[kiemtraquiz]
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (CHỌN 1 ĐÁP ÁN)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
A. \(Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2\)
B. \(3H_2 + N_2 \rightleftharpoons^{xt, t^o} 2NH_3\)
C. \(NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O\)
D. \(Fe + CuSO_4 \rightarrow FeSO_4 + Cu\)
Câu 2: Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
A. không thuận nghịch.
B. thuận nghịch.
C. một chiều.
D. oxi hóa – khử.
Câu 3: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận \(v_t\) và tốc độ phản ứng nghịch \(v_n\) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. \(v_t = 2v_n\)
B. \(v_t = v_n > 0\)
C. \(v_t = 0,5v_n\)
D. \(v_t = v_n = 0\)
Câu 4: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
A. sự biến đổi chất.
B. sự chuyển dịch cân bằng.
C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
D. sự biến đổi hằng số cân bằng.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Nồng độ.
D. Chất xúc tác.
Câu 6: Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: \(aA + bB \rightleftharpoons dD + eE\) là
A. \(K_c = \frac{[E]^e[D]^d}{[A]^a[B]^b}\)
B. \(K_c = \frac{[A]^a[B]^b}{[E]^e[D]^d}\)
C. \(K_c = \frac{[A][B]}{[E][D]}\)
D. \(K_c = \frac{[E][D]}{[A][B]}\)
Câu 7: Các yếu tố ảnh có thể hưởng đến cân bằng hoá học là:
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 8: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Câu 9: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. \(MgCl_2\)
B. \(HClO_3\)
C. \(Ba(OH)_2\)
D. \(C_6H_{12}O_6\) (glucose).
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. \(CH_3COOH\)
B. \(C_2H_5OH\)
C. \(H_2O\)
D. \(NaCl\)
Câu 11: Chất nào sau đây là điện li yếu
A. HCl.
B. KOH.
C. HF.
D. NaCl.
Câu 12: Cho các chất dưới đây: \(HClO_4, HClO, HF, HNO_3, H_2S, H_2SO_3, NaOH, NaCl, CuSO_4, CH_3COOH\). Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Câu 13: Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. \(K_2SO_4\)
C. KOH.
D. NaCl.
Câu 14: Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?
A. HCl.
B. \(Na_2SO_4\)
C. \(Ba(OH)_2\)
D. \(HClO_4\)
Câu 15: Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH > 7?
A. \(HNO_3\)
B. \(H_2SO_4\)
C. KOH.
D. NaCl.
Câu 16: Nước đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry trong phản ứng nào sau đây?
A. \(CO_3^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^- + OH^-\)
B. \(S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^-\)
C. \(HCO_3^- + H_2O \rightleftharpoons CO_3^{2-} + H_3O^+\)
D. \(CH_3COO^- + H_2O \rightleftharpoons CH_3COOH + OH^-\)
Câu 17: Nước đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry trong phản ứng nào sau đây?
A. \(Fe^{3+} + H_2O \rightleftharpoons Fe(OH)^{2+} + H^+\)
B. \(Al^{3+} + 3H_2O \rightleftharpoons Al(OH)_3 + 3H^+\)
C. \(NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^-\)
D. \(NH_4^+ + H_2O \rightleftharpoons NH_3 + H_3O^+\)
Câu 18: Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
A. 15%.
B. 78,1%.
C. 80%.
D. 21%.
Câu 19: Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là
A. \(^{14}N\) (99,63%), \(^{15}N\) (0,37%)
B. \(^{14}N\) (99,63%), \(^{16}N\) (0,37%)
C. \(^{13}N\) (0,37%), \(^{15}N\) (99,63%)
D. \(^{14}N\) (0,37%), \(^{15}N\) (99,63%)
Câu 20: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. \(SO_2\)
D. \(CO_2\)
Câu 21: Ở điều kiện thích hợp, \(N_2\) thể hiện tính khử khi phản ứng với với chất nào sau đây?
A. \(H_2\)
B. \(O_2\)
C. Li.
D. Mg.
Câu 22: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A. Li, Mg, Al.
