GDQP 11: Trắc nghiệm Bài 3-4-5 - Chủ đề Công dân với phòng chống tệ nạn xã hội, bảo vệ môi trường và quốc phòng trong thời kì hội nhập

Web Publisher User

[kiemtraquiz]

Bài 3. Phòng chống tệ nạn xã hội ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế

Bài 4. Một số vấn đề về vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường

Bài 5. Kiến thức phổ thông về phòng không nhân dân


ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

PHẦN 1: PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM VÀ TỆ NẠN XÃ HỘI

Câu 1: Khái niệm “tội phạm” không bao gồm nội dung nào sau đây?

A. Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý.

B. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự.

C. Có lỗi của người thực hiện và người này có năng lực trách nhiệm hình sự.

D. Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý.

Câu 2: Một trong những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm là

A. Hoạt động độc lập, không có sự cấu kết.

B. Có sự tổ chức chặt chẽ, có sự phân công vai trò.

C. Chỉ lừa dối bằng hình thức vi phạm phương tiện.

D. Không sử dụng các loại vũ khí, công cụ.

Câu 3: Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

A. Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

B. Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

C. Chỉ xâm phạm đến các quan hệ xã hội trong lĩnh vực tin học.

D. Xâm phạm trật tự an toàn xã hội, xâm phạm an ninh quốc gia.

Câu 4: Nội dung nào sau đây không đúng về cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm sử dụng công nghệ cao?

A. Khai thác lỗ hổng bảo mật để lấy cắp tiền và mật khẩu đăng nhập của người dùng.

B. Sử dụng các trang mạng xã hội, diễn đàn trực tuyến để tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy.

C. Phát tán các loại vi rút, phần mềm độc hại gây hư hỏng hệ thống thông tin, dữ liệu.

D. Chiếm đoạt quyền truy cập hệ thống, can thiệp vào dữ liệu hoặc điều hành máy.

Câu 5: Hành vi vi phạm tận trung trình vì mục đích gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử, sẽ bị xử phạt theo hình thức nào?

A. Cảnh cáo hoặc phạt tiền.

B. Cảnh cáo, phạt tiền và phạt tù từ.

C. Cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù.

D. Cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù có thời hạn đến \(7\) năm.

Câu 6: “Những hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, làm tiêu biểu, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, luân chuyển mức xã hội, chuẩn mực đạo đức gây nguy hiểm cho xã hội” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Tệ nạn xã hội.

B. Mại dâm.

C. Ma túy.

D. Trộm cắp tài sản.

Câu 7: Tệ nạn ma túy là các hành vi

A. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng trái phép chất ma túy.

B. Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy.

C. Chứa chấp, môi giới sử dụng trái phép chất ma túy.

D. Tất cả các hành vi trên.

Câu 8: Tệ nạn mại dâm là các hành vi

A. Sử dụng trái phép chất ma túy, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.

B. Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

C. Tin vào những điều mê tín dị đoan, cúng bái tràn lan trong đời sống văn hóa.

D. Lợi dụng bói toán để lừa dối, chiếm đoạt được thừa bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

Câu 9: Câu ca dao “Thấy đói thì vị cỗ đầu thầy, thấy khó thì vị thầy đâu đỡ cho” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

A. Tệ nạn ma túy.

B. Tệ nạn cờ bạc.

C. Tệ nạn mại dâm.

D. Tệ nạn mê tín dị đoan.

Câu 10: Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh về tệ nạn cờ bạc?

A. Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

B. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

C. Cờ bạc là bác thằng bần.

D. Khôn ngoan đối đáp người ngoài, gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

Câu 11: Hôm nay nghiện ngập, khổ mình khổ mẩy, đánh đổ tương lai, tiêu tan nhiều ước mơ tốt đẹp của mình, kém lụi cả lòng tin, em lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

A. Lập tức đến ngay địa chỉ đang bán lẻ ma túy.

B. Gọi điện thoại rủ bạn nghiện đến nhà để cùng sử dụng.

C. Tự mình cai nghiện tại nhà và không cho ai biết.

D. Tìm đến các trung tâm cai nghiện để được tham gia tư vấn.

Câu 12: Những cá nhân, tổ chức có hành vi tham gia hoạt động mê tín dị đoan, tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội,… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

A. Phạt vi phạm hành chính.

B. Phạt cải tạo không giam giữ.

C. Phạt tù có thời hạn.

D. Phạt tù chung thân.

Câu 13: Hành vi đánh bạc trái phép chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

A. Phạt cải tạo không giam giữ.

B. Phạt tù có thời hạn.

C. Phạt tù chung thân.

D. Phạt tiền hoặc phạt cảnh cáo.

Câu 14: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phương pháp nhằm phòng, chống tệ nạn ma túy và tội phạm sử dụng công nghệ cao?

[chitiet]

Ảnh bởi Hoà Lê Đình


[/chitiet]

A. Thường xuyên theo dõi, tuyên truyền, xử lý các hành vi.

B. Chủ động nghiên cứu, thực hiện các biện pháp phòng ngừa.

C. Giúp đỡ cơ quan chức năng điều tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật.

D. Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội ở địa phương, tổ chức.

