Đáp án tham khảo kiểm tra HK1, Môn GDQP 10 Cánh diều (CT 2018), Năm học 2024-2025

Admin

Bài 1

Câu 1: Lực lượng Vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm mấy thành phần?

A. 2 thành phần.
B. 3 thành phần.
C. 4 thành phần.
D. 5 thành phần.

Câu 2: Ngày truyền thống của lực lượng Công an Nhân dân Việt Nam là ngày nào?

A. Ngày 22/12.
B. Ngày 19/8.
C. Ngày 18/9.
D. Ngày 22/5.

Câu 3: Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946, quân đội Việt Nam mang tên là

A. Vệ quốc đoàn.
B. Cứu quốc quân.
C. Quốc dân quân.
D. Cận vệ Đỏ.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam?

A. Trung thành vô hạn với sự nghiệp cách mạng của Đảng.
B. Nội bộ đoàn kết thống nhất, kỉ luật tự giác, nghiêm minh.
C. Tinh thần tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.
D. Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh, biết thắng.

Câu 5: Tháng 4/1945, Hội nghị Quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành

A. Việt Nam Cứu quốc quân.
B. Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Việt Nam Giải phóng quân.
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.

Câu 6: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Cuộc đời đẹp nhất là trên trận tuyến chống quân thù”?

A. Phạm Tuân.
B. Lê Mã Lương.
C. Nguyễn Viết Xuân.
D. Lý Tự Trọng.

Câu 7: Anh hùng lực lượng vũ trang nào được nhắc đến trong câu đố dưới đây?
“Anh hùng chiến dịch Đông Khê
Chặt tay mình để tiện bề tiến công”

A. La Văn Cầu.
B. Bế Văn Đàn.
C. Phan Đình Giót.
D. Tô Vĩnh Diện.

Câu 8: Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào?

A. Ngày 22/12.
B. Ngày 19/8.
C. Ngày 18/9.

D. Ngày 22/5.

Câu 9: Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của?

A. Võ Nguyên Giáp.
B. Hồ Chí Minh.
C. Văn Tiến Dũng.
D. Phạm Văn Đồng.

Câu 10: Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã giáng đòn quyết định, đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp và can thiệp Mĩ?

A. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông (1947).
B. Chiến thắng Biên giới thu – đông (1950).
C. Chiến thắng Hòa Bình đông – xuân (1951 – 1952).
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).

Câu 11: Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam những năm đầu sau Hiệp định Giơnevơ (1954)?

A. Mĩ nhảy vào miền Nam Việt Nam, dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B. Pháp rút quân khi chưa thực hiện cuộc hiệp thương giữa hai miền Nam – Bắc.
C. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D. Tổng tuyển cử tự do thống nhất hai miền đất nước được thực hiện.

Câu 12: ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước là

Α. 30/4/1975.
Β. 30/5/1975
C. 29/4/1975.
D. 30/4/1976

Câu 13: Đâu là những đội vũ trang đầu tiên của Việt Nam do Đảng lãnh đạo

A. Đội Tự vệ đỏ, Đội Du kích Bắc Sơn, Trung đội Cứu quốc quân
B. Đội Tự vệ công nông, Đội Du kích Bắc Sơn, Đội Tự vệ cứu quốc
C. Đội Tự vệ công nông, Đội Du kích Bắc Sơn, Trung đội Cứu quốc quân

D. Đội Trinh sát, Đội Hộ lương, Đội Danh dự trừ gian

Câu 14: Trong quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành, quân đội nhân dân Việt Nam đã viết nên mấy truyền thống?

A. 7
B. 8
C. 9
D. 10

Câu 15: Trong giai đoạn hình thành, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có mấy lần đổi tên?

A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

Câu 16: Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có

A. 24 người với 24 khẩu súng các loại
B. 30 người với 30 khẩu súng các loại
C. 35 người với 35 khẩu súng các loại
D. 34 người với 34 khẩu súng các loại

Câu 17: Một trong những truyền thống vẻ vang của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

A. Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược.
B. Vì nhân dân phục vụ, dựa vào dân làm việc và chiến đấu.
C. Chiến đấu kiên quyết với bọn phản động.
D. Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh, biết thắng.

Câu 18: Ngày 22-5-1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí Sắc lệnh 71-SL thành lập:

A. Quân đội nhân dân Việt Nam.
B. Vệ quốc đoàn.
C. Đội Việt Nam tuyên truyền Giải phóng quân.
D. Quân đội Quốc gia Việt Nam.

