Hoá học 11: Lý thuyết Alcol - Phenol và bài tập

Web Publisher User

[kiemtraquiz]

Ảnh của Tara Winstead: Phenolphtalein dùng để nhận biết tính acid-base của một chất


PHẦN A: LÝ THUYẾT ANCOL - PHENOL

I. ANCOL

1. Định nghĩa - Phân loại:

- Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm \(OH\) liên kết trực tiếp với nguyên tử \(C\) no.

Ví dụ: \(C_2H_5OH\)

- Bậc ancol là bậc của nguyên tử \(C\) liên kết trực tiếp với nhóm \(OH\).

Phân loại:

- Ancol no, đơn chức, mạch hở (\(C_nH_{2n+1}OH\)): Ví dụ: \(CH_3OH\) ...

- Ancol không no, đơn chức mạch hở: \(CH_2=CH-CH_2OH\)

- Ancol thơm đơn chức: \(C_6H_5CH_2OH\)

- Ancol vòng no, đơn chức: xiclohexanol



- Ancol đa chức: \(CH_2OH-CH_2OH\) (etilen glicol), \(CH_2OH-CHOH-CH_2OH\) (glixerol)

2. Đồng phân - Danh pháp:

a. Đồng phân: Chỉ có đồng phân cấu tạo (gồm đồng phân mạch \(C\) và đồng phân vị trí nhóm \(OH\)).

- Thí dụ \(C_4H_{10}O\) có 4 đồng phân ancol:

\(CH_3-CH_2-CH_2-CH_2OH\); \(CH_3-CH(CH_3)-CH_2OH\); \(CH_3-CH_2-CH(CH_3)-OH\); \(CH_3-C(CH_3)_2-OH\)

b. Danh pháp:

- Danh pháp thường: Ancol + tên gốc ankyl + ic. Ví dụ: \(C_2H_5OH\) (ancol etylic)

- Danh pháp thay thế: Tên hidrocacbon tương ứng với mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol

+ Ví dụ: \(\overset{4}{C}H_3-\overset{3}{C}H(CH_3)-\overset{2}{C}H_2-\overset{1}{C}H_2OH\) (3-metylbutan-1-ol)

3. Tính chất vật lý:

- Tan nhiều trong nước do tạo được liên kết H với nước. Độ tan trong nước giảm dần khi số nguyên tử \(C\) tăng lên.

4. Tính chất hóa học:

a. Phản ứng thế H của nhóm OH:

* Tính chất chung của ancol: \(2C_2H_5OH + 2Na \rightarrow 2C_2H_5ONa + H_2 \uparrow\)

* Tính chất đặc trưng của ancol đa chức có hai nhóm \(OH\) liền kề:

- Hòa tan được \(Cu(OH)_2\) ở điều kiện thường tạo thành dung dịch màu xanh lam. Phản ứng này dùng để nhận biết ancol đa chức có hai nhóm \(OH\) liền kề: \(2C_3H_5(OH)_3 + Cu(OH)_2 \rightarrow [C_3H_5(OH)_2O]_2Cu + 2H_2O\)

b. Phản ứng thế nhóm OH:

* Phản ứng với axit vô cơ: \(C_2H_5-OH + H-Br \xrightarrow{t^o} C_2H_5Br + H_2O\)

* Phản ứng với ancol: \(2C_2H_5OH \xrightarrow{H_2SO_4, 140^oC} C_2H_5OC_2H_5 + H_2O\) (đietyl ete)

- PTTQ: \(2ROH \xrightarrow{H_2SO_4, 140^oC} R-O-R + H_2O\)

c. Phản ứng tách nước:

\(C_2H_5OH \xrightarrow{H_2SO_4, 170^oC} C_2H_4 + H_2O\)

- PTTQ: \(C_nH_{2n+1}OH \xrightarrow{H_2SO_4, 170^oC} C_nH_{2n} + H_2O\)

- Quy tắc Zaixep: Nguyên tử \(X\) tách với nguyên tử \(H\) ở \(C\) bậc cao hơn.

