[kiemtraquiz]
BÀI 10
CUỘC CẢI CÁCH CỦA LÊ THÁNH TÔNG (Thế kỷ XV)
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Vị vua nào trong lịch sử Việt Nam được sử gia Ngô Sỹ Liên đánh giá là “anh hùng tài lược”?
[chitiet]
| Bởi Ngoisao.vn – “Anh hùng tài lược” và những mối tình với tiên nữ, Phạm vi công cộng, https://commons.wikimedia.org/w/index.php?curid=46320910 |
[/chitiet]
A. Lý Nhân Tông.
B. Trần Nhân Tông.
C. Lê Thánh Tông.
D. Đinh Tiên Hoàng.
Câu 2: Tình hình nước Đại Việt như thế nào khi Lê Thánh Tông lên ngôi vua?
A. Khủng hoảng.
B. Hỗn loạn.
C. Ổn định.
D. Suy yếu.
Câu 3: Đâu là biện pháp tuyển chọn quan lại chủ yếu dưới sự trị vì của vua Lê Thánh Tông?
A. Tiến cử.
B. Khoa cử.
C. Tuyển cử.
D. Đề cử.
Câu 4: Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê Thánh Tông là
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Hồng Đức.
D. Gia Long.
Câu 5: Bộ sử nổi tiếng được biên soạn dưới thời Lê sơ là
A. Việt Nam sử lược.
B. Đại Việt sử ký toàn thư.
C. Việt sử tiêu án.
D. Đại Việt sử ký.
Câu 6: Theo quy định của luật Hồng Đức, đối tượng nào sau đây được chú trọng bảo vệ?
A. Sản xuất nông nghiệp.
B. Sản xuất công nghiệp.
C. Tầng lớp thương nhân.
D. Những người ca hát.
Câu 7: Vua Lê Thánh Tông đã đề ra chính sách nào sau đây để thúc đẩy kinh tế nông nghiệp Đại Việt phát triển?
A. Chế độ quân điền.
B. Lễ cày tịch điền.
C. Cải cách điền địa.
D. Chính sách hạn điền.
Câu 8: Đơn vị hành chính nhỏ nhất thời Lê sơ là
A. phủ.
B. huyện.
C. châu.
D. xã.
Câu 9: Trong tổ chức quân đội thời Lê sơ, chức năng của cấm binh là
A. bảo vệ đảo, quần đảo, bờ biển.
B. bảo vệ biên giới với nhà Minh.
C. bảo vệ kinh thành Thăng Long.
D. thường trực để đánh quân Minh.
Câu 10: Vị vua thời Lê Sơ đã cho dựng bia tiến sỹ là
A. Lý Nhân Tông.
B. Trần Nhân Tông.
C. Lê Thánh Tông.
D. Đinh Tiên Hoàng.
Câu 11: Một trong những nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông về kinh tế là chế độ quân điền, nguyên tắc để chia ruộng đất là
A. ruộng xã nào chia cho dân xã đó.
B. chia nhiều ruộng cho người nghèo.
C. chia theo số lượng nhân khẩu.
D. lấy chiến công làm tiêu chuẩn.
Câu 12: “Chức quan chuyên can gián những việc được xem là không đúng hoặc chưa tốt của vua và quan lại”, được đặt ra từ thời vua Lê Thánh Tông là
A. Hà đê sứ.
B. Đô ngự sử.
C. Tư lễ giám.
D. Thái sử lệnh.
Câu 13: Từ thế kỷ XI đến thế kỷ XV, bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của quốc gia Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Hồ.
D. Nhà Lê sơ.
Câu 14: Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý – Trần – Lê là
A. bảo vệ lợi ích của nhân dân, đặc biệt là dân nghèo.
B. bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị.
C. bảo vệ đất đai, lãnh thổ và an ninh của Tổ quốc.
D. bảo vệ tính mạng và tài sản của nông dân làng xã.
Câu 15: Những năm 60 của thế kỷ XV, vua Lê Thánh Tông tiến hành một cuộc cải cách trong nhiều lĩnh vực, trọng tâm là
A. kinh tế.
B. giáo dục.
C. hành chính.
D. văn hóa.
Câu 16: Ý nào dưới đây không phải là nội dung trong cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV?
