[kiemtraquiz]
PHẦN LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 3: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT
BÀI 21: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
I. ĐẶC ĐIỂM SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
- Cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều, có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm.
- Các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau.
- Sinh trưởng đạt mức tối đa khi cơ thể trưởng thành tuỳ thuộc vào giống, loài động vật. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau.
- Phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau. Ở người, cẳng chân và cánh tay bắt đầu hình thành vào tuần thứ năm của thai kì.
II. CÁC GIAI ĐOẠN CHÍNH TRONG QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
- Quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật bắt đầu từ khi hợp tử phân bào cho đến khi trưởng thành
- Quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật chia làm hai giai đoạn chính:
+ Giai đoạn phôi gồm nhiều giai đoạn nhỏ kế tiếp nhau: hợp tử phân cắt, phôi nang, mầm cơ quan. Giai đoạn phôi có thể diễn ra ở bên trong và bên ngoài cơ thể mẹ, hoặc chỉ diễn ra ở bên ngoài cơ thể mẹ.
+ Giai đoạn hậu phôi là giai đoạn phát triển của con non (mới sinh ra hoặc nở từ trứng ra) thành con trưởng thành.
III. CÁC HÌNH THỨC PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
1. Phát triển không qua biến thái.
- Khái niệm: là quá trình phát triển trong đó con non nở ra từ trứng hoặc mới sinh có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành.
- Đại diện: gặp ở đa số động vật có xương sống (Cá, Bò sát, Chim, Thú) và ở nhiều loài động vật không xương sống (Động vật nguyên sinh, Ruột khoang).
| Ảnh của Geni Hoka: Cá heo |
2. Phát triển qua biến thái.
a/ Phát triển qua biến thái hoàn toàn:
- Khái niệm: là quá trình phát triển mà ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.
- Đại diện: nhiều loài côn trùng (bướm, chuồn chuồn, ruồi, ong,...), lưỡng cư,...
- Sự phát triển qua biến thái hoàn toàn mang tính thích nghi để duy trì sự tồn tại của loài đối với điều kiện khác nhau của môi trường sống.
b/ Phát triển qua biến thái không hoàn toàn:
- Khái niệm: là quá trình phát triển mà ấu trùng có hình thái gần giống con trưởng thành nhưng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác, ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành.
- Đa số các loài ấu trùng đều có thức ăn giống với con trưởng thành.
- Đại diện: một số loài côn trùng như châu chấu, cào cào, gián, ve sầu,...
IV. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở NGƯỜI
1. Các giai đoạn phát triển của con người.
a/ Giai đoạn trước sinh:
- Giai đoạn trước sinh bao gồm: sự thụ tinh, giai đoạn phát triển phôi và giai đoạn phát triển thai.
+ Trứng được hình thành trong quá trình sinh trứng ở cơ thể mẹ. Tinh trùng được hình thành trong quá trình sinh tinh ở cơ thể bố. Sự kết hợp nhân tinh trùng và nhân tế bào trứng tạo thành hợp tử, gọi là sự thụ tinh.
+ Sau khi thụ tinh, hợp tử phân chia và di chuyển vào tử cung, chuyển thành túi phôi. Qua các giai đoạn phân hoá, hình thành và phát triển thành cơ quan.
+ Phôi 2 tháng tuổi đã có hầu hết cấu trúc cơ bản của cơ thể sẽ chuyển qua giai đoạn tăng trưởng các cơ quan và hoàn thiện dần cấu trúc.
b/ Giai đoạn sau sinh:
- Giai đoạn sau sinh bao gồm các mốc: sơ sinh, thiếu nhi, thiếu niên, vị thành niên và trưởng thành.
- Mốc phát triển quan trọng là thời kì dậy thì, cơ quan sinh sản bước vào giai đoạn thành thục.
2. Tuổi dậy thì
- Theo Tổ chức Y tế thế giới, trẻ em bước vào tuổi vị thành niên bằng những dấu hiệu của tuổi dậy thì.
- Ngày nay, đối với toàn thế giới, tuổi dậy thì trung bình ở nữ là từ 11 tuổi và ở nam giới là từ 12 tuổi
- Trong trường hợp cá biệt, tuổi dậy thì có thể đến sớm hơn hoặc muộn hơn bình thường do sự phát triển sớm hoặc chậm của hệ hormone sinh dục.
- Các đặc điểm giới tính nam, nữ được hình thành cả về mặt hình thái cơ thể và tâm sinh lí. Ở độ tuổi này, trẻ em phát triển tính độc lập và bắt đầu xác định mục tiêu cuộc sống.
3. Bảo vệ sức khoẻ ở tuổi dậy thì.
- Tuổi dậy thì là độ tuổi bắt đầu có khả năng sinh sản nhưng cơ thể vẫn chưa có sự hoàn thiện về sinh dục, chưa ổn định về mặt tâm sinh lí và chưa đủ hiểu biết để làm bố và làm mẹ.
- Cần có sự giáo dục về giới tính, vệ sinh kinh nguyệt, hôn nhân gia đình, biện pháp tránh thai,... cho cả nam và nữ vị thành niên.
V. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
1. Các nhân tố bên trong.
a/ Tính di truyền:
- Mỗi cá thể động vật đều có những đặc điểm về sinh trưởng và phát triển đặc trưng cho loài, do tính di truyền quyết định.
- Người ta đã phát hiện được hệ thống gene chịu trách nhiệm điều khiển sự sinh trưởng và phát triển của động vật.
b/ Các hormone sinh trưởng và phát triển:
| Hormone | Nguồn gốc | Vai trò |
|---|---|---|
| Hormone sinh trưởng (Growth hormone - GH) | Được tiết ra từ thùy trước tuyến yên. | Tăng cường quá trình tổng hợp protein trong tế bào, mô và cơ quan, do đó tăng cường quá trình sinh trưởng của cơ thể. |
| Hormone thyroxine | Được sản sinh từ tuyến giáp | Tăng tốc độ chuyển hoá cơ bản, do đó tăng cường sinh trưởng, tăng sinh nhiệt, kích thích sự phát triển và hoạt động bình thường của hệ thần kinh, hệ sinh dục. |
| Testosterone | Do tinh hoàn tiết ra. | Tăng lắng đọng calcium vào xương; kích thích phát triển hệ sinh dục ở thời kì phôi thai, điều hoà phát triển các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp ở con đực (lông phát triển, giọng nói trầm hơn, phát triển cơ bắp rắn chắc,...). |
| Estrogen | Do buồng trứng tiết ra. | Tăng lắng đọng calcium vào xương; kích thích phát triển hệ sinh dục ở thời kì phôi thai, điều hoà phát triển các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp ở con cái (ngực nở, điều hoà kinh nguyệt,...). |
2. Các nhân tố bên ngoài.
a/ Thức ăn:
- Thức ăn là nhân tố quan trọng gây ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật.
- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn như protein, lipid, carbohydrate, vitamin, muối khoáng và nước đều cần cho sự sinh trưởng và phát triển bình thường của động vật.
- Nhu cầu về protein, amino acid đặc biệt quan trọng ở giai đoạn tăng trưởng.
- Khi bị thiếu một hoặc một vài loại chất dinh dưỡng thì động vật non và trẻ em sẽ chậm lớn, cơ thể phát triển không bình thường.
b/ Nhiệt độ:
- Mỗi loài động vật sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ môi trường thích hợp.
- Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp có thể làm chậm quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật, đặc biệt là động vật biến nhiệt.
c/ Ánh sáng:
- Ánh sáng ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật qua các cách khác nhau.
- Ánh sáng phối hợp với nhiệt độ làm tăng quá trình chuyển hoá thông qua hệ thần kinh và nội tiết.
- Ánh sáng cung cấp nhiệt và tác động đến sự chuyển hoá các chất trong cơ thể.
- Ngoài ra, sự tăng hoặc giảm quá mức của các yếu tố môi trường như lượng \(O_2\), \(CO_2\), độ ẩm, muối khoáng,... có thể ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật.
VI. ĐIỀU KHIỂN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
1. Cải tạo giống vật nuôi.
- Bằng phương pháp lai giống kết hợp kĩ thuật thụ tinh cải tạo nhân tạo, công nghệ tế bào, người ta đã tạo ra giống vật nuôi có năng suất cao trong thời gian ngắn.
- Nhân bản vô tính động vật là công nghệ tạo ra các con vật giống hệt nhau về kiểu gene mà không thống qua quá trình sinh sản vô tính.
2. Cải thiện môi trường sống.
- Cải thiện môi trường sống thích hợp, tối ưu cho từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của vật nuôi, nhằm thu được sản phẩm tối đa với chi phí tối thiểu.
- Sử dụng thức ăn nhân tạo chứa đủ chất dinh dưỡng, vệ sinh chuồng trại, làm chuồng quay về hướng đông nam; sử dụng chất kích thích sinh trưởng, hormone,...
- Đề xuất biện pháp tiêu diệt động vật gây hại phù hợp dựa vào kiến thức về giai đoạn dễ bị tổn thương nhất trong quá trình sinh trưởng và phát triển của chúng.
PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ở sâu bướm, giai đoạn nào sau đây trực tiếp gây hại mùa màng?
A. Trứng.
B. Sâu.
C. Nhộng.
D. Bướm.
Câu 2: Vòng đời phát triển của bướm, giai đoạn trung gian là?
A. Sâu.
B. Nhộng.
C. Bướm.
D. Ấu trùng.
Câu 3: Quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch trải qua bao nhiêu giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 5 giai đoạn.
Câu 4: Quá trình phát triển cơ thể của loài bướm trải qua bao nhiêu giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 1 giai đoạn.
Câu 5: Thức ăn của bướm là gì?
A. Lá cây.
B. Cánh hoa.
C. Phấn hoa.
D. Mật hoa.
Câu 6: Hợp chất sau đây có enzim tiêu hóa trong đường ruột của bướm?
A. Saccarozo.
B. Tinh bột.
C. Lipit.
D. Protein.
Câu 7: Động vật nào sau đây có kiểu phát triển không cùng nhóm các động vật còn lại?
A. Rắn.
B. Bò sát.
C. Châu chấu.
D. Thú.
Câu 8: Động vật nào sau đây có kiểu phát triển không cùng nhóm các động vật còn lại?
A. Ve sầu.
B. Chuồn chuồn.
C. Cá chép.
D. Tôm.
Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây có cùng kiểu sinh trưởng và phát triển?
A. Cá chép, gà, muỗi, khỉ.
B. Châu chấu, ếch, muỗi, rắn.
C. Ếch, muỗi, bướm, ruồi.
D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cá.
Câu 10: Giai đoạn phôi của bướm diễn ra ở đâu?
A. Trong tử cung của cơ thể mẹ.
B. Trong kén.
C. Trong trứng.
D. Trong trứng đã thụ tinh.
Câu 11: Những động vật nào sau đây có kiểu sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
Câu 12: Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm những giai đoạn nào sau đây?
A. Phôi.
B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi.
D. Phôi thai và sau khi sinh.
Câu 13: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng những giai đoạn nào sau đây?
A. Phôi.
B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi.
D. Phôi thai và sau khi sinh.
Câu 14: Giai đoạn phôi của các loài thú diễn ra ở đâu?
A. Trong tử cung của cơ thể mẹ.
B. Trong trứng nằm trong bụng mẹ.
C. Trong trứng.
D. Trong trứng đã thụ tinh.
Câu 15: Có bao nhiêu loại hợp chất sau đây có enzim tiêu hóa trong đường ruột của sâu?
I. Saccarozo.
II. Tinh bột.
III. Lipit.
IV. Protein.
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 16: Sự biến thái mạnh mẽ của sâu bướm diễn ra ở cấu trúc nào sau đây?
A. Trong trứng.
B. Trong bụng sâu mẹ.
C. Trong kén.
D. Trong bụng bướm mẹ.
Câu 17: Nhóm động vật nào sau đây không cùng kiểu sinh trưởng và phát triển?
A. Cá chép, gà, rắn, khỉ.
B. Châu chấu, ếch, muỗi, rắn.
C. Ếch, muỗi, bướm, ruồi.
D. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
Câu 18: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
A. không phải qua lột xác
B. ấu trùng giống con trưởng thành.
C. con non khác con trưởng thành.
D. phải qua một lần lột xác.
Câu 19: Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự:
A. Hợp tử \(\rightarrow\) mô và các cơ quan \(\rightarrow\) phôi
B. Phôi \(\rightarrow\) hợp tử \(\rightarrow\) mô và các cơ quan
C. Phôi \(\rightarrow\) mô và các cơ quan \(\rightarrow\) hợp tử
D. Hợp tử \(\rightarrow\) phôi \(\rightarrow\) mô và các cơ quan
Câu 20: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?
A. Bướm \(\rightarrow\) trứng \(\rightarrow\) sâu \(\rightarrow\) nhộng \(\rightarrow\) bướm.
B. Bướm \(\rightarrow\) sâu \(\rightarrow\) trứng \(\rightarrow\) nhộng \(\rightarrow\) bướm.
C. Bướm \(\rightarrow\) nhộng \(\rightarrow\) sâu \(\rightarrow\) trứng \(\rightarrow\) bướm.
D. Bướm \(\rightarrow\) nhộng\(\rightarrow\) trứng \(\rightarrow\) sâu \(\rightarrow\) bướm.
Câu 21: Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái xảy ra chủ yếu ở đối tượng động vật nào sau đây?