d. Phản ứng oxi hóa:

- Oxi hóa không hoàn toàn:

+ Ancol bậc 1 khi bị oxi hóa bởi \(CuO/t^o\) cho ra sản phẩm là andehit: \(RCH_2OH + CuO \xrightarrow{t^o} RCHO + Cu \downarrow + H_2O\)

+ Ancol bậc hai khi bị oxi hóa bởi \(CuO/t^o\) cho ra sản phẩm là xeton: \(R-CH(OH)-R' + CuO \xrightarrow{t^o} R-CO-R' + Cu \downarrow + H_2O\)

+ Ancol bậc III khó bị oxi hóa.

- Oxi hóa hoàn toàn: \(C_nH_{2n+1}OH + \frac{3n}{2}O_2 \xrightarrow{t^o} nCO_2 + (n+1)H_2O\)

5. Điều chế:

a. Phương pháp tổng hợp:

- Điều chế từ anken tương ứng: \(C_nH_{2n} + H_2O \xrightarrow{H_2SO_4, t^o} C_nH_{2n+1}OH\)

- Điều chế Glixerol đi từ anken tương ứng là \(CH_2=CH-CH_3\).

b. Phương pháp sinh hóa: Điều chế \(C_2H_5OH\) từ tinh bột.

\((C_6H_{10}O_5)_n \xrightarrow{+H_2O, t^o, xt} C_6H_{12}O_6\)

\(C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{enzim} 2C_2H_5OH + 2CO_2\)

II. PHENOL

1. Khái niệm - Phân loại - Danh pháp

a. Khái niệm: Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm \(-OH\) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.

Ví dụ: \(C_6H_5OH\) (phenol)


b. Phân loại:

- Phenol đơn chức: Phân tử có một nhóm \(-OH\) phenol.

- Phenol đa chức: Phân tử chứa hai hay nhiều nhóm \(-OH\) phenol.

c. Danh pháp: Số chỉ vị trí nhóm thế + phenol

2. Đặc điểm cấu tạo:

- Trong phân tử phenol, liên kết \(O-H\) của phenol phân cực mạnh, nên phenol thể hiện tính acid yếu.

- Phenol có thể tham gia phản ứng thế nguyên tử hydrogen của vòng benzene.

3. Tính chất vật lí:

- Ở điều kiện thường: Phenol là chất rắn không màu, nóng chảy ở \(43^oC\), sôi ở \(181,8^oC\).

- Ít tan trong nước ở điều kiện thường, tan nhiều khi đun nóng, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như ethanol, ether và acetone.

- Phenol độc, có thể gây bỏng khi tiếp xúc.

4. Tính chất hóa học:

a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH (tính acid của phenol):

- Trong dung dịch nước, phenol phân li theo cân bằng, phenol là acid yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

- Tác dụng với kim loại kiềm: \(2C_6H_5OH + 2Na \rightarrow 2C_6H_5ONa + H_2 \uparrow\)

- Tác dụng với dung dịch base, muối: \(C_6H_5OH + NaOH \rightarrow C_6H_5ONa + H_2O\)

\(C_6H_5OH + Na_2CO_3 \rightleftharpoons C_6H_5ONa + NaHCO_3\)

b. Phản ứng thế ở vòng thơm:

Phản ứng thế ưu tiên vào vị trí 2, 4 và 6 (ortho và para).

- Phản ứng bromine hóa:

\(C_6H_5OH + 3Br_2 \rightarrow C_6H_2Br_3OH \downarrow + 3HBr\)


Do ảnh hưởng của nhóm \(-OH\), phản ứng thế nguyên tử của hydrogen ở vòng benzene của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene.

- Phản ứng nitro hóa:


5. Điều chế và Ứng dụng:

a. Ứng dụng:

Sản xuất mĩ phẩm, tơ sợi, chất dẻo, phẩm nhuộm, dược phẩm, thuốc sát trùng, thuốc diệt cỏ.

b. Điều chế:

Phenol được tổng hợp từ cumene (isopropylbenzene) bằng phản ứng oxi hóa khử bởi oxygen rồi thủy phân trong môi trường acid thu được phenol và acetone.