B. \(H_2, O_2\)
C. Li, \(H_2\), Al.
D. \(O_2\), Ca, Mg.
Câu 23: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế \(N_2\) từ
A. amoniac.
B. axit nitric.
C. không khí.
D. amoni nitrat.
Câu 24: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
A. Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, \(N_2O_4\), \(NH_4^+\), \(NO_3^-\), \(NO_2^-\), lần lượt là -3, +4, -3, +5, +4.
Câu 25: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) giải phóng khí có mùi khai?
A. \(NH_4NO_3\)
B. \(NaNO_3\)
C. \(FeCl_2\)
D. \(Al_2(SO_4)_3\)
Câu 26: Cho phản ứng sau: \(NH_4Cl \xrightarrow{t^\circ} X + HCl\). Khí X là
A. \(NH_3\)
B. \(N_2\)
C. NO.
D. \(N_2O\)
Câu 27: Cho phản ứng sau: \(NH_4NO_3 \xrightarrow{t^\circ} X + 2H_2O\). Khí X thu được là
A. \(NH_3\)
B. \(N_2\)
C. NO.
D. \(N_2O\)
Câu 28: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và \(NH_3\) đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
Câu 29: Vai trò của \(NH_3\) trong phản ứng \(4NH_3 + 5O_2 \xrightarrow{t^\circ, Pt} 4NO + 6H_2O\) là
A. chất khử.
B. acid.
C. chất oxi hóa.
D. base.
Câu 30: Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Câu 31: Tính chất hóa học của \(NH_3\) là
A. tính base mạnh, tính khử.
B. tính base yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính base yếu.
D. tính base mạnh, tính oxi hóa.
Câu 32: Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì
A. thoát ra một chất khí màu lục nhạt.
B. thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 33: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với \(HNO_3\)?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Câu 34: Các tính chất hoá học của \(HNO_3\) là
A. tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B. tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C. tính oxi hóa mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân huỷ.
Câu 35: Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, có màu
A. đỏ
B. vàng.
C. không màu.
D. xanh.
Câu 36: Sulfur có các số oxi hóa là:
A. -2; -1; 0; +4.
B. -2; 0; +4; +6.
C. 0; +4; +6; +8.
D. 0; +3; +5; +7.
Câu 37: Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?
A. Hg.
B. Fe.
C. \(H_2\)
D. \(O_2\)
Câu 38: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.
B. cát.
C. muối ăn.
D. sulfur.
Câu 39: Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
A. tính khử.
B. tính oxi hóa.
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
D. tính lưỡng tính.
Câu 40: Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là
A. phosphorus.
B. iodine.
C. sulfur.
D. carbon.
Câu 41: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
A. Chất khí.
B. Không màu.
C. Mùi xốc.
D. Không độc.
Câu 42: Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Khí Y là
A. \(CO_2\)
B. \(O_3\)
C. \(NH_3\)
D. \(SO_2\)
Câu 43: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Hg.
Câu 44: Chất nào tác dụng với \(H_2SO_4\) loãng giải phóng hydrogen ?
A. Ag.
B. Al.
C. Cu.
D. FeO.
Câu 45: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch \(H_2SO_4\) loãng?
A. Ag.
B. Mg.
C. Na.
D. Ca.
Câu 46: Dãy kim loại phản ứng được với dd \(H_2SO_4\) loãng là:
A. Mg, Al, Zn.
B. Fe, Zn, Ag.
C. Cu, Al, Fe.
D. Zn, Cu, Mg.
Câu 47: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch \(H_2SO_4\) đặc, nóng nhưng không tan trong \(H_2SO_4\) loãng?
A. Ag.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
Câu 48: Acid \(H_2SO_4\) đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?
A. Cu.
B. Fe.
C. Zn.
D. Mg.
Câu 49: \(H_2SO_4\) đặc, nguội phản ứng với hai kim loại nào sau đây?