Câu 15: Câu nói nào dưới đây chỉ ra mặt tiêu cực, hệ lụy của tệ nạn xã hội?

A. Chỉ có lao động quên mình vì nước mới đem lại hạnh phúc cho bản thân.

B. Anh chị em là bầu bạn giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.

C. Anh em như thể tay chân, rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

D. Bạn bè nghiện hút rủ sang nhà chơi, bố mẹ lo lắng, hàng xóm láng giềng xa lánh.

Câu 16: Trong Bộ luật Hình sự năm \(2015\), sửa đổi, bổ sung năm \(2017\) có bao nhiêu chương quy định về hình phạt các tội phạm?

A. \(12\) chương.

B. \(13\) chương.

C. \(14\) chương.

D. \(15\) chương.

Câu 17: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm?

A. Câu kết thành các băng nhóm, tổ chức.

B. Chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường.

C. Sử dụng thủ đoạn giả mạo, gian dối.

D. Sử dụng vũ khí, công cụ, phương tiện.

Câu 18: Tội phạm sử dụng công nghệ cao là những hành vi vi phạm

A. pháp luật hình sự.

B. pháp luật dân sự.

C. pháp luật lao động.

D. pháp luật tố tụng.

Câu 19: Hành vi sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật sẽ bị xử phạt theo những hình thức nào?

A. Cảnh cáo hoặc phạt tiền.

B. Cảnh cáo, phạt tiền và phạt tử hình.

C. Cải tạo không giam giữ hoặc cảnh cáo.

D. Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù.

Câu 20: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……….. là hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội”?

A. Tệ nạn xã hội.

B. Bạo lực gia đình.

C. Bạo lực học đường.

D. Tội phạm hình sự.

Câu 21: Câu ca dao “Bạc ba quan tha hồ mở bát/ Cháo ba đồng chê đắt không ăn” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

A. Tệ nạn ma túy.

B. Tệ nạn cờ bạc.

C. Tệ nạn mại dâm.

D. Tệ nạn mê tín dị đoan.

Câu 22: Câu tục ngữ nào sau đây phản ánh về tệ nạn mê tín dị đoan?

A. Đánh đề ra đê mà ở.

B. Bói ra ma, quét nhà ra rác.

C. Đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối.

D. Nhịn đói nằm co hơn ăn no vác nặng.

Câu 23: Trong dịp Tết Nguyên đán, P rủ mấy bạn đến nhà đánh tú lơ khơ ăn tiền. Nếu nhận được lời mời của P, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

A. Lập tức đồng ý đến nhà P chơi đánh bài ăn tiền.

B. Từ chối nhưng vẫn đến nhà P để xem các bạn chơi.

C. Từ chối và khuyên P không nên thực hiện hành vi đó.

D. Đồng ý và rủ thêm các bạn khác cùng tham gia cho vui.

Câu 24: Xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức có hành vi

A. tham gia hoặc tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong lễ hội.

B. dùng bói toán để thu lợi bất chính từ \(200\) triệu đồng trở lên.

C. dùng bói toán, đồng bóng gây ảnh hưởng xấu đến an toàn xã hội.

D. sử dụng các hình thức mê tín dị đoan dẫn đến chết người.

Câu 25: Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Mua dâm; bán dâm và tổ chức hoạt động mại dâm.

B. Tố giác hành vi: mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm.

C. Lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm.

D. Cưỡng bức, môi giới mại dâm và bảo kê mại dâm.

Câu 26: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc phòng chống tệ nạn xã hội?

A. Học tập đầy đủ các nội dung giáo dục về phòng, chống tệ nạn xã hội.

B. Tự giác thực hiện trách nhiệm công dân trong phòng, chống tệ nạn xã hội.

C. Gương mẫu thực hiện quy định của pháp luật, quy tắc sinh hoạt cộng đồng.

D. Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức.

Câu 27: Chủ thể nào dưới đây không vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

A. Chị V tố cáo với cơ quan công an về hành vi tổ chức đánh bạc của ông P.

B. Anh K lợi dụng việc kinh doanh dịch vụ massage để môi giới mại dâm.

C. Bạn K vận chuyển giúp ông C \(200\)g ma túy để nhận \(1\) triệu đồng tiền công.

D. Bà S tung tin mình được “thánh cho ăn lộc” để tổ chức hoạt động bói toán.

PHẦN 2: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Câu 28: Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”?

A. Sinh vật.

B. Không khí.

C. Môi trường.

D. Hệ sinh thái.

Câu 29: Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?

A. Sinh vật.

B. Dân cư.

C. Ánh sáng.

D. Âm thanh.

Câu 30: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?

A. Cung cấp không gian sống.

B. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.

C. Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.

D. Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.

Câu 31: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “…… là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên”?

A. Bảo vệ môi trường.

B. Ô nhiễm môi trường.

C. An ninh môi trường.

D. Biến đổi khí hậu.

Câu 32: “Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật tự nhiên” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Sự cố môi trường.

