Vật Lí 10 CTST: 100 câu Lý thuyết Chuyển động tròn đều & Lực hướng tâm & Định luật II Newton trong chuyển động tròn

Web Publisher User

[kiemtraquiz]

Câu 1: Chuyển động tròn đều là chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

A. Quỹ đạo là đường tròn, vectơ vận tốc không đổi.

B. Quỹ đạo là đường tròn, tốc độ góc thay đổi.

*C. Quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.

D. Quỹ đạo thẳng, tốc độ không đổi.

Câu 2: Trong chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây có độ lớn không đổi?

A. Vectơ vận tốc dài.

B. Vectơ gia tốc hướng tâm.

*C. Tốc độ dài.

D. Vectơ lực hướng tâm.

Câu 3: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều được định nghĩa là đại lượng đo bằng:

A. Góc mà bán kính OM quét được.

B. Thời gian để bán kính OM quét được một góc.

*C. Góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian.

D. Quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.

Câu 4: Chu kì (T) trong chuyển động tròn đều là:

A. Số vòng vật đi được trong một giây.

B. Góc mà bán kính quét được trong một giây.

*C. Thời gian để vật đi được một vòng.

D. Thời gian vật chuyển động trên quỹ đạo tròn.

Câu 5: Tần số (f) trong chuyển động tròn đều là:

*A. Số vòng mà vật đi được trong một giây.

B. Thời gian để vật đi được một vòng.

C. Tốc độ quay của vật.

D. Số radian vật quay được trong một giây.

Câu 6: Công thức nào sau đây biểu diễn mối liên hệ đúng giữa chu kì (T) và tần số (f)?

A. T = 2πf

B. T = f

C. T = 1/(2πf)

*D. T = 1/f

Câu 7: Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có đặc điểm nào?

A. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

B. Có độ lớn thay đổi theo thời gian.

*C. Luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại mỗi điểm.

D. Luôn cùng phương với bán kính quỹ đạo.

Câu 8: Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm nào?

*A. Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

B. Luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

C. Có độ lớn thay đổi.

D. Luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

Câu 9: Đại lượng nào đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều?

A. Tốc độ góc.

B. Tốc độ dài.

*C. Gia tốc hướng tâm.

D. Chu kì.

Câu 10: Độ lớn của gia tốc hướng tâm (a_ht) trong chuyển động tròn đều được tính bằng công thức nào sau đây?

A. a_ht = v.r

B. a_ht = ω.r

C. a_ht = v/r

*D. a_ht = v²/r

Câu 11: Công thức nào sau đây cũng dùng để tính độ lớn gia tốc hướng tâm (a_ht)?

A. a_ht = ω/r

B. a_ht = ω².v

*C. a_ht = ω².r

D. a_ht = v.ω/r

Câu 12: Lực hướng tâm là gì?

A. Lực làm vật chuyển động theo quán tính.

B. Lực luôn hướng ra xa tâm quỹ đạo.

C. Lực gây ra gia tốc tiếp tuyến cho vật.

*D. Lực (hay hợp lực) tác dụng vào vật, gây ra gia tốc hướng tâm cho vật.

Câu 13: Lực hướng tâm có đặc điểm nào sau đây?

A. Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

*B. Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

C. Làm thay đổi độ lớn vận tốc của vật.

D. Luôn cân bằng với lực quán tính ly tâm.

Câu 14: Trong chuyển động tròn đều, yếu tố nào sau đây là không đổi?

A. Vectơ vận tốc.

B. Vectơ gia tốc.

C. Vectơ lực hướng tâm.

*D. Tốc độ góc.

Câu 15: Công thức tính độ lớn lực hướng tâm (F_ht) nào sau đây là đúng?

A. F_ht = m.v.r

B. F_ht = m.ω/r

*C. F_ht = m.a_ht

D. F_ht = a_ht/m

Câu 16: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

*A. Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh.

B. Lực đẩy của động cơ vệ tinh.

C. Lực cản của khí quyển.

D. Trọng lượng của vệ tinh khi ở trên mặt đất.

Câu 17: Một vật đặt trên bàn quay nằm ngang và quay đều cùng bàn. Lực nào đóng vai trò lực hướng tâm giữ vật không văng ra?

A. Trọng lực của vật.

B. Phản lực của bàn quay.

*C. Lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn.

D. Lực ma sát trượt giữa vật và mặt bàn.

Câu 18: Khi một ô tô vào khúc cua tròn trên mặt đường nằm ngang, lực nào đóng vai trò chính là lực hướng tâm?