Ngoài ra, phenol còn được điều chế từ nhựa than đá, hoặc theo sơ đồ: \(C_6H_6 \rightarrow C_6H_5Br \rightarrow C_6H_5ONa \rightarrow C_6H_5OH\)


PHẦN B: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Phần 1: Bài tập Đại cương Phenol

Câu 1: Phenol có công thức phân tử là gì?

A. \(C_2H_5OH\)

B. \(C_4H_5OH\)

C. \(C_3H_5OH\)

D. \(C_6H_5OH\)

Câu 2: Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với:

A. Dung dịch \(NaCl\)

B. Nước Brom

C. Dung dịch \(NaOH\)

D. Kim loại \(Na\)

Câu 3: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?

A. Phenol

B. Etilen

C. Benzen

D. Axetilen

Câu 4: Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A. Từ nguyên liệu ban đầu là benzen điều chế ra phenol

B. Nhựa than đá cho tác dụng với dung dịch kiềm rồi sục \(CO_2\) vào dung dịch, tách lấy phenol

C. Tiến hành oxi hóa cumen thu sản phẩm là phenol

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 5: Cho các chất: Phenol, Stiren, Ancol benzylic. Thuốc thử duy nhất có thể phân biệt được ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn là:

A. \(Na\)

B. Dung dịch Brom

C. Dung dịch \(NaOH\)

D. Quỳ tím

Câu 6: Hiđro trong nhóm \(-OH\) của phenol có thể được thay thế bằng \(Na\) trong các phản ứng:

A. Cho \(Na\) tác dụng với phenol.

B. Cho \(NaOH\) tác dụng với phenol

C. A và B đúng

D. Cho \(Na_2CO_3\) tác dụng với phenol

Câu 7: Ảnh hưởng của nhóm \(-OH\) đến gốc \(C_6H_5-\) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với:

A. Dung dịch \(NaOH\)

B. \(Na\) kim loại

C. Nước \(Br_2\)

D. \(H_2\) (\(Ni\), nung nóng)

Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch Brom?

A. Chỉ do nhóm \(-OH\) hút electron

B. Chỉ do nhân benzen hút electron

C. Chỉ do nhân benzen đẩy electron

D. Do nhóm \(-OH\) đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-

Câu 9: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

A. \(Na\)

B. \(NaOH\)

C. \(NaHCO_3\)

D. \(Br_2\)

Câu 10: Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch \(Br_2\) chứng tỏ rằng:

A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động

B. Phenol có tính axit.

C. Ảnh hưởng của nhóm \(-OH\) đến gốc \(-C_6H_5\) trong phân tử phenol

D. Ảnh hưởng của gốc \(-C_6H_5\) đến nhóm \(-OH\) trong phân tử phenol

Câu 11: Phenol là:

A. Là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm \(-OH\) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

B. Là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl \(-OH\) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

C. Là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm \(-CH=O\) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro

D. Là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (\(-COOH\)) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro

Câu 12: Ứng dụng của phenol là:

A. Nguyên liệu để sản xuất nhựa phenol-fomandehit; nhựa ure-fomanđehit dùng làm chất kết dính; thuốc nhuộm, thuốc nổ

B. Mỹ phẩm; dược phẩm; rượu, nước giải khát; dung môi; phẩm nhuộm; nhiên liệu cho động cơ

C. Nguyên liệu sản xuất nhựa phenol-formandehit, nhựa ure-fomanđehit; dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm mỹ phẩm

D. Làm nguyên liệu cho công nghiệp mỹ phẩm, công nghiệp dệt, công nghiệp hóa học

Câu 13: Hãy chọn phát biểu sai:

A. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn \(H_2CO_3\)

B. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí

C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với \(Br_2\) tạo kết tủa trắng

D. Nhóm \(-OH\) và gốc phenyl ở phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

Câu 14: Dùng dung dịch \(Br_2\), có thể phân biệt được:

A. Phenol và etanol

B. But-1-in và axetilen

C. Stiren và Etilen

D. Axetilen và etilen

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng về phenol (\(C_6H_5OH\)):

A. Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

B. Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím

C. Phenol tan nhiều trong nước lạnh

D. Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy có kết tủa

Câu 16: Phản ứng nào sau đây là đúng?

