|
TTKT
– ttkntc.blogspot.com ĐỀ
THAM KHẢO KTTX 1 HỌC KÌ 2 Hội đồng coi thi:
___________________________ Họ và tên:
________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số:
_____ |
Môn:
Tin học Thời
gian: 15 phút Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống
giúp thuận tiện khi chấm bài. Số
báo danh:
Mã
đề: 100 |
Thí sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 01 đến Câu 50 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).
Câu 1: Xâu ký tự trong Python được định nghĩa là gì?
A. Một tập hợp các số
nguyên.
B. Một tập hợp các số thực.
*C. Một dãy các ký tự (chữ cái, chữ số, ký hiệu đặc biệt, ...), được đặt trong
dấu nháy đơn hoặc nháy kép.
D. Một biểu thức logic.
Câu 2: Cách khai báo xâu ký tự nào sau đây là sai?
A. s = 'Hello'
B. s = "Python"
*C. s = Hello
D. s = """Multi-line string"""
Câu 3: Cho xâu s = "abcdef". Để truy cập ký
tự thứ ba (ký tự 'c'), ta dùng lệnh nào?
A. s[0]
B. s[1]
*C. s[2]
D. s[3]
Câu 4: Cho xâu s = "Tin học 10". Lệnh len(s)
trả về giá trị nào?
A. 9
B. 10
*C. 11
D. 12
Câu 5: Vòng lặp for nào sau đây dùng để duyệt qua từng
ký tự của xâu s?
*A. for ky_tu in s:
B. for i in range(len(s)):
C. for i in s:
D. Cả A và C đều đúng, nhưng A trực tiếp hơn
Câu 6: Cho xâu s = "12345". Vòng lặp for x
in s: thì biến x lần lượt nhận các giá trị nào?
A. 0, 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 3, 4, 5
*C. '1', '2', '3', '4', '5'
D. "12345"
Câu 7: Cho xâu s = "apple,banana,orange". Lệnh
s.split(",") trả về kết quả là gì?
*A. ['apple',
'banana', 'orange']
B. ['a', 'p', 'p', 'l', 'e', ',', 'b', 'a', 'n', 'a', 'n', 'a', ',', 'o', 'r',
'a', 'n', 'g', 'e']
C. 'apple'
D. 'orange'
Câu 8: Cho danh sách lst = ["ab",
"cd", "ef"]. Lệnh "-".join(lst) trả về kết quả là
gì?
A. ['ab', '-', 'cd',
'-', 'ef']
B. ['ab-cd-ef']
*C. 'ab-cd-ef'
D. Lỗi
Câu 9: Cho xâu s = "Python". Biểu thức "th"
in s trả về giá trị nào?
*A. True
B. False
C. 1
D. 0
Câu 10: Để nối (ghép) hai xâu s1 = "Hello"
và s2 = "World" thành xâu "HelloWorld", ta dùng lệnh nào?
A. s1.join(s2)
B. s2.join(s1)
*C. s1 + s2
D. s1.append(s2)
Câu 11: Cho s = "abc". Kết quả của s * 3 là
xâu nào?
*A. "abcabcabc"
B. "abc"
C. "aaa"
D. Lỗi
Câu 12: Lệnh print() trong Python dùng để làm gì?
A. Nhập dữ liệu.
*B. Xuất dữ liệu ra màn hình.
C. Tính toán.
D. Khai báo biến.
Câu 13: Kết quả của lệnh print("Hello",
"World") là?
A. HelloWorld
*B. Hello World
C. "HelloWorld"
D. Lỗi
Câu 14: Cho xâu s = "012345". Để lấy ra kí tự
'3', ta dùng lệnh nào?
A. s[0]
B. s[1]
C. s[2]
*D. s[3]
Câu 15: Cho xâu s = "012345". Lệnh s[-2] trả
về ký tự nào?
A. '0'
B. '1'
C. '3'
*D. '4'
Câu 16: Trong Python, xâu ký tự có phải là kiểu dữ liệu
có thể thay đổi được (mutable) không?
A. Có
*B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Không xác định
Câu 17: Cho xâu s = "apple banana". Để in ra
mỗi từ trên một dòng, ta có thể dùng code nào?
A.
for i in
range(len(s)):
print(s[i])
*B.
for word in s.split():
print(word)
C.
for char in s:
print(char)
D.
print(s.split())
Câu 18: Lệnh nào sau đây chuyển đổi một số thực x
thành xâu ký tự?
A. int(x)
B. float(x)
*C. str(x)
D. len(x)
Câu 19: Cho x = 3.14. Lệnh print("Giá trị của x
là: " + x) có gây ra lỗi không?
*A. Có (vì không thể cộng
trực tiếp xâu với số)
B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Không thể xác định
Câu 20: Để sửa lỗi ở câu 19, cách nào sau đây là đúng?
A. print("Giá trị
của x là:", x)
B. print(f"Giá trị của x là: {x}")
C. print("Giá trị của x là: " + str(x))
*D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 21: Cho xâu s = "Hello World". Lệnh s.upper()
trả về xâu nào?
A. "hello
world"
*B. "HELLO WORLD"
C. "Hello World"
D. "hELLO wORLD"
Câu 22: Cho xâu s = "Hello World". Lệnh s.lower()
trả về xâu nào?
*A. "hello
world"
B. "HELLO WORLD"
C. "Hello World"
D. "hELLO wORLD"
Câu 23: Cho xâu s = " Hello ". Lệnh s.strip()
trả về xâu nào?
*A. "Hello"
B. " Hello"
C. "Hello "
D. " Hello "
Câu 24: Cho xâu s = "apple,banana,orange". Để
tách xâu này thành danh sách các loại quả, ta nên dùng lệnh nào?