A. Bãi bỏ chức vụ Tể tướng.
B. Cả nước chia thành 13 đạo.
C. Đặt ra chức vụ Đô ngự sử.
D. Không công khai lập Thái tử.
Câu 17: Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành
A. cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.
B. mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.
C. công cuộc thống nhất đất nước.
D. khuyến khích phát triển ngoại thương.
Câu 18: Tổ chức bộ máy chính quyền địa phương thời Lê sơ từ sau cải cách của vua Lê Thánh Tông lần lượt là
A. đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.
B. phủ Thừa Thiên, châu, huyện, xã, làng.
C. đạo thừa tuyên, phủ, châu, hương, xã.
D. phủ Thừa Thiên, huyện, châu, xã, làng.
Câu 19: Quân đội dưới thời vua Lê Thánh Tông được chia ra thành hai bộ phận, gồm
A. thân binh và tân binh.
B. tân binh và ngoại binh.
C. thủy binh và bộ binh.
D. cấm binh và ngoại binh.
Câu 20: Để rèn luyện quân đội, nhà Lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây?
A. Mua sắm vũ khí phương Tây trang bị cho quân đội.
B. Thường xuyên huấn luyện theo kiểu phương Tây.
C. Cứ 3 năm tổ chức một kỳ thi khảo hạch võ nghệ.
D. Mời võ sĩ phương Tây huấn luyện cho quân đội.
Câu 21: Để phát triển kinh tế, vua Lê Thánh Tông đã ban hành các chính sách
A. lập quan Hà đê sứ và quan quân điền.
B. cho đào kênh máng, đắp đê “quai vạc”.
C. lập quan Hà đê sứ và đắp đê “quai vạc”.
D. về chế độ lộc điền và chế độ quân điền.
Câu 22: Việc bãi bỏ chức Tể tướng và các chức Đại hành khiển của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV nhằm mục đích gì?
A. Tăng cường quyền lực tuyệt đối cho nhà vua.
B. Bảo vệ quyền lợi chân chính của nhân dân.
C. Tăng cường quyền lực cho quan địa phương.
D. Bảo vệ quyền lợi cho nhà vua và các quan lại.
Câu 23: Việc chia đất nước thành 13 đạo thừa tuyên của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV nhằm mục đích gì?
A. Xóa bỏ đi xu hướng phân tán quyền lực.
B. Bảo vệ quyền lợi chân chính của nhân dân.
C. Tăng cường quyền lực cho quan địa phương.
D. Bảo vệ quyền lợi cho nhà vua và quan lại.
Câu 24: Việc tuyển chọn quan lại bằng hình thức khoa cử đã đem lại tác dụng nào sau đây đối với triều đình nhà Lê sơ?
A. Kinh tế công nghiệp phát triển nhanh.
B. Triều đình không dùng lầm người kém.
C. Giữ ổn định đất nước về mặt chính trị.
D. Đưa Đạo giáo lên hàng địa vị độc tôn.
Câu 25: Năm 1484 vua Lê Thánh cho dựng bia Tiến sỹ nhằm mục đích gì?
A. Khuyến khích học hành, thi cử để làm quan.
B. Để bảo vệ quyền lợi chân chính của nhân dân.
C. Nhằm tăng cường quyền lực cho các quan lại.
D. Bảo vệ quyền lợi cho nhà vua và các quan lại.
Câu 26: Mục đích chính của phép “quân điền” trong lĩnh vực nông nghiệp dưới thời Lê sơ là gì?
A. Hạn chế ruộng đất tư của các quý tộc.
B. Nhằm phát triển kinh tế nông nghiệp.
C. Đảm bảo thực hiện người cày có ruộng.
D. Đẩy mạnh việc khai hoang ruộng đất.
Câu 27: Điểm tích cực trong bộ máy nhà nước sau những cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV là
A. các cơ quan giám sát lẫn nhau.
B. bộ máy nhà nước quá cồng kềnh.
C. tập trung quyền lực vào tay vua.
D. tăng cường sức mạnh quân sự.
Câu 28: Đặc điểm nổi bật nhất của bộ máy nhà nước thời Lê sơ so với các triều đại Lý – Trần – Hồ là gì?
A. Bộ máy quan lại cồng kềnh và quan liêu.
B. Quyền lực tập trung tuyệt đối vào tay vua.
C. Hoàng đế đã là người đứng đầu đất nước.
D. Quyền lực của quan địa phương tăng lên.
Câu 29: Sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà (1433) các quyền thần có trong tay quyền lực lớn đã thao túng triều đình, đây là hậu quả của việc
A. các công thần chống đối không quy thuận.
B. các vua tiếp theo lên ngôi khi còn nhỏ tuổi.
C. các thế lực phong kiến đã liên kết với nhau.
D. sự chi phối, thao túng của quý tộc nhà Trần.
Câu 30: Vì sao vua Lê Thánh Tông chú trọng đến giáo dục – khoa cử trong các chính sách cải cách của mình vào thế kỷ XV?
