[kiemtraquiz]
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - TIN HỌC 11 (ĐỀ SỐ 3)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (15 câu)
Câu 1: RAM là bộ nhớ?
[chitiet]
| Photo by Valentine Tanasovich: Hình ảnh RAM DDR3 được lắp đặt trên mainboard |
[/chitiet]
A. Chỉ đọc
B. Truy cập ngẫu nhiên, dữ liệu bị mất khi tắt máy
C. Lưu trữ lâu dài
D. Bộ nhớ ngoài
Câu 2: ROM là bộ nhớ?
A. Chỉ đọc, dữ liệu không mất khi tắt máy
B. Ghi xóa thoải mái
C. Bộ nhớ tạm thời
D. Lưu trữ dữ liệu người dùng
Câu 3: Để tìm kiếm chính xác một cụm từ trên Google, ta đặt cụm từ đó trong dấu gì?
A. Ngoặc đơn ( )
B. Ngoặc vuông [ ]
C. Ngoặc kép " "
D. Dấu sao *
Câu 4: Phần mềm nào sau đây là phần mềm nguồn mở?
A. Microsoft Office
B. Adobe Photoshop
C. GIMP
D. Windows 11
Câu 5: Trong CSDL, ràng buộc khóa chính (Primary Key) đảm bảo điều gì?
A. Dữ liệu trong cột đó không được trùng lặp và không được để trống
B. Dữ liệu phải là số
C. Dữ liệu phải là chữ
D. Dữ liệu có thể trùng nhau
Câu 6: Để lấy dữ liệu từ bảng HocSinh với điều kiện DiemToan lớn hơn 8, ta viết?
A. SELECT * FROM HocSinh WHERE DiemToan > 8
B. GET * FROM HocSinh IF DiemToan > 8
C. SELECT * FROM HocSinh WHEN DiemToan > 8
D. SHOW HocSinh WHERE DiemToan > 8
Câu 7: Để xóa bản ghi có id = 5 trong bảng NhanVien, ta dùng lệnh?
A. DELETE FROM NhanVien WHERE id = 5
B. REMOVE FROM NhanVien WHERE id = 5
C. DELETE * FROM NhanVien
D. DROP NhanVien WHERE id = 5
Câu 8: Trong SQL, từ khóa AS dùng để làm gì?
A. Xóa bảng
B. Đặt tên giả (alias) cho cột hoặc bảng
C. Sắp xếp
D. Lọc dữ liệu
Câu 9: Kiểu dữ liệu INT trong SQL dùng để lưu trữ?
A. Số thực
B. Chuỗi ký tự
C. Số nguyên
D. Ngày tháng
Câu 10: Cổng logic XOR cho kết quả là 1 khi nào?
A. Hai đầu vào giống nhau
B. Hai đầu vào khác nhau
C. Tất cả đầu vào là 1
D. Tất cả đầu vào là 0
Câu 11: Đơn vị nào lớn nhất trong các đơn vị sau?
A. MB (Megabyte)
B. KB (Kilobyte)
C. TB (Terabyte)
D. GB (Gigabyte)
Câu 12: Để bảo vệ dữ liệu, biện pháp nào là quan trọng nhất?
A. Sao lưu dữ liệu định kỳ (Backup)
B. Tắt máy tính thường xuyên
C. Không kết nối Internet
D. Dùng mật khẩu ngắn
Câu 13: Trong HeidiSQL, để thực thi một câu lệnh SQL, ta nhấn phím tắt nào (thường mặc định)?
A. F5
B. F9
C. Ctrl + Enter
D. Cả F9 và Ctrl+F9 (tùy cấu hình)
Câu 14: Hành vi nào là vi phạm bản quyền phần mềm?
A. Sử dụng phần mềm nguồn mở miễn phí
B. Sử dụng phần mềm lậu (Crack)
C. Mua bản quyền từ nhà phát hành
D. Dùng bản dùng thử (Trial)
Câu 15: Khi giao tiếp qua email, phần "Subject" (Chủ đề) dùng để làm gì?
A. Ghi nội dung chi tiết
B. Ghi địa chỉ người nhận
C. Tóm tắt nội dung chính của thư
D. Đính kèm tệp tin
PHẦN 2: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (5 câu)
Câu 16: Xét các phát biểu về Phần mềm:
a. Phần mềm tiện ích (như WinRAR) giúp hỗ trợ bảo trì và quản lý máy tính.
b. Phần mềm nguồn mở luôn kém chất lượng hơn phần mềm thương mại.
c. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.
d. Giấy phép GNU GPL cho phép người dùng tự do sao chép và phân phối lại.
Câu 17: Xét các phát biểu về SQL:
a. COUNT(*) dùng để đếm tổng số bản ghi.
b. SUM(Cot) dùng để tính trung bình cộng.
c. INSERT INTO phải liệt kê đúng số lượng và kiểu dữ liệu của các cột.
d. SELECT * nghĩa là chọn tất cả các cột.
Câu 18: Xét các phát biểu về CSDL:
a. CSDL tập trung lưu trữ dữ liệu tại một máy chủ duy nhất.
b. CSDL phân tán lưu trữ dữ liệu rải rác trên nhiều máy tính.
c. MySQL là một hệ quản trị CSDL quan hệ.
d. Bảng (Table) không phải là thành phần của CSDL quan hệ.
Câu 19: Xét các phát biểu về Thiết bị số:
a. Máy tính xách tay (Laptop) có tính di động cao.
b. Điện thoại thông minh (Smartphone) cũng có hệ điều hành riêng.
c. USB là thiết bị lưu trữ trong.
d. Cổng VGA chỉ truyền hình ảnh, không truyền âm thanh.
Câu 20: Xét các phát biểu về Đạo đức mạng:
a. Bắt nạt qua mạng (Cyberbullying) có thể gây hậu quả nghiêm trọng.
b. Nên tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ khi sử dụng tài liệu trên mạng.
c. Phát tán virus máy tính là hành vi vi phạm pháp luật.
d. Có thể tự do xúc phạm người khác trên mạng vì đó là thế giới ảo.
[dapan=1B,2A,3C,4C,5A,6A,7A,8B,9C,10B,11C,12A,13B,14B,15C,16DSDD,17DSDD,18DDDS,19DDSD,20DDDS]