Trắc nghiệm Bài 13 - Nguyên phân (Sinh học 10 Cánh diều)

Web Publisher User

 

TTKT – ttkntc.blogspot.com

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ NGUYÊN PHÂN – BÀI 13

 

Hội đồng coi thi: ___________________________

Họ và tên: ________________________________

Lớp: ____________

Phòng thi số: _____

 

Môn: Sinh học

Thời gian: 25 phút

 

Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài.

 

Số báo danh:

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã đề: 110

 

Thí sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 01 đến Câu 50 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).

 

Câu 1: Chu kì tế bào là gì?

A. Là quá trình phân chia của tế bào chất.

B. Là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân bào.

C. Là một vòng tuần hoàn các hoạt động xảy ra trong tế bào, từ khi được hình thành đến khi phân chia.

D. Là quá trình nhân đôi ADN và NST.

Câu 2: Thời gian chu kì tế bào ở các loại tế bào khác nhau như thế nào?

A. Luôn giống nhau ở mọi loại tế bào.

B. Chỉ khác nhau ở tế bào động vật và thực vật.

C. Khác nhau tùy thuộc vào loại tế bào và chức năng.

D. Chỉ khác nhau ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

Câu 3: Ví dụ nào sau đây minh họa cho sự khác biệt về thời gian chu kì tế bào?

A. Tế bào gan và tế bào cơ đều có chu kì 24 giờ.

B. Tế bào biểu mô ruột có chu kì 2-4 ngày, hồng cầu 4 tháng.

C. Tế bào thần kinh và tế bào xương đều có chu kì rất ngắn.

D. Tế bào máu và tế bào da đều có chu kì rất dài.

Câu 4: Kỳ trung gian trong chu kì tế bào KHÔNG bao gồm pha nào?

A. Pha G1

B. Pha S

C. Pha G2

D. Pha M

Câu 5: Trong pha G1 của kỳ trung gian, tế bào thực hiện hoạt động chính nào?

A. Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

B. Nhân đôi ADN và nhiễm sắc thể.

C. Tổng hợp các chất chuẩn bị cho phân bào.

D. Phân chia tế bào chất.

Câu 6: Điểm kiểm soát G1 có vai trò gì?

A. Kiểm tra sự chính xác của quá trình nhân đôi NST.

B. Kiểm tra các quá trình đã hoàn tất ở G1 và phát động sự tái bản DNA.

C. Kiểm tra sự hình thành thoi phân bào.

D. Kiểm tra sự đóng xoắn của NST kép.

Câu 7: Pha S của kỳ trung gian có đặc điểm gì?

A. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

B. Tổng hợp các chất chuẩn bị phân bào.

C. Nhân đôi ADN và nhiễm sắc thể.

D. Hình thành vi ống cho thoi phân bào.

Câu 8: Chromatid dính nhau ở đâu trong pha S?

A. Tâm động

B. Đầu mút nhiễm sắc thể

C. Eo thứ cấp

D. Toàn bộ chiều dài nhiễm sắc thể

Câu 9: Pha G2 của kỳ trung gian có vai trò gì?

A. Tổng hợp các chất cần thiết cho sinh trưởng.

B. Nhân đôi ADN.

C. Tổng hợp các chất chuẩn bị cho phân bào.

D. Phân chia nhân.

Câu 10: Điểm kiểm soát G2 có nhiệm vụ gì?

A. Kiểm tra sự chính xác của quá trình nhân đôi NST.

B. Kiểm tra các quá trình đã hoàn tất ở G1.

C. Kiểm tra sự hình thành thoi phân bào.

D. Kiểm tra sự phân chia tế bào chất.

Câu 11: Sự kiện nào KHÔNG xảy ra trong pha G2?

A. Tổng hợp các chất cho tế bào.

B. Kiểm tra sự chính xác khi nhân đôi NST.

C. Phát động sự đóng xoắn NST kép.

D. Nhân đôi DNA.

Câu 12: Pha M trong chu kì tế bào là pha nào?

A. Pha phân chia tế bào

B. Pha sinh trưởng

C. Pha tổng hợp

D. Pha chuẩn bị

Câu 13: Quá trình nguyên phân bao gồm mấy giai đoạn chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 14: Các giai đoạn nào sau đây thuộc về quá trình phân chia nhân?