A. Nhà vua nhận thức được tầm quan trọng của việc tuyển chọn nhân tài.
B. Do yêu cầu cấp thiết của việc khôi phục lại đất nước sau chiến tranh.
C. Giáo dục – khoa cử sớm phát triển, đạt nhiều thành tựu từ thời nhà Hồ.
D. Số lượng người đi học, đi thi tăng nhanh cả về số lượng và chất lượng.
Câu 31: “Đời vua Thái Tổ, Thái Tông/Thóc lúa đầy đồng, trâu chẳng buồn ăn” Hai câu thơ trên thể hiện điều gì?
A. Nông nghiệp phát triển thịnh đạt.
B. Quyền lợi của nhân dân được bảo vệ.
C. Tình hình chính trị ổn định, ít mâu thuẫn.
D. Quyền lực tập trung vào tay nhà vua.
Câu 32: Nguyên nhân cơ bản nào dẫn tới tình hình xã hội thời Lê sơ ổn định, không xảy ra các cuộc đấu tranh của nông dân?
A. Nước ta vừa mới giành được độc lập.
B. Các vua sau lên ngôi khi còn nhỏ tuổi.
C. Triều đình chăm lo đời sống nhân dân.
D. Nông dân, địa chủ đã xóa bỏ mâu thuẫn.
Câu 33: Đâu là điểm khác biệt của bộ máy nhà nước trung ương thời Lê sơ so với thời Trần?
A. Các cơ quan Ngự sử đài, Hàn lâm viện bị bãi bỏ.
B. Vua đứng đầu nhà nước, quyết định mọi vấn đề.
C. Bãi bỏ chức Tể tướng, các chức Đại hành khiển.
D. Giúp vua trị nước có tể tướng và một số đại thần.
Câu 34: Điểm giống nhau giữa cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỷ XV là gì?
A. Hoàn cảnh tiến hành.
B. Mục đích thực hiện.
C. Khó khăn gặp phải.
D. Kết quả cuối cùng.
Câu 35: Một trong những thuận lợi của vua Lê Thánh Tông khi thực hiện cải cách là gì?
A. Đất nước đang dần ổn định.
B. Đại Việt mạnh nhất châu Á.
C. Nhân dân ủng hộ cải cách.
D. đã đánh bại quân xâm lược.
Câu 36: Việc chia đất nước thành 13 đạo thừa tuyên của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV nhằm tránh tình trạng
A. cát cứ, phân tranh.
B. quân Minh xâm lược.
C. thiên tai tàn phá.
D. hoàng tử mưu phản.
Câu 37: Những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV đã có tác dụng như thế nào đối với Đại Việt?
A. Đưa đất nước phát triển thịnh đạt.
B. Đã bảo vệ quyền lợi của nhân dân.
C. Nhằm tăng quyền lực của quan lại.
D. Bảo vệ quyền lợi cho vua và địa chủ.
Câu 38: Để vừa đảm bảo sức chiến đấu của quân đội đồng thời không làm thiếu hụt người canh tác nông nghiệp, vua Lê Thánh Tông đã thực hiện chính sách nào sau đây?
A. Trong đế ngoài vương.
B. Ngụ binh ưu nông.
C. Tiên phát chế nhân.
D. Thực túc binh cường.
Câu 39: So với pháp luật nước ta hiện nay, bộ luật Hồng Đức có điểm tương đồng là gì?
A. Bảo vệ phụ nữ, trẻ em.
B. Cấm giết mổ trâu, bò.
C. Bảo vệ giai cấp thống trị.
D. Các hình phạt nặng nề.
Câu 40: Về chính sách giáo dục – khoa cử, cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có điểm nào giống với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly?
A. Chấn chỉnh giáo dục – khoa cử, tuyển chọn nhân tài.
B. Dựng bia Tiến sỹ để vinh danh những người đỗ đạt.
C. Tổ chức kỳ thi Hội mỗi năm một lần tuyển người tài.
D. Xây dựng Văn miếu cho con em dân thường vào học.
Câu 41: Nhận xét nào dưới đây về tổ chức bộ máy nhà nước Đại Việt dưới thời Lê sơ (thế kỷ XV – XVI) là đúng?
A. Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế được tổ chức khá chặt chẽ.
B. Nhà nước tự chủ theo chế độ quân chủ chuyên chế được xây dựng.
C. Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế đạt mức độ cao, hoàn chỉnh.
D. Nhà nước độc lập tự chủ theo chế độ quân chủ tương đối hoàn chỉnh.
Câu 42: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc cải cách của Lê Thánh Tông ở thế kỷ XV?
