ĐỀ THAM KHẢO KT GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 10 HÓA HỌC - ĐỀ 910

Web Publisher User

 

TTKT – ttkntc.blogspot.com

ĐỀ THAM KHẢO KT GIỮA HỌC KÌ 2

 

Hội đồng coi thi: ___________________________

Họ và tên: ________________________________

Lớp: ____________

Phòng thi số: _____

 

Môn: Hóa học

Thời gian: 50 phút

 

Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài.

 

Số báo danh:

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã đề: 910

 

Thí sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 01 đến Câu 50 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).

 

Câu 1: Tương tác Van der Waals là loại tương tác nào?

A. Tương tác mạnh giữa các phân tử.
B. Tương tác giữa các ion trái dấu.
C. Tương tác giữa hạt nhân nguyên tử.
*D. Tương tác yếu giữa các phân tử.

Câu 2: Liên kết hydrogen là loại liên kết được hình thành do?

A. Sự dùng chung electron giữa các nguyên tử.
B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion.
*C. Lực hút giữa nguyên tử H (đã liên kết với F, O, N) và nguyên tử F, O, N còn cặp electron chưa liên kết.
D. Sự nhường - nhận electron giữa các nguyên tử.

Câu 3: Chất nào sau đây không có liên kết hydrogen giữa các phân tử?

A. H2O
B. NH3
C. HF
*D. CH4

Câu 4: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

*A. H2O
B. H2S
C. H2Se
D. H2Te

Câu 5: Tương tác Van der Waals tăng lên khi nào?

A. Kích thước phân tử giảm.
*B. Khối lượng phân tử tăng.
C. Phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh.
D. Phân tử có liên kết ion.

Câu 6: Trong phân tử nào sau đây, nguyên tử H không tham gia tạo liên kết hydrogen?

A. H2O
B. NH3
C. HF
*D. HCl

Câu 7: Chất nào sau đây không tan tốt trong nước?

A. C2H5OH
*B. C6H6
C. NH3
D. HF

Câu 8: Liên kết hydrogen so với tương tác Van der Waals thì?

A. Yếu hơn
B. Tương đương
*C. Mạnh hơn
D. Không so sánh được

Câu 9: Số oxi hóa của oxi trong hợp chất OF2 là bao nhiêu?

A. -2
*B. +2
C. -1
D. +1

Câu 10: Số oxi hóa của H trong hợp chất NaH là bao nhiêu?

A. +1
*B. -1
C. 0
D. +2

Câu 11: Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất khử là chất?

*A. Nhường electron.
B. Nhận electron.
C. Không thay đổi số oxi hóa.
D. Vừa nhường vừa nhận electron.

Câu 12: Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất?

A. Nhường electron.
*B. Nhận electron.
C. Không thay đổi số oxi hóa.
D. Vừa nhường vừa nhận electron.

Câu 13: Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

*A. Fe → Fe3+ + 3e
B. Cl2 + 2e → 2Cl-
C. S+6 + 2e → S+4
D. Mn+7 + 5e → Mn+2

Câu 14: Quá trình nào sau đây là quá trình khử?

A. 2O-2 → O2 + 4e
B. Zn → Zn2+ + 2e
*C. Cu2+ + 2e → Cu
D. S → S+6 + 6e

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?

A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
*B. CaO + H2O → Ca(OH)2
C. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
D. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

Câu 16: Trong phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O, chất oxi hóa là?

*A. KMnO4
B. HCl
C. KCl
D. MnCl2

Câu 17: Trong phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O, chất khử là?

A. KMnO4
*B. HCl
C. KCl
D. MnCl2

Câu 18: Trong phản ứng: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2, chất bị khử là?

*A. Fe2O3
B. CO
C. Fe
D. CO2

Câu 19: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tổng hệ số nguyên tối giản (a + b + c + d + e) là?

A. 20
*B. 22
C. 23
D. 24

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng oxi hóa - khử?
A. Luôn có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
*B. Chỉ xảy ra giữa các hợp chất, không xảy ra với các đơn chất.
C. Có sự nhường và nhận electron giữa các chất.
D. Có thể là phản ứng tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt.

