|
ENGLISH |
WORD CLASS |
PHONETICS |
MEANING
|
|
|
GETTING STARTED |
(N) |
/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ |
Trường mẫu giáo |
|
|
1.
kindergarten≈ nursery school |
||||
|
2.
adorable |
(Adj) |
/əˈdɔː.rə.bəl/ |
Đáng yêu |
|
|
3.
fantastic =
extremely good |
(Adj) |
/fænˈtæs.tɪk/ |
Tuyệt |
|
|
4. surgeon Make surgeon |
(N) |
/ˈsɜː.dʒən/ |
Bác sĩ phẫu thuật |
|
|
5. medical
school |
(NP) |
/ˈmedɪkl skuːl/ |
Trường y |
|
|
5. pilot a fighter/helicopter /airline pilot |
(N)
|
/ˈpaɪ.lət/ |
Phi công |
|
|
6. encourage encourage sb to
do sth |
(V)
|
/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ |
Khuyến khích, khích lệ |
|
|
7. I couldn’t agree more |
|
|
Hoàn toàn đồng ý |
|
|
8. gender |
(N) |
/ˈdʒen.dər/ |
Giới tính, giống (đực / cái) |
|
|
9. treat → treatment |
(V) (N) |
/triːt/ /ˈtriːt.mənt |
Đối xử Cách cư xử, sự đối đãi |
|
|
10. equal ≈ fair ≠ unfair / unequal → equality ≠ inequality → equally |
(adj) (adj) (N) (Adv) |
/ˈiː.kwəl/ - /feər/ /ʌnˈfeər/ - /ʌnˈiː.kwəl/ /iˈkwɒl.ə.ti/ /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ə.ti/ |
Công bằng Không công bằng Sự công bằng ≠ sự bất bình đẳng |
|
|
11. opportunity
(+ of/ for + V-ing) ≈ chance / occasion |
(N) |
/ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/ |
Cơ hội |
|
|
LANGUAGE |
|
/diːl / |
Xử
lí, giải quyết |
|
|
1. to deal with |
||||
|
2. behave |
(V) |
/bɪˈheɪv/ |
Cư xử, đối xử |
|
|
3. operation have an
operation on…
|
(N)
|
/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/
|
(y học) Sự mổ xẻ, Ca mổ |
|
|
4. perform → performance |
(v) (N) |
/pəˈfɔːm/ /pəˈfɔː.məns/ |
Thực hiện, thi hành Sự thực hiện, sự biễu diễn |
|
|
5. promote → promotion |
(v) (N) |
/prəˈməʊt/ /prəˈməʊ.ʃən/ |
Xúc tiến, đẩy mạnh, thăng chức Sự đẩy mạnh, sự thăng tiến |
|
|
6. influence |
(v) |
/ˈɪn.flu.əns/ |
Ảnh hưởng đến |
|
|
7. offer |
(v) |
/ˈɒf.ər/ |
Cung cấp |
|
|
8. access |
(V/N) |
/ˈæk.ses/ |
Tiếp cận / sự tiếp cận |
|
|
READING |
(N/V) |
/ˈtʃæl.ɪndʒ/ |
Sự thách thức / thách thức |
|
|
1. challenge |
||||
|
2. force + O + to –infinitive →
force |
(V) (N) |
/fɔːs/ |
Buộc , ép buộc Sức mạnh |
|
|
3. violence → violent domestic violence |
(n)→ (a) (NP) |
/ˈvaɪə.ləns/ → /ˈvaɪə.lənt/ /dəˈmestɪk
ˈvaɪələns/ |
Sự bạo lực → Bạo lực, bạo
hành Bạo lực gia đình |
|
|
4. uneducated |
(Adj) |
/ʌnˈedʒukeɪtɪd/ |
Ít học, vô giáo dục |
|
|
4. risk |
(n) |
/rɪsk/ |
Sự rủi ro, sự nguy hiểm |
|
|
5. give birth |
|
/ɡɪv bɜːθ/ |
Sinh đẻ |
|
|
6. tend to |
(V) |
/tend/ |
Có khuynh hướng |
|
|
7. secretary |
(N) |
/ˈsek.rə.tər.i/ |
Thư ký |
|
|
8. achieve → achievement |
(V) (n) |