A. \(2C_6H_5ONa + CO_2 + H_2O \rightarrow 2C_6H_5OH + Na_2CO_3\)

B. \(C_6H_5OH + HCl \rightarrow C_6H_5Cl + H_2O\)

C. \(C_6H_5OH + NaOH \rightarrow C_6H_5ONa + H_2O\)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

[chitiet]

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(2) Nhiệt độ nóng chảy của Phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic

(3) Phenol có tính chất axit và dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(4) Phenol có tính axit mạnh hơn \(C_2H_5OH\)

(5) Cho nước Brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng

(6) Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, thuốc nổ TNT

Số phát biểu đúng là:

[/chitiet]

A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 18: Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng?

A. Hầu hết các ancol đều nhẹ hơn nước

B. Ancol tan tốt trong nước do có nhóm \(OH\) liên kết hidro với phân tử nước

C. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của ete, andehit

D. Phenol tan tốt trong nước do cũng có nhóm \(OH\) trong phân tử

Câu 19: Hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể là hợp chất phenol?

A. \(C_6H_5OH\)

B. \(C_6H_5CH_2OH\)

C. \(C_6H_4(CH_3)OH\)

D. \(HO-C_6H_4-OH\)

Câu 20: Phenol lỏng và ancol etylic phản ứng được với chất nào sau đây?

A. Kim loại \(Na\)

B. Dung dịch \(Na_2CO_3\)

C. Dung dịch \(NaOH\)

D. Dung dịch \(Br_2\)

Câu 21: Trên thực tế, phenol KHÔNG được dùng để:

A. Sản xuất nhựa phenol – fomanđehit

B. Sản xuất chất diệt cỏ, diệt nấm mốc,…

C. Rửa tay trong phòng thí nghiệm

D. Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ,…

Câu 22: Để sơ cứu cho người bị bỏng phenol người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?

A. Glixerol

B. \(NaOH\) đậm đặc

C. \(H_2SO_4\)

D. \(NaCl\)

Câu 23: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo sau là:

[chitiet]


[/chitiet]

A. Phenol

B. m-crezol

C. o-crezol

D. p-crezol

Câu 24: Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất vật lí của phenol?

A. Chất rắn, không màu, rất độc

B. Để lâu trong không khí phenol chuyển thành màu hồng

C. Ít tan trong nước nóng

D. Ít tan trong nước lạnh

Câu 25: Khi cho Phenol tác dụng với nước Brom, ta thấy:

A. Mất màu nâu đỏ của nước Brom.

B. Tạo kết tủa đỏ gạch.

C. Tạo kết tủa trắng.

D. Tạo kết tủa xám bạc.

Câu 26: Gọi tên hợp chất sau:

[chitiet]



[/chitiet]

A. 4-metylphenol

B. 2-metylphenol

C. 5-metylphenol

D. 3-metylphenol

Câu 27: Cho các chất có công thức cấu tạo trên, chất nào là phenol:

[chitiet]



[/chitiet]

A. (1) và (2).

B. (2) và (3).

C. (1) và (3).

D. Cả (1), (2) và (3).

Câu 28: Số hợp chất thơm có công thức phân tử \(C_7H_8O\) vừa tác dụng được với \(Na\), vừa tác dụng với \(NaOH\) là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 29: \(X\) có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của \(X\) là:

A. 5

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 30: Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

A. \(C_6H_5ONa + CO_2 + H_2O \rightarrow C_6H_5OH + NaHCO_3\)

B. \(C_6H_5ONa + Br_2\)

C. \(C_6H_5OH + NaOH\)

D. \(C_6H_5OH + Na\)

Phần 2: Phân loại, gọi tên, tính chất vật lý Ancol - Phenol

Câu 31: Cho sơ đồ biến hoá trên, X, Y có thể là

[chitiet]

[/chitiet]

A. C6H5Cl, C6H5ONa

B. C6H5Cl, C6H5NH2

C. C6¬H5NH2, C6H5COOH

D. C6H5Br, C6H5CO

Câu 32: Số hợp chất thơm có CTPT C8H10O tác dụng với NaOH là

A. 10

B. 8

C. 9

D. 11

Câu 33: Một loại rượu etylic có ghi \(25^o\) có nghĩa là?