A. Đây là một cuộc cải cách hành chính có qui mô lớn, toàn diện và sâu sắc.
B. Đây là một cuộc cải cách đưa nhà nước quân chủ Đại Việt đạt đến đỉnh cao.
C. Đây là cuộc cải cách tạo điều kiện ổn định về chính trị và phát triển kinh tế.
D. Đây là cuộc cải cách hành chính đã tạo cơ sở phân chia các tỉnh ngày nay.
Câu 43: Từ những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỷ XV, hiện nay có thể ra bài học kinh nghiệm gì để xây dựng vào bảo vệ Tổ quốc?
A. Coi trọng giáo dục để đào tạo nhân tài cho đất nước.
B. Tập trung quyền lực vào tay người đứng đầu đất nước.
C. Thường xuyên tổ chức các cuộc duyệt binh, tập trận.
D. Đưa thanh niên sang các nước để học tập và rèn luyện.
Câu 44: Nhận định Lê Thánh Tông là “minh quân, hùng tài đại lược” là đúng hay sai, Vì sao?
A. Đúng, vì những thành tựu mà đất nước ta đạt được dưới sự cai trị của ông.
B. Đúng, vì vua Lê Thánh Tông đã giải oan cho Nguyễn Trãi sau khi lên ngôi.
C. Sai, vì trong thời gian ở ngôi vua ông cũng đã phạm nhiều sai lầm rất lớn.
D. Sai, vì sau khi Ông mất không lâu, nhà Lê sơ rơi vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 45: Nối cột A và cột B sao cho đúng với ý nghĩa của những chính sách trong cuộc cải cách của Lê Thánh Tông thế kỷ XV
[chitiet]
| A | B |
|---|---|
| 1. Lộc điền, quân điền | a. Tuyển chọn người tài ra làm quan |
| 2. Chính sách khoa cử | b. Tập trung quyền lực vào tay vua |
| 3. Bãi bỏ chức Tể tướng | c. Thúc đẩy kinh tế phát triển |
| 4. Chia đất nước thành 13 đạo | d. Bảo vệ giai cấp thống trị |
| 5. Thao luyện quân đội | e. Xóa bỏ mầm mống cát cứ |
| 6. Ban hành luật Hồng Đức | f. Tăng cường sức mạnh quân sự |
[/chitiet]
A. 1c, 2a. 3b, 4e, 5f, 6d.
B. 1c, 2d. 3b, 4e, 5f, 6a.
C. 1c, 2f. 3b, 4e, 5a, 6d.
D. 1c, 2e. 3b, 4a, 5f, 6d.
Câu 46: Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?
A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.
B. Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.
C. Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.
D. Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.
Câu 47: Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?
A. Kinh tế.
B. Giáo dục.
C. Hành chính.
D. Văn hóa.
Câu 48: Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X – XV do ai thực hiện?
A. Khúc Hạo.
B. Lý Thánh Tông.
C. Trần Thánh Tông.
D. Lê Thánh Tông.
Câu 49: Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
A. Đạo, lộ, phủ, châu, hương, giáp, xã.
B. Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.
C. Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã.
D. Lộ, hương, đạo, phủ, châu, huyện, xã.
Câu 50: Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trần.
C. Nhà Lê sơ.
D. Nhà Tiền Lê.
Câu 51: Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?
A. Hình thư.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 52: Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?
A. Lý Thái Tổ.
B. Trần Thánh Tông.
C. Lê Thái Tông.
D. Lê Thánh Tông.
Câu 53: Trong lịch sử nước ta nối tiếp sự nghiệp của nhà Hồ (1400 – 1407) là triều đại phong kiến nào?
A. Nhà Mạc.
B. Tiền Lê.
C. Lê Sơ.
D. Lê Trung Hưng.
Câu 54: Trong thời kì Văn minh Đại Việt dưới thời Lê sơ, Nho giáo có vị trí như thế nào?
A. Độc tôn.
B. Quan trọng.
C. Quốc giáo.
D. Mạnh mẽ.
Câu 55: Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 56: Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
Câu 57: Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
A. “quân điền”.
B. thổ điền.
C. điền địa.
D. hà đê sứ.
Câu 58: Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?
A. Điền trang.
B. Lộc điền.
C. Quân điền.
D. Đồn điền.
Câu 59: Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa?
A. Lập đến thờ các danh nhân.
B. Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.
C. Dựng bia đá ở Văn Miếu.
D. Vinh quy bái tổ.
Câu 60: Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là
A. tam ty.
B. Đô ty.
C. Hiến ty.
D. Thông chính ty.
Câu 61: Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?
A. Hà Nội.
B. Sơn Tây.
C. Quảng Nam.
D. Tây Đô.
Câu 62: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Khuyến khích nhân tài.