Câu 21: Enthalpy tạo thành chuẩn (ΔfH°298) của một chất là?

A. Nhiệt lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol chất đó.
B. Nhiệt lượng thu vào khi tạo thành 1 mol chất đó.
*C. Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện chuẩn.
D. Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện bất kì.

Câu 22: Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng bao nhiêu?

*A. 0
B. 1
C. -1
D. Tùy thuộc vào từng chất

Câu 23: Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với?

*A. Áp suất 1 bar (chất khí), nồng độ 1 mol/L (chất tan), nhiệt độ thường là 298 K (25°C).
B. Áp suất 1 atm, nhiệt độ 0°C.
C. Áp suất 1 atm, nhiệt độ 25°C.
D. Áp suất 1 bar, nhiệt độ 0°C.

Câu 24: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có?

*A. ΔH < 0
B. ΔH > 0
C. ΔH = 0
D. Không xác định được dấu của ΔH

Câu 25: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có?

A. ΔH < 0
*B. ΔH > 0
C. ΔH = 0
D. Không xác định được dấu của ΔH

Câu 26: Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH°298 = +180 kJ. Đây là phản ứng?

A. Tỏa nhiệt
*B. Thu nhiệt
C. Không xác định được
D. Vừa thu nhiệt vừa tỏa nhiệt

Câu 27: Cho phản ứng: C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g) ΔrH°298 = +131,25 kJ. Để thu được 1 mol CO, phản ứng cần?

A. Tỏa ra 131,25 kJ nhiệt
*B. Thu vào 131,25 kJ nhiệt
C. Không trao đổi nhiệt
D. Không xác định được

Câu 28: Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ΔrH°298 = +178,29 kJ. Để thu được 1 mol CaO, cần cung cấp nhiệt lượng là?

A. Ít hơn 178,29 kJ
*B. Bằng 178,29 kJ
C. Nhiều hơn 178,29 kJ
D. Không xác định được

Câu 29: Cho các chất sau: H2(g), O2(g), H2O(l). Enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 đối với?

A. Chỉ H2(g)
B. Chỉ O2(g)
*C. Cả H2(g) và O2(g)
D. Cả H2(g), O2(g) và H2O(l)

Câu 30: Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (ΔrH°298) được tính theo enthalpy tạo thành chuẩn theo công thức nào?

*A. ΔrH°298 = ΣΔfH°298(sản phẩm) - ΣΔfH°298(chất đầu)
B. ΔrH°298 = ΣΔfH°298(chất đầu) - ΣΔfH°298(sản phẩm)
C. ΔrH°298 = ΣΔfH°298(sản phẩm) + ΣΔfH°298(chất đầu)
D. ΔrH°298 = ΣΔfH°298(chất đầu) / ΣΔfH°298(sản phẩm)

Câu 31: Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(g). Biết ΔfH°298(SO2(g)) = -296,8 kJ/mol; ΔfH°298(SO3(g)) = -395,7 kJ/mol. Tính ΔrH°298 của phản ứng.

A. -98,9 kJ
*B. -197,8 kJ
C. +98,9 kJ
D. +197,8 kJ

Câu 32: Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (ΔrH°298) được tính theo năng lượng liên kết theo công thức nào?

*A. ΔrH°298 = ΣEb(chất đầu) - ΣEb(sản phẩm)
B. ΔrH°298 = ΣEb(sản phẩm) - ΣEb(chất đầu)
C. ΔrH°298 = ΣEb(chất đầu) + ΣEb(sản phẩm)
D. Không có công thức tính.

Câu 33: Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biết Eb(H-H) = 436 kJ/mol; Eb(Cl-Cl) = 243 kJ/mol; Eb(H-Cl) = 432 kJ/mol. Tính ΔrH°298 của phản ứng.
A. 185
B. -185
C. 175
*D. 247

Câu 34: Trong phản ứng hóa học, các liên kết trong phân tử chất tham gia phản ứng bị phá vỡ, và các liên kết mới được hình thành để tạo thành sản phẩm, đúng hay sai?