A. Hầu hết các động vật sống trên cạn và sống dưới nước.
B. Hầu hết động vật có xương sống và nhiều loài động vật không xương sống.
C. Tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.
D. Các động vật không xương sống thuộc chân khớp, ruột khoang và giáp xác.
Câu 22: Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sinh trưởng là sự phân hoá về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật.
B. Sinh trưởng là quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở ra con.
C. Sinh trưởng là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
D. Sinh trưởng là giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng có thể tham gia vào sinh sản.
Câu 23: Sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm những kiểu nào sau đây?
A. Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái.
B. Sinh trưởng và phát triển qua biến thái.
C. Sinh trưởng và sinh sản vô tính.
D. Không qua biến thái và qua biến thái.
Câu 24: Để xác định kiểu phát triển của một loài nào đó người ta thường so sánh đặc điểm của cá thể ở các giai đoạn nào sau đây?
A. Các giai đoạn khác nhau trong quá trình phát triển phôi.
B. Giữa giai đoạn phôi với giai đoạn con non.
C. Giữa giai đoạn con non với giai đoạn con trưởng thành.
D. Giữa giai đoạn phôi với giai đoạn con trưởng thành.
Câu 25: Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch?
A. Trứng \(\rightarrow\) Phôi (phát triển bên trong trứng)\(\rightarrow\) nòng nọc \(\rightarrow\) ếch.
B. Trứng \(\rightarrow\) Phôi (phát triển bên trong trứng)\(\rightarrow\) Ếch con \(\rightarrow\) Nòng nọc \(\rightarrow\) ếch.
C. Trứng \(\rightarrow\) Phôi (phát triển bên trong trứng)\(\rightarrow\) Ếch con \(\rightarrow\) Nhộng \(\rightarrow\) ếch.
D. Trứng \(\rightarrow\) Phôi (phát triển bên trong trứng)\(\rightarrow\) Nòng nọc \(\rightarrow\) Nòng nọc lột xác \(\rightarrow\) ếch.
Câu 26: Khi nói về sự phát triển của châu chấu, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sự phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển không qua biến thái.
B. Sự phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển qua biến thái hoàn toàn.
C. Ở giai đoạn phôi của châu chấu có sự biến thái.
D. Ở giai đoạn hậu phôi của châu chấu có sự biến thái qua các lần lột xác.
Câu 27: Khi nói về châu chấu, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chỉ có châu chấu non gây hại mùa màng còn châu chấu trưởng thành thì không.
B. Trong đường ruột của châu chấu non có các enzim tiêu hóa cacbohidrat, lipit và protein còn châu chấu trưởng thành chỉ có enzim tiêu hóa cacbohidrat.
C. Châu chấu non không có cánh còn châu chấu trưởng thành có cánh.
D. Sự khác biệt về hình thái, cấu tạo của châu chấu giữa các lần lột xác kế tiếp nhau là rất lớn.
Câu 28: Phương thức sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ở động vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái gần giống con trưởng thành.
B. Con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái khác biệt con trưởng thành.
C. Con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái tương tự con trưởng thành.
D. Con non và con trưởng thành khác về đặc điểm cấu tạo, giống về hình thái
Câu 29: Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí.
B. Con non phải trải qua lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành.
C. Con non rất khác với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí.
D. Con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái gần giống con trưởng thành.
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của kiểu sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. Con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái tương tự con trưởng thành.
B. Ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để trở thành con trưởng thành.
C. Con non phải trải qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành.
D. Con non rất khác với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí.
Câu 31: Cho vòng đời của cóc như sau: trứng \(\rightarrow\) nòng nọc \(\rightarrow\) cóc. Hình thức phát triển của cóc thuộc kiểu nào dưới đây?
A. Phát triển của cóc là biến thái hoàn toàn.
B. Phát triển của cóc là biến thái không hoàn toàn.
C. Phát triển của cóc là không qua biến thái.
D. Tùy vào giai đoạn, phát triển của cóc là phát triển qua biến thái hay không.
Câu 32: Lí do nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn đến sâu phá hoại mùa màng cây cối còn bướm trưởng thành thì không?
A. Thức ăn của sâu là thực vật còn thức ăn của bướm là động vật.
B. Sâu tiết ra chất ức chế sự sinh trưởng của cây còn bướm thì không.
C. Sâu cuốn cho các lá bo lại không cho cây quang hợp còn bướm thì không.
D. Thức ăn của sâu là lá cây còn thức ăn của bướm là mật hoa.
Câu 33: Biến thái là sự thay đổi
A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Câu 34: Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là:
A. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
B. sinh trưởng và phân hóa tế bào
C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
D. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Câu 35: Cho các loài sau: Cá chép, Gà, Thỏ, Muỗi, Cánh cam, Khỉ, Bọ ngựa, Cào Cào, Bọ rùa, Ruồi. Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 36: Khi tiêu diệt sâu bướm để bảo vệ mùa màng ta nên tiêu diệt sâu bướm ở những giai đoạn nào sau đây?
I. Trứng.
II. Sâu.
III. Nhộng.
IV. Bướm.
A. I, II, III.
B. I, II.
C. I, II, IV.
D. I, II, III, IV.
Câu 37: Có bao nhiêu động vật sau đây phát triển trải qua biến thái hoàn toàn?
I. Ong;
II. Cào cào;
III. Gián;
IV. Muỗi;
V. Ve sầu;
VI. Ếch.
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 38: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển ở động vật?
I. Những động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn phải qua nhiều lần lột xác.
II. Những động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn phải qua nhiều lần lột xác.
III. Sinh trưởng là một giai đoạn của quá trình phát triển.
IV. sinh trưởng và phát triển diễn ra độc lập với nhau.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Cho các sinh vật và các kiểu phát triển sau đây:
Các sinh vật:
(1) Bọ ngựa;
(2) Cào cào;
(3) Sâu bướm;
(4) Bọ cánh cam;
(5) Bọ rùa;
(6) Ếch nhái;
(7) Cá chép;
(8) Khỉ;
(9) Chuồn chuồn;
(10) Ong;
Các kiểu phát triển:
I. Phát triển không qua biến thái;
II. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
III. Phát triển qua biến thái hoàn toàn.
Cách sắp xếp nào sau đây là đúng với các kiểu phát triển của các động vật?
A. I: 7, 8; II: 1, 2, 5, 10; III: 3, 4, 6, 9.
B. I: 7, 8; II: 1, 2; III: 3, 4, 5, 6, 9, 10.
C. I: 6, 7, 8; II: 1, 2; III: 3, 4, 5, 9, 10.
D. I: 7, 8; II: 1, 2, 9; III: 3, 4, 5, 6, 10.
Câu 40: Cho các thông tin sau:
(1) các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm
(2) hợp tử phân chia nhiều lần để tạo phôi
(3) ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành
(4) ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành
(5) sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ
(6) các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là
A. biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4), (5); Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)
B. biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4), (6); Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)
C. biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)
D. biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)
Câu 41: Iodine là thành phần cấu tạo của hoocmon nào sau đây?