A. Cứ 100 ml dung dịch rượu có 25 ml rượu nguyên chất.

B. Cứ 100(g) dung dịch rượu có 25(g) rượu nguyên chất.

C. Cứ 100(g) rượu có 25 ml rượu nguyên chất.

D. Cứ 100ml rượu có 25(g) rượu nguyên chất.

Câu 34: Công thức nào đúng với tên gọi tương ứng?

A. Rượu isoamylic: \((CH_3)_2CHCH_2CH_2CH_2OH\)

B. Rượu secbutylic: \((CH_3)_2CH - CH_2OH\)

C. Axit picric: \(o,m,p - Br_3 - C_6H_2OH\)

D. p-crezol : \(CH_3-C_6H_5OH\)

Câu 35: Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no, mạch hở chính xác nhất? (\(x \le n\))

A. \(R(OH)_n\)

B. \(C_nH_{2n+2}O\)

C. \(C_nH_{2n+2-x}(OH)_x\)

D. \(C_nH_{2n+2}O_x\)

Câu 36: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm \(-OH\)?

A. Propan–1,2–điol

B. Glixerol

C. Ancol benzylic

D. Ancol etylic.

Câu 37: Ancol bị oxi hóa bởi \(CuO\) cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:

A. propan–2–ol.

B. etanol.

C. pentan–3–ol.

D. 2–metylpropan–2–ol.

Câu 38: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là:

A. \(C_nH_{2n+2}O\).

B. \(ROH\).

C. \(C_nH_{2n+1}OH\).

D. Tất cả đều đúng.

Câu 39: Bậc của ancol là:

A. Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

B. Bậc của cacbon liên kết với nhóm \(-OH\).

C. Số nhóm chức có trong phân tử.

D. Số cacbon có trong phân tử ancol.

Câu 40: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:

A. Bậc 4.

B. Bậc 1.

C. Bậc 2.

D. Bậc 3.

Câu 41: Các ancol được phân loại trên cơ sở:

A. Số lượng nhóm \(OH\).

B. Đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.

C. Bậc của ancol.

D. Tất cả các cơ sở trên.

Câu 42: Các ancol \((CH_3)_2CHOH\) ; \(CH_3CH_2OH\) ; \((CH_3)_3COH\) có bậc ancol lần lượt là:

A. 1, 2, 3.

B. 1, 3, 2.

C. 2, 1, 3.

D. 2, 3, 1.

Câu 43: Câu nào sau đây là đúng?

A. Hợp chất \(CH_3CH_2OH\) là ancol etylic.

B. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm \(-OH\).

C. Hợp chất \(C_6H_5CH_2OH\) là phenol.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 44: Đốt cháy một ancol \(X\) được \(n_{H_2O} > n_{CO_2}\). Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

A. \(X\) là ancol no, mạch hở.

B. \(X\) là ankanđiol.

C. \(X\) là ankanol đơn chức.

D. \(X\) là ancol đơn chức mạch hở.

Câu 45: Ancol no \(Y\) có công thức đơn giản nhất là \(C_2H_5O\). Công thức phân tử của \(Y\) là:

A. \(C_6H_{14}O_5\).

B. \(C_6H_{15}O_3\).

C. \(C_2H_5O\).

D. \(C_4H_{10}O_2\).

Câu 46: Các hợp chất rượu \((CH_3)_2CHOH\); \(CH_3CH_2OH\); \((CH_3)_3COH\) có bậc lần lượt là?