A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

B. Kì đầu, kì giữa, kì cuối, kì trung gian

C. Pha G1, pha S, pha G2, pha M

D. Pha G1, pha S, pha G2, kì cuối

Câu 15: Trong kì đầu của nguyên phân, NST có đặc điểm gì?

A. Bắt đầu đóng xoắn và co ngắn

B. Đóng xoắn cực đại

C. Dãn xoắn

D. Tách nhau ra ở tâm động

Câu 16: Thoi phân bào bắt đầu hình thành ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 17: Màng nhân và nhân con tiêu biến ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 18: NST kép đóng xoắn cực đại ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 19: NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 20: Trong kì sau của nguyên phân, sự kiện nào xảy ra?

A. NST kép đóng xoắn

B. NST kép dãn xoắn

C. NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn

D. NST đơn dãn xoắn

Câu 21: NST đơn dần dãn xoắn ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 22: Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 23: Thoi phân bào biến mất ở giai đoạn nào?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 24: Sự phân chia tế bào chất diễn ra đồng thời với giai đoạn nào của nguyên phân?

A. Kì đầu

B. Kì giữa

C. Kì sau

D. Kì cuối

Câu 25: Ở tế bào thực vật, sự phân chia tế bào chất diễn ra như thế nào?

A. Hình thành vách ngăn lõm vào

B. Hình thành eo thắt

C. Màng sinh chất lõm vào

D. Không có sự phân chia tế bào chất

Câu 26: Ở tế bào động vật, sự phân chia tế bào chất diễn ra như thế nào?

A. Hình thành vách ngăn

B. Màng sinh chất lõm vào hình thành eo thắt

C. Hình thành vách xenlulozo

D. Không phân chia

Câu 27: Kết quả của quá trình nguyên phân từ 1 tế bào mẹ (2n) là gì?

A. Tạo ra 2 tế bào con giống nhau và giống mẹ (2n)

B. Tạo ra 4 tế bào con giống nhau và giống mẹ (2n)

C. Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST khác nhau

D. Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST khác nhau

Câu 28: Từ 1 tế bào mẹ (2n) qua x lần nguyên phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?

A. x

B. 2x

C. 2^x

D. 2+x

Câu 29: Ý nghĩa của quá trình nguyên phân KHÔNG bao gồm điều nào?

A. Làm tăng số lượng tế bào

B. Giúp cơ thể tái sinh mô hoặc cơ quan bị tổn thương

C. Tạo ra các tế bào có bộ NST khác biệt

D. Là cơ chế sinh sản tạo ra các tế bào mới

Câu 30: Ung thư xảy ra do nguyên nhân nào?

A. Chu kì tế bào bị mất kiểm soát, tế bào phân chia liên tục

B. Tế bào ngừng phân chia

C. Tế bào phân chia chậm lại

D. Tế bào chết hàng loạt

Câu 31: Khối u là gì?

A. Tế bào phân chia bình thường

B. Tế bào chết đi

C. Tế bào phân chia liên tục do mất kiểm soát

D. Tế bào bị tổn thương

Câu 32: U lành tính có đặc điểm gì?

A. Tế bào không lây lan đến vị trí khác

B. Tế bào lây lan sang các mô lân cận

C. Tế bào di căn sang các cơ quan xa

D. Tế bào phân chia rất nhanh

Câu 33: U ác tính có đặc điểm gì?

A. Tế bào không lây lan

B. Tế bào phân chia chậm

C. Tế bào có khả năng lây lan (di căn)

D. Tế bào dễ dàng bị tiêu diệt

Câu 34: Tình hình ung thư ở Việt Nam hiện nay như thế nào?

A. Số người mắc bệnh giảm

B. Số người mắc bệnh có xu hướng gia tăng

C. Số người mắc bệnh không thay đổi

D. Không có số liệu thống kê

Câu 35: Bệnh ung thư thường gặp ở độ tuổi nào?