Câu 19: Thực hiện lời di huấn của Chủ tịch Hồ Chí Minh” đánh cho Mỹ cút, đánh cho nguỵ nhào”, quân đội lớn mạnh không ngừng, chiến đấu anh dũng, đánh bại các loại hình chiến tranh, kết thúc bằng chiến dịch:

A. Điện Biên Phủ
B. Hồ Chí Mình
C. Chiến cuộc Đông Xuân
D. Chiến tranh cục bộ

Câu 20: Quân đội nhân dân Việt Nam đã cùng toàn dân đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của quân đội Pháp lên chiến khu Việt Bắc và giành thắng lợi trong chiến cuộc Đông Xuân, đỉnh cao là chiến dịch:

A. Chiến tranh cục bộ

B. Hồ Chi Minh

C. Điện Biên Phủ

D. Chiến tranh đặc biệt

Câu 21: Đại tướng đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam là ai?

A. Lê Trọng Tấn
B. Võ Nguyên Giáp
C. Nguyễn Chí Thanh
D. Hoàng Văn Thoái

Câu 22: Dân quân tự vệ ra đời vào ngày tháng năm nào?

Α. 28/3/1935
Β. 22/12/1945
C. 19/12/1980
D. 19/8/1944

Câu 23: Ba vùng chiến lược được vận dụng các hình thức đánh địch là?

A. vùng rừng núi, vùng nông thôn, vùng đồng bằng
B. vùng nông thôn, vùng biển, vùng đồi cát
C. vùng rừng núi, vùng nông thôn đồng bằng, vùng đô thị
D. vùng đô thị, vùng nông thôn, vùng đồng bằng

Câu 24: Dân quân tự vệ có vai trò gì?

A. Là một trong những công cụ chủ yếu để bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của đất nước trực tiếp ở địa phương
B. trong thời bình DQTV là lực lượng đông đảo tham gia xay dựng kinh tế, phát triển của địa phương
C. Trong thời chiến DQTV làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc, chiến đấu, tiêu hao sinh lực địch, kìm chân địch tại địa phương.
D. tất cả đều đúng

Câu 25: Nguyên tắc lãnh đạo của đảng đối với lực lượng DQTV?

A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
B. tuyệt đối về mọi mặt
C. Trực tiếp về mọi mặt
D. thông qua nhà nước và các tổ chức quần chúng

Câu 26: lực lượng DQTV được tổ chức thành 2 lực lượng?

A. lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi
B. lực lượng nòng cốt và lực lượng chính trị
C. lực lượng quân sự và lực lượng an ninh nhân dân
D. lực lượng cơ động tại chỗ đánh địch và lực lượng dự bị

Câu 27: Người chỉ huy thống nhất của lực lượng Dân quân tự vệ là ai?

A. Bộ trưởng Bộ Công an

B.Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

C. Chủ tịch nước

D. Quốc hội

Câu 28: Dân quân tự vệ ra đời từ đâu?

A. Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động.
B. Dân quân tự vệ ra đời từ đấu tranh cách mạng của nhân dân ta
C. Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo.
D. Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng xây dựng và lãnh đạo.

Câu 29: Ban Chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm những thành phần nào?

A. Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng hậu cần.
B. Chỉ huy trưởng; chính trị viên và phó chỉ huy trưởng.
C. Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng.
D. Chỉ huy trưởng; chính trị viên, chỉ huy phó chính trị

Câu 30. Xây dựng lực lượng Dự Bị Động Viên bảo đảm giữa số lượng và chất lượng như thế nào?

A. Số lượng đông, chất lượng cao, phải xây dựng toàn diện
B. Số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm.
C. Xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm.
D. Số lượng hợp lý, chất lượng cao, nhất là chất lượng chính trị.

Câu 31: Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay cần lưu ý nhất nội dung nào?

A. Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, coi trọng chất lượng chính trị.
B. Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính.
C. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp toàn diện có sức chiến đấu cao.
D. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, toàn diện

Câu 32: Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ cần chú ý phương châm:

A. Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng chính trị.
B. Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính .
C. Xây dựng toàn diện sẵn sàng chiến đấu cao.
D. Xây dựng toàn diện, coi trọng chất lượng chính trị là chính.

Câu 33: Dân quân tự vệ có nhiệm vụ tăng cường cho quân đội để làm gì?

A. Luôn bổ sung cho quân dội để chiến đấu và tài thương

B. Bổ sung, phối họp vói quân đội chiến đấu, phục vụ chiến đấu.

C. Trực tiếp bổ sung cho quân chủ lực

D. Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tái thương ở hỏa tuyến.

Câu 34: Dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng là:

A. Dân quân tự vệ là một bộ phận của lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng nhân dân.
C. Dân quân tự vệ là lực lượng nòng cốt chiến đấu bảo vệ địa phương .
D. Dân quân tự vệ là lực lượng chiến lược bảo vệ Tổ quốc.

Câu 35: Dân quân tự vệ được bảo đảm hậu cần như thế nào?

