Tổng hợp kiến thức Hóa Học 8

Admin

I. Oxit - Axit - Bazơ - Muối

1. Oxit
CTHH: 

Trong đó:
  • R: nguyên tố hóa học khác
  • x, y: chỉ số

Ví dụ: Fe²0³, SO³

Phân loại

  • Oxit Axit: CO², SO², P²O⁵, N²O⁵,...
  • Oxit Bazơ: CaO, MgO, Fe²O³

2. Axit

CTHH:

Trong đó:
  • A: gốc Axit
  • n: chỉ số (hóa trị gốc Axit)
Ví dụ: HCl, H²SO⁴

3. Bazơ 

CTHH:

Trong đó:
  • M: nguyên tố kim loại
  • x: chỉ số (hóa trị kim loại)

Ví dụ: NaOH, Cu(OH)², Al(OH)³

4. Muối 

CTHH:

Trong đó:
  • M: nguyên tố kim loại
  • A: gốc Axit
  • x, y: chỉ số (hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố tương ứng)
Ví dụ: Na²SO⁴, BaCO³, Fe(NO³)³

II. Hóa trị




III. Công thức cần nhớ

1. Khối lượng m (gam)

m = n × M

Số mol n = m : M

2. Thể tích chất khí V (lít)

• Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc), 0°C, 1atm

V = n × 22,4 

n = V : 22,4

• Ở điều kiện chuẩn (25°C, 1bar)

V = n × 24,79

n = V : 24,79

3. Nồng độ mol

• Kí hiệu: 

• Công thức

Cm = n : Vdd

n = Cm × Vdd

Vdd = n : Cm

• Trong đó: 

Cm: nồng độ mol (M)

n: số mol (mol)

Vdd: thể tích dung dịch (lít)

4. Nồng độ phần trăm (C%)

C% = m¹ × 100 : m²

m¹ = m² × 100 : C%

m² = m¹ × 100 : C%

• Trong đó:

m¹: khối lượng chất tan (g)

m²: khối lượng dung dịch (g)

C%: nồng độ % (%)

5. Khối lượng dung dịch

Dùng để tính C% các chất sau phản ứng



Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.