B. Ô nhiễm môi trường.

C. Suy thoái môi trường.

D. Biến đổi khí hậu.

Câu 33: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do

A. bão, lũ lụt,…

B. núi lửa phun trào.

C. các nguyên nhân từ tự nhiên.

D. các hoạt động của con người.

Câu 34: “……… Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó” – đó là nội dung của khái niêm nào sau đây?

A. Biến đổi khí hậu.

B. Bảo vệ môi trường.

C. Ô nhiễm môi trường.

D. An ninh môi trường.

Câu 35: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

A. Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,…).

B. Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.

C. Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.

D. Suy giảm đa dạng sinh học.

Câu 36: Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?

A. Thiên tai.

B. Dịch bệnh.

C. Di cư tự do.

D. An ninh thông tin.

Câu 37: Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……. là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu”?

A. Suy thoái môi trường.

B. An ninh môi trường.

C. Bảo vệ môi trường.

D. Sự cố môi trường.

Câu 38: Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

C. Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.

D. Tăng diện tích đất canh tác bằng các hành động: đốt nương làm rẫy.

Câu 39: Để bảo vệ môi trường nước, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

A. Kiểm soát các nguồn chất thải vào môi trường nước.

B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

D. Cải tạo và phục hồi môi trường nước bị ô nhiễm.

Câu 40: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường không khí?

A. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí.

B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.

C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.

D. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.

Câu 41: Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.

B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

C. Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.

D. Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Câu 42: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường?

A. Tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.

B. Vận động người thân thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.

C. Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên (đất, nước, năng lượng,…).

D. Ban hành các chủ trương, chính sách, văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường.

Câu 43: “Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Bảo vệ môi trường.

B. Ô nhiễm môi trường.

C. An ninh môi trường.

D. Biến đổi khí hậu.

Câu 44: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?

A. Mực nước biển dâng cao.

B. Lượng mưa thay đổi thất thường.

C. Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.

D. Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.

Câu 45: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?

A. Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.

B. Môi trường không khí trong lành.

C. Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.

D. Hệ sinh bị phá hủy.

Câu 46: Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Cải thiện chất lượng môi trường.

B. Ứng phó với các sự cố môi trường.

C. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.

D. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

Câu 47: Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

C. Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.

D. Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.

Câu 48: Môi trường bao gồm :

A. Các yếu tố vật chất tự nhiên hoặc nhân tạo có mối quan hệ mật thiết với nhau bao quanh con người có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

B. Các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có mối quan hệ mật thiết với nhau bao quanh con người có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

C. Các yếu tố vật chất tự nhiên có mối quan hệ mật thiết với nhau bao quanh con người có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

D. Các yếu tố vật chất nhân tạo có mối quan hệ mật thiết với nhau bao quanh con người có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên.

Câu 49: Ô nhiễm môi trường là gì ?

A. Là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên.

B. Là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, địa chất, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên.

C. Là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người.

D. Là sự biến đổi tính chất vật lí, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên.

Câu 50: Chính phủ quy định về việc xử lí vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường sẽ bị xử phạt:

A. Phạt tiền, phạt tù có thời hạn tuỳ theo mức độ và trường hợp phạm tội đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

B. Phạt tiền, phạt cải tạo đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

C. Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ và phạt tù có thời hạn tuỳ theo mức độ và trường hợp phạm tội đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

D. Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù có thời hạn tuỳ theo mức độ và trường hợp phạm tội đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Câu 51: Việc xử lí vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường dựa theo quy định tại Nghị định nào ?

A. Nghị định số \(43/2022/\text{NĐ-CP}\) ngày \(27/07/2022\).

B. Nghị định số \(45/2022/\text{NĐ-CP}\) ngày \(07/07/2022\).

C. Nghị định số \(44/2022/\text{NĐ-CP}\) ngày \(17/07/2022\).

D. Nghị định số \(41/2022/\text{NĐ-CP}\) ngày \(17/07/2022\).

Câu 52: Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường sẽ bị phạt tiền từ :

A. \(1.000.000.000\) đồng đối với cá nhân và \(2.000.000.000\) đồng đối với tổ chức.

B. \(4.000.000.000\) đồng đối với cá nhân và \(8.000.000.000\) đồng đối với tổ chức.

C. \(5.000.000\) đồng đối với cá nhân và \(10.000.000\) đồng đối với tổ chức.

D. \(9.000.000\) đồng đối với cá nhân và \(3.000.000\) đồng đối với tổ chức.

Câu 53: Ngày môi trường thế giới là ngày nào sau đây ?

A. \(10/05\).

B. \(05/06\).

C. \(14/03\).

D. \(11/09\).

Câu 54: Các ngày lễ bảo vệ môi trường là :

A. Ngày \(21/03\) – Ngày rừng thế giới.

B. Ngày \(14/03\) – Ngày quốc tế hành động vì các dòng sông.

C. Ngày \(22/03\) – Ngày nước thế giới.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 55: Hành vi phá rừng với diện tích lớn sẽ bị xử lý như thế nào ?