A. Tự cung tự cấp về mọi mặt.
B. Được bảo đảm hậu cần tại chỗ
C. Được địa phương bảo đảm về công tác chiến đấu.
D. Được địa phương bảo đảm về mọi mặt công tác.

Câu 36: Huấn luyện quân sự đối với dân quân tự vệ bao gồm những đối tượng nào?

A. Toàn thể cán bộ, công nhân viên các ngành, các cấp.
B. Toàn thể cán bộ dân quân tự vệ.
C. Toàn thể cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ.
D. Toàn thể cán bộ, Đảng viên, dân quân tự vệ.

Câu 37: Độ tuổi của công dân Việt Nam tham gia lực lượng dân quân tự vệ là:

A. Đủ 18 tuổi đến 42 tuổi cho nam công dân; đủ 18 tuổi đến 35 tuổi cho nữ công dân.
B. Đủ 18 tuổi đến 42 tuổi cho nam công dân; đủ 18 tuổi đến hết 30 cho nữ công dân.
C. Đủ 20 tuổi đến 45 tuổi cho nam công dân; đủ 20 tuổi đến hết 35 tuổi cho nữ công dân.
D. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi cho nam công dân; đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi cho nữ công dân.

Câu 38: Một trong những nội dung xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ hiện nay là:

A. Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị
B. Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ toàn diện
C. Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao
D. Xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ coi trọng chất lượng là chính.

Câu 39: nội dung giáo dục đối với DQTV là?

A. Giáo dục chính trị, huấn luyện quân sự đối với DQTV
B. Giáo dục chính trị, khoa học công nghệ
C. Giáo dục để mọi người cùng nhau nâng cao cảnh giác
D. Huấn luyện quân sự đối vs DQTV

Câu 40: Ngày truyền thống Công an nhân dân Việt Nam

A. 19/8
Β. 22/12
C. 28/3
D. 30/4

Câu 41: Chính thức đổi tên thành Bộ công an vào năm:

A. 1953
Β. 1954
C. 1975
D. 1944

Câu 42: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp nhiệm vụ của công an:

A. Đấu tranh chống phản cách mạng
B. Tập trung tin tức an toàn quốc gia
C. Bảo vệ an ninh trật tự vùng hậu phương
D. Tất cả đều đúng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 2 – GDQPAN KHỐI 10

Câu 1. Đâu là hành vi bị nghiêm cấm trong luật GDQPAN?

A. Phát huy tinh thần yêu nước
B. Nâng cao ý thức tự giác thực hiện quan
C. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
D. Cản trở việc thực hiện giáo dục QPAN

Câu 2. Luật Giáo dục quốc phòng an ninh năm 2013 gồm có mấy chương và bao nhiêu điều?

A. 8 chương 37 điều.
B. 9 chương 23 điều.
C. 12 chương 37 điều.
D. 8 chương 47 điều.

Câu 3. Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là

A. Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh.
B. Bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.
C. Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.
D. Bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm.

Câu 4. Luật nào dưới đây quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh, nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh

A. Luật giáo dục quốc phòng và an ninh
B. Luật sĩ quan quân đội nhân dân VN
C. Luật nghĩa vụ quân sự
D. Luật an ninh quốc gia

Câu 5. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, THCS được thực hiện lồng ghép qua nội dung nào?

A. Nội dung các môn học trong chương trình kết hợp với HĐNK phù hợp với lứa tuổi
B. Được lồng ghép thông qua nội dung các môn học trong chương trình.
C. Được lồng ghép thông qua các hoạt động ngoại khóa phù hợp với lứa tuổi.
D. Không thể hiện qua nội dung nào.

Câu 6. Người tham gia GDQPAN được

A. Chức vụ cao trong nhà nước
B. Thưởng tiền mặt
C. Hưởng chế độ, chính sách theo quy định của Pháp luật
D. Đỗ vào các trường đại học

Câu 8. Môn học Giáo dục Quốc phòng an ninh không phải là môn học chính khóa đối với đối tượng nào dưới đây?

A. Học sinh cấp THPT.

B. Học sinh các trường Trung cấp Nghề nghiệp

C. Học sinh trường TCCN

D. Học sinh tiểu học và THCS

Câu 9. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các loại trường nào là môn học chính khóa ?

A. Trường THCS.
B. Trường THPT
C. Không trong trường nào.
D. Trường Tiểu học.

Câu 10. Người nào được hưởng chế độ chính sách theo quy định của pháp luật về Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?

A. Tất cả các công dân
B. Không có người nào cả
C. Người tham gia giáo dục quốc phòng và an ninh
D. Câu A và câu B đều đúng

Câu 11. Luật giáo dục quốc phòng và an ninh gồm mấy chương và bao nhiêu điều?

