự biến mất

- biến đi, biến mất

 

- to recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/

- phục hồi, tái chế

 

- plastic (n) /ˈplæstɪk/

- chất dẻo, nhựa

 

- product (n) /ˈprɒdʌkt/

- to produce (v) /prəˈdjuːs/

- sản vật, sản phẩm

- làm ra, tạo ra

 

- electric (a) /ɪˈlektrɪk/

- electrical (a) /ɪˈlektrɪkəl/

- tạo ra điện, chạy bằng điện

- về điện, liên quan tới điện

 

- vehicle (n) /ˈviːɪkəl/

- xe cộ

 

- private (a) /ˈpraɪvət/

- riêng, tư, cá nhân

 

- public (a) /ˈpʌblɪk/

- public transport /ˈtrænspɔːt/(np)

- chung; công cộng

- phương tiện công cộng

 

- material (n) /məˈtɪəriəl/

- nguyên liệu,vật liệu, tài liệu

 

- to introduce (v)/ˌɪntrəˈdjuːs/

- giới thiệu

 

- strict (a) /strɪkt/

- nghiêm khắc, chặt chẽ

 

- law (n) /lɔː/

- phép tắc; luật; luật lệ

 

- to prevent (v) /prɪˈvent/

- ngăn cản; ngăn ngừa

 

- to welcome (v) /ˈwelkəm/

- chào đón

 

- audience (n) /ˈɔːdiəns/

- khán giả; thính giả

 

- to reduce (v) /rɪˈdjuːs/

- giảm, giảm bớt, hạ

 

- to conclude (v) /kənˈkluːd/

- kết luận; kết thúc

 

- emission (n) /ɪˈmɪʃn/

 

- gas emission (np)

- to emit (v) /iˈmɪt/

- sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...); sự bốc ra/toả ra (mùi vị, hơi...)

- sự thải khí ra môi trường

- phát ra, bốc ra, sự toả ra

 

- to solve (a) /sɒlv/

- giải quyết, giải thích

 

- serious (a) /ˈsɪəriəs/

- quan trọng, nghiêm trọng

 

- attention (n) /əˈtenʃn/

- sự chú ý

- draw attention to: thu hút sự chú ý 

 

 

 

 

 

LISTENING

- to save (v) /seɪv/

- cứu nguy, tiết kiệm

 

- conversation (n) /ˌkɒnvəˈseɪʃn/

- cuộc nói chuyện

 

- statement (n) /ˈsteɪtmənt/

- sự phát biểu, lời phát biểu

 

- mid-term (a) / (n)  /ˌmɪdˈtɜːm/

- giữa năm học; giữa nhiệm kỳ

 

- wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/

- wildlife trade /treɪd/ (np)

- thú vật, chim muông... hoang dã

- việc buôn bán động vật hoang dã

 

- to hunt (v) /hʌnt/

- hunt (n)

- săn bắn

- cuộc đi săn; sự đi săn

 

- captivity (n) /kæpˈtɪvəti/

- tình trạng bị giam cầm

- To be held in captivity:

bị giam cầm

- to ban (v) /bæn/

- cấm

 

- to avoid (v) /əˈvɔɪd/

- tránh, tránh xa,

 

- effective (a) /ɪˈfektɪv/

- có hiệu quả; có hiệu lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WRITING

- to recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/

- công nhận, thừa nhận

 

- WWF:

World Wide Fund for Nature

- Quỹ quốc tế bảo vệ động vật hoang dã

 

- to stand for /stænd fər /

- là chữ viết tắt của, đại diện cho

 

- governmental (a) /ˌɡʌvnˈmentl/

non-governmental (a)

- thuộc chính quyền

- phi chính phủ

 

- set up (phr.v)

- thành lập

 

- to aim (v) /eɪm/

- hướng vào, tập trung vào

 

- process (n) /ˈprəʊses/

- quá trình, cách thức

 

- planet (n) /ˈplænɪt/

-  hành tinh

 

- to respect (v) /rɪˈspekt/

   respect (n)

- tôn trọng, kính trọng,

- sư kính trọng; sự tôn trọng

 

- survival (n) /səˈvaɪvl/

- to survive (v) /səˈvaɪv/

- sự sống sót; sự tồn tại

- sống sót; còn lại

 

- to include (v) /ɪnˈkluːd/

- bao gồm, gồm có,

 

- gorilla (n) /ɡəˈrɪlə/

- con khỉ đột

 