B. Vinh danh hiền tài.
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
D. Răn đe hiền tài.
Câu 63: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
A. phủ, huyện, châu và xã.
B. quận, phường, phố.
C. huyện, xã, thôn.
D. tỉnh, phủ, huyện và làng.
Câu 64: Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là
A. Phật giáo
B. Đạo giáo
C. Nho giáo.
D. Thiên chúa giáo
Câu 65: Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông chủ yếu từ
A. những người đỗ đạt trong các khoa thi.
B. các “công thần khai quốc” triều Lê.
C. vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.
D. các tướng lĩnh quân đội.
Câu 66: Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?
A. Nông dân.
B. Thợ thủ công.
C. Thương nhân.
D. Nô tì.
Câu 67: Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?
A. Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.
B. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.
C. Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.
D. Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
Câu 68: Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?
A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.
B. Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
C. Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.
D. Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
Câu 69: “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?
A. Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
B. Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.
C. Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.
D. Chính sách Nam tiến của nhà Lê.
Câu 70: Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?
A. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước
B. Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế.
C. Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.
D. Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.
Câu 71: Câu nào sau đây đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?
A. Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi, đất nước khủng hoảng, bộ máy hành chính nhà nước yếu kém về mọi mặt.
B. Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuổi không đủ khả năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.
C. Sự lộng hành của một số quyển thần đã gây nên vụ án oan “Lệ Chi Viên” đối với gia đình Nguyễn Trãi.
D. Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.
Câu 72: Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.
B. Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …
C. Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.
D. Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….”.
Câu 73: Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
A. tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
B. tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.
C. tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.
D. tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
Câu 74: “Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 75: “Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”. Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về
A. rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.
B. quan điểm tuyển chọn nhân tài.
C. giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.
D. ý niệm về trách nhiệm của vương quân.
Câu 76: “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói trên phản ánh nội dung gì?
A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.
B. Chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê.
C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê.
D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê.
Câu 77: Vì sao ở thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?
A. Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.
B. Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.
C. Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.
D. Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.
Câu 78: Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Ở các địa phương, đặt các chức Tổng binh, Đô ty quản lí, đổi chức xã quan thành xã trưởng.
B. Lê Thánh Tông ban hành luật quốc tính, quý tộc tôn thất được phép lập phủ đệ, quân đội riêng.
C. Thời Lê Thánh Tông, nhà vua trực tiếp cai quản mọi việc, Tể tướng và đại thần bị bãi bỏ.
D. Tuyển chọn quan lại chủ yếu bằng khoa cử, nhằm hạn chế phe cánh và sự thao túng quyền lực.
Câu 79: Ý nào sau đây không đúng về cải cách hành chính thời vua Lê Thánh Tông?
A. Nhà nước chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có năng lực, phẩm chất đạo đức tốt.
B. Vua Lê Thánh Tông chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để quản lí nhà nước.
C. Nhiều khoa thi được tổ chức, đặt lệ định kì kiểm tra năng lực quan lại.
D. Xử lí xung đột giữa quan và dân theo nguyên tắc bảo vệ giai cấp thống trị.
Câu 80: Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Việc canh nông được khuyến khích trong nhân dân.
B. Nhà nước đặt chức Hà đê quan và Khuyến nông quan.
C. Thuế khoá quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của hộ gia đình.
D. Vua lệnh dụ “Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo”.
Câu 81: Ý nào sau đây không đúng về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Hoạt động kinh tế, pháp luật, quân sự, văn hoá, giáo dục tiến bộ hơn so với các thời trước đó.
B. Góp phần tăng cường hiệu quả của bộ máy quan lại và đưa nhà Lê sơ đạt đến đỉnh cao.
C. Góp phần quan trọng ổn định và phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội Đại Việt thế kỉ XV.
D. Mô hình nhà nước Lê sơ, trở thành thể chế chính thống ở Việt Nam từ thế kỉ XVI đến nay.
Câu 82: Ý nào sau đây đúng về cải cách quân đội và quốc phòng dưới thời vua Lê Thánh Tông?
A. Năm 1466, vua Lê Thánh Tông tiến hành cải tổ hệ thống quân đội.
B. Quân đội được chia làm hai loại: quân thường trực và quân các đạo.
C. Mỗi đạo chia binh làm 5 phủ quân do đô đốc phủ đứng đầu các phủ.
D. Nhà nước tăng lương cho quân đội, tổ chức Hoa Sơn luận kiếm.
Câu 83: Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
A. tình hình đất nước từng bước ổn định.
B. nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu.
C. nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.
D. nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.
Câu 84: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?
A. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.
B. Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.
C. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
D. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.
Câu 85: Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm
A. nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
B. tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.
C. tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.
D. tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa.
Câu 86: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành
A. 13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
B. 24 lộ, phủ, châu.
C. 12 lộ, phủ, châu.
D. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
Câu 87: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?
A. Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.
B. Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.