A. Gồm 7 chương 46 điều
B. Gồm 8 chương 47 điều
C. Gồm 7 chương 51 điều
D. Gồm 5 chương 45 điều

Câu 12. Luật Sĩ quan QĐND Việt Nam gồm mấy chương và bao nhiêu điều?

A. Gồm 7 chương 46 điều
B. Gồm 8 chương 47 điều
C. Gồm 7 chương 51 điều
D. Gồm 5 chương 45 điều

Câu 13. Luật Sĩ quan CAND gồm mấy chương và bao nhiêu điều?

A. Gồm 7 chương 46 điều
B. Gồm 8 chương 47 điều
C. Gồm 7 chương 51 điều
D. Gồm 5 chương 45 điều

Câu 14: Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?

A. 3 cấp.
B. 4 cấp.

C. 2 cấp

D. 5 cấp

Câu 15: Nghĩa vụ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có ?

A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.

Câu 16. Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?

A. Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
C. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
D. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 17. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:

A. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân
B. Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương
C. Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân
D. Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động

Câu 18. Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của Công an nhân dân?

A. Thượng tướng, Thượng tá
B. Đại tướng, Đại tá
C. Chuẩn tướng, Chuẩn tá
D. Đại uý, Thượng úy

Câu 19. Người chỉ huy cao nhất trong Công an nhân dân là:

A. Tổng Cục trưởng Công an
B. Thứ trưởng Bộ Công an
C. Thượng tướng Công an
D. Bộ trưởng Bộ Công an

Câu 20. Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?

A. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...
B. Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...
C. Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...
D. Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...

Câu 21. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân không gồm nội dung nào sau đây?

A. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc và nhân dân
B. Nghiêm chỉnh chấp hành đường lối, chính sách, Pháp luật của Đảng và Nhà nước
C. Sẵn sàng đăng kí đi nhận nhiệm vụ ở khu vực vùng sâu, vùng xa
D. Thường xuyên gìn giữ và trau dồi đạo đức cách mạng, học tập, rèn luyện bản thân

Câu 22. Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân không gồm nội dung nào sau đây?

A. Tôn trọng và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của dân, vì dân phục vụ
B. Luôn rèn luyện nâng cao trình độ về mọi mặt
C. Rèn luyện phẩm chất cách mạng, ý thức tổ chức kỉ luật và thể lực
D. Luôn luôn sẵn sàng chiến đấu với kẻ thù xâm lược

Câu 23. Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân là gì?

A. Có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe
B. Có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30

Câu 24. Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

A. Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam
B. Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên
C. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên
D. Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

Câu 25. Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

A. Hạ sĩ quan, binh sĩ tốt nghiệp các trường đào tạo sĩ quan
B. Học sinh, sinh viên
C. Dân quân tự vệ
D. Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

Câu 26. Điều kiện tuyển chọn đào tạo sĩ quan?

A. Tất cả đều đúng
B. Trình độ học vấn, sức khoẻ tốt, độ tuổi đúng quy định
C. Có nguyện vọng và khả năng hoạt động trong lĩnh vực quân sự
D. Công dân nước CHXHCN Việt Nam có đầy đủ phẩm chất chính trị, đạo đức

Câu 27. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của Nhà nước Việt Nam?

A. Công an nhân dân.
B. Quân đội nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Bộ đội chủ lực.

Câu 28. Đội ngũ sĩ quan công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự thống lĩnh của

A. Chủ tịch nước.
B. Bộ trưởng Bộ Công an.
C. Chủ tịch Quốc hội.
D. Thủ tướng Chính phủ.

Câu 29. Đội ngũ sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của

A. Chủ tịch nước.
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
C. Chủ tịch Quốc hội.
D. Thủ tướng Chính phủ.

Câu 30. Đội ngũ sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy, quản lí trực tiếp của

A. Chủ tịch nước.
B. Bộ trưởng Bộ Công An.
C. Chủ tịch Quốc hội.
D. Thủ tướng Chính phủ.

Câu 31. Đâu là hành vi bị nghiêm cấm trong luật GDQPAN?

A. Phát huy tinh thần yêu nước
B. Nâng cao ý thức tự giác thực hiện quan
C. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
D. Cản trở việc thực hiện giáo dục QPAN

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 3 – GDQPAN KHỐI 10

Câu 1: Nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện về ma túy là gì?

A. Hiểu biết về ma túy nhưng coi thường hậu quả của nó
B. Biết rõ về hậu quả, dùng quá nhiều

C. Biết rõ hậu quả nhưng vẫn cố chấp sử dụng

D. Thiếu hiểu biết về tác hại, bị lôi kéo sử dụng

Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu để nhận biết học sinh nghiện ma túy?