A. Al, Mg.
B. Cu, Fe.
C. Al, Fe.
D. Cu, Zn.
Câu 50: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (\(C_{12}H_{22}O_{11}\)) với dung dịch \(H_2SO_4\) đặc bao gồm:
A. \(H_2S\) và \(CO_2\)
B. \(H_2S\) và \(SO_2\)
C. \(SO_3\) và \(CO_2\)
D. \(SO_2\) và \(CO_2\)
Câu 51: Để pha loãng dung dịch \(H_2SO_4\) đặc người ta làm như sau:
A. Rót nhanh acid vào nước.
B. Rót nhanh nước vào acid.
C. Rót từ từ acid vào nước đồng thời khuấy nhẹ.
D. đổ từ từ nước.
Câu 52: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sulfuric acid loãng thấy hiện tượng
A. Quỳ tím hóa đỏ.
B. Quỳ tím hóa xanh.
C. Quỳ tím không đổi màu.
D. Quỳ tím bị mất màu tím.
Câu 53: Dung dịch \(H_2SO_4\) đặc nguội không có tính chất nào sau đây?
A. Háo nước.
B. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
C. Làm hóa than vải, giấy, đường.
D. Hòa tan được kim loại Al và Fe.
Câu 54: Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ........ (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide, ......). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là:
A. carbon.
B. hydrogen.
C. oxygen.
D. nitrogen.
Câu 55: Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A. \(CO_2\)
B. \(CH_3COONa\)
C. \(Na_2CO_3\)
D. \(Al_4C_3\)
Câu 56: Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm
A. carbon và hydrogen.
C. carbon và oxygen.
B. hydrogen và oxygen.
D. carbon và nitrogen.
Câu 57: Dẫn xuất hydrocarbon là các hợp chất mà thành phần nguyên tố
A. chỉ có C và H.
B. gồm có C, H và O.
C. gồm C, H, N.
D. ngoài C còn các nguyên tố khác.
Câu 58: Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?
A. \(C_2H_5OH\)
B. \(CH_3COOH\)
C. \(C_6H_6\)
D. \(C_6H_5NH_2\)
Câu 59: Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. \(CH_4\)
B. \(CH_3OH\)
C. \(C_2H_4\)
D. \(C_3H_8\)
Câu 60: Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. \(CH_2Cl_2, CH_2Br-CH_2Br, CHCl_3, CH_3COOCH_3, C_6H_5CH_3\)
B. \(CH_2Cl_2, CH_2=CH-CHO, CH_3COOH, CH_2=CH_2\)
C. \(CHBr_3, CH_2=CH-COOCH_3, C_6H_5OH, C_2H_5OH, (CH_3)_3N\)
D. \(CH_3OH, CH_2=CH–Cl, C_6H_5ONa, CH≡C-CH_3\)
Câu 61: Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp nào sau đây?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 62: Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất.
B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 63: Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất.
B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 64: Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất ....(1) dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo ......(2). (1) và (2) lần lượt là
A. lỏng – thời gian.
B. rắn – nhiệt độ.
C. lỏng – nhiệt độ.
D. rắn – thời gian.
Câu 65: Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kĩ thuật người ta có thể hạ thấp nhiệt độ để hóa lỏng không khí. Biết nitrogen lỏng sôi ở \(-196^\circ C\) oxygen lỏng sôi ở \(-183^\circ C\). Phương pháp tách riêng khí nitrogen và oxygen là
A. lọc.
B. chiết.
C. cô cạn.
D. chưng cất.
Câu 66: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anethole là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anethole có tỉ khối hơi so với \(N_2\) là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anethole có phần trăm khối lượng carbon và hydrogen tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxygen. Công thức phân tử của anetol là
A. \(C_{10}H_{12}O\)
B. \(C_5H_6O\)
C. \(C_3H_8O\)
D. \(C_6H_{12}O\)
Câu 67: Phân tích thành phần hợp chất X thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 34,62; %H = 3,84; còn lại là oxygen. Từ phổ MS người ta xác định được phân tử khối của X là 104. Công thức phân tử của X là
A. CHO.
B. \(C_3H_4O_4\)
C. \(C_4H_3O_3\)
D. \(C_3H_4O_2\)
Câu 68: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hóa trị.
