English 10 PEARSON - Unit 6: Gender Equality - Vocab

Web Publisher User


ENGLISH

WORD CLASS

PHONETICS

MEANING

 

GETTING STARTED

 

(N)

 

 /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/

 

Trường mẫu giáo

1.     kindergartennursery school

2.     adorable

(Adj)

/əˈdɔː.rə.bəl/

Đáng yêu

3.     fantastic = extremely good

(Adj)

 /fænˈtæs.tɪk/

Tuyệt

4.    surgeon

Make surgeon

(N)  

/ˈsɜː.dʒən/

Bác sĩ phẫu thuật

5. medical school

(NP)

/ˈmedɪkl skuːl/

Trường y

5.    pilot

    fighter/helicopter /airline pilot

(N)  

 

 /ˈpaɪ.lət/

Phi công

6.  encourage

encourage sb to do sth

(V)

 

 /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

Khuyến khích, khích lệ

7. I couldn’t agree more

 

 

Hoàn toàn đồng ý

8. gender

(N)

/ˈdʒen.dər/

Giới tính, giống (đực / cái)

9. treat 

→ treatment

(V)

(N)

/triːt/

/ˈtriːt.mənt

Đối xử

Cách cư xử, sự đối đãi

10. equal ≈ fair

 ≠ unfair / unequal

→ equality ≠ inequality

→ equally

(adj)

(adj)

(N)

(Adv)

/ˈiː.kwəl/ - /feər/

 /ʌnˈfeər/  -  /ʌnˈiː.kwəl/

 /iˈkwɒl.ə.ti/ 

/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/

Công bằng

Không công bằng

Sự công bằng ≠ sự bất bình đẳng

11. opportunity (+ of/ for + V-ing)

 ≈ chance / occasion

(N)

/ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/

Cơ hội

LANGUAGE

 

 

 

/diːl /

 

X lí, giải quyết

1. to deal with

2. behave

(V)

 /bɪˈheɪv/

Cư xử, đối xử

3. operation

have an operation on…

(N)

 

  /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/

 

(y học) Sự mổ xẻ, Ca mổ

4. perform

→ performance

(v)

(N)

 /pəˈfɔːm/

/pəˈfɔː.məns/

Thực hiện, thi hành

Sự thực hiện, sự biễu diễn

5.  promote

→ promotion

(v)

(N)

 /prəˈməʊt/

/prəˈməʊ.ʃən/

Xúc tiến, đẩy mạnh, thăng chức

Sự đẩy mạnh, sự thăng tiến

6. influence

(v)

/ˈɪn.flu.əns/

Ảnh hưởng đến

7. offer

(v)

/ˈɒf.ər/

Cung cấp

8. access

(V/N)

/ˈæk.ses/

Tiếp cận / sự tiếp cận

READING

 

(N/V)

 

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

 

Sự thách thức / thách thức

1. challenge

2. force  + O  + to –infinitive

→      force

(V)

(N)

/fɔːs/

Buộc , ép buộc

Sức mạnh

3. violence → violent

domestic violence

(n)→ (a)

(NP)

 /ˈvaɪə.ləns/ → /ˈvaɪə.lənt/

/dəˈmestɪk ˈvaɪələns/

Sự  bạo lực → Bạo lực, bạo hành

Bạo lực gia đình

4. uneducated

(Adj)

/ʌnˈedʒukeɪtɪd/

Ít học, vô giáo dục

4. risk

(n)

/rɪsk/

Sự rủi ro, sự nguy hiểm

5. give birth

 

/ɡɪv  bɜːθ/

 Sinh đẻ

6. tend to

(V)

 /tend/

Có khuynh hướng

7. secretary

(N)

/ˈsek.rə.tər.i/

Thư ký

8. achieve

→ achievement

(V)

(n)

/əˈtʃiːv/

əˈtʃiːv.mənt/

Đạt được, giành được

Thành tựu, thành tích

8. involve

(V)