A. Hay toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, lực học giảm sút
B. Thích ăn mặc, trang điểm lòe loẹt khác người
C. Thường xin ra ngoài đi vệ sinh trong khi học tập
D. Tính tình cáu gắt, da xanh tái, trầm cảm

Câu 3: Ma túy là tên gọi chung cho tất cả các chất có tác dụng

A. Chất gây nghiện, chất hướng thần, dùng quen thành nghiện.
B. An thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, dùng quen thành nghiện.
C. Kích thích thần kinh, nảy sinh ảo giác nhưng không gây nghiện.
D. Tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt và không gây nghiện.

Câu 4: Loại nào sau đây được gọi là chất ma túy?

A. Quả Morphine tươi hoặc sấy khô
B. Lá cây thuốc lá tươi hoặc khô
C. Quả thuốc phiện tươi hoặc khô
D. Lá cây Morphine tươi hoặc sấy khô

Câu 5: Theo Luật phòng chống ma tuý gồm

A. 8 chương 45 điều
B. 8 chương 55 điều.
C. 7 chương 45 điều
D. 7 chương 55 điều

Câu 6: “Anh túc” là tên gọi khác của

A. Cây thuốc phiện.
B. Cây cần sa.
C. Cỏ Mĩ.
D. Lá Khat.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của chất ma túy đến sức khỏe con người?

A. Người nghiện cảm thấy buồn nôn, đau bụng, đại tiện lúc lỏng, lúc táo bón.
B. Đối tượng hít ma túy thường bị viêm mũi, viêm xoang, viêm đường hô hấp.
C. Người nghiệm ma túy thường có sức khỏe tốt
D. Người nghiện thường bị loạn nhịp tim; huyết áp tăng/ giảm đột ngột.

Câu 8: Trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống ma túy cần lưu ý điều gì tuyệt đối không được làm?

A. Nâng cao cảnh giác tránh bị kẻ xấu lợi dụng, lôi kéo
B. Khi trong lớp có bạn nghiện ma túy, phải xin phép nghỉ học
C. Tích cực tham gia phong trào phòng chống ma túy do nhà trường phát động
D. Cam kết không vi phạm pháp luật, không tham gia vào các tệ nạn xã hội, ma túy

Câu 9: Tác hại của ma túy về hệ tiêu hóa với người nghiện như thế nào?

A. Cảm giác muốn ăn, nhưng tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm
B. Ăn ít, uống nhiều, hoạt động của hệ tiêu hóa bình thường
C. Cảm giác no, không muốn ăn, tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm
D. Không ăn uống do tiết dịch của hệ tiêu hóa giảm

Câu 10: Nội dung nào dưới đây mô tả đúng đặc điểm của thuốc phiện sống (còn gọi là thuốc phiện tươi)?

A. Là nhựa thuốc phiện đông đặc, màu đen sẫm, không tan trong nước.
B. Thường tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, không mùi và có vị đắng.
C. Là nhựa thuốc phiện đông đặc, có màu trắng, tan trong nước.
D. Kết tinh dạng bột tinh thể màu trắng, không có mùi và có vị đắng.

Câu 11: Nội dung nào dưới đây mô tả đúng đặc điểm của Heroine tinh khiết?

A. Là nhựa thuốc phiện đông đặc, màu đen sẫm, không tan trong nước.
B. Thường tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, không mùi và có vị đắng.
C. Là nhựa thuốc phiện đông đặc, có màu trắng, tan trong nước.
D. Kết tỉnh dạng bột tinh thể màu đen sẫm, không có mùi và có vị đắng.

Câu 12: Ma tuý gây ra những tác hại gì?

A. Tất cả đều đúng

B. Ảnh hưởng sức khỏe

C. Ảnh hưởng đến TTATXH

D. Ảnh hưởng đến nền kinh tế

Câu 13: Quá trình nghiện ma tuý diễn ra là

A. Sử dụng lần đầu, thỉnh thoảng sử dụng, lệ thuộc ma tuý
B. Sử dụng ma tuý, lạm dụng ma tuý, lệ thuộc ma tuý
C. Sử dụng ma tuý, lạm dụng ma tuý
D. Sử dụng ma tuý, lệ thuộc ma tuý

Câu 14: Học sinh có trách nhiệm phòng chống ma tuý

A. Tích cực thực hiện các biện pháp phòng chống ma tuý
B. Tất cả đều đúng
C. Tham gia xét nghiệm ma tuý do trường lớp tổ chức
D. Tích cực tuyên truyền phòng chống ma tuý

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 8 – GDQPAN KHỐI 10

Câu 1: Trong đội ngũ từng người không có súng, tốc độ khi chạy đều bao nhiêu bước/phút

A. 140 bước/ phút
B. 150 bước/ phút
C. 160 bước/ phút
D. 170 bước/ phút

Câu 2: Khi nghe dứt động lệnh “ Bước” thực hiện động tác tiến như thế nào?