A. Testosterone.
B. Thyroxine.
C. Hoocmon sinh trưởng.
D. Estrogen.
Câu 42: Động vật nào sau đây chịu tác động của juvennin và ecdixon?
A. Rắn.
B. Ếch nhái.
C. Cá chép.
D. Châu chấu.
Câu 43: Hooc môn nào sau đây là nhóm hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của côn trùng?
A. Thyroxine và glucagon.
B. Juvenin và thyrôxine
C. Eđixơn và juvenin.
D. Eđixơn và glucagôn.
Câu 44: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Ánh sáng.
B. Nhiệt độ.
C. Thức ăn.
D. Hooc môn.
Câu 45: Hooc môn nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?
A. Testosterone.
B. Thyroxine.
C. Estrogen.
D. Insulin.
Câu 46: Hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người được tiết ra từ bộ phận nào sau đây?
A. Tuyến giáp.
B. Buồng trứng.
C. Tinh hoàn.
D. Tuyến yên.
Câu 47: Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?
A. Hooc môn sinh trưởng, estrogen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
B. Hooc môn sinh trưởng, thyroxine, estrogen, testosterone.
C. Hooc môn thyroxine, estrogen, testosterone, ecđisơn, juvenin.
D. Hooc môn sinh trưởng, thyroxine, estrogen, testosterone, juvenin.
Câu 48: Testosterone được sinh sản ra từ bộ phận nào sau đây?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến yên.
C. Tinh hoàn.
D. Buồng trứng.
Câu 49: Ơstrogen được sinh ra từ bộ phận nào sau đây?
A. Tuyến giáp.
B. Buồng trứng.
C. Tuyến yên.
D. Tinh hoàn.
Câu 50: Hoocmon kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái là?
A. Testosterone.
B. Thyroxine.
C. Estrogen.
D. Insulin.
Câu 51: Hoocmon kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực là?
A. Testosterone.
B. Thyroxine.
C. Estrogen.
D. Insulin.
Câu 52: Trong quá trình phát triển của sâu từ sâu non đến nhộng và bướm, nồng độ của juvenin thay đổi như thế nào?
A. Tăng dần.
B. Giảm dần sau đó ngừng hẳn.
C. Ban đầu tăng sau đó giảm.
D. Ổn định.
Câu 53: Trong quá trình phát triển của sâu từ sâu non đến nhộng và bướm, nồng độ của ecdixon thay đổi như thế nào?
A. Tăng dần.
B. Giảm dần sau đó ngừng hẳn.
C. Ban đầu tăng sau đó giảm.
D. Ổn định.
Câu 54: Loại hooc môn nào sau đây có liên quan đến bệnh bướu cổ?
A. Testosterone.
B. Thyroxine.
C. Estrogen.
D. Insulin.
Câu 55: Ở trẻ em, nếu trong cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ hình thành người khổng lồ?
A. Hooc môn sinh trưởng (GH).
B. Hooc môn insulin.
C. Hooc môn glucagon.
D. Hooc môn thyroxine.
Câu 56: Ở côn trùng, hooc môn ecdixơn có tác dụng nào sau đây?
A. Gây lột xác ở sâu bướm.
B. Kích thích quá trình rụng trứng và sinh sản.
C. Ức chế quá trình rụng trứng và ức chế phát triển phôi.
D. Gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 57: Hooc môn nào sau đây gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì đối với nữ?
A. Testosterone.
B. Estrogen.
C. Thyroxine.
D. Glucagon.
Câu 58: Hooc môn sinh trưởng (GH) có tác dụng nào sau đây?
A. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gluxit.
C. Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin, tăng phát triển xương.
D. Tăng cường quá trình chuyến hóa Ca vào xương.
Câu 59: Ở thời điểm sâu hóa nhộng và bướm, nồng độ của juvenin trong cơ thể sâu bướm như thế nào?
A. Duy trì ở mức cao.
B. Duy trì ở mức trung bình giống giai đoạn sâu non.
C. Cơ thể ngừng tiết juvennin.
D. Giảm mạnh khi sâu hóa nhộng và tăng trở lại khi nhộng hóa bướm.
Câu 60: Hoocmon nào sau đây kích thích chuyển hóa cơ bản ở tế bào đối với động vật có xương sống?
A. Testosterone.
B. Thyroxine.
C. Hoocmon sinh trưởng.
D. Ostrogen.
Câu 61: Testosterone có tác dụng nào sau đây khác với tác dụng của ostrogen?
A. Kích thích sự phát triển của xương.
B. Kích thích sự phân hóa tế bào.
C. Hình thành đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.
D. Tăng mạnh sự tổng hợp protein.
Câu 62: Hoocmon sinh trưởng có vai trò kích thích sự sinh trưởng của cơ thể thông qua những tác dụng nào sau đây?
I. Kích thích sự phân chia tế bào.
II. Tăng kích thước tế bào.
III. Tăng tổng hợp protein.
IV. Tăng sự phát triển của xương.
A. I, II, III, IV.
B. I, II, III.
C. II, III, IV.
D. I, IV.
Câu 63: Đối với sâu bướm, hooc môn ecđixơn gây ra tác dụng sinh lí nào sau đây?
A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 64: Ở giai đoạn dậy thì của nữ, hooc môn estrogen kích thích cơ thể sinh trưởng và phát triển mạnh, vì các hooc môn này có tác dụng nào sau đây?
A. Kích thích quá trình hình thành trứng và gây rụng trứng để sinh sản.
B. Kích thích phát triển xương và kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.
C. Ức chế các hooc môn có hại, nhờ đó mà kích thích quá trình phát triển của cơ thể.
D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
Câu 65: Đối với sự phát triển của cơ thể động vật, hooc môn thyroxine có bao nhiêu tác dụng sinh lí sau đây?
I. Kích thích biến đổi nòng nọc thành ếch nhái.
II. Làm tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản, do đó tăng cường sinh trưởng.
III. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
IV. Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong mô và cơ quan.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1
Câu 66: Juvenin có tác dụng nào sau đây?
A. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
C. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
D. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 67: Khi nói về vai trò của iodine đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Thiếu iodine sẽ gây ra bệnh bướu cổ.
II. Thiếu iodine thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm.
III. Iodine là thành phần cấu tạo thyroxine.
IV. Iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon thyroxine.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1
Câu 68: Khi nói về hiện tượng thừa hay thiếu GH ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu thiếu GH ở giai đoạn trẻ em thì gây ra bệnh lùn.