B. theo một thứ tự nhất định.
C. theo đúng số oxi hóa.
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
Câu 69: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. \(CH_4\) và \(CH_3–CH_3\)
B. \(CH_3OCH_3, CH_3CHO\)
C. \(CH_3OH, C_2H_5OH\)
D. \(C_2H_5OH, CH_3OCH_3\)
Câu 70: Chất nào sau đây là đồng đẳng của \(CH \equiv CH\)?
A. \(CH_2=C=CH_2\)
B. \(CH_2=CH-CH=CH_2\)
C. \(CH \equiv C-CH_3\)
D. \(CH_2=CH_2\)
Câu 71: Alkane là các hydrocarbon
A. no, mạch vòng.
B. no, mạch hở.
C. không no, mạch hở.
D. không no, mạch vòng.
Câu 72: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. \(C_nH_{2n+2}\) (n ≥1).
B. \(C_nH_{2n}\) (n ≥2).
C. \(C_nH_{2n-2}\) (n ≥2).
D. \(C_nH_{2n-6}\) (n ≥6).
Câu 73: Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A. \(CH_3[CH_2]_2CH_3\)
B. \(CH_3[CH_2]_3CH_3\)
C. \(CH_3[CH_2]_4CH_3\)
D. \(CH_3[CH_2]_5CH_3\)
Câu 74: Alkane \((CH_3)_2CH-CH_3\) có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropane.
B. isobutane.
C. butane.
D. 2-methylbutane.
Câu 75: Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 76: Hydrocarbon X có công thức cấu tạo:
[chitiet]
Danh pháp thay thế của X là
[/chitiet]
A. 2,3-dimethylpentane.
B. 2,4-dimethylbutane.
C. 2,4-dimethylpentane.
D. 2,4-methylpentane.
Câu 77: Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo:
[chitiet]
Danh pháp thay thế của Y là
[/chitiet]
A. 2,3,3-methylbutane.
B. 2,2,3-dimethylbutane.
C. 2,2,3-trimethylbutane.
D. 2,3,3-trimethylbutane.
Câu 78: Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo \((CH_3)_3CCH_2CH_2CH_3\) là
A. 2,2-dimethylpentane.
B. 2,3-dimethylpentane.
C. 2,2,3- trimethylbutane.
D. 2,2- dimethylbutane.
Câu 79: Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là
A. trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.
B. màu của nước bromine bị mất.
C. màu của nước bromine không thay đổi.
D. trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.
Câu 80: Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là
A. 2-chlorobutane.
B. 1-chlorobutane.
C. 3-chlorobutane.
D. 4-chlorobutane.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 81: Khi nghiên cứu tính chất hóa học phân tử \(NH_3\), ta nhận thấy \(NH_3\) có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với axit
b. Khử được một số oxit kim lọai
c. Khử được hidro
d. Dung dịch \(NH_3\) làm xanh quỳ tím
Câu 82: Tính chất thể hiện tính base của phân tử ammonia
a. Tan trong nước tạo môi trường có pH > 7
b. Phản ứng với oxygen
c. Phản ứng với một số oxide kim loại tạo ra kim loại và khí nitrogen
d. Phản ứng với acid tạo muối ammonium
Câu 83: Đặc điểm đúng khi nói về hợp chất ammonium
a. Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh
b. Ion \(NH_4^+\) tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng
c. Muối ammonium tác dụng với dung dịch base, đun nóng thu được khí có mùi khai
d. Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt
Câu 84: Ngoài \(HNO_3\) thể hiện tính acid thì \(HNO_3\) còn thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử.
a. \(HNO_3\) thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với Ag
b. Dung dịch \(HNO_3\) đặc, nguội phản ứng được với Fe.
c. \(HNO_3\) chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với \(Fe(OH)_3, Na_2CO_3, Fe_2O_3, NH_3\)
d. \(HNO_3\) chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với \(CuO, NaOH, FeCO_3, Fe_2O_3\)
Câu 85: Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực, có hoạt tính hóa học rất mạnh.
a. Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
b. Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
c. Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.
d. Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.