A. Trọng lực của ô tô.

B. Phản lực của mặt đường.

C. Lực kéo của động cơ.

*D. Lực ma sát nghỉ giữa bánh xe và mặt đường.

Câu 19: Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều.

A. Quỹ đạo là đường tròn.

B. Tốc độ góc không đổi.

*C. Vectơ gia tốc không đổi.

D. Tốc độ dài không đổi.

Câu 20: Chọn phát biểu đúng về lực hướng tâm.

A. Lực hướng tâm là một loại lực mới trong tự nhiên.

*B. Lực hướng tâm là hợp lực của các lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều và hướng vào tâm.

C. Lực hướng tâm luôn cân bằng với các lực khác.

D. Vật nào chuyển động tròn cũng chịu tác dụng của lực hướng tâm có độ lớn không đổi.

Câu 21: Tại sao nói chuyển động tròn đều là chuyển động có gia tốc?

A. Vì tốc độ dài của vật thay đổi.

B. Vì tốc độ góc của vật thay đổi.

*C. Vì hướng của vectơ vận tốc luôn thay đổi.

D. Vì quỹ đạo của vật là đường cong.

Câu 22: Mối liên hệ giữa tốc độ dài (v) và tốc độ góc (ω) của một chất điểm chuyển động tròn đều bán kính r là:

A. ω = v.r

B. v = ω/r

*C. v = ω.r

D. ω = v/r

Câu 23: Đơn vị đo tốc độ góc trong hệ SI là:

A. mét trên giây (m/s).

B. vòng trên giây (vòng/s).

*C. radian trên giây (rad/s).

D. giây (s).

Câu 24: Đơn vị đo chu kì trong hệ SI là:

A. mét (m).

*B. giây (s).

C. Héc (Hz).

D. radian (rad).

Câu 25: Đơn vị đo tần số trong hệ SI là:

A. giây (s).

B. mét trên giây (m/s).

*C. Héc (Hz).

D. radian trên giây (rad/s).

Câu 26: Nếu bán kính quỹ đạo tăng gấp đôi và tốc độ dài không đổi thì gia tốc hướng tâm sẽ:

A. Tăng gấp đôi.

B. Tăng gấp bốn.

*C. Giảm đi một nửa.

D. Giảm đi bốn lần.

Câu 27: Nếu tốc độ góc tăng gấp đôi và bán kính quỹ đạo không đổi thì gia tốc hướng tâm sẽ:

A. Tăng gấp đôi.

*B. Tăng gấp bốn.

C. Giảm đi một nửa.

D. Giảm đi bốn lần.

Câu 28: Nếu khối lượng vật tăng gấp đôi, tốc độ dài và bán kính không đổi thì lực hướng tâm sẽ:

*A. Tăng gấp đôi.

B. Tăng gấp bốn.

C. Giảm đi một nửa.

D. Không đổi.

Câu 29: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là gần đúng chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của một hòn đá được ném xiên.

B. Chuyển động của con lắc đơn khi dao động.

*C. Chuyển động của một điểm trên đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định.

D. Chuyển động rơi tự do của một vật.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hướng tâm?

A. Có điểm đặt vào vật chuyển động tròn.

B. Có phương trùng với bán kính quỹ đạo.

C. Có chiều hướng vào tâm quỹ đạo.

*D. Là lực cân bằng với lực quán tính ly tâm.

Câu 31: Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc hướng tâm:

A. Có độ lớn tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

B. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc.

*C. Có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ dài.

D. Có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ dài.

Câu 32: Khi vật chuyển động tròn đều, công của lực hướng tâm là:

A. Luôn dương.

B. Luôn âm.

*C. Bằng không.

D. Phụ thuộc vào khối lượng vật.

Câu 33: Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời (coi là tròn đều).

*B. Chuyển động của quả lắc đồng hồ khi đang chạy.

C. Chuyển động của một điểm trên lốp xe đạp khi xe chạy thẳng đều (so với trục bánh xe).

D. Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất.

Câu 34: Đại lượng nào sau đây của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào việc chọn hệ quy chiếu?

A. Tốc độ góc.

B. Chu kì.

C. Tần số.

*D. Quỹ đạo (tính tương đối của chuyển động).

Câu 35: Hai vật có khối lượng khác nhau, chuyển động tròn đều trên cùng một quỹ đạo với cùng tốc độ dài. Nhận xét nào sau đây đúng?