C. Đặt thêm Lục khoa để hỗ trợ và giám sát Lục bộ.
D. Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.
Câu 88: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là:
A. Đô ty; Thừa ty và Hiến ty.
B. Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.
C. Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.
D. Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty.
Câu 89: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về
A. quân sự.
B. dân sự.
C. tư pháp.
D. kinh tế.
Câu 90: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về
A. quân sự.
B. dân sự.
C. tư pháp.
D. kinh tế.
Câu 91: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về
A. quân sự.
B. dân sự.
C. tư pháp.
D. kinh tế.
Câu 92: Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?
A. Quốc triều hình luật.
B. Luật Gia Long.
C. Hình thư.
D. Hoàng triều luật lệ.
Câu 93: Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của
A. hoàng tộc.
B. phụ nữ.
C. nhà vua.
D. địa chủ phong kiến.
Câu 94: Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là
A. gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.
B. đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.
C. bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,...).
D. xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.
Câu 95: Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành
A. 4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).
B. 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
C. 6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).
D. 7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).
Câu 96: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?
A. Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
B. Dành nhiều ưu đãi cho binh lính, như: cấp ruộng đất,...
C. Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,...
D. Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.
Câu 97: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là
A. quân điền.
B. lộc điền.
C. phúc điền.
D. thọ điền.
Câu 98: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là
A. quân điền.
B. lộc điền.
C. phúc điền.
D. thọ điền.
Câu 99: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?
A. Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.
B. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).
C. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.
D. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.
Câu 100: Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?
A. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.
B. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.
C. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.
D. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.
Câu 101: Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để
A. ghi chép lại chính sử của đất nước.
B. quy định chế độ thi cử của nhà nước.
C. tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.
D. ca ngợi công lao của các vị vua.
Câu 102: Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo
A. bước đầu được du nhập vào Đại Việt.
B. trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.
C. không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.
D. bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.
Câu 103: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?
A. Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.
B. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
C. Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.
D. Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.
Câu 104: Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?
A. Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.
B. Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.
C. Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.
D. Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.
Câu 105: Tình hình nhà Lê giữa thế kỉ XV đặt ra yêu cầu gì?
A. Phải nhanh chóng kiện toàn mô hình nhà nước quân chủ tập quyền, thống nhất từ trung ương đến địa phương.
B. Quản lí hiệu quả đội ngũ quan lại; cải cách hành chính.
C. Phát triển kinh tế nông nghiệp; sửa sang phong tục.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 106: Nguyên nhân chính nào giúp Nho giáo được nâng lên vị trí độc tôn thời Lê sơ?
A. Do Phật giáo và Đạo giáo suy yếu.
B. Nhân dân không ủng hộ đạo Phật.
C. Nho giáo hỗ trợ tích cực cho việc xây dựng chính quyền trung ương tập quyền.
D. Nho giáo đã ăn sâu vào tâm thức của người Việt từ lâu đời.
Câu 107: Đại Việt sử kí toàn thư là tác phẩm của ai?
A. Ngô Sĩ Liên.
B. Lê Văn Hưu.
C. Ngô Thì Nhậm.
D. Nguyễn Trãi.
Câu 108: Chế độ lộc điền là:
A. Chế độ chia ruộng đất thành các phần bằng nhau, ban cấp lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân, trong đó có cả trẻ em mồ côi, đàn bà goá, người tàn tật...
B. Chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên.
C. Chế độ mà người dân được hưởng bổng lộc nếu làm nông tốt, thu được nhiều lương thực.
D. Chế độ mà người dân được yêu cầu tăng cường trồng cây lộc vừng để buôn bán với nước ngoài.
Câu 109: Chế độ quân điền là:
A. Chế độ chia ruộng đất cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh đến người tàn tật,..
B. Chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên.
C. Chế độ mà người dân được hưởng bổng lộc nếu làm nông tốt, thu được nhiều lương thực.
D. Chế độ mà người dân được yêu cầu tăng cường trồng cây lộc vừng để buôn bán với nước ngoài.
Câu 110: Đâu không phải kì thi được mở trong thời nhà Lê Thánh Tông?
A. Thi Hương.
B. Thi Hội.
C. Thi Võ.
D. Thi Đình.
Câu 111: Cả nước được chia thành mấy khu vực quân sự:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 112: Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?
A. Phủ - huyện – Châu – xã.
B. Đạo – Phủ - Châu – xã.
C. Đạo - Phủ - huyện hoặc Châu, xã.
D. Phủ - huyện – Châu.
Câu 113: Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
A. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
B. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động.
C. Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược.
D. Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên.
Câu 114: Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực
A. hành chính.
B. văn hóa.
C. giáo dục.
D. kinh tế.
Câu 115: Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh Tông đã cho ban hành bộ luật nào sau đây?