Câu 86: Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng, có hoạt tính hóa học rất mạnh
a. Cho thanh Fe (iron) vào dung dịch \(H_2SO_4\) loãng, iron tan ra, sủi bọt khí
b. Cho dung dịch \(BaCl_2\) vào dung dịch \(H_2SO_4\), xuất hiện kết tủa đen.
c. Cho vụn đồng (copper) vào dung dịch sulfuric acid đặc nóng, xuất hiện khí không màu mùi hắc.
d. Cho từng giọt sulfuric acid đặc vào đường saccharose (\(C_{12}H_{22}O_{11}\)) màu trắng, đường chuyển màu nâu → đen sau đó trào lên khỏi miệng cốc.
Câu 87: Cho các phát biểu sau về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
a. Hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate, cyanide, carbide,...).
b. Hóa học hữu cơ là ngành chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ.
c. Hydrocarbon là những hợp chất được tạo thành chỉ từ hai nguyên tố carbon và hydrogen.
d. Nhóm chức là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Câu 88: Dựa vào thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon.
a. Hydrocarbon là những hợp chất hữu cơ chỉ được tạo thành từ hai nguyên tố carbon và hydrogen.
b. Dẫn xuất của hydrocarbon là những hợp chất hữu cơ được tạo thành từ ba nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen.
c. Methane (\(CH_4\)) là một hydrocarbon.
d. Ethyl alcohol (\(C_2H_5OH\)) là một dẫn xuất hydrocarbon.
Câu 89: Chưng cất là một trong các phương pháp dùng để tách và tinh chế chất hữu cơ.
a. Nguyên tắc của phương pháp dựa trên sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.
b. Khi đun nóng hỗn hợp chất lỏng, chất nào có nhiệt độ sôi cao hơn sẽ bay hơi trước.
c. Ngưng tụ hơi bay ra trước trong phương pháp chưng cất ta thu được chất lỏng có nhiệt độ sôi thấp hơn.
d. Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất khí ra khỏi hỗn hợp có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất khí tinh khiết hơn.
Câu 90: Chiết là một trong các phương pháp dùng để tách và tinh chế chất hữu cơ.
a. Nguyên tắc phương pháp chiết dựa vào sự hòa tan khác nhau của các chất trong hai môi trường không trộn lẫn vào nhau.
b. Phương pháp chiết gồm chiết lỏng – lỏng và chiết rắn – rắn.
c. Phương pháp chiết lỏng – lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước.
d. Phương pháp chiết lỏng – rắn để tách lấy chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể rắn.
Câu 91: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta dùng phương pháp chiết để tách riêng lớp tinh dầu ra khỏi nước.
a. Hỗn hợp thu được tách thành hai lớp.
b. Tinh dầu nặng hơn nước nên nằm phía dưới
c. Lớp trên là tinh dầu sả, lớp dưới là nước.
d. Khối lượng riêng của tinh dầu sả nhẹ hơn nước.
Câu 92: Xét thuyết cấu tạo trong phân tử hợp chất hữu cơ.
a. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và thứ tự nhất định gọi là cấu tạo hóa học, sự thay đổi thứ tự liên kết đó sẽ tạo ra chất khác.
b. Hóa trị phổ biến của một số nguyên tố trong hợp chất hữu cơ: C (IV), N (III), O (II), F, Cl, Br, I (I).
c. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon không chỉ liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn có thể liên kết với nhau thành mạch carbon gồm mạch hở và mạnh nhánh.
d. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 93: Ở \(850^\circ C\), phản ứng: \(H_2(g) + CO_2(g) \rightleftharpoons H_2O(g) + CO(g)\) đạt trạng thái cân bằng ứng với nồng độ của các chất lần lượt là: 0,64; 0,04; 0,16; 0,16M. Hằng số cân bằng Kc có giá trị bằng bao nhiêu?
[tln]
Câu 94: Tính pH của dung dịch HCl 0,01M.