A. Chân trái bước lên cách chân phải 60cm, sau dó đứng nghiêm rồi chân phải bước tiếp
B. Chân trái bước lên cách chân phải 60cm, sau đến chân phải bước tiếp cách chân trái 60cm
C. Chân phải bước lên cách chân phải 60cm, sau đến chân trái bước tiếp cách chân trái 60cm
D. Chân phải bước lên cách chân phải 60cm, sau dó đứng nghiêm rồi chân trái bước tiếp

Câu 3: Tiến lùi, qua phải, qua trái vận dụng trong trường hợp nào?

A. Để di chuyển cự li ngắn từ 6 bước trở lại

B. Để di chuyển cự li ngắn từ 5 bước trở lại

C. Để di chuyển cự li ngắn từ 4 bước trở lại

D. Để di chuyển cự li ngắn từ 3 bước trở lại

Câu 4: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác quay bên trái?

A. Thân người giữ ngay ngắn, hai chân thẳng tự nhiên.
B. Lấy gót chân trái và mũi bàn chân phải làm trụ.
C. Phối hợp sức xoay của thân, quay người sang trái một góc 45 độ.
D. Sau khi xoay người, đưa chân lên thành tư thế nghiêm.

Câu 5: So với động tác nghiêm, động tác nghỉ (cơ bản) có điểm gì khác biệt?

A. Chân trái hơi trùng, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
B. Hai chân thẳng, sức nặng toàn thân dồn đều vào hai bàn chân.
C. Thân người ngay ngắn, phối hợp sức xoay của cả chân và thân.
D. Hai chân mở rộng bằng vai, chân phải hơi trùng xuống.

Câu 6: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác nghỉ (cơ bản)?

A. Chân trái hơi trùng, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
B. Trọng lượng cơ thể dồn 2 chân, hai tay đưa về phía sau lưng.
C. Hai tay buông thẳng, năm ngón tay khép lại và cong tự nhiên.
D. Người không nghiêng ngả; không cười đùa, nói chuyện.

Câu 7: Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào gồm những trường hợp nào?

A. Chào khi đang đội mũ; chào nửa bên trái; chào khi không đội mũ
B. Chào khí có mũ cứng, mũ mềm; chào nửa bên phải; chào khi không đội mũ
C. Chào khi có mũ cứng, mũ kêpi; chảo nửa bên phải (trái); chào khi không có mũ
D. Chào khí đội mũ kêpi; chào nửa bên phải

Câu 8: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác nghỉ (hai chân mở rộng bằng vai)?

A. Hai chân thẳng tự nhiên, sức nặng toàn thân dồn đều vào hai chân.
B. Hai tay đưa về sau lưng, bàn tay trái nắm cổ tay phải, bàn tay phải vẫn nắm.
C. Hai gót chân đặt sát nhau, chân trái hơi trùng, sức nặng dồn vào chân phải.

Câu 9: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác quay nửa bên phải?

A. Thân người giữ ngay ngắn, hai chân thẳng tự nhiên.
B. Lấy gót chân phải và mũi bàn chân trái làm trụ.
C. Phối hợp sức xoay của thân, quay người sang phải một góc 900.
D. Sau khi xoay người, đưa chân lên thành tư thế nghiêm.

Câu 10: Trong đội ngũ từng người không có súng, khi giậm chân với tốc độ bao nhiêu bước/phút

A. 110 bước/ phút
B. 120 bước/ phút
C. 130 bước/ phút
D. 140 bước/ phút

Câu 11: Động tác nghỉ (hai chân rộng bằng vai) không được vận dụng trong trường hợp nào dưới đây?

A. Đứng trên tàu.
B. Luyện tập thể dục, thể thao.
C. Đứng trên xe.
D. Duyệt binh, đứng trong đội hình.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế tay khi thực hiện động tác nghỉ (hai chân mở rộng bằng vai)?

A. Hai tay đưa về sau lưng, bàn tay trái nắm cổ tay phải.
B. Hai tay buông thẳng, năm ngón tay khép lại, cong tự nhiên.
C. Hai tay buông thẳng, ngón tay giữa đặt đúng theo đường chỉ quần.
D. Bàn tay phải nắm lấy cổ tay trái, bàn tay trái xòe rộng.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác quay bên phải?

A. Thân người giữ ngay ngắn, hai chân thẳng tự nhiên.
B. Lấy gót chân phải và mũi bàn chân trái làm trụ.
C. Phối hợp sức xoay của thân, quay người sang phải một góc 45 độ.
D. Sau khi xoay người đưa chân lên thành tư thế nghiêm

Câu 14: Trong đội ngũ từng người không có súng, khi không đội mũ, động tác chào như thế nào?