A. Phạt tù từ \(7\) năm đến \(15\) năm.

B. Phạt tiền từ \(50.000.000\) đồng đến \(500.000.000\) đồng.

C. Phạt tù từ \(4\) năm đến \(20\) năm.

D. Phạt tiền từ \(30.000.000\) đồng đến \(80.000.000\) đồng.

Câu 56: Cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm như thế nào đối với việc bảo vệ môi trường đất ?

A. Xử lý và phục hồi môi trường đất đối với khu vực ô nhiễm do mình gây ra.

B. Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất đối với khu vực ô nhiễm do mình gây ra.

C. Xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường đất đối với khu vực ô nhiễm do người khác gây ra.

D. Xử lý, tuyên truyền với mọi người xung quanh về tác hại do ô nhiễm môi trường gây ra.

Câu 57: Đối với môi trường nước ngầm bị ô nhiễm các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có trách nhiệm xử lý ô nhiễm tại :

A. Khu vực ô nhiêm do bản thân gây ra.

B. Khu vực ô nhiễm do người khác gây ra.

C. Tất cả các khu vực ô nhiễm tại địa phương.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 58: Hành vi nào sau đây không vi phạm hành chính trong lĩnh vực môi trường ?

A. Vứt, thải, bỏ rác thải trên vỉa hè, lòng đường, hoặc hệ thống thoát nước thải đô thị.

B. Đổ rác thải trên vỉa hè, lòng đường phố.

C. Hộ gia đình, cá nhân phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

D. Hộ gia đình, cá nhân phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định, không sử dụng bao bì chứa chất thải theo đúng quy định.

Câu 59: Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ môi trường?

A. Vận chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất thải rắn, chất thải nguy hại theo đúng quy định.

B. Xả nước thải, khí thải mà nước thải, khí thải này chưa được xử lý theo quy định.

C. Phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường theo quy định.

D. Tố cáo các hành vi che giấu gây ô nhiễm môi trường, cản trở làm sai lệch thông tin, gian dối trong các hoạt động bảo vệ môi trường.

Câu 60: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

A. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.

B. Môi trường là không gian sống của thế giới động thực vật.

C. Môi trường cung cấp tài nguyên cần thiết trong cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người.

D. Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người và các loài sinh vật.

Câu 61: Dịch bệnh ở người và động vật, thực vật xuất hiện và lan truyền do nguyên nhân nào sau đây ?

A. Nguồn thức ăn.

B. Môi trường sống.

C. Nguồn nước uống.

D. Ô nhiễm không khí.

Câu 62: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?

A. Tổ chức các đội thu gom rác trong khu vực.

B. Giáo dục ý thức, nâng cao kiến thức về bảo vệ môi trường cho mỗi cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức.

C. Hạn chế dung thuốc trừ sâu.

D. Trồng cây tăng diện tích rừng.

Câu 63: Sử dụng nguồn năng lượng nào sau đây không gây hại cho môi trường?

A. Năng lượng hoá học.

B. Năng lượng khí đốt.

C. Năng lượng mặt trời.

D. Tất cả đáp án trên.

Câu 64: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của:

A. Công dân tại khu vực đang sinh sống.

B. Toàn dân ở tất cả mọi nơi.

C. Học sinh, sinh viên.

D. Người lớn.

Câu 65: Nếu dịch bệnh không được kiểm soát sẽ gây ra hậu quả gì?

A. Ô nhiễm ánh sáng, tiếng ồn và mất an ninh trật tự.

B. Ô nhiễm, suy thoái và mất an ninh môi trường.

C. Suy thoái nguồn tài nguyên đất và mất an ninh lương thực.

D. Gây ảnh hưởng đến thổ nhưỡng và hệ sinh thái.

Câu 66: Bảo vệ môi trường nước là bao gồm bảo vệ các môi trường nào sau đây ?

A. Môi trường nước mặt, môi trường nước ngầm, môi trường nước biển.

B. Môi trường nước mặt, môi trường nước ngầm, môi trường nước ở hải đảo.

C. Môi trường nước mặt, môi trường dưới đất, môi trường nước ở hải đảo.

D. Môi trường nước tại ao, hồ, sông, suối, nước ngầm.

Câu 67: Các hành vi gây ô nhiễm đất, nước, không khí, vượt quy chuẩn kĩ thuật về môi trường sẽ bị phạt bao nhiêu tiền ?

A. Từ \(20.000.000\) đồng đến \(65.000.000\) đồng.

B. Từ \(50.000.000\) đồng đến \(100.000.000\) đồng.

C. Từ \(120.000.000\) đồng đến \(160.000.000\) đồng.

D. Từ \(70.000.000\) đồng đến \(140.000.000\) đồng.

Câu 68: Đối với tội phạm gây ô nhiễm môi trường thì bị phạt tù bao nhiêu năm ?

A. Từ \(3\) năm đến \(5\) năm.

B. Từ \(5\) năm đến \(10\) năm.

C. Cao nhất lên đến \(12\) năm.

D. Cao nhất lên đến \(7\) năm.

Câu 69: Để bảo vệ môi trường người ta đã chia ra làm bao nhiêu loại rác thải để phân huỷ ?