II. Nếu thiếu GH ở người trưởng thành thì cũng không gây ra hậu quả gì.
III. Nếu thừa GH ở người trưởng thành thì cũng không gây ra hậu quả gì.
IV. Để chữa bệnh lùn do thiếu GH thì có thể tiêm GH vào giai đoạn sau tuổi dậy thì.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 69: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Hoocmôn sinh trưởng được hình thành ở tuyến giáp, có tác dụng kích thích sự phân chia tế bào, tăng tổng hợp protein, kích thích phát triển xương.
II. Cung cấp đầy đủ vitamin D giúp tránh hiện tượng còi xương và chậm lớn ở động vật và người.
III. Hoocmôn ơstrôgen chỉ có ở nữ giới và giúp hình thành những đặc điểm nữ giới.
IV. Hoocmôn sinh dục tác động lên sự sinh trưởng, phát triển, chu kì sinh sản của động vật.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 70: Khi nói về các hoocmôn ở người, những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Nếu thiếu thyroxine thì trẻ em chậm lớn.
II. Hoocmôn FSH do tuyến yên tiết ra có tác dụng tăng phân bào.
III. Prôgestêrôn chỉ được tiết ra trong giai đoạn phụ nữ mang thai.
IV. Testosterone kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp của nam giới.
A. I và II.
B. I và III.
C. I và IV.
D. III và IV.
Câu 71: Hậu quả nào sau đây xảy ra đối với trẻ em khi thiếu thyroxine?
A. Cơ bắp kém phát triển.
B. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
C. Chịu lạnh kém, chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
D. Các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp kém phát triển.
Câu 72: Ở người, nếu thiếu iôt trong thức ăn, nước uống có thể dẫn đến thiếu hoocmôn nào sau đây?
A. Estrogen.
B. Testosterone.
C. Thyroxine.
D. Hoocmon sinh trưởng.
Câu 73: Điều gì sau đây sẽ xảy ra nếu nồng độ của juvenin luôn được duy trì cao trong suốt quá trình phát triển của sâu bướm?
A. Sâu non sẽ lớn lên mà không qua lột xác.
B. Sâu non sẽ nhanh chóng hóa nhộng nhưng không biến đổi được thành bướm.
C. Sâu non sẽ nhanh chóng hóa nhộng và biến đổi thành bướm.
D. Sâu non sẽ lớn lên qua lột xác nhiều lần nhưng không hóa nhộng.
Câu 74: Nếu ta cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?
A. Nòng nọc không thể lớn lên được.
B. Nòng nọc lớn nhanh hơn so với bình thường.
C. Nòng nọc không thể biến thành ếch.
D. Nòng nọc nhanh chóng biến thành ếch.
Câu 75: Nếu cắt bỏ tinh hoàn của gà trống con thì có bao nhiêu hiện tượng sau đây sẽ xảy ra?
I. Gà con chậm lớn.
II. Gà có mào nhỏ.
III. Gà không có cựa.
IV. Gà không biết gáy.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 76: Điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người gồm những biện pháp nào sau đây?
A. Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số.
B. Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số.
C. Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình.
D. Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số.
Câu 77: Cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ môi trường như thế nào sau đây?
A. \(16-18^\circ C\).
B. \(15-30^\circ C\).
C. \(20-35^\circ C\).
D. \(35-42^\circ C\).
Câu 78: Người ta chia yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật thành nhân tố bên ngoài và nhân tố bên trong. Có tối đa bao nhiêu nhân tố sau đây thuộc cùng một nhóm?
I. Ánh sáng.
II. Hoocmon.
III. Thức ăn.
IV. Độ ẩm.
V. Nồng độ các chất khí.
VI. Giới tính.
VII. Sinh vật gây bệnh.
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 79: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?
A. Hormone
B. Enzyme.
C. Thức ăn.
D. Đặc điểm di truyền.
Câu 80: Người ta chia yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật thành nhân tố bên ngoài và nhân tố bên trong. Nhân tố nào sau đây không cùng nhóm với các nhân tố còn lại?
A. Ánh sáng.
B. Nhiệt độ.
C. Thức ăn.
D. Đặc điểm di truyền.
Câu 81: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
B. Tất cả vật nuôi khi nhiệt độ xuống thấp sẽ làm cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt làm vật nuôi chậm lớn.
C. Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ bị rút ngắn lại.
D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lí, sinh hóa trong cơ thể.
Câu 82: Tia tử ngoại có tác động nào sau đây đối với động vật?
A. Cung cấp nhiệt sưởi ấm cho động vật.
B. Biến tiền vitamin D thành vitamin D.
C. Tăng cường tổng hợp protein.
D. Kích thích quá trình phân bào.
Câu 83: Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển của động vật biến nhiệt theo cách nào sau đây?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến lượng năng lượng cơ thể dùng để điều chỉnh ổn định thân nhiệt.
B. Nhiệt độ môi trường làm thay đổi thân nhiệt của động vật từ đó ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng phát triển của động vật.
C. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến tốc độ chuyển Ca vào xương.
D. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến quá trình phân hóa tế bào.
Câu 84: Vitamin nào sau đây có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương?
A. Vitamin E.
B. Vitamin D.
C. Vitamin A.
D. Vitamin K.
Câu 85: Để nâng cao chất lượng dân số, cần áp dụng bao nhiêu biện pháp sau đây?
I. Cải thiện chế độ dinh dưỡng.
II. Luyện tập thể dục thể thao
III. Tư vấn di truyền.
IV. Sàng lọc trước sinh.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 86: Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển gây dị tật ở thai nhi?
A. Rượu và ma túy.
B. Bia.
C. Thuốc lá.
D. Chất béo.
Câu 87: Trong cơ thể, protein không có vai trò nào sau đây?
A. Là thành phần cấu tạo của tế bào.
B. Bảo vệ và cách nhiệt.
C. Cung cấp năng lượng.
D. Chuyển hóa thành cacbohidrat.
Câu 88: Nhiệt độ môi trường quá cao hay quá thấp gây ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng và phát triển của cá thể?
A. Làm cho hoạt động của hệ thống enzim bị rối loạn, chậm sinh trưởng.
B. Làm cho hệ thống enzim không hoạt động, chậm sinh trưởng.
C. Gây dị tật ở phôi thai, chậm sinh trưởng.
D. Gây đột biến ở giai đoạn tiền phôi.
Câu 89: Vitamin A có tác dụng nào sau đây?
A. Chống khô mắt.
B. Chống thiếu máu.
C. Chống bệnh tê phù.
D. Chống còi xương.
Câu 90: Vào mùa đông, động vât phơi nắng có bao nhiêu tác dụng sau đây?
I. Hấp thụ nhiệt, sưởi ấm cơ thể.
II. Giúp phát triển xương.
III. Hạn chế sinh vật gây bệnh.
IV. Hấp thụ và tích lũy chất hữu cơ.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 91: Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng nào sau đây là chủ yếu?
A. Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.
B. Bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi.
C. Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.