A. Hình luật.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình thư.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 116: Trong lĩnh vực văn hóa, Lê Thánh Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng
A. Đạo giáo.
B. Thiên chúa giáo.
C. Phật giáo.
D. Nho giáo.
Câu 117: Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại cao cấp từ nhất phẩm đến tứ phẩm là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?
A. Hạn điền.
B. Quân điền.
C. Hạn nô.
D. Lộc điền.
Câu 118: Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống
A. tỉnh/thành phố, huyện, xã.
B. lộ, trấn, phủ, huyện/châu.
C. tỉnh, phủ, huyện, làng.
D. phủ, huyện/châu, xã.
Câu 119: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua
A. giáo dục – khoa cử.
B. đề cử.
C. dòng dõi tôn thất.
D. tiến cử.
Câu 120: Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.
B. Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước.
C. Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ.
D. Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.
Câu 121: Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã
A. Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô.
B. Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ.
C. Chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử.
D. Coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em.
Câu 122: Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là
A. đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.
B. bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.
C. bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.
D. bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.
Câu 123: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ dưới thời vua Lê Thánh Tông?
A. Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.
B. Cơ quan giúp việc cho Lục Tự, Lục khoa.
C. Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.
D. Theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa.
Câu 124: Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp trung ương của vua Lê Thánh Tông?
A. Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần.
B. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
C. Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ, Lục khoa.
D. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
Câu 125: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV?
A. Góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt.
B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính.
D. Nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề.
Câu 126: Nội dung nào sau đây không phải là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?
A. Thành lập Lục bộ đảm nhiệm công việc chủ yếu của quốc gia.
B. Đề cao Nho giáo, đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn.
C. Tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan.
D. Chia cả nước từ 5 đạo thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
Câu 127: Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa – giáo dục?
A. Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ.
B. Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử.
C. Ban hành chế độ lộc điền và quân điền.
D. Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc.
Câu 128: Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân đội, quốc phòng?
A. Bãi bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
B. Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có phẩm chất tốt.
C. Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật quản lý đất nước.
D. Tổ chức các kì thi khảo võ nghệ để tuyển chọn tướng sĩ.
Câu 129: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm giống nhau giữa cải cách của Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông?
A. Cải cách toàn diện, quy mô lớn nhưng tập trung vào lĩnh vực quân đội.
B. Cải cách thành công trọn vẹn và mang tính triệt để trên mọi lĩnh vực.
C. Cải cách nhằm tập trung quyền lực về tay vua và triều đình trung ương.
D. Cải cách chủ yếu mô phỏng theo mô hình nhà Minh (Trung Quốc).
Câu 130: Phân chia ruộng công ở các làng xã cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến các tầng lớp nhân dân là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?
A. Hạn nô.
B. Lộc điền.
C. Hạn điền.
D. Quân điền.
Câu 131: Công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV không được tiến hành trên lĩnh vực nào sau đây?
A. Giáo dục.
B. Ngoại giao.
C. Kinh tế.
D. Hành chính.
Câu 132: “Coi trọng biên soạn quốc sử” là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực nào sau đây?
A. Quân đội.
B. Kinh tế.
C. Văn hóa.
D. Luật pháp.
Câu 133: Trong nội dung cải cách, Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông đều
A. khuyến khích và đề cao sử dụng chữ Nôm trong thi cử.
B. hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất.
C. bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực.
D. tăng cường cơ chế giám sát, ràng buộc nhau giữa các cơ quan.
Câu 134: Năm 1484, vua Lê Thánh Tông quyết định cho dựng bia ghi tên Tiến sĩ nhằm
A. tập trung quyền lực vào tay vua và triều đình trung ương.
B. phát huy những phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc.
C. tăng cường sự ràng buộc lẫn nhau giữa các cơ quan.
D. đề cao Nho học và tôn vinh các bậc trí thức Nho học.
Câu 135: Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp địa phương của vua Lê Thánh Tông?
A. Thành lập cơ quan đứng đầu các đạo Thừa tuyên là Tam ty.
B. Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.
C. Bãi bỏ lộ, trấn cũ , thành lập hệ thống phủ, huyện/châu, xã.
D. Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.
Câu 136: Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
A. Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.
B. Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
C. Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.
D. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.