[tln]
Câu 95: Tính pH của dung dịch \(Ba(OH)_2\) 0,005M
[tln]
Câu 96: Cho phản ứng: \(aFe + bHNO_3 \rightarrow cFe(NO_3)_3 + dNO + eH_2O\). Hệ số tỉ lượng a, b, c, d, e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a + b) bằng bao nhiêu?
[tln]
Câu 97: Cho sơ đồ phản ứng sau: \(NH_3 \xrightarrow{+O_2, xt, t^\circ} NO \xrightarrow{+O_2} NO_2 \xrightarrow{+H_2O+O_2} HNO_3 \xrightarrow{+Cu} Cu(NO_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} NO_2\). Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là bao nhiêu?
[tln]
Câu 98: Cho phản ứng: \(aAl + bH_2SO_4 \rightarrow cAl_2(SO_4)_3 + dSO_2 + eH_2O\). Tổng hệ số nguyên tối giản các chất sau khi cân bằng của phản ứng trên là bao nhiêu ?
[tln]
Câu 99: Trong các hợp chất sau: \(NaHCO_3, CaC_2, HCOOH, (NH_4)_2CO_3, HCHO, KCN, C_6H_5OH, C_2H_5OH, CaCO_3, CHCl_3, CH_3OH, C_3H_9N, Al_4C_3, C_2H_4O\). Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong những hợp chất trên?
[tln]
Câu 100: Cho các hợp chất: (1) \(CO_2\), (2) \(CCl_4\), (3) \(NaHCO_3\), (4) NaCN, (5) \(CH_4\), (6) \(CH_3OH\), (7) HCOOH, (8) \(Al_4C_3\). Hãy sắp xếp các hợp chất hữu cơ trong các hợp chất trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)
[tln]
Câu 101: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) \(CH_4\), (2) \(CCl_4\), (3) \(CH_3OH\), (4) HCOOH, (5) \(C_2H_2\), (6) \(C_8H_{18}\), (7) \(CH_3NH_2\). Hãy sắp xếp các hợp chất hữu cơ thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 134, ...)
[tln]
Câu 102: Khi cho 2,2-dimethylpropane phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monochloro?
[tln]
Câu 103: Khi cho 2,2-dimethylbutane tác dụng với chlorine thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monochloro?
[tln]
Câu 104: Tổng số nguyên tử H trong hợp chất sau: 2,3-đimethylbutane.
[tln]
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu hỏi 105: Safrol là một chất có trong tinh dầu xá xị (hay gù hương), được dùng làm hương liệu trong thực phẩm. Phổ MS của safrol có thấy chất này có phân tử khối là 162. Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen có trong safrol lần lượt là 74,07%; 6,18% và 19,75%. Xác định công thức phân tử của safrol.
Câu hỏi 106: Gọi tên thay thế các alkane có công thức cấu tạo sau:
Câu hỏi 107: Viết công thức cấu tạo thu gọn của các chất có tên gọi sau:
(1) pentane;
(2) 2 – methylbutane;
(3) 2, 3 – dimethylbutane;
(4) 3 – ethyl – 2 – methylheptane;
[dapan=1B,2B,3B,4B,5D,6A,7C,8A,9D,10D,11C,12A,13A,14B,15C,16C,17C,18B,19A,20B,21B,22B,23C,24B,25A,26A,27D,28A,29A,30B,31C,32B,33B,34B,35B,36B,37A,38D,39B,40C,41D,42D,43A,44B,45A,46A,47A,48B,49D,50D,51C,52A,53D,54A,55B,56A,57D,58C,59B,60C,61B,62A,63C,64B,65D,66A,67B,68D,69D,70C,71B,72A,73B,74A,75B,76A,77C,78A,79B,80A,81DDSD,82DSSD,83DSDS,84DSDS,85DSDS,86DSSD,87DSDD,88DSDD,89DSDS,90DSDD,91DSDD,92DDDD,93:1,94:2,95:12,96:5,97:3,98:18,99:8,100:2567,101:2347,102:1,103:3,104:14]