A. Chỉ ở người già

B. Chỉ ở trẻ em

C. Chỉ ở người trung niên

D. Có thể gặp ở mọi lứa tuổi

Câu 36: Loại ung thư nào KHÔNG phổ biến ở Việt Nam?

A. Ung thư gan

B. Ung thư phổi

C. Ung thư vú

D. Ung thư da (ít phổ biến hơn các loại trên)

Câu 37: Biện pháp nào KHÔNG giúp phòng tránh ung thư?

A. Khám sức khỏe định kỳ

B. Không hút thuốc lá

C. Sử dụng nhiều rượu bia

D. Tiêm phòng viêm gan B, HPV

Câu 38 Điểm kiểm soát M (điểm kiểm soát thoi phân bào) có vai trò gì?
A. Kiểm tra sự chính xác của quá trình nhân đôi NST.
B. Kiểm tra các quá trình đã hoàn tất ở G1.
C. Kiểm tra sự hoàn tất các quá trình tan rã màng nhân, tạo thoi phân bào, gắn nhiễm sắc thể vào tơ vô sắc của thoi phân bào.
D. Kiểm tra sự đóng xoắn của NST kép.

Câu 39 Các điểm kiểm soát trong chu kỳ tế bào nhằm mục đích gì?
A. Đẩy nhanh quá trình phân bào
B. Làm chậm quá trình phân bào
C. Đảm bảo các pha trong chu kì tế bào được hoàn tất chính xác
D. Tạo điều kiện cho các đột biến xảy ra

Câu 40 Nếu phát hiện sai sót tại các điểm kiểm soát, điều gì sẽ xảy ra?
A. Chu kỳ tế bào vẫn tiếp tục bình thường
B. Chu kỳ tế bào tăng tốc
C. Chu kì tế bào được chặn lại để sửa chữa sai sót
D. Tế bào ngay lập tức bị tiêu diệt

Câu 41 Sự điều khiển chặt chẽ của chu kỳ tế bào có ý nghĩa gì?
A. Không có ý nghĩa gì
B. Gây hại cho cơ thể
C. Đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
D. Làm chậm quá trình trao đổi chất.

Câu 42 Sinh sản của tế bào theo cơ chế nguyên phân tạo ra các tế bào mới như thế nào?
A. Các tế bào mới có bộ NST khác tế bào ban đầu
B. Các tế bào mới có bộ NST giống tế bào ban đầu
C. Các tế bào mới có kích thước nhỏ hơn tế bào ban đầu
D. Các tế bào mới có kích thước lớn hơn tế bào ban đầu

Câu 43: Cơ chế nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?
A. Chỉ ở tế bào sinh dục
B. Chỉ ở tế bào sinh dưỡng
C. Ở mọi loại tế bào, trừ tế bào sinh dục chín
D. Chỉ ở tế bào vi khuẩn

Câu 44 Ở TV (thực vật), trung thể gồm mấy trung tử?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4

Câu 45 Bộ NST của tế bào ban đầu trong sơ đồ các giai đoạn sinh sản của tế bào theo cơ chế nguyên phân là gì?
A. n (đơn bội)
B. 2n (lưỡng bội)
C. 3n (tam bội)
D. 4n (tứ bội)

Câu 46 Trong kỳ đầu của nguyên phân, các sợi tơ vô sắc đính vào NST tại vị trí nào?
A. Tâm động
B. Đầu mút NST
C. Eo thứ cấp
D. Suốt chiều dài NST

Câu 47 Trong kì giữa, NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?
A. 2 hàng
B. 1 hàng
C. 3 hàng
D. 4 hàng

Câu 48: Trong kì sau, mỗi NST kép tách nhau thành mấy NST đơn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 49 Vách Xenlulozo xuất hiện trong quá trình phân chia tế bào chất ở loại tế bào nào?
A. Tế bào thực vật
B. Tế bào động vật
C. Tế bào nấm
D. Tế bào vi khuẩn

Câu 50: "Thắt eo" là hiện tượng xảy ra trong quá trình phân chia tế bào chất ở loại tế bào nào?
A. Tế bào thực vật
B. Tế bào động vật
C. Cả tế bào thực vật và động vật
D. Không ở loại tế bào nào cả

--- HẾT ---

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.