/ɪnˈvɒlv/

Gồm, kéo theo

SPEAKING

 

(n)

 

/ˈfaɪəˌfaɪ.tər/

 

Lính cứu hoả

1. firefighter

2. ability

(N)

/əˈbɪl.ə.ti/

Khả năng

3. persuade

 persuasion

(v)

(n)

 /pəˈsweɪd/

 /pəˈsweɪ.ʒən/

Thuyết phục

4.pressure

 under pressure

(n)

/ˈpreʃ.ər/

Áp lực, sức ép

Chịu áp lực

5. flexible

(Adj)

  /ˈflek.sə.bəl/

Linh động, linh hoạt

6. schedule

(N)

  /ˈʃedʒ.uːl/

Kế hoạch làm việc

LISTENING

 

 

 

 

1. cosmonaut

(n)

/ˈkɒzmənɔːt/

Phi hành gia (Xô Viết/Nga)

 

2. space

(n)

/speɪs/

Không gian ngoài vũ trụ

 

3. parachutist

(n)

/ˈpærəʃuːtɪst/

Người nhảy dù

 

4. instructor

(N)

/ɪnˈstrʌktə(r)/

Người hướng dẫn/huấn luyện

 

5. technical

(Adj)

/ˈteknɪkl/

Thuộc về kĩ thuật

 

WRITING

 

 

 

 

1. patient

(n)

 /ˈpeɪ.ʃənt/

Bệnh nhân

 

2. strength

mental strength

(n)

/streŋθ/

/ˈmen.təl  streŋθ/

Sức mạnh

 

3. serve

(v)

 /sɜːv/

Phục vụ

 

4. customer

(n)

/ˈkʌs.tə.mər/

Khách hàng

 

5. decision

Make decision

(n)

 /dɪˈsɪʒ.ən/

Sự quyết định

 

6. safety

(n)

  /ˈseɪf.ti/

Sự an toàn

 

7. eyesight

(n)

 /ˈaɪ.saɪt/

Thị lực, tầm nhìn

 

8. apply

apply medical knowledge

(v)

 /əˈplaɪ/

ứng dụng, áp dụng

 

9. detail

(n)

/ˈdiː.teɪl/   /dɪˈteɪl/

Chi tiết, riêng biệt

 

10. quality

(n)

 /ˈkwɒl.ə.ti/

Chất lượng, phẩm chất, đặc trưng

 

11. explanation

(n)

/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/

Lời giải thích, sự giảng giải

 

12. benefit

(n)

/ˈben.ɪ.fɪt/

Lợi ích

 

COMMUNICATION & CULTURE

 

(Adv)

 

 /ˌæb.səˈluːt.li/

 

Chắc chắn, đúng như vậy

 

1.     absolutely

 

2.     knowledgeable

 (adj)

/ˈnɒl.ɪ.dʒə.bəl/

Thành thạo, có kiến thức

 

3.  ban

ban sb from doing sth

(n/v)

/bæn/

Lệnh cấm, cấm

 

4. lift

(V)

/lɪft/

Bãi bỏ, chấm dứt

 

5. significantly

(adj)

 /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/

Đáng kể

 

6. draw-drew-drawn = attract

draw worldwide interests

(v)

 

Thu hút

 

 

7. official

(adj)

  /əˈfɪʃ.əl/

Chính thức

 

8.  establish

estalishment

(v)

(n)

 /ɪˈstæb.lɪʃ/

 /ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Thành lập, thiết lập

 

LOOKING BACK

 

(n)

 

 /ˈæd.vɜːt/

 

Sự quảng cáo

 

1.     advert

 

2. ideal

(adj/ n)

 /aɪˈdɪəl/

(thuộc)quan niệm, lý tưởng

 

3. candidate

(n)

 /ˈkæn.dɪ.dət/ /ˈkæn.dɪ.deɪt

Người xin việc, người ứng cử

 

4. mention

(v)

/ˈmen.ʃən/

Đề cập

 

 

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.