D. Cung cấp dinh dưỡng cho trứng để phôi phát triển tốt.
Câu 92: Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A. Khẩu phần thức ăn.
B. Khí hậu.
C. Đặc điểm di truyền của giống.
D. Chế độ phòng dịch.
Câu 93: Lí do nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu làm cho gia súc vào mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp?
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.
B. Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt.
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
Câu 94: Vì sao thức ăn lại có ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát triển của động vật?
A. Vì động vật là sinh vật tự dưỡng.
B. Vì thức ăn cung cấp dinh dưỡng cho việc hình thành, cấu tạo cơ thể và duy trì các hoạt động sống của cơ thể.
C. Vì thức ăn chứa các kháng sinh giúp cho động vật chống lại các loại bệnh.
D. Vì thức ăn giúp cải thiện nhiệt độ, độ ẩm của môi trường từ đó giúp động vật sinh trưởng, phát triển tốt hơn.
Câu 95: Tại sao việc tắm nắng vào lúc có ánh sáng yếu lại có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?
A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Natri để hình thành xương.
B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Canxi để hình thành xương.
C. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Kali để hình thành xương.
D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò làm cho sụn hóa thành xương.
Câu 96: Vì sao khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm?
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm tốc độ các phản ứng sinh hóa và các quá trình sinh trưởng, phát triển chậm.
B. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.
Câu 97: Động vật sẽ bị bệnh nào sau đây khi thiếu vitamin D?
A. Bệnh về thần kinh.
B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh còi xương.
D. Bệnh mù mắt.
Câu 98: Trong chăn nuôi lợn, cung cấp thức ăn thiếu vitamin và nguyên tố vi lượng thì điều gì sau đây sẽ xảy ra?
A. Lợn kém ăn và chết sớm.
B. Sinh lợn con dị dạng.
C. Còi xương, sản lượng kém.
D. Chất lượng rất kém.
Câu 99: Trong quá trình mang thai, bà mẹ bị nhiễm tác nhân nào sau đây sẽ làm cho trẻ có nguy cơ dị tật cao?
A. Virus.
B. Vi khuẩn.
C. Nấm.
D. Giun.
Câu 100: Trong cơ thể, nước không có chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển các chất.
B. Là thành phần cấu tạo của tế bào.
C. Là môi trường của các phản ứng.
D. Cung cấp năng lượng.
Câu 101: Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn
A. phôi thai
B. sơ sinh
C. sau sơ sinh
D. trưởng thành
Câu 102: Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể
A. giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
B. mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét
C. giảm, sinh sản tăng
D. tăng, sinh sản giảm
Câu 103: Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa
A. và sinh sản giảm
B. trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
C. trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
D. trong cơ thể giảm, sinh sản giảm
Câu 104: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường
B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
Câu 105: Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:
A. Thức ăn.
B. Nhiệt độ.
C. Ánh sáng.
D. Khí hậu.
Câu 106: Những con thỏ cái quả gầy đôi khi không có khả năng sinh sản. điều giải thích hợp lý nhất là
A. Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa
B. Thiếu dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển không đầy đủ, khả năng sinh sản kém
C. Rối loạn tiết hormone sinh dục
D. Tiết quá nhiều hormone sinh trưởng
Câu 107: Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?
A. Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng.
B. Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét.
C. Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng.
D. Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương - hệ cơ.
Câu 108: Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?
A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.
B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.
D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
Câu 109: Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
B. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm
Câu 110: Khi trời rét thì cá rô phi ngừng lớn là do
A. cơ thể bị mất nhiều nhiệt.
B. hoạt động co cơ quá mức để chống lạnh.
C. quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm.
D. các chất hữu cơ trong cơ thể bị oxi hóa nhiều hơn.
Câu 111: Vào mùa đông cá rô phi ngừng lớn và ngừng đẻ khi nhiệt độ hạ xuống dưới
A. \(5^\circ C\)
B. \(15^\circ C\)
C. \(18^\circ C\)
D. \(10^\circ C\)
Câu 112: Cá chép sinh trưởng - phát triển ở nhiệt độ nào của môi trường?
A. \(2 - 40^\circ C\)
B. \(18 - 35^\circ C\)
C. \(2 - 42^\circ C\)
D. \(5,6 - 40^\circ C\)
Câu 113: Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền sinh tố D thành sinh tố D?
A. tia hồng ngoại
B. tia tử ngoại
C. tia alpha
D. tia sáng nhìn thấy được
Câu 114: Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?
A. Rượu và vitamin
B. Ma túy, Thuốc bổ
C. Chất kích thích, chất gây nghiện
D. Đồ hộp
Câu 115: Để nâng cao chất lượng dân số, cần áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Cải thiện chế độ dinh dưỡng
B. Luyện tập thể dục thể thao
C. Tư vấn di truyền
D. Cải thiện chế độ dinh dưỡng, luyện tập thể dục thể thao, tư vấn di truyền
Câu 116: Ý nào sau đây không phải là biện pháp điều khiển sinh trưởng - phát triển ở động vật và người?
A. Cải thiện chất lượng dân số.
B. Cải thiện môi trường sống của động vật.
C. Cải tạo giống.
D. Luôn làm mát không khí nơi có động vật ở.
Câu 117: Dựa trên các đặc điểm của sinh trưởng và phát triển của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau.
II. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau,
III. Sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ ở giai đoạn phôi thai trên một cơ thể là giống nhau.
IV. Cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 118: Dựa trên các đặc điểm các giai đoạn của sinh trưởng và phát triển của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Động vật đẻ trứng: hợp tử \(\rightarrow\) trưởng thành qua 2 giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
II. Động vật đẻ con: hợp tử \(\rightarrow\) trưởng thành qua 2 giai đoạn giai đoạn phôi thai (phôi) và giai đoạn sau sinh (hậu phôi).
III. Giai đoạn phôi chỉ diễn ra bên trong cơ thể mẹ.
IV. Giai đoạn phôi trãi qua từ khi con non đến trưởng thành.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 119: Dựa trên các đặc điểm các giai đoạn của sinh trưởng và phát triển của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Giai đoạn phôi chỉ diễn ra bên ngoài cơ thể mẹ đối với động vật thụ tinh ngoài.
II. Ở người, sự phát triển từ con non đến trưởng thành qua biến thái không hoàn toàn.
III. Quá trình phát triển của động vật có thể trải qua: Biến thái (hoàn toàn và không HT) và không qua biến thái.
IV. Giai đoạn hậu phôi: từ con non (nở từ trứng/mới sinh) \(\rightarrow\) thành con trưởng thành.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 120: Qua đặc điểm phát triển không qua biến thái và qua biến thái của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phát triển của động vật không qua biến thái là con non giống con trưởng thành.
II. Phát triển của động vật qua biến thái là kiểu phát triển có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
III. Phát triển của động vật không qua biến thái là con non có hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành.