- giant (a) /ˈdʒaɪənt/

- khổng lồ, phi thường

 

- tortoise (n)  /ˈtɔːtəs/

- rùa (cạn)

 

- currently (adv) /ˈkʌrəntli/

- hiện thời, hiện nay

 

- supporter (n) /səˈpɔːtə(r)/

- to support (v) /səˈpɔːt/

- người ủng hộ; người cổ vũ

- chịu đựng, chu cấp

 

- worldwide (adv) ˌwɜːldˈwaɪd/

- khắp nơi, khắp thế giới,

 

- non-profit (a) /ˌnɒn ˈprɒfɪt/

- phi lợi nhuận

 

- to make sure (exp)

- đảm bảo

 

- die out (phr. V) /daɪ aʊt/

- chết hết, chết sạch.

 

- expert (n) /ˈekspɜːt/

- chuyên gia, chuyên viên

 

- to conduct (v) /kənˈdʌkt/

- chỉ đạo, tiến hành

 

- research (n) /rɪˈsɜːtʃ//ˈriːsɜːtʃ/

- to research (v) /rɪˈsɜːtʃ/

- sự nghiên cứu

- nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu

* do/conduct research

nghiên cứu

- behaviour (n) /bɪˈheɪvjə(r)/

- cách đối xử; cách cư xử

 

- source (n) /sɔːs/

- media source (np)

- nguồn

- nguồn phương tiện truyền thông

 

 

 

 

 

 

COMMUNICATION & CULTURE

- apologise to sb for sth /əˈpɒlədʒaɪz/

- apology (n) /əˈpɒlədʒi/

- xin lỗi ai về việc gì

- lời tạ lỗi; lời xin lỗi

 

- to submit (v) /səbˈmɪt/

- trình, đệ trình, nộp

 

- assignment (n) /əˈsaɪnmənt/

- nhiệm vụ , bài tập

 

- back-up (a) /ˈbækʌp/

 back-up (n)

- dự phòng; dự bị

- sự hỗ trợ

 

- technical (a) /ˈteknɪkəl/

- thuộc chuyên môn, liên quan đến kĩ thuật

 

- in case (exp) /keɪs/

- nếu, phòng khi

 

- expression (n) /ɪkˈspreʃn/

- sự diễn đạt, sự biểu hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

CLIL

- global (a) /ˈɡləʊbl/

- toàn cầu

 

- to encourage (v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/

- khuyến khích, động viên

 

- to turn off (phr.v)

- tắt

 

- unnecessary (a) /ʌnˈnesəsəri/

- không cần thiết

 

- movement (n) /ˈmuːvmənt/

- International movement

- hoạt động; phong trào

- phong trào quốc tế

 

- territory (n) /ˈterətri/

- lãnh thổ

 

- possitive (a) /ˈpɒzətɪv/

- tích cực; tỏ ra tin cậy

 

- energy (n) /ˈenədʒi/

- nghị lực, năng lương

 

- worldwide (adv) /ˌwɜːldˈwaɪd/

- khắp nơi, khắp thế giới,

 

- active (a) /ˈæktɪv/

- tích cực, hoạt động; nhanh nhẹ

 

- keen (a) /kiːn/

- sắc sảo; tinh

 

- to promote (v) /prəˈməʊt/

- xúc tiến, đẩy mạnh

 

- switch off (phr.v) /swɪtʃ/

- tắt (đèn..)

 

- take part in (phr.v)

- tham gia vào

 

- a number of

- nhiều

 

- to call for (v)

- đòi hỏi, yêu cầu

 

- issue (n) /ˈɪʃuː/

- vấn đề (đang tranh cãi)

 

 

LOOKING BACK

- habit (n)

-thói quen, tập quán

 

- to cut down (phr.v)

- chặt

 

- community (n)/kəˈmjuːnəti/

- cộng đồng

 

- competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/

- to compete (v) /kəmˈpiːt/

- sự cạnh tranh, cuôc thi

- cạnh tran

 

 

 

PROJECT

- appropriate (a) /əˈprəʊpriət/

- thích hợp; thích đáng

 

- related to (a) /rɪˈleɪtɪd/

- có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì

 

- specific (a) /spəˈsɪfɪk/

- rõ ràng; cụ thể,  riêng biệt

 

- to respond (v) /rɪˈspɒnd/

- phản ứng lại, trả l

 

 

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.