[kiemtraquiz]
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - TIN HỌC 11 (ĐỀ SỐ 2)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (15 câu)
Câu 1: Hệ điều hành Windows, macOS thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm nguồn mở
B. Phần mềm thương mại (nguồn đóng)
C. Phần mềm ứng dụng văn phòng
D. Phần mềm tiện ích
Câu 2: CPU gồm hai bộ phận chính là?
A. CU và ALU
B. RAM và ROM
C. Màn hình và Bàn phím
D. HDD và SSD
Câu 3: Cổng kết nối HDMI dùng để làm gì?
A. Kết nối mạng Internet
B. Truyền tải âm thanh và hình ảnh chất lượng cao
C. Kết nối bàn phím chuột cũ
D. Cấp nguồn điện cho máy tính
Câu 4: Trong CSDL, thuật ngữ "Trường" (Field) là gì?
[chitiet]
[/chitiet]
A. Là một hàng của bảng
B. Là một cột của bảng, thể hiện một thuộc tính
C. Là tên của bảng
D. Là khóa chính
Câu 5: Khóa ngoài (Foreign Key) dùng để?
A. Xác định duy nhất bản ghi
B. Tham chiếu đến khóa chính của bảng khác để tạo liên kết
C. Tính toán dữ liệu
D. Bảo mật dữ liệu
Câu 6: Câu lệnh SQL để thêm dữ liệu mới vào bảng là?
A. ADD
B. CREATE
C. INSERT INTO
D. UPDATE
Câu 7: Câu lệnh SQL để cập nhật (sửa) dữ liệu đã có là?
A. MODIFY
B. CHANGE
C. SELECT
D. UPDATE
Câu 8: Câu lệnh SQL để xóa các dòng dữ liệu trong bảng là?
A. DELETE FROM
B. DROP TABLE
C. REMOVE
D. ERASE
Câu 9: Để sắp xếp danh sách học sinh theo tên từ A-Z, ta dùng?
A. ORDER BY Ten DESC
B. ORDER BY Ten ASC
C. SORT BY Ten
D. GROUP BY Ten
Câu 10: Toán tử LIKE trong SQL thường đi kèm với ký tự đại diện nào để thay thế cho nhiều ký tự?
A. %
B. #
C. $
D. &
Câu 11: Trong HeidiSQL, để tạo một CSDL mới, ta chọn?
A. File -> Open
B. Chuột phải vào vùng danh sách CSDL -> Create new -> Database
C. Tools -> User manager
D. Edit -> Export
Câu 12: Phép toán logic 1 AND 0 cho kết quả là?
A. 1
B. 0
C. True
D. Không xác định
Câu 13: Lợi ích của việc lưu trữ trực tuyến là gì?
A. Truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi nếu có Internet
B. Dễ dàng chia sẻ tài liệu cho người khác
C. Đồng bộ hóa dữ liệu giữa nhiều thiết bị
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 14: Khi tìm kiếm thông tin file PDF trên Google, ta dùng từ khóa?
A. filetype:pdf
B. type:pdf
C. format:pdf
D. extension:pdf
Câu 15: Phần mềm nào sau đây là Hệ quản trị CSDL?
A. MySQL
B. Notepad
C. Unikey
D. Paint
PHẦN 2: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (5 câu)
Câu 16: Xét các phát biểu về Hệ điều hành và Phần mềm:
a. Android là hệ điều hành dành cho thiết bị di động dựa trên nhân Linux.
b. Phần mềm thương mại thường có tính bảo mật và hỗ trợ kỹ thuật tốt hơn.
c. Hệ điều hành quản lý tệp và thư mục theo cấu trúc cây.
d. Chỉ có một loại hệ điều hành duy nhất là Windows.
Câu 17: Xét các phát biểu về SQL:
a. SELECT DISTINCT dùng để lấy các giá trị không trùng lặp.
b. Câu lệnh DROP TABLE dùng để xóa dữ liệu nhưng giữ lại cấu trúc bảng.
c. Mệnh đề WHERE là bắt buộc trong mọi câu lệnh SELECT.
d. AND, OR, NOT là các toán tử logic dùng trong điều kiện lọc.
Câu 18: Xét các phát biểu về CSDL:
a. HeidiSQL là một phần mềm mã nguồn mở dùng để quản trị MySQL.
b. Một bảng không thể có hai bản ghi giống hệt nhau về khóa chính.
c. Quan hệ giữa các bảng giúp đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
d. Access là phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 19: Xét các phát biểu về Mạng xã hội:
a. Facebook, Zalo, TikTok là các mạng xã hội phổ biến ở Việt Nam.
b. Mọi thông tin trên mạng xã hội đều là sự thật.
c. Cần ứng xử văn minh, lịch sự khi giao tiếp trên mạng.
d. Nên kết bạn với tất cả người lạ để mở rộng mối quan hệ.
Câu 20: Xét các phát biểu về Logic máy tính:
a. Máy tính sử dụng hệ nhị phân (0 và 1) để xử lý thông tin.
b. Cổng OR cho kết quả 0 chỉ khi tất cả đầu vào là 0.
c. Cổng NOT dùng để đảo ngược giá trị (0 thành 1).
d. 1 Byte = 10 Bit.
[dapan=1B,2A,3B,4B,5B,6C,7D,8A,9B,10A,11B,12B,13D,14A,15A,16DDDS,17DSDS,18DDDS,19DSDS,20DDDS]