IV. Thú, chim, người là phát triển qua biến thái.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 121: Qua đặc điểm phát triển qua biến thái hoàn toàn của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Giai đoạn ấu trùng: có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.
II. Kiểu phát triển này có ở đa số các loài côn trùng (bướm, ruồi, ong, ...) và lưỡng cư.III. Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian (giai đoạn nhộng ở côn trùng) biến đổi thành con trưởng thành.
IV. Vòng đời trải qua 4 giai đoạn, bao gồm: trứng, ấu trùng, nhộng và trưởng thành.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 122: Qua đặc điểm phát triển qua biến thái không hoàn toàn của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác để trở thành con trưởng thành.
II. Vòng đời trải qua 4 giai đoạn, bao gồm: trứng, ấu trùng, nhộng và trưởng thành.
III. Kiểu phát triển này có ở một số loài côn trùng như châu chấu, cào cào, gián, ...
IV. Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 123: Dựa vào hình và đặc điểm phát triển của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Quá trình phát triển ở gà được chia thành những giai đoạn: gà mẹ đẻ ra trứng: giai đoạn phôi là phát triển hợp tử; hậu phôi là từ gà con đến gà trưởng thành.
II. Gà phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
III. Gà, con non hình thái, chức năng sinh lý khác con trưởng thành.
IV. Kiểu phát triển ở gà không cùng kiểu với lớp thú.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 124: Dựa vào hình và đặc điểm phát triển của động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Phát triển của của vịt không qua biến thái.
II. Kiểu phát triển có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
III. Vịt, con non có hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành.
IV. Kiểu phát triển ở gà không cùng kiểu với lớp thú.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 125: Dựa vào hình và đặc điểm phát triển ếch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Kiểu phát triển này có ở đa số các loài côn trùng (bướm, ruồi, ong, ...) và lưỡng cư.
II. Vòng đời trải qua 4 giai đoạn, bao gồm: trứng, ấu trùng, nhộng và trưởng thành.
III. Nòng nọc sống trong nước không có chi, có mang để hô hấp và đuôi để bơi.
IV. Sự khác biệt giữa nòng nọc và ếch mang tính thích nghi để duy trì tồn tại của loài đối với điều kiện khác nhau của môi trường sống.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 126: Dựa vào hình và đặc điểm phát triển châu chấu. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Kiểu phát triển này ở gặp gián, ve sầu, gà, vịt.
II. Ấu trùng đều có thức ăn khác với con trưởng thành.
III. Ấu trùng có hình thái gần giống con trưởng thành nhưng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác, ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành.
IV. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 127: Dựa vào hình và đặc điểm phát triển sâu bướm. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Quá trình sinh trưởng và phát triền gồm 2 giai đoạn chính: giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
II. Giai đoạn phôi: diễn ra từ khi trứng được thụ tinh đến khi trứng nở hoặc con non được sinh ra.
III. Giai đoạn hậu phỏi: diễn ra sau khi trứng nở hoặc con non sinh ra
IV. Con non khác hoàn toàn con trưởng thành về hình thái và sinh lí.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 128: Dựa vào hình và đặc điểm phát triển sâu bướm. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. [1] con trưởng thành, [2] trứng.
II. [3] thuộc giai đoạn hậu phôi.
III. [4] nhộng thuộc giai đoạn hậu phôi.
IV. [b] ở giai đoạn này, hợp tứ phân chia nhiều lần thành phôi. Các tế bào trong phôi phân hoá thành các cơ quan của con vật.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 129: Dựa vào hình và ảnh hướng các yếu tố đến sự sinh trưởng và phát triển ở sâu bướm. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Sự sinh trưởng và phát triển của sâu bướm chịu ảnh hưởng của hai loại hormone là ecdysone và juvenile.
II. Tác dụng sinh lí của ecdysone: gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
III. Tác dụng sinh lí của juvenile: phối hợp với ecdysone gây lột xác ở sâu bướm, ức chế quá trình sâu biến đổi thành nhộng và bướm.
IV. Nếu ecdysone và juvenile được cung cấp liên tục nồng độ cao thì quá trình phát triển diễn ra bình thường.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 130: Dựa vào hình và ảnh hướng các yếu tố đến sự sinh trưởng và phát triển ở sâu bướm. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. [1] loại hormone ecdysone do tuyến trước ngực sinh rA.
II. [2] loại hormone juvenile tiết từ thể allatA.
III. Nếu [2] tiết bình thường thì ức chế lột xác,
IV. [3] lượng hormone juvenile tiết ít bình thường nồng độ cao thì kích thích biến nhộng thành bướm.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 131: Dựa vào hình và ảnh hướng các yếu tố đến sự sinh trưởng và phát triển ở sâu bướm. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[chitiet]
I. Hormone ecdysone gây lột xác và kích thích biến nhộng thành bướm.
II. Hormone juvenile nồng độ cao kích thích lột xác và ức chế biến nhộng thành bướm.
III. Ở giai đoạn sâu nhỏ \(\rightarrow\) sâu lớn thì juvenile sinh nhiều.
IV. Ở giai đoạn nhộng \(\rightarrow\) bướm thì juvenile sinh ra nồng độ thấp.
[/chitiet]
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 132: Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Testosteron
B. Tiroxin
C. Thức ăn
D. Hoocmon
Câu 133: Testosterone được sinh sản ra ở
A. tuyến giáp
B. tuyến yên
C. tinh hoàn
D. buồng trứng
Câu 134: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
A. các hệ cơ quan trong cơ thể
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
C. các mô trong cơ thể
D. các cơ quan trong cơ thể
Câu 135: Tác dụng của hoocmon sinh trưởng GH là:
A. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein, lipit, gluxit
C. Tăng cường quá trình tổng hợp protein
D. Tăng cường quá trình chuyển hóa Ca vào xương
Câu 136: Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là:
A. Phân cắt trứng - Phôi vị - Phôi nang - Mầm cơ quan
B. Phân cắt trứng- Phôi nang- Phôi vị - Mầm cơ quan
C. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan- Phôi vị- Phôi nang
D. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan - Phôi nang - Phôi vị
Câu 137: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
A. Phôi
B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi
D. Phôi thai và sau khi sinh
Câu 138: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
A. sinh lý rất khác với con trưởng thành
B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Câu 139: Biến thái là sự thay đổi
A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Câu 140: Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là:
A. Phân cắt trứng - Phôi vị - Phôi nang - Mầm cơ quan
B. Phân cắt trứng- Phôi nang- Phôi vị - Mầm cơ quan
C. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan- Phôi vị- Phôi nang
D. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan - Phôi nang - Phôi vị
Câu 141: Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
Câu 142: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn
A. FSH
B. LH
C. HCG
D. Progesteron
Câu 143: Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn
A. Phôi
B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi
D. Phôi thai và sau khi sinh
Câu 144: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ
D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu 145: Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó Kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B. kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 146: Khi nói về biến thái ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển
B. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong giai đoạn hậu phôi
C. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
D. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
Câu 147: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
A. sinh lý rất khác với con trưởng thành
B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Câu 148: Loại hoocmon nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?