A. 2,1,3

B. 2,3,1

C. 1,2,3

D. 1,3,2

Câu 47: Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (\(CH_3OH\)). Tên gọi khác của metanol là:

A. Ancol metylic.

B. Etanol.

C. Phenol.

D. Ancol etylic.

Câu 48: Số đồng phân ancol \(X\) có công thức phân tử \(C_4H_{10}O\) là:

A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 49: Tên gọi của ancol: \((CH_3)_2CHCH_2CH_2OH\) là:

A. 2-metyl butan-1-ol

B. 3-metyl butan-1-ol.

C. 3-metyl butan-2-ol.

D. 1,1-đimetyl propan-2-ol.

Câu 50: Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử \(C_7H_8O\) là:

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 51: Công thức phân tử của 2-metylpentan-1-ol là:

A. \(C_6H_{16}O\).

B. \(C_5H_{12}O\).

C. \(C_6H_{12}O\).

D. \(C_6H_{14}O\).

Câu 52: Ancol \(X\) có công thức cấu tạo: \(CH_3CH_2CH_2CH(CH_3)OH\). Tên của \(X\) là:

A. 3-metylbutan-2-ol

B. 2-metylbutan-2-ol.

C. pentan-2-ol.

D. 1-metylbutan-1-ol.

Câu 53: Trong các ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử \(C_5H_{12}O\), có mấy ancol bậc một?

A. Hai.

B. Ba.

C. Năm.

D. Bốn.

Câu 54: Số đồng phân rượu bậc II ứng với công thức \(C_5H_{12}O\) là?

A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 55: Glixerol là tên gọi khác của chất nào?

A. Alanin

B. Glixin

C. Etilenglicol

D. Glixerin

Câu 56: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của \((CH_3)_2CHCH(OH)CH_3\) là:

A. 2-metyl but-1-en

B. 3-metyl but-1-en

C. 2-metyl but-2-en

D. 3-metyl but-2-en

Câu 57: Ancol \(X\) no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết \(X\) không tác dụng với \(Cu(OH)_2\) ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với \(X\) là:

A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 58: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. \(CH_3OC_2H_5\).

B. \(C_2H_5OH\).

C. \(C_3H_8\).

D. \(CH_3OH\).

Câu 59: Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử nhiệt độ sôi của các ancol:

A. Tăng dần.

B. Giảm dần.

C. Không đổi.

D. Biến đổi không theo quy luật.

Câu 60: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử lượng tương đương là do?

A. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị

B. Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro

C. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử

D. Ancol có phản ứng với \(Na\)

Câu 61: Cho 3 rượu: Rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic. Điều nào sau đây là sai:

A. Tất cả đều nhẹ hơn nước.

B. Đều có tính axit.

C. Nhiệt độ sôi tăng dần.

D. Tan vô hạn trong nước.

Câu 62: Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các ancol:

A. Tăng dần.

B. Không đổi.

C. Giảm dần.

D. Biến đổi không theo quy luật.

Phần 3: Tính chất hóa học, nhận biết và điều chế

Câu 63: Phenol (\(C_6H_5OH\)) không phản ứng với chất nào sau đây?

A. \(NaOH\)

B. \(Br_2\).

C. \(NaHCO_3\).

D. \(Na\).

Câu 64: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A. \(HBr\) (\(t^\circ\)), \(Na\), \(CuO\) (\(t^\circ\)), \(CH_3COOH\).

B. \(Ca\), \(CuO\) (\(t^\circ\)), \(C_6H_5OH\), \(HCHO\).

C. \(NaOH\), \(K\), \(MgO\), \(CH_3COOH\).

D. \(Na_2CO_3\), \(CuO\) (\(t^\circ\)), \(CH_3COOH\), \((CH_3CO)_2O\).

Câu 65: Ảnh hưởng của nhóm \(–OH\) đến gốc \(C_6H_5–\) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:

A. \(Na\) kim loại.

B. \(H_2\) (\(xt Ni/t^\circ\)).

C. Dung dịch \(NaOH\).

D. Nước \(Br_2\).

Câu 66: Tách nước từ 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là:

A. 3–metylbut–1–en.

B. 2–metylbut–2–en.

C. 3–metylbut–2–en.

D. 2–metylbut–3–en.

Câu 67: Chất nào sau đây hòa tan được \(Cu(OH)_2\) tạo ra dung dịch màu xanh thẫm?