/əˈtʃiːv/ əˈtʃiːv.mənt/ |
Đạt được, giành được Thành tựu, thành tích |
|
|
8. involve |
(V) |
/ɪnˈvɒlv/ |
Gồm, kéo theo |
|
|
SPEAKING |
(n) |
/ˈfaɪəˌfaɪ.tər/ |
Lính cứu hoả |
|
|
1. firefighter |
||||
|
2. ability |
(N) |
/əˈbɪl.ə.ti/ |
Khả năng |
|
|
3. persuade persuasion |
(v) (n) |
/pəˈsweɪd/ /pəˈsweɪ.ʒən/ |
Thuyết phục |
|
|
4.pressure under pressure |
(n) |
/ˈpreʃ.ər/ |
Áp lực, sức ép Chịu áp lực |
|
|
5. flexible |
(Adj) |
/ˈflek.sə.bəl/ |
Linh động, linh hoạt |
|
|
6. schedule |
(N) |
/ˈʃedʒ.uːl/ |
Kế hoạch làm việc |
|
|
LISTENING |
|
|
|
|
|
1. cosmonaut |
(n) |
/ˈkɒzmənɔːt/ |
Phi hành gia (Xô Viết/Nga) |
|
|
2. space |
(n) |
/speɪs/ |
Không gian ngoài vũ trụ |
|
|
3. parachutist |
(n) |
/ˈpærəʃuːtɪst/ |
Người nhảy dù |
|
|
4. instructor |
(N) |
/ɪnˈstrʌktə(r)/ |
Người hướng dẫn/huấn luyện |
|
|
5. technical |
(Adj) |
/ˈteknɪkl/ |
Thuộc về kĩ thuật |
|
|
WRITING |
|
|
|
|
|
1. patient |
(n) |
/ˈpeɪ.ʃənt/ |
Bệnh nhân |
|
|
2. strength mental strength |
(n) |
/streŋθ/ /ˈmen.təl
streŋθ/ |
Sức mạnh |
|
|
3. serve |
(v) |
/sɜːv/ |
Phục vụ |
|
|
4. customer |
(n) |
/ˈkʌs.tə.mər/ |
Khách hàng |
|
|
5. decision Make decision |
(n) |
/dɪˈsɪʒ.ən/ |
Sự quyết định |
|
|
6. safety |
(n) |
/ˈseɪf.ti/ |
Sự an toàn |
|
|
7. eyesight |
(n) |
/ˈaɪ.saɪt/ |
Thị lực, tầm nhìn |
|
|
8. apply apply medical knowledge |
(v) |
/əˈplaɪ/ |
ứng dụng, áp dụng |
|
|
9. detail |
(n) |
/ˈdiː.teɪl/ /dɪˈteɪl/ |
Chi tiết, riêng biệt |
|
|
10. quality |
(n) |
/ˈkwɒl.ə.ti/ |
Chất lượng, phẩm chất, đặc trưng |
|
|
11. explanation |
(n) |
/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/ |
Lời giải thích, sự giảng giải |
|
|
12. benefit |
(n) |
/ˈben.ɪ.fɪt/ |
Lợi ích |
|
|
COMMUNICATION & CULTURE |
(Adv) |
/ˌæb.səˈluːt.li/ |
Chắc chắn, đúng như vậy |
|
|
1.
absolutely |
|
|||
|
2.
knowledgeable |
(adj) |
/ˈnɒl.ɪ.dʒə.bəl/ |
Thành thạo, có kiến thức |
|
|
3. ban ban sb from doing sth |
(n/v) |
/bæn/ |
Lệnh cấm, cấm |
|
|
4. lift |
(V) |
/lɪft/ |
Bãi bỏ, chấm dứt |
|
|
5. significantly |
(adj) |
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/ |
Đáng kể |
|
|
6. draw-drew-drawn = attract draw worldwide interests |
(v) |
|
Thu hút
|
|
|
7. official |
(adj) |
/əˈfɪʃ.əl/ |
Chính thức |
|
|
8. establish estalishment |
(v) (n) |
/ɪˈstæb.lɪʃ/ /ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/ |
Thành lập, thiết lập |
|
|
LOOKING
BACK |
(n) |
/ˈæd.vɜːt/ |
Sự quảng cáo |
|
|
1.
advert |
|
|||
|
2. ideal |
(adj/ n) |
/aɪˈdɪəl/ |
(thuộc)quan niệm, lý tưởng |
|
|
3. candidate |
(n) |
/ˈkæn.dɪ.dət/ /ˈkæn.dɪ.deɪt |
Người xin việc, người ứng cử |
|
|
4. mention |
(v) |
/ˈmen.ʃən/ |
Đề cập |
|