*A. Đúng
B. Sai

Câu 35: Sự thay đổi năng lượng trong một phản ứng hóa học đến từ đâu?

A. Chỉ từ sự phá vỡ liên kết.
B. Chỉ từ sự hình thành liên kết.
*C. Từ cả sự phá vỡ và hình thành liên kết.
D. Không liên quan đến liên kết.

Câu 36: Chọn câu đúng.

A. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
*B. Enthalpy tạo thành của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, trong điều kiện chuẩn.
C. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra làm cho nhiệt độ môi trường xung quanh giảm xuống
D. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học nhận nhiệt năng từ môi trường.

Câu 37: Phương trình nhiệt hóa học cho biết thông tin nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng
B. Cơ chế phản ứng
*C. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng và trạng thái của chất
D. Cả A, B, C

Câu 38 Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g)
Giá trị ΔrH°298 của phản ứng 2NH3(g) → N2(g) + 3H2(g).
Xác định enthalpy tạo thành của NO.

*A. ΔfH°298(NO) = 1/2 ΔrH°298
B. ΔfH°298(NO) = ΔrH°298
C. ΔfH°298(NO) = - ΔrH°298
D. ΔfH°298(NO) = - 1/2ΔrH°298

Câu 39: Giá trị ΔrH°298 của phản ứng: 2NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)
A. Bằng enthalpy tạo thành của NH3
B. Bằng 2 lần enthalpy tạo thành của NH3
*C. Bằng -2 lần enthalpy tạo thành của NH3
D. Bằng -1 lần enthalpy tạo thành của NH3

Câu 40: Phản ứng giữa N2 và O2 chỉ xảy ra ở điều kiện nào?
A. Áp suất cao, nhiệt độ cao
*B. Nhiệt độ cao, tia lửa điện
C. Chất xúc tác, áp suất cao
D. Tất cả điều kiện và không cần xúc tác

Câu 41: Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là -48kJ, tính biến thiên enthalpy cho phản ứng.
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Đơn vị của đáp án là kJ.

*A. -96
B. 96
C. -48
D. 48

Câu 42: Enthalpy tạo thành chuẩn của CO2 là -393,5kJ. Tính biến thiên enthalpy cho phản ứng C + O2 → CO2. Đơn vị của đáp án là kJ.

*A. -393,5
B. 393,5
C. 787
D. -787

Câu 43: Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là -286kJ. Tính biến thiên enthalpy cho phản ứng 2H2 + O2 → 2H2O. Đơn vị của đáp án là kJ.

A. -286
B. 286
*C. -572
D. 572

Câu 44: Phản ứng C + H2O → CO + H2 có ΔH = +131kJ, phản ứng trên là?
*A. Thu nhiệt
B. Tỏa nhiệt
C. Không xác định
D. Vừa thu vừa tỏa

Câu 45: Phản ứng Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu, có ΔH =-210kJ, đây là phản ứng?
A. Thu nhiệt
*B. Tỏa nhiệt
C. Không xác định
D. Vừa thu vừa tỏa

Câu 46: Liên kết hydrogen không xuất hiện giữa các phân tử nào sau đây?

A. NH3
B. H2O
C. HF
*D. C2H6

Câu 47: Chọn phát biểu đúng về tương tác van der Waals

*A. Các phân tử có khối lượng càng lớn thì tương tác càng mạnh
B. Các phân tử có khối lượng càng lớn thì tương tác càng yếu
C. Chỉ các nguyên tử mới có
D. Chỉ có các ion mới có

Câu 48: Trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O, chất oxi hóa là

A. NH3
*B. O2
C. NO
D. H2O

Câu 49. Cho phản ứng hóa học sau:
N2(g) + 3H2(g) → 2NH3 (g). Đây là phản ứng
*A. Thuận nghịch
B. Một chiều
C. Oxi hóa khử
D. Oxi hóa khử và thuận nghịch

Câu 50. Chọn phát biểu đúng
A. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Enthalpy tạo thành là một đại lượng có thể xác định chính xác bằng thực nghiệm.
C. Giá trị tuyệt đối biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng càng nhiều
*D. Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không.

 

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.