A. Nhóm chất thải tái chế, nhóm chất thải vô cơ, nhóm chất thải hữu cơ.

B. Nhóm chất thải nhựa, nhóm chất thải tái chế, nhóm chất thải vô cơ, nhóm chất thải hữu cơ.

C. Nhóm chất thải nhựa, nhóm chất thải rắn, nhóm chất thải hữu cơ.

D. Nhóm chất thải rắn, nhóm chất thải tái chế, nhóm chất thải vô cơ, nhóm chất thải hữu cơ.

PHẦN 3: KIẾN THỨC PHỔ THÔNG VỀ PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN

Câu 70: Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.

A. Phòng không nhân dân.

B. Địa bàn phòng không nhân dân.

C. Thế trận phòng không nhân dân.

D. Lực lượng phòng không nhân dân.

Câu 71: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”?

A. Địa bàn phòng không nhân dân.

B. Thế trận phòng không nhân dân.

C. Lực lượng phòng không nhân dân.

D. Hoạt động phòng không nhân dân.

Câu 72: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Địa bàn phòng không nhân dân.

B. Thế trận phòng không nhân dân.

C. Lực lượng phòng không nhân dân.

D. Hoạt động phòng không nhân dân.

Câu 73: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

A. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

B. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

C. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

D. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

Câu 74: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

A. Lực lượng nòng cốt là bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

B. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

C. Tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

Câu 75: Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?

A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

Câu 76: Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

A. Lực lượng khắc phục hậu quả.

B. Lực lượng phục vụ chiến đấu.

C. Lực lượng đánh địch.

D. Lực lượng công an.

Câu 77: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

A. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

B. Đài phát thanh, truyền hình, trung tâm thông tin viễn thông.

C. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

D. Bộ chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

Câu 78: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

A. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

Câu 79: Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?

A. \(2\) cấp (trung ương và quân khu).

B. \(3\) cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).

C. \(4\) cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).

D. \(5\) cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).

Câu 80: Hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình, không bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

B. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

C. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

Câu 81: Hoạt động phòng không nhân dân thời chiến không bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Tổ chức sơ tán, phân tán phòng, tránh tiến công đường không của địch.

B. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động phòng không nhân dân.

C. Xây dựng các kế hoạch, đề án, dự án phục vụ công tác phòng không nhân dân.

D. Tổ chức khắc phục hậu quả và những thiệt hại do địch tiến công đường không.

Câu 82: Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với

A. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

B. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

C. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

D. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

Câu 83: Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với

A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

Câu 84: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện phòng không nhân dân?

A. Thực hiện nghiêm các văn bản pháp luật về phòng không nhân dân ở địa phương.

B. Tham gia huấn luyện, diễn tập và thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân.

C. Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, hiểu biết về phòng không nhân dân.

D. Từ chối thực hiện lệnh sơ tán, kiên quyết bám trụ tại địa phương để đánh địch.

Câu 85: Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được thành lập nhằm mục đích gì?

A. Tổ chức các hoạt động văn hóa, thể thao.

B. Chỉ đạo, điều hành các hoạt động phòng không nhân dân.

C. Quản lý kinh tế địa phương.

D. Giám sát hoạt động giáo dục.

Câu 86: Ai là người đứng đầu Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp tỉnh?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

B. Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.

C. Giám đốc Công an tỉnh.

D. Bí thư Tỉnh ủy.

Câu 87: Thành phần của Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp huyện bao gồm những ai?

A. Chủ tịch UBND huyện, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện, Trưởng Công an huyện và các ban, ngành liên quan.

B. Chủ tịch UBND huyện và các trưởng thôn.

C. Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện và các trưởng phòng ban.

D. Bí thư Huyện ủy và các phó chủ tịch UBND huyện.

Câu 88: Kế hoạch phòng không nhân dân được xây dựng dựa trên cơ sở nào?

A. Chỉ thị của cấp trên và tình hình thực tế địa phương.

B. Kế hoạch kinh tế - xã hội của địa phương.

C. Ý kiến của người dân.

D. Kế hoạch của các địa phương lân cận.

Câu 89: Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch phòng không nhân dân?

A. Phương án sơ tán, bảo vệ nhân dân.

B. Kế hoạch phát triển kinh tế địa phương.

C. Biện pháp ngụy trang, nghi binh.

D. Tổ chức lực lượng trực ban, trực chiến.

Câu 90: Việc thành lập Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được thực hiện ở cấp nào?

A. Chỉ ở cấp tỉnh.

B. Chỉ ở cấp huyện.

C. Ở tất cả các cấp từ trung ương đến địa phương.

D. Chỉ ở cấp xã.

Câu 91: Kế hoạch phòng không nhân dân cần được rà soát, bổ sung bao lâu một lần?

A. Hàng năm.

B. Mỗi \(5\) năm.

C. Khi có tình huống khẩn cấp.

D. Khi có thay đổi về nhân sự.

Câu 92: Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân có trách nhiệm gì trong thời bình?

A. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không.

B. Xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân.

C. Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các biện pháp phòng không.

D. Tất cả các nhiệm vụ trên.

Câu 93: Công trình phòng không nhân dân được xây dựng nhằm mục đích gì?

A. Bảo vệ an toàn tính mạng và tài sản của nhân dân trước các cuộc tiến công đường không của địch.

B. Tăng cường mỹ quan đô thị.

C. Phục vụ hoạt động kinh doanh.

D. Làm nơi sinh hoạt cộng đồng.

Câu 94: Trong thời bình, việc xây dựng công trình phòng không nhân dân được thực hiện ở đâu?

A. Chỉ ở các khu vực đô thị.

B. Chỉ ở các khu vực nông thôn.

C. Trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia, đặc biệt tại các khu vực trọng điểm.

D. Chỉ ở các khu vực biên giới.

Câu 95: Loại công trình nào sau đây không phải là công trình phòng không nhân dân?

A. Hầm trú ẩn.

B. Hào giao thông.

C. Trạm xăng dầu.

D. Công trình ngụy trang.

Câu 96: Việc xây dựng công trình phòng không nhân dân trong thời bình cần tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Chỉ xây dựng khi có nguy cơ chiến tranh.

B. Chủ động, thường xuyên và phù hợp với điều kiện thực tế.

C. Chỉ xây dựng ở các thành phố lớn.

D. Xây dựng theo phong trào, không cần kế hoạch cụ thể.

Câu 97: Ai chịu trách nhiệm chính trong việc xây dựng công trình phòng không nhân dân?

A. Chính quyền địa phương các cấp.

B. Quân đội nhân dân Việt Nam.

C. Mỗi công dân.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Câu 98: Trong thời bình, công trình phòng không nhân dân cần được bảo quản như thế nào?

A. Không cần bảo quản, chỉ xây dựng khi cần thiết.

B. Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng để sẵn sàng sử dụng khi có tình huống xảy ra.

C. Chỉ kiểm tra khi có lệnh từ cấp trên.

D. Giao cho người dân tự quản lý.

Câu 99: Việc xây dựng công trình phòng không nhân dân trong thời bình cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

A. Kín đáo, an toàn, phù hợp với địa hình và điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương.

B. Hoành tráng, thể hiện sức mạnh quốc gia.

C. Đơn giản, tiết kiệm chi phí nhất có thể.

D. Chỉ cần đảm bảo về mặt kỹ thuật, không quan tâm đến yếu tố khác.

Câu 100: Trong thời bình, việc xây dựng công trình phòng không nhân dân cần phối hợp với những lực lượng nào?

A. Chỉ với lực lượng quân đội.

B. Chỉ với lực lượng công an.

C. Với các lực lượng quân đội, công an và nhân dân địa phương.

D. Chỉ với các cơ quan chính quyền địa phương.

Câu 101: Mục đích chính của huấn luyện phòng không nhân dân là gì?

A. Tăng cường năng lực chiến đấu của quân đội.

B. Đảm bảo sự an toàn của các khu vực dân cư trong tình huống chiến tranh.

C. Cải thiện khả năng sản xuất vũ khí.

D. Cung cấp trang thiết bị quân sự cho dân cư.

Câu 102: Các lực lượng chủ yếu tham gia huấn luyện phòng không nhân dân bao gồm:

A. Chỉ có lực lượng quân đội.

B. Dân quân tự vệ và lực lượng dân sự.

C. Lực lượng công an.

D. Lực lượng cứu hộ.

Câu 103: Trong tổ chức huấn luyện phòng không nhân dân, hoạt động nào là quan trọng nhất?

A. Diễn tập cách phòng chống thiên tai.

B. Huấn luyện cách nhận diện và ứng phó với các mối đe dọa từ trên không.

C. Cải tạo cơ sở hạ tầng.

D. Tổ chức lễ kỷ niệm các chiến thắng.

Câu 104: Khi tổ chức huấn luyện phòng không nhân dân, yếu tố nào sau đây cần được chú trọng nhất?

A. Khả năng thực hiện các chiến thuật chiến tranh hiện đại.

B. Sự tham gia của cộng đồng dân cư và chính quyền địa phương.

C. Tăng cường đào tạo về công nghệ thông tin.

D. Xây dựng các tuyến phòng thủ dài hạn.

Câu 105: Diễn tập phòng không nhân dân được tổ chức nhằm mục đích gì?

A. Kiểm tra khả năng phòng thủ dân cư trong trường hợp bị không kích.

B. Tạo ra cơ hội để sản xuất vũ khí mới.

C. Đánh giá khả năng sản xuất thực phẩm trong thời gian chiến tranh.

D. Lập kế hoạch tấn công các mục tiêu chiến lược.

Câu 106: Các công cụ nào sau đây thường được sử dụng trong huấn luyện phòng không nhân dân?