*A. Gia tốc hướng tâm của hai vật bằng nhau.

B. Lực hướng tâm tác dụng lên hai vật bằng nhau.

C. Vật có khối lượng lớn hơn chịu lực hướng tâm bé hơn.

D. Chu kì chuyển động của hai vật khác nhau.

Câu 36: Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động tròn đều với cùng tốc độ góc trên hai đường tròn bán kính khác nhau (r1 > r2). Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Tốc độ dài của hai vật bằng nhau.

*B. Vật chuyển động trên đường tròn lớn hơn (r1) có tốc độ dài lớn hơn.

C. Gia tốc hướng tâm của hai vật bằng nhau.

D. Lực hướng tâm tác dụng lên hai vật bằng nhau.

Câu 37: Vệ tinh địa tĩnh là vệ tinh:

A. Chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với chu kì bất kì.

B. Đứng yên so với mọi điểm trên Trái Đất.

*C. Chuyển động tròn đều trong mặt phẳng xích đạo với chu kì bằng chu kì tự quay của Trái Đất.

D. Bay trong mặt phẳng kinh tuyến gốc.

Câu 38: Mục đích của việc làm nghiêng mặt đường ở các đoạn cong là để:

A. Tăng lực ma sát nghỉ.

*B. Hợp lực của phản lực và trọng lực tạo ra lực hướng tâm cần thiết.

C. Giảm tốc độ của xe khi vào cua.

D. Tăng ma sát trượt.

Câu 39: Trong môn quay tạ, lực căng dây đóng vai trò là:

A. Lực phát động.

B. Lực cản.

*C. Lực hướng tâm.

D. Lực quán tính.

Câu 40: Khi tăng dần tốc độ quay của bàn đặt vật, vật bắt đầu trượt khi:

A. Lực ma sát nghỉ đạt giá trị cực tiểu.

*B. Lực hướng tâm cần thiết lớn hơn lực ma sát nghỉ cực đại.

C. Trọng lực lớn hơn phản lực.

D. Lực ma sát trượt xuất hiện.

Câu 41: Đối với một vật chuyển động tròn đều, nếu tần số tăng lên thì:

A. Chu kì tăng lên.

*B. Chu kì giảm xuống.

C. Tốc độ góc giảm xuống.

D. Tốc độ dài giảm xuống (nếu bán kính không đổi).

Câu 42: Chuyển động tròn là chuyển động có:

*A. Quỹ đạo là một đường tròn.

B. Gia tốc luôn bằng không.

C. Vận tốc không đổi.

D. Tốc độ góc luôn thay đổi.

Câu 43: Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn được tính bằng:

A. Vectơ độ dời chia cho thời gian.

*B. Độ dài cung tròn đi được chia cho thời gian.

C. Tốc độ góc nhân bán kính.

D. Chu vi chia cho tần số.

Câu 44: Đặc điểm nào không phải của chuyển động tròn đều?

A. Tốc độ góc là hằng số.

B. Tốc độ dài là hằng số.

C. Độ lớn gia tốc hướng tâm là hằng số.

*D. Vectơ vận tốc dài là hằng số.

Câu 45: Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi về yếu tố nào của vận tốc?

A. Độ lớn.

*B. Hướng.

C. Cả độ lớn và hướng.

D. Không yếu tố nào.

Câu 46: Lực hướng tâm gây ra:

A. Sự thay đổi tốc độ dài của vật.

B. Sự thay đổi tốc độ góc của vật.

*C. Sự thay đổi hướng chuyển động của vật.

D. Sự thay đổi khối lượng của vật.

Câu 47: Nếu một vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài v, trên đường tròn bán kính r, thì tốc độ góc ω là:

A. ω = vr

B. ω = r/v

C. ω = v²r

*D. ω = v/r

Câu 48: Trong các công thức sau, công thức nào không dùng để tính lực hướng tâm?

A. F_ht = mv²/r

B. F_ht = mω²r

C. F_ht = ma_ht

*D. F_ht = mv

Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa các đại lượng trong chuyển động tròn đều?

A. Tốc độ dài tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo khi tốc độ góc không đổi.

*B. Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo khi tốc độ góc không đổi.

C. Tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo khi tốc độ dài không đổi.

D. Tốc độ góc không phụ thuộc bán kính quỹ đạo khi tốc độ dài không đổi.

Câu 50: Tại sao khi đi qua đoạn đường cong, người lái xe thường giảm tốc độ?