A. Etanol.

B. \(HCl\)

C. Etilenglicol.

D. Phenol.

Câu 68: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là anđehit?

A. \(CH_3-CH_2-OH\).

B. \((CH_3)_3COH\)

C. \(CH_3-CHOH-CH_3\).

D. \(C_6H_4(OH)CH_3\)

Câu 69: Cho các hợp chất sau:
(1) \(HOCH_2-CH_2OH\)
(2) \(HOCH_2-CH_2-CH_2OH\)
(3) \(HOCH_2-CH(OH)-CH_2OH\)
(4) \(CH_3-CH(OH)-CH_2OH\)
(5) \(CH_3-CH_2OH\)
(6) \(CH_3-O-CH_2CH_3\)
Các chất đều tác dụng được cả với \(Na\) và \(Cu(OH)_2\) là:

A. (3), (4), (5)

B. (1), (2), (3)

C. (3), (4), (6)

D. (1), (3), (4)

Câu 70: Hiện tượng xảy ra khi cho quỳ tím vào dung dịch \(C_6H_5OK\) là:

A. Quỳ chuyển màu đỏ

B. Quỳ chuyển màu xanh

C. Quỳ chuyển màu hồng

D. Quỳ không đổi màu

Câu 71: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A. Nước brom, anđehit axetic, dung dịch \(NaOH\).

B. Dung dịch \(NaCl\), dung dịch \(NaOH\), kim loại \(Na\).

C. Nước brom, axit axetic, dung dịch \(NaOH\).

D. Nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch \(NaOH\).

Câu 72: Cho các chất có công thức: \(HOCH_2CH_2OH\) (\(X\)); \(HOCH_2CH_2CH_2OH\) (\(Y\)); \(HOCH_2–CHOH–CH_2OH\) (\(Z\)); \(CH_3CH_2–O–CH_2CH_3\) (\(R\)); \(CH_3–CHOH–CH_2OH\) (\(T\)). Những chất tác dụng được với \(Cu(OH)_2\) tạo thành dung dịch màu xanh lam là:

A. \(X\), \(Y\), \(R\), \(T\).

B. \(X\), \(Z\), \(T\).

C. \(Z\), \(R\), \(T\).

D. \(X\), \(Y\), \(Z\), \(T\).

Câu 73: Cho các phát biểu sau về phenol (\(C_6H_5OH\)):
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Nguyên tử \(H\) ở nhóm \(OH\) ở phenol linh động hơn trong ancol.
(4) Nguyên tử \(H\) của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử \(H\) trong benzen.
(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là:

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 74: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng.

B. Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic.

C. Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch \(Br_2\) ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

D. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt.

Câu 75: Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch \(NaOH\).

B. Phenol tác dụng được với dung dịch \(NaOH\) và với dd natri cacbonat.

C. Chỉ có ancol tác dụng được với natri.

D. Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch \(NaOH\).

Câu 76: Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Câu 77: Lấy 15,4 gam hỗn hợp metanol và glixerol phản ứng hoàn toàn với natri thu được 5,6 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng glixerol trong hỗn hợp ban đầu là (cho \(H = 1\), \(C = 12\), \(O = 16\)):

A. 1,6 gam.

B. 13,8 gam.

C. 9,2 gam.

D. 4,6 gam.

Câu 78: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:

A. Quỳ tím.

B. Dung dịch \(KMnO_4\)

C. Dung dịch brom.

D. \(Cu(OH)_2\).

Câu 79: Dùng một hóa chất nào dưới đây để nhận biết stiren, toluen, phenol?

A. Dung dịch \(Br_2\).

B. Dung dịch \(HCl\).

C. Dung dịch \(NaOH\).

D. Dung dịch \(HNO_3\).

Câu 80: Rượu etylic có thể tạo thành trực tiếp từ?