A. Hệ thống radar và máy bay chiến đấu.

B. Vũ khí cầm tay và hệ thống phòng thủ tầm thấp.

C. Hệ thống tên lửa phòng không tầm xa.

D. Các phương tiện giao thông di động.

Câu 107: Để tổ chức một cuộc diễn tập phòng không hiệu quả, yếu tố nào dưới đây cần được chuẩn bị trước tiên?

A. Các phương án chỉ huy và thông tin liên lạc.

B. Mua sắm các vũ khí mới.

C. Đào tạo các chuyên gia quân sự.

D. Lập kế hoạch tấn công đối phương.

Câu 108: Trong huấn luyện phòng không nhân dân, đối tượng nào không phải tham gia?

A. Dân quân tự vệ.

B. Cộng đồng dân cư.

C. Quân đội chính quy.

D. Các lực lượng cứu hộ.

Câu 109: Trong quá trình huấn luyện phòng không nhân dân, việc phối hợp giữa các lực lượng nào là tối quan trọng?

A. Giữa quân đội và các lực lượng dân sự.

B. Giữa các cơ quan giáo dục và nhà máy sản xuất vũ khí.

C. Giữa lực lượng công an và quân đội.

D. Giữa các chính trị gia và quân đội.

Câu 110: Diễn tập phòng không nhân dân có thể diễn ra trong những điều kiện nào?

A. Chỉ diễn ra trong tình huống chiến tranh.

B. Cả trong điều kiện hòa bình và chiến tranh.

C. Chỉ trong thời gian có báo động về chiến tranh.

D. Chỉ trong các cuộc tập trận quân sự.

Câu 111: Mục tiêu chính của công tác tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân là gì?

A. Đảm bảo an ninh trật tự trong cộng đồng.

B. Giới thiệu về các công nghệ phòng không mới nhất.

C. Nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ bầu trời và an toàn trong các tình huống chiến tranh.

D. Hướng dẫn sử dụng vũ khí phòng không cho người dân.

Câu 112: Đối tượng chính trong công tác tuyên truyền, giáo dục phòng không nhân dân là ai?

A. Cán bộ quân đội và cảnh sát.

B. Các nhà khoa học, kỹ sư.

C. Toàn thể nhân dân, đặc biệt là khu vực dân cư.

D. Các doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.

Câu 113: Để nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền phòng không nhân dân, các hình thức nào thường được sử dụng?

A. Thông qua các bài giảng trên truyền hình và radio.

B. Tổ chức diễn tập, hội thảo và tuyên truyền trực quan.

C. Đưa ra các chính sách pháp luật về phòng không.

D. Tăng cường sản xuất vũ khí phòng không cho dân sự.

Câu 114: Cơ quan nào thường xuyên chủ trì và phối hợp thực hiện công tác tuyên truyền phòng không nhân dân tại địa phương?

A. Bộ Công an.

B. Bộ Quốc phòng, cơ quan quân sự địa phương.

C. Bộ Giáo dục và Đào tạo.

D. Các tổ chức chính trị xã hội.

Câu 115: Nội dung tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân bao gồm những gì?

A. Chỉ lệnh, kế hoạch, phương án phòng không.

B. Kỹ năng sơ cứu, cứu thương.

C. Quy định về an toàn, bí mật.

D. Tất cả các nội dung trên.

Câu 116: Phương tiện nào được sử dụng để tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân?

A. Truyền hình, radio.

B. Báo chí, tạp chí.

C. Internet, mạng xã hội.

D. Tất cả các phương tiện trên.

Câu 117: Vì sao công tác phòng không phải bao gồm cả sơ tán, phòng tránh và sẵn sàng đánh trả?

A. Để giữ gìn lực lượng ta càng đánh càng vững mạnh.

B. Bảo vệ tài sản của nhân dân, sẵn sàng chi viện cho chiến trường.

C. Phòng tránh, sơ tán để tạo điều kiện cho đánh trả có hiệu quả.

D. Vừa chủ động đánh địch bảo toàn tiềm lực, vừa sơ tán phòng tránh để hạn chế tổn thất, giữ vững sản xuất, ổn định đời sống nhân dân.

Câu 118: Xu hướng phát triển hiện nay của vũ khí trang bị như thế nào?

A. Tàng hình, tầm bắn ngắn nhưng có độ chính xác cao.

B. Tàng hình, tầm bắn xa, độ chính xác cao, sức công phá mạnh.

C. Tương đối hiện đại nhưng có độ chính xác tuyệt đối.

D. Bố trí cố định để bảo đảm an toàn trước đối phương.

Câu 119: Trong giai đoạn hiện nay, nếu xảy ra chiến tranh, công tác phòng không cần lưu ý một trong những đặc điểm gì?

A. Địch sẽ chủ yếu sử dụng các loại vũ khí điện tử hiện đại.

B. Địch sẽ sử dụng các loại vũ khí công nghệ cao để tiến công xâm lược.

C. Địch sử dụng hạn chế các loại vũ khí hiện đại để tiến công xâm lược.

D. Khả năng địch sẽ sử dụng vũ khí hạt nhân để tiến công xâm lược.

Câu 120: Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

A. Trực tiếp chiếm đất để áp đặt về chính trị.

B. Không trực tiếp chiếm đất, không áp đặt về chính trị.

C. Có thể trực tiếp chiếm đất để áp đặt về quân sự.

D. Có thể không trực tiếp chiếm đất, nhưng áp đặt về chính trị.

Câu 121: Phương thức phổ biến tiến hành tiến công đường không hiện nay của địch như thế nào?