A. Để tăng lực ma sát.

B. Để giảm trọng lượng xe.

*C. Để giảm lực hướng tâm cần thiết, tránh bị trượt.

D. Để tăng tốc độ góc.

Câu 51: Lực ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt bàn quay phụ thuộc vào:

A. Tốc độ quay của bàn.

B. Bán kính quỹ đạo của vật.

*C. Hệ số ma sát nghỉ và áp lực của vật lên bàn.

D. Khối lượng và tốc độ dài của vật.

Câu 52: Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều:

A. Vectơ vận tốc luôn thay đổi hướng.

B. Vectơ gia tốc luôn thay đổi hướng.

*C. Độ lớn vectơ gia tốc luôn thay đổi.

D. Tốc độ dài không thay đổi.

Câu 53: Một điểm trên vành bánh xe đạp đang quay đều. Đối với người ngồi trên xe, điểm đó:

A. Đứng yên.

*B. Chuyển động tròn đều.

C. Chuyển động thẳng đều.

D. Chuyển động phức tạp.

Câu 54: Một điểm trên vành bánh xe đạp đang quay đều. Đối với người đứng bên đường, điểm đó:

A. Đứng yên.

B. Chuyển động tròn đều.

C. Chuyển động thẳng đều.

*D. Chuyển động theo đường cong xycloit.

Câu 55: Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm trong chuyển động của:

A. Ô tô trên đường cong.

B. Electron quanh hạt nhân (theo mẫu Bohr).

*C. Mặt Trăng quanh Trái Đất.

D. Vật trên bàn quay.

Câu 56: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm (a_ht) và tốc độ góc (ω), tốc độ dài (v) là:

A. a_ht = v/ω

B. a_ht = ω/v

*C. a_ht = vω

D. a_ht = v²ω²

Câu 57: Khi bán kính quỹ đạo giảm một nửa và tốc độ góc không đổi, lực hướng tâm sẽ:

A. Tăng gấp đôi.

B. Tăng gấp bốn.

*C. Giảm đi một nửa.

D. Giảm đi bốn lần.

Câu 58: Lực hướng tâm không phụ thuộc trực tiếp vào:

A. Khối lượng của vật.

B. Bán kính quỹ đạo.

C. Tốc độ dài của vật.

*D. Thời gian chuyển động.

Câu 59: Đại lượng nào sau đây có đơn vị là m/s²?

A. Tốc độ dài.

B. Tốc độ góc.

C. Lực hướng tâm.

*D. Gia tốc hướng tâm.

Câu 60: Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng:

A. Gia tốc trọng trường.

B. Gia tốc hướng tâm.

*C. Không (0).

D. Một hằng số khác không.

Câu 61: Tính chất nào sau đây của chuyển động quay của vật rắn được thể hiện?

A. Các điểm trên vật rắn có cùng tốc độ dài.

*B. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có cùng tốc độ góc.

C. Các điểm trên vật rắn có cùng gia tốc hướng tâm.

D. Các điểm trên vật rắn chuyển động theo các quỹ đạo thẳng song song.

Câu 62: Đối với vật rắn quay đều quanh một trục cố định, tốc độ dài của một điểm trên vật:

*A. Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến trục quay.

B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đó đến trục quay.

C. Bằng nhau tại mọi điểm.

D. Bằng không tại mọi điểm.

Câu 63: Chuyển động tròn đều có gia tốc vì:

A. Vận tốc có độ lớn thay đổi.

B. Tốc độ góc thay đổi.

*C. Vận tốc có hướng thay đổi.

D. Quỹ đạo cong.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Lực hướng tâm làm tăng tốc độ của vật.

B. Lực hướng tâm làm giảm tốc độ của vật.

*C. Lực hướng tâm chỉ làm thay đổi hướng chuyển động của vật.

D. Lực hướng tâm không ảnh hưởng đến chuyển động của vật.

Câu 65: Trong hệ quy chiếu gắn với vật chuyển động tròn đều, vật chịu thêm tác dụng của lực nào?

A. Lực hấp dẫn.

B. Lực ma sát.

*C. Lực hướng tâm.

D. Lực quán tính không ly tâm

Câu 66: Khi xe chuyển động đều qua một cầu vồng lên (coi là cung tròn) tại điểm cao nhất, áp lực của xe lên mặt cầu:

A. Bằng trọng lực của xe.

B. Lớn hơn trọng lực của xe.

*C. Nhỏ hơn trọng lực của xe.