A. Chào đúng như khi đang đội mũ, nhìn thẳng vào người mình chào
B. Chào như khi đội mũ, nhưng đầu ngón tay trỏ ngang đuôi lông mày bên phải
C. Không phải thực hiện động tác chào, chỉ nhìn thẳng vào người mình chào
D. Chào như khi đội mũ, chỉ khác đầu ngón tay giữa ngang đuôi lông mày bên phải

Câu 15: Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác chào cơ bản khi đội mũ cứng, mũ Kê-pi?

A. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).
B. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.
C. Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 150, quay sang trái góc 450.
D. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác chào cơ bản khi đội mũ hải quân?

A. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).
B. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.
C. Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 150, quay sang trái góc 450.
D. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải.

Câu 17: Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác nhìn bên phải chào?

A. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).
B. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.
C. Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 15 độ, quay sang phải góc 45 độ.
D. Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải.

Câu 18: Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, nhưng vẫn giữ được vị trí đứng phải thực hiện động tác nào?

A. Giậm chân tại chỗ, đổi hướng
B. Động tác chào
C. Thực hiện động tác quay tại chỗ
D. Động tác tiến, lùi

Câu 19: Để di chuyển ở cự li ngắn nhưng vẫn giữ được trật tự thống nhất phải thực hiện động tác nào?

A. Giậm chân tại chỗ, đổi hướng

B. Động tác chào

C. Thực hiện động tác quay tại chỗ

D. Động tác tiến, lùi

Câu 20: Để biểu thị tính kỉ luật, tinh thần đoàn kết nếp sống văn minh, thống nhất hành động phải thực hiện động tác nào?

A. Giậm chân tại chỗ, đổi hướng
B. Động tác chào
C. Thực hiện động tác quay tại chỗ
D. Động tác tiến, lùi

Câu 21: Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều được áp dụng trong trường hợp

A. Vận động trong điều kiện địa hình không bằng phẳng, có vật cản.
B. Vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng, không có vật cản.
C. Di chuyển cự li gần (dưới 5 bước) được nhanh chóng, trật tự và thống nhất.
D. Di chuyển cự li xa (trên 5) bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất.

Câu 22: Chào cấp trên xong, khi nào người chiến sĩ được hạ tay xuống?

A. Cấp trên chào đáp lễ xong.
B. Cấp trên cho phép hạ tay xuống.
C. Báo cáo xong và đứng chờ chỉ thị của cấp trên.
D. Trong khi thực hiện báo cáo với cấp trên.

Câu 23: Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều dùng để làm gì?

A. Thực hiện mệnh lệnh của người chỉ huy được nhanh chóng
B. Khi vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng
C. Khi di chuyển xa được nhanh chóng và thống nhất
D. Khi di chuyển cự li xa trên 5 bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất

Câu 24: Nội dung cần chú ý khi đi đều không bao gồm nội dung nào sau đây?

A. Khi đánh tay ra phía trước phải nâng khuỷu tay đúng độ cao
B. Khi đánh tay ra sau phải chú ý đánh sang hai bên thân người

C. Không nâng đùi, đúng độ dài mỗi bước và tốc độ

D. Người ngay ngắn, không nghiêng ngả, gật gù, không nói chuyện

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 9 – GDQPAN KHỐI 10

Câu 1: Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

A. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 2: Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

A. 4 bước
B. 2 bước
C. 3 bước
D. 1 bước

Câu 3: Đội hình nào phải thực hiện điểm số?

A. Tiểu đội 1 hàng ngang
B. Tiểu đội 2 hàng ngang
C. Tiểu đội 2 hàng dọc
D. Trung đội 2 hàng dọc

Câu 4: Trong Quân đội nhân dân Việt Nam, Điều lệnh Đội ngũ quy định động tác đội ngũ từng người, đội ngũ từng đơn vị từ cấp

A. Trung đoàn đến cấp đại đoàn.
B. Trung đoàn đến cấp sư đoàn.
C. Tiểu đội đến cấp trung đoàn.
D. Tiểu đoàn đến cấp lữ đoàn.

Câu 5: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội 1 khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?

A. “Tiểu đội 1 thành 2 hàng ngang – Tập hợp"

B. “Toàn tiểu đội 1 thành 2 hàng ngang -Tập hợp”

C. “Toàn tiểu đội 1, 2 hàng ngang- Tập hợp”

D. “Tiểu đội 1 chú ý: thành 2 hàng ngang – Tập hợp”

Câu 6: Tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang có mấy bước?