A. s.split()
*B. s.split(",")
C. s.join(",")
D. Không tách được
Câu 25: Cho xâu s = "Hello World". Lệnh s.replace("World",
"Python") trả về xâu nào?
A. "Hello"
B. "World"
C. "Python"
*D. "Hello Python"
Câu 26: Đoạn code sau in ra kết quả gì?
s = "12345"
total = 0
for digit in s:
total += int(digit)
print(total)
A. "12345"
B. 12345 (số nguyên)
*C. 15 (số nguyên)
D. Lỗi
Câu 27: Lệnh input() trong Python trả về dữ liệu kiểu
gì?
A. Số nguyên (int)
B. Số thực (float)
*C. Xâu ký tự (str)
D. Danh sách (list)
Câu 28: Cho xâu s = "Python". Lệnh s * 2 trả
về kết quả là gì?
*A. "PythonPython"
B. "Python"
C. "PPyytthhoonn"
D. Lỗi
Câu 29: Cho xâu s = " Hello ". Lệnh s.lstrip()
trả về xâu nào?
A. "Hello"
*B. "Hello "
C. " Hello"
D. "Hello "
Câu 30: Cho xâu s = " Hello ". Lệnh s.rstrip()
trả về xâu nào?
A. "Hello"
B. " Hello"
*C. " Hello"
D. "Hello"
Câu 31 Cho xâu s = " Hello ". Lệnh
s.strip() trả về?
*A. "Hello"
B. " Hello"
C. "Hello "
D. "HelloWorld"
Câu 32: Cho xâu s = "Tin học". Biểu thức "Tin"
in s trả về giá trị nào?
*A. True
B. False
C. 1
D. 0
Câu 33: Cho xâu s = "123.45". Để chuyển xâu
này thành số nguyên, ta không dùng lệnh nào sau đây?
A. int(float(s))
B. math.floor(float(s)) #cần import math
*C. int(s)
D. Không lệnh nào dùng được
Câu 34: Vòng lặp for trong Python không thể duyệt
qua trực tiếp các phần tử của đối tượng nào sau đây?
A. Xâu ký tự (str)
B. Danh sách (list)
C. Tuple
*D. Số nguyên (int)
Câu 35: Cho xâu s = "abc123XYZ". Lệnh s.isalnum()
trả về giá trị nào?
*A. True
B. False
C. 1
D. 0
Câu 36: Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
s = ""
for i in range(3):
s = s + str(i) + "-"
print(s)
A. "012-"
*B. "0-1-2-"
C. "0-1-2"
D. "123-"
Câu 37: Cho xâu s = "Python". Để in ra xâu "P-y-t-h-o-n-",
ta không dùng lệnh nào sau đây?
A. print("-".join(s)
+ "-")
B. print(s.join("-"))
*C. print(s.split("-"))
D. print("P-y-t-h-o-n-")
Câu 38: Cho xâu s = "Hello". Để thêm số 1 vào
cuối xâu, ta dùng lệnh nào?
*A. s.capitalize()
B. s + ‘1’
C. s.append(‘1’)
D. s.title(‘1’)
Câu 39: Để xuống dòng sau khi in trong Python, ta có
thể dùng cách nào?
A. Thêm ký tự \n vào
cuối xâu cần in.
B. Sử dụng lệnh print() không có đối số.
C. Sử dụng end = "\n"
*D. Cả 3 ý đều đúng.
Câu 40: Cho xâu s = "Hello World". Kết quả của
s.find("World") là gì?
A. 0
B. 1
C. 5
*D. 6
Câu 41: Cho xâu s = "Hello World". Kết quả của
s.find("Python") là gì?
*A. -1
B. 0
C. 1
D. Báo lỗi (ValueError)
Câu 42: Đoạn code sau in ra kết quả gì?
s = "abacaba"
count = 0
for i in range(len(s)):
if s[i] == 'a':
count += 1
print(count)
A. 3
*B. 4
C. 5
D. 2
Câu 43: Cho xâu s = "Hello". Lệnh
s.swapcase() trả về?
A. "hELLO"
*B. "hELLO"
C. "HELLO"
D. "hello"
Câu 44: Cho s = "12345". Kết quả của len(s)
là gì?
A. 4
*B. 5
C. 6
D. "12345"
Câu 45: Trong Python, chỉ số của phần tử cuối cùng
của một xâu s có độ dài n là?
A. n
B. 0
*C. n - 1
D. -n
Câu 46: Để nhập một xâu ký tự từ bàn phím và gán cho
biến s, ta dùng lệnh nào?
*A. s = input()
B. s = print()
C. s = int(input())
D. s = float(input())
Câu 47: Cho xâu s = "a, b, c, d". Để có được
xâu "abcd", ta không
dùng lệnh nào sau đây?
A. s.replace(",
", "")
*B. s.strip(", ")
C. "".join(s.split(", "))
D. s.replace(",", "").replace(" ", "")
Câu 48: Cho đoạn code sau. Kết quả in ra là gì?
s = "Python"
for i in range(len(s)):
print(s[i])
A.
P
Py
Pyt
Pyth
Pytho
Python
B.
Python
Pytho
Pyth
Pyt
Py
P
*C.
P
y
t
h
o
n
D. Lỗi
Câu 49: Cho xâu s = "Giá tiền: 12000 đồng".
Làm thế nào để lấy ra số 12000 từ xâu này?
A. s[10]
B. s.split(":")[0]
C. int(s.split(":")[1].strip())
*D. Tất cả đều sai
Câu 50: Cho xâu s = "0123456789". Lệnh nào
sau đây không lấy ra được xâu "123"?
A. Không có lệnh nào, vì chưa học slicing
*B. s[1:4]
C. s[1] + s[2] + s[3]
D. "".join([s[i] for i in range(1,4)])