D. Bằng không.

Câu 67: Khi xe chuyển động đều qua một cầu võng xuống (coi là cung tròn) tại điểm thấp nhất, áp lực của xe lên mặt cầu:

A. Bằng trọng lực của xe.

*B. Lớn hơn trọng lực của xe.

C. Nhỏ hơn trọng lực của xe.

D. Bằng không.

Câu 68: Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời (coi là tròn đều) có chu kì lớn hơn khi:

A. Khối lượng hành tinh lớn hơn.

B. Khối lượng hành tinh nhỏ hơn.

*C. Bán kính quỹ đạo lớn hơn.

D. Bán kính quỹ đạo nhỏ hơn.

Câu 69: Tốc độ góc của kim giây đồng hồ là:

A. 2π rad/s

B. π/60 rad/s

*C. π/30 rad/s

D. π rad/s

Câu 70: Tốc độ góc của kim phút đồng hồ là:

A. π/30 rad/s

B. π/8100 rad/s

*C. π/1800 rad/s (2π / 3600s)

D. 2π rad/s

Câu 71: Tốc độ góc của kim giờ đồng hồ là:

A. π/1800 rad/s

*B. π/21600 rad/s (2π / (12*3600s))

C. π/3600 rad/s

D. π/6 rad/s

Câu 72: Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm và vectơ vận tốc dài luôn:

A. Cùng hướng.

B. Ngược hướng.

*C. Vuông góc với nhau.

D. Hợp với nhau một góc 45 độ.

Câu 73: Gia tốc hướng tâm và vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều luôn:

A. Cùng hướng.

B. Ngược hướng.

*C. Vuông góc với nhau.

D. Song song với nhau.

Câu 74: Nếu lực hướng tâm đột ngột biến mất (ví dụ: dây bị đứt), vật đang chuyển động tròn đều sẽ:

A. Dừng lại ngay lập tức.

B. Tiếp tục chuyển động tròn.

*C. Chuyển động thẳng đều theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.

D. Rơi vào tâm quỹ đạo.

Câu 75: Chọn phát biểu không đúng về chuyển động tròn đều.

A. Tốc độ góc không đổi.

*B. Gia tốc bằng không.

C. Quỹ đạo là đường tròn.

D. Lực hướng tâm luôn hướng vào tâm.

Câu 76: Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω. Chu kì T được tính bằng:

A. T = ω / 2π

B. T = 2πω

C. T = 1/ω

*D. T = 2π / ω

Câu 77: Một vật chuyển động tròn đều với tần số f. Tốc độ góc ω được tính bằng:

A. ω = f / 2π

B. ω = 2π / f

*C. ω = 2πf

D. ω = 1/f

Câu 78: Gia tốc hướng tâm có độ lớn tỉ lệ thuận với:

A. Bán kính quỹ đạo (khi v không đổi).

*B. Bình phương tốc độ góc (khi r không đổi).

C. Chu kì (khi r không đổi).

D. Khối lượng vật.

Câu 79: Lực hướng tâm có độ lớn tỉ lệ thuận với:

A. Chu kì bình phương (khi m, r không đổi).

*B. Khối lượng của vật (khi v, r không đổi).

C. Tốc độ dài (khi m, r không đổi).

D. Bán kính quỹ đạo (khi m, v không đổi).

Câu 80: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

A. Chu kì là số vòng quay trong 1 giây.

B. Tần số là thời gian để quay 1 vòng.

*C. Tích của chu kì và tần số bằng 1.

D. Chu kì và tần số có cùng đơn vị đo.

Câu 81: Trong chuyển động tròn đều, vectơ nào sau đây có độ lớn không đổi nhưng hướng luôn thay đổi?

A. Vectơ tốc độ góc.

*B. Vectơ vận tốc dài.

C. Vectơ gia tốc góc (bằng 0).

D. Vectơ hằng số.

Câu 82: "Lực hướng tâm" là tên gọi của:

A. Một lực cơ học cơ bản.

*B. Hợp lực gây ra chuyển động tròn đều.

C. Lực xuất hiện khi vật quay nhanh.

D. Lực ngược chiều với lực quán tính ly tâm.

Câu 83: Chuyển động của một điểm trên đĩa tròn quay đều quanh trục đi qua tâm đĩa là:

A. Chuyển động thẳng đều.

B. Chuyển động rơi tự do.

*C. Chuyển động tròn đều.