Câu 137: Để tăng cường sức mạnh quân đội, trong cải cách của mình, vua Lê Thánh Tông đã
A. Tăng cường tuyển quân quy mô lớn, ồ ạt ở các địa phương.
B. Thải hồi những binh sĩ già yếu, bổ sung người khỏe mạnh.
C. Chú trọng cải tiến vũ khí, phòng thủ những nơi hiểm yếu.
D. Quy định chặt chẽ kỉ luật quân đội và huấn luyện, tập trận.
Câu 138: Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là
A. có sự phân biệt hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.
B. xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc còn nhỏ.
C. đề cao quyền lợi và địa vị của nam giới, quy định cụ thể về tố tụng.
D. có sự gia tăng hình phạt đối với người phạm tội nếu đã đến tuổi trưởng thành.
Câu 139: Nội dung nào sau đây không phải là những giá trị cơ bản mà cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV mang lại?
A. Các cơ quan Nhà nước giám sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm.
B. Thanh lọc, tinh giản một số chức quan, cơ quan và các cấp chính quyền trung gian.
C. Không để quyền lực tập trung quá nhiều vào một cơ quan, để ngăn chặn sự lộng quyền.
D. Xây dựng quy chế vận hành bộ máy nhà nước trên nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân.
Câu 140: Dưới thời Lê sơ, để giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, nhà vua đã ban hành chính sách gọi là gì?
A. Chính sách đồn điền.
B. Chính sách lộc điền.
C. Chính sách quân điền.
D. Chính sách tịch điền.
Câu 141: Quân đội dưới thời Lê sơ được tổ chức quy củ và chia thành hai dạng binh là gì?
A. quân chủ lực và quân địa phương.
B. cấm quân và ngoại binh.
C. thủy binh và bộ binh.
D. dân binh và hương binh.
Câu 142: Dưới thời Lê sơ quân đội chia thành hai dạng binh gồm?
A. quân chủ lực và quân địa phương.
B. thủy binh và bộ binh.
C. quân triều đình và quân ở các đạo.
D. dân binh và hương binh.
Câu 143: Trọng tâm trong cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (TK XV) được thực hiện trên lĩnh vực nào?
A. Kinh tế - Tài chính.
B. Văn hóa - Giáo dục.
C. Hành chính - Bộ máy nhà nước.
D. Quân sự - Quốc phòng.
Câu 144: Quyết định nào sau đây trong cuộc cải cách của Lê Thánh Tông thể hiện rõ nhất việc tập trung quyền lực tuyệt đối vào tay nhà vua?
A. Bãi bỏ các chức vụ cao cấp như Tể tướng, Đại hành khiển.
B. Đổi tên nước thành Đại Việt.
C. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên.
D. Ban hành bộ Quốc triều hình luật (còn gọi là Luật Hồng Đức).
Câu 145: Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là bối cảnh dẫn đến cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông?
A. Tình trạng quan liêu, cục bộ địa phương xuất hiện.
B. Đại Việt đã phát triển lên đến đỉnh cao của chế độ phong kiến.
C. Yêu cầu xây dựng một bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ.
D. Bộ máy hành chính nhà nước bộc lộ một số hạn chế, chưa đáp ứng được yêu cầu của đất nước.
Câu 146: Dưới thời Lê Thánh Tông, nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của các cải cách?
A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ tập quyền
B. Tăng cường quyền lực của nhà vua
C. Thúc đẩy sự phát triển toàn diện của Đại Việt
D. Cải cách giáo dục đưa Đại Việt phát triển lên đỉnh cao
Câu 147: Vì sao dưới thời Lê Thánh Tông, giáo dục và khoa cử lại được đặc biệt coi trọng?
A. Để nâng cao dân trí cho toàn bộ dân chúng.
B. Để truyền bá Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo.
C. Để đào tạo quan lại, bồi dưỡng và tuyển dụng nhân tài cho bộ máy nhà nước.
D. Để phô trương thanh thế của Đại Việt với các quốc gia láng giềng.
[dapan=1C,2C,3B,4C,5B,6A,7A,8D,9C,10C,11A,12B,13D,14B,15C,16D,17A,18A,19D,20C,21D,22A,23A,24B,25A,26B,27A,28B,29B,30A,31A,32C,33C,34B,35A,36A,37A,38B,39A,40A,41C,42D,43A,44A,45A,46A,47C,48D,49B,50C,51B,52D,53C,54A,55C,56C,57A,58C,59C,60A,61C,62D,63A,64C,65A,66A,67A,68D,69A,70A,71B,72A,73B,74C,75D,76A,77A,78B,79D,80C,81D,82A,83A,84D,85C,86A,87B,88A,89A,90B,91C,92A,93B,94C,95B,96D,97B,98A,99A,100D,101C,102B,103B,104A,105D,106C,107A,108B,109A,110C,111C,112C,113B,114A,115B,116D,117D,118D,119A,120B,121B,122C,123C,124D,125A,126B,127B,128D,129C,130D,131B,132C,133D,134D,135D,136A,137D,138A,139D,140C,141B,142C,143C,144A,145B,146D,147C]