A. 4 bước
B. 2 bước
C. 3 bước
D. 1 bước

Câu 7: Tiểu đội gồm những đội hình nào?

A. 1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc
B. 3 hàng ngang; 3 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc
C. 4 hàng ngang; 3 hàng dọc; 4 hàng dọc
D. 3 hàng dọc; 4 hàng ngang; 5 hàng ngang

Câu 8: Khi kiểm tra gióng hàng, trung đội trưởng phải làm gì?

A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.
B. Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.
C. Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.
D. Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.

Câu 9: Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?

A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.
B. Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.
C. Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.
D. Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.

Câu 10: Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội, trung đội hàng ngang?

A. Tiểu đội trưởng luôn là người làm chuẩn
B. Trung đội trưởng phải là người làm chuẩn
C. Tuỳ theo lệnh của chỉ huy, nhưng thường là người đứng đầu bên phải đội hình
D. Người có số thứ tự chẵn trong đội hình

Câu 11: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang/ dọc, khi thấy các chiến sĩ đã đứng vào vị trí tập hợp, tại vị trí chỉ huy, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh gì?

A. “THÔI”.
B. “ĐIỂM SỐ”.
C. "ĐƯỢC”.
D. “GIẢI TÁN".

Câu 12: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang/ dọc, khi thấy các chiến sĩ đã gióng hàng xong, tại vị trí chỉ huy, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh gì?

A. "THÔI”.
B. "ĐIỂM SỐ”.
C. “ĐƯỢC”.
D. "GIẢI TÁN”.

Câu 13: Khi gióng hàng, thấy các chiến sĩ đã đứng thẳng hàng, tiểu đội trưởng hô động lệnh gì?

A. “THÔI”.
B. "ĐIỂM SỐ”.
C. “ĐƯỢC”.
D. "GIẢI TÁN”.

Câu 14: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội 1 khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?

A. “Toàn tiểu đội 1, 1 hàng dọc – Tập hợp”
B. “Tiểu đội 1 thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
C. “Toàn tiểu đội 1, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
D. “Tiểu đội 1 chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”

Câu 16: Trong quá trình tập hợp, hình thức đội hình nào dưới đây phải thực hiện điểm số?

A. Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.
B. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
C. Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.

D. Tất cả đều đúng

Câu 17: Khi tập hợp đội hình tiểu đội, tiểu đội trưởng cần lưu ý điều gì?

A. Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra gióng hàng.
B. Hô dự lệnh to, rõ ràng; hô động lệnh dứt khoát.
C. Đứng nghiêm tại chỗ để bao quát, kiểm tra gióng hàng.
D. Không hô khẩu lệnh, dùng kí hiệu để các chiến sĩ làm theo.

Câu 18: Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?

A. 4 hàng ngang
B. 2 hàng ngang
C. 3 hàng ngang
D. Không có đội hình hàng ngang

Câu 19: Tiểu đội hàng dọc có đội hình nào?

A. 4 hàng dọc
B. 1 hàng dọc
C. 3 hàng dọc
D. Không có đội hình hàng dọc

Câu 20: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?

A. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
B. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
C. Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
D. Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01.

Câu 20: Trong đội hình tiểu đội 1 hàng dọc, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?

A. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
B. Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
C. Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
D. Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01.

Câu 21: Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?

A. Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
B. Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
C. Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
D. Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

Câu 22: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng hoạt động của tiểu đội trưởng khi gióng hàng?

A. Quan sát, đôn đốc để các chiến sĩ tập trung gióng hàng.
B. Điều chỉnh cự li giãn cách giữa các hàng/ các chiến sĩ.
C. Đứng tại chỗ, nghiêng đầu sang trái/ phải để quan sát.
D. Các chiến sĩ gióng hàng xong, tiểu đội trưởng hô “THÔI”.

Câu 23: Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng dọc?

A. Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng dọc bên phải.
B. Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dọc bên trái.
C. Cự li giãn cách giữa hai hàng dọc là khoảng 70 cm.
D. Các chiến sĩ đứng thành 2 hàng dọc phía trước tiểu đoàn trưởng.

Câu 24: Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội 1 khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

A. “Toàn tiểu đội 1, 2 hàng dọc – Tập hợp”
B. “Tiểu đội 1 chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
C. “Toàn tiểu đội 1, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
D. “Tiểu đội 1 thành 2 hàng dọc – Tập hợp"

Câu 25: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc là

A. tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
C. tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải

Câu 26: Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc là

A. điểm số => chỉnh đốn hành ngũ => giải tán.
B. điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
C. tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
D. điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng ngang?

A. Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng trên.
B. Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dưới.
C. Cự li giãn cách giữa hàng trên và hàng dưới là 1 mét.
D. Các chiến sĩ đứng bên phải tiểu đội trưởng thành 2 hàng.

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.