D. Chuyển động biến đổi đều.

Câu 84: Yếu tố quyết định xem vật có trượt trên bàn quay hay không khi bàn quay nhanh dần là:

A. Khối lượng của vật.

B. Kích thước của vật.

*C. Sự so sánh giữa lực hướng tâm cần thiết và lực ma sát nghỉ cực đại.

D. Tốc độ dài tức thời của vật.

Câu 85: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng vectơ?

A. Vận tốc dài.

B. Gia tốc hướng tâm.

C. Lực hướng tâm.

*D. Tốc độ góc.

Câu 86: Nếu hai vật cùng khối lượng chuyển động tròn đều với cùng bán kính nhưng tốc độ dài khác nhau (v1 > v2), thì:

A. Lực hướng tâm F_ht1 < F_ht2.

*B. Lực hướng tâm F_ht1 > F_ht2.

C. Gia tốc hướng tâm a_ht1 < a_ht2.

D. Chu kì T1 > T2.

Câu 87: Chuyển động tròn đều là một chuyển động có:

*A. Gia tốc khác không.

B. Gia tốc bằng không.

C. Vận tốc không đổi.

D. Lực tác dụng bằng không.

Câu 88: Đơn vị "vòng/phút" là đơn vị đo của:

A. Tốc độ dài.

B. Chu kì.

C. Tốc độ góc (không chuẩn SI).

*D. Tần số (không chuẩn SI).

Câu 89: Khi một vật chuyển động tròn đều, điều nào sau đây là đúng?

A. Công của lực hướng tâm làm thay đổi động năng của vật.

*B. Lực hướng tâm không sinh công.

C. Động năng của vật luôn thay đổi.

D. Thế năng của vật luôn thay đổi.

Câu 90: Độ lớn gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào:

A. Chỉ tốc độ dài và bán kính.

B. Chỉ tốc độ góc và bán kính.

C. Chỉ tốc độ dài và tốc độ góc.

*D. Tốc độ dài và bán kính, hoặc tốc độ góc và bán kính.

Câu 91: "Chuyển động tròn" khác "Chuyển động tròn đều" ở chỗ:

A. Quỹ đạo không phải là đường tròn.

B. Không có lực hướng tâm.

*C. Tốc độ dài có thể thay đổi.

D. Không có gia tốc hướng tâm.

Câu 92: Nếu giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần và giữ nguyên tốc độ dài, lực hướng tâm sẽ:

*A. Tăng lên 2 lần.

B. Giảm đi 2 lần.

C. Tăng lên 4 lần.

D. Giảm đi 4 lần.

Câu 93: Nếu tăng tốc độ dài lên 3 lần và giữ nguyên bán kính quỹ đạo, gia tốc hướng tâm sẽ:

A. Tăng lên 3 lần.

B. Giảm đi 3 lần.

*C. Tăng lên 9 lần.

D. Giảm đi 9 lần.

Câu 94: Hai điểm A và B trên cùng một bán kính của một đĩa đang quay đều (A gần tâm hơn B). Kết luận nào sau đây đúng?

A. v_A > v_B

*B. v_A < v_B

C. ω_A > ω_B

D. T_A < T_B

Câu 95: Hai điểm A và B trên cùng một bán kính của một đĩa đang quay đều (A gần tâm hơn B). Kết luận nào sau đây đúng?

A. a_ht_A > a_ht_B

*B. a_ht_A < a_ht_B

C. F_ht_A > F_ht_B (nếu cùng khối lượng)

D. ω_A < ω_B

Câu 96: Đại lượng nào có cùng đơn vị với tần số?

A. Chu kì.

B. Tốc độ góc.

*C. Số vòng quay trên giây.

D. Radian trên giây.

Câu 97: Chuyển động nào có gia tốc hướng tâm?

A. Chỉ chuyển động tròn đều.

*B. Mọi chuyển động cong.

C. Chỉ chuyển động thẳng biến đổi đều.

D. Chỉ chuyển động rơi tự do.

Câu 98: Hướng của gia tốc hướng tâm và lực hướng tâm:

A. Luôn thay đổi.

B. Luôn tiếp tuyến quỹ đạo.

*C. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

D. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

Câu 99: Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của lực hướng tâm là:

A. Hằng số hoặc thay đổi tùy trường hợp.

*B. Luôn là hằng số.

C. Luôn thay đổi.

D. Bằng không.

Câu 100: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến chu kì của một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất?

A. Bán kính quỹ đạo của vệ tinh.

B. Khối lượng của Trái Đất.

*C. Khối lượng của vệ tinh.

D. Hằng số hấp dẫn G.

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.