A. Testosteron
B. Tiroxin
C. Otrogen
D. Insualin
Câu 149: Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ?
A. Hoocmon sinh trưởng (GH)
B. Hoocmon insualin
C. Hoocmon glucagon
D. Hoocmon tiroxin
Câu 150: Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì:
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa, sinh sản giảm
B. Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt
C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
Câu 151: Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
A. Hợp tử \(\rightarrow\) mô và các cơ quan \(\rightarrow\) phôi
B. Phôi \(\rightarrow\) hợp tử \(\rightarrow\) mô và các cơ quan
C. Phôi \(\rightarrow\) mô và các cơ quan \(\rightarrow\) hợp tử
D. Hợp tử \(\rightarrow\) phôi \(\rightarrow\) mô và các cơ quan
Câu 152: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
A. chuyển hóa Na để hình thành xương
B. chuyển hóa Ca để hình thành xương
C. chuyển hóa K để hình thành xương
D. oxi hóa để hình thành xương
Câu 153: Ơstrogen có vai trò
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
Câu 154: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Câu 155: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
A. Thức ăn
B. Nhiệt độ môi trường
C. Độ ẩm
D. Ánh sáng
Câu 156: giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả:
A. Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
B. Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường
C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển
Câu 157: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ
D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu 158: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đặc điểm của hoocmon động vật?
1. Những chất hóa học do tuyến nội tuyến tiết ra ngấm vào máu
2. Được sản xuất ở một nơi và gây tác dụng ở một nơi khác
3. Các loại hoocmon đều có bản chất protein
4. Có hoạt tính sinh học cao, và tác dụng đặc trưng cho loài
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 159: Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
Câu 160: Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể
A. giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
B. mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét
C. giảm, sinh sản tăng
D. tăng, sinh sản giảm
Câu 161: Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?
A. Hầu hết các động vật không xương sống
B. Hầu hết các động vật có xương sống
C. Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống
D. Chân khớp, ruột khoang và giáp xác
Câu 162: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
A. các hệ cơ quan trong cơ thể
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
C. các mô trong cơ thể
D. các cơ quan trong cơ thể
Câu 163: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim
B. Đối với vật nuôi khi nhiệt độ xuống thấp sẽ làm cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt làm vật nuôi chậm lớn
C. Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ bị rút ngắn lại
D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lí, sinh hóa trong cơ thể
Câu 164: Ở động vật, cảm ứng là:
A. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.
C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.
D. A và B đúng.
Câu 165: Ở động vật có các tổ chức thần kinh là: I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới. Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là:
A. III \(\rightarrow\) I \(\rightarrow\) II
B. II \(\rightarrow\) I \(\rightarrow\) III
C. III \(\rightarrow\) II \(\rightarrow\) I
D. I \(\rightarrow\) II \(\rightarrow\) III.
Câu 166: Cơ quan nào dưới đây không được điều khiển bởi hệ thần kinh sinh dưỡng
A. Cơ quan sinh sản
B. Ruột non
C. Bắp tay
D. Dạ dày
Câu 167: Nội dung nào sau đây sai?
A. Cảm ứng ở thực vật là các cử động diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật
B. Cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn so với thực vật nhờ có sự can thiệp của hệ thần kinh.
C. Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật và thực vật như nhau, vì đều do các hormone điều khiển
D. Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống
Câu 168: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
B. Không di truyền được, mang tính cá thể
C. Có số lượng hạn chế
D. Thường do vỏ não điều khiển
Câu 169: Nhận định nào dưới đây là không đúng:
A. Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện
B. Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.
C. Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng
D. Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ
Câu 170: Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh?
A. Tiến hóa theo dạng lưới \(\rightarrow\) chuỗi hạch \(\rightarrow\) dạng ống
B. Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
C. Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường
D. Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng
Câu 171: Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:
A. Giáp xác
B. Cá.
C. Ruột khoang
D. Thân mềm.
Câu 172: Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có?
A. Phản xạ có điều kiện càng tăng
B. Phản xạ không điều kiện càng tăng
C. Phản xạ càng tăng
D. Không liên quan đến phản xạ
Câu 173: Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?
A. Phản xạ có điều kiện
B. Phản xạ không điều kiện
C. Phản xạ
D. Không theo nguyên tắc nào
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 174: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở động vật?
a. Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hoá tế bào và phát sinh hình thái.
b. Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tuỳ theo điều kiện sống của chúng
c. Sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
d. Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hoá của hợp tử.
Câu 175: Khi nói về giai đoạn sau sinh ở người. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Sự phát triển ở người không qua biến thái.
b. Ở giai đoạn dậy thì, cơ thể cần vận động để phát triển, nên cần ít thời gian ngủ.
c. Dậy thì là giai đoạn sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ.
d. Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể có nhiều thay đổi về thể chất, sinh lí và tâm lí.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 176: Cho các loài động vật: cá chép, bọ ngựa, châu chấu, ếch, cua, gà, muỗi và bọ rùa. Có bao nhiêu loài động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
[tln]
Câu 177: Trong các quá trình: nguyên phân, nhân đôi, giảm phân, thụ tinh. Có bao nhiêu quá trình mà ở đó hợp tử không phân chia nhiều lần thành phôi?
[tln]
[dapan=1B,2B,3C,4C,5D,6A,7C,8C,9C,10C,11C,12D,13B,14A,15C,16C,17B,18B,19D,20A,21B,22C,23D,24C,25A,26D,27C,28C,29C,30B,31A,32D,33C,34C,35A,36D,37D,38B,39D,40B,41B,42D,43C,44D,45B,46D,47B,48C,49B,50C,51A,52B,53C,54B,55A,56D,57B,58C,59C,60B,61D,62A,63C,64B,65A,66C,67C,68A,69B,70C,71C,72C,73D,74C,75D,76B,77C,78C,79C,80D,81B,82B,83B,84B,85D,86A,87B,88A,89A,90C,91C,92C,93B,94B,95B,96A,97C,98C,99A,100D,101A,102A,103B,104A,105A,106C,107C,108B,109A,110C,111C,112A,113B,114C,115D,116D,117C,118B,119C,120C,121D,122C,123A,124B,125C,126B,127D,128D,129C,130B,131D,132D,133C,134B,135C,136B,137B,138A,139C,140B,141B,142D,143D,144C,145A,146B,147A,148B,149A,150B,151D,152B,153C,154D,155A,156D,157C,158C,159B,160A,161B,162B,163B,164A,165A,166C,167C,168C,169B,170D,171C,172A,173C,174DDDS,175DSDD,176:3,177:3]