A. Tiến công từ xa.

B. Tiến công trực tiếp.

C. Đánh gần.

D. Đánh trực tiếp.

Câu 122: Công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới có yêu cầu gì?

A. Nhà nước phát huy sức mạnh của tổng hợp của các cấp, các ngành.

B. Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của các cấp, các ngành.

C. Nhà nước làm là chính và phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các cấp, các ngành.

D. Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các cấp, các ngành.

Câu 123: Tính chất của công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới là gì?

A. Tính chất hiện đại, tính chất toàn diện trong chiến tranh.

B. Tính chất nhân dân, tính hiện đại trong chiến tranh.

C. Tính chất nhân dân, tính chất quần chúng trong chiến tranh.

D. Tính chất toàn diện, tính nhân dân trong chiến tranh.

Câu 124: Một trong những yêu cầu cụ thể của sơ tán, phân tán trong công tác phòng không nhân dân là:

A. Kết hợp giữa thô sơ và hiện đại trong tổ chức ngụy trang.

B. Kết hợp giữa đánh trả của quân đội và của nhân dân.

C. Kết hợp giữa sơ tán và tổ chức ngụy trang nơi sơ tán.

D. Kết hợp giữa đánh địch trên không và đánh địch trên bộ.

Câu 125: Một trong những yêu cầu của khắc phục hậu quả trong công tác phòng không nhân dân là:

A. Khắc phục nhanh hậu quả và tổ chức rời khỏi nơi sơ tán.

B. Chủ động đánh địch và khắc phục hậu quả nơi sơ tán.

C. Tích cực chủ động, kịp thời để giảm bớt thiệt hại, ổn định đời sống.

D. Khắc phục hậu quả dựa trên cơ sở nhà nước đầu tư.

Câu 126: Trong tình hình mới, công tác phòng không có yêu cầu gì?

A. Bí mật, bất ngờ, chuẩn bị có trọng tâm trọng điểm.

B. Quân đội phải thường xuyên luyện tập các phương án chiến đấu.

C. Phải chuẩn bị, luyện tập kĩ lưỡng các phương án phòng không nhân dân.

D. Phát huy khả năng chiến đấu phòng không của nhân dân các địa phương.

Câu 127: Công tác phòng không nhân dân do ai lãnh đạo, điều hành?

A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước điều hành thống nhất tập trung ở từng địa phương.

B. Dưới sự lãnh đạo của Đảng, điều hành thống nhất tập trung của nhà nước từ trung ương đến địa phương.

C. Đảng lãnh đạo, Nhà nước điều hành thống nhất tập trung của lực lượng phòng không quốc gia.

D. Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quân đội điều hành một cách thống nhất và tập trung.

Câu 128: Lựa chọn nào sai so với nội dung của công tác phòng không nhân dân?

A. Tăng cường tuyên truyền giáo dục nhận thức, kiến thức phòng không nhân dân.

B. Tổ chức thông báo, báo động kịp thời.

C. Tăng cường tập luyện sơ tán phòng tránh, cứu thương, phòng chữa cháy.

D. Toàn dân phải liên tục luyện tập các phương án chiến đấu.

Câu 129: Xu hướng phát triển hiện nay về lực lượng như thế nào?

A. Tổ chức chặt chẽ, cơ cấu đủ lớn, có khả năng tác chiến lớn.

B. Đa năng, số lượng cao, có khả năng đánh những trận lớn.

C. Tinh gọn, đa năng, cơ cấu hợp lí, cân đối, có khả năng tác chiến độc lập.

D. Có khả năng đánh thắng đối phương trong cuộc chiến tranh với quy mô lớn.

[dapan=1D,2B,3C,4B,5C,6A,7D,8B,9D,10C,11D,12A,13D,14D,15D,16C,17B,18A,19D,20A,21B,22B,23C,24A,25B,26D,27A,28C,29B,30D,31B,32C,33D,34D,35C,36D,37C,38B,39B,40C,41A,42D,43D,44D,45B,46D,47A,48B,49A,50D,51B,52A,53B,54D,55A,56B,57A,58C,59B,60B,61B,62B,63C,64B,65B,66A,67B,68D,69A,70A,71B,72A,73A,74A,75A,76D,77C,78A,79C,80B,81C,82B,83C,84D,85B,86A,87A,88A,89B,90C,91A,92D,93A,94C,95C,96B,97A,98B,99A,100C,101B,102B,103B,104B,105A,106B,107A,108C,109A,110B,111C,112C,113B,114B,115D,116D,117D,118B,119B,120D,121A,122D,123C,124C,125C,126C,127B,128D,129C]


إرسال تعليق

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.