A. Cả 3 đều đúng

B. Axetandehit

C. Etilen

D. Etylclorua

Câu 81: Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá?

A. Tinh bột

B. \(CH_3CHO\)

C. \(C_2H_4\)

D. \(C_2H_5Cl\)

Câu 82: Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ:

A. Benzen.

B. Stiren.

C. Isopropyl benzen.

D. Toluen.

Câu 83: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí \(CO_2\) sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch \(Ca(OH)_2\) dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là:

A. 60 g.

B. 58 g.

C. 30 g.

D. 48 g.

Phần 4: Xác định CTPT và Bài toán liên quan

Câu 84: Cho 12 gam ancol \(X\) no, đơn chức, mạch hở phản ứng với \(Na\) dư thu được 2,24 lit khí \(H_2\) (đkc). Công thức phân tử của \(X\) là:

A. \(C_4H_9OH\)

B. \(C_3H_7OH\).

C. \(C_2H_5OH\).

D. \(CH_3OH\).

Câu 85: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam \(Na\), thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là:

A. \(C_3H_5OH\) và \(C_4H_7OH\).

B. \(C_2H_5OH\) và \(C_3H_7OH\).

C. \(C_3H_7OH\) và \(C_4H_9OH\).

D. \(CH_3OH\) và \(C_2H_5OH\).

Câu 86: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với \(H_2SO_4\) đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

A. 6.

B. 8.

C. 4.

D. 3.

Câu 87: Khi đun ancol \(X\) với \(H_2SO_4\) đặc thu được anken \(Y\) duy nhất mạch không nhánh. Tỉ khối hơi của \(X\) so với \(Y\) bằng 1,321. Tên gọi của \(X\) và \(Y\) là:

A. propan–1–ol và propen.

B. butan–1–ol và but–1–en.

C. butan–2–ol và but–2–en.

D. 2–metylpropan–2–ol và isobutilen.

Câu 88: Hỗn hợp \(X\) gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp \(X\) có khối lượng m gam bằng \(CuO\) ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ \(Y\). Cho \(Y\) tác dụng với một lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\), thu được 54 gam \(Ag\). Giá trị của m là:

A. 13,5.

B. 8,1.

C. 8,5.

D. 15,3

Câu 89: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam \(CO_2\) và 3,6 gam \(H_2O\). Giá trị m là:

A. 10,2 gam.

B. 2 gam.

C. 2,8 gam.

D. 3 gam.

Câu 90: Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở \(X\) thu được \(CO_2\) và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4:5. CTPT của \(X\) là:

A. \(C_4H_{10}O\).

B. \(C_3H_6O\).

C. \(C_5H_{12}O\).

D. \(C_2H_6O\).

Câu 91: Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít khí \(CO_2\) (ở đktc) và 6,3 gam \(H_2O\). Công thức phân tử của 2 ancol là:

A. \(C_4H_9OH\) và \(C_5H_{11}OH\).

B. \(C_2H_5OH\) và \(C_3H_5OH\).

C. \(CH_3OH\) và \(C_2H_5OH\).

D. \(C_2H_5OH\) và \(C_3H_7OH\).

Phần 5: Bài tập rèn luyện (Mức 1 đến Mức 4)

Câu 92: Phenol là hợp chất hữu cơ mà:

A. Phân tử có chứa nhóm \(–OH\) và vòng benzene.

B. Phân tử có chứa nhóm \(–OH\) liên kết trực tiếp với nguyên tử \(C\) của vòng benzene.

C. Phân tử có chứa nhóm \(–NH_2\) liên kết trực tiếp với nguyên tử \(C\) của vòng benzene.

D. Phân tử có chứa nhóm \(–OH\) liên kết trực tiếp với nguyên tử \(C\) của vòng ở ngoài vòng benzene.

Câu 93: Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol?

A. \(C_6H_5OH\).

B. \(C_6H_4(OH)_2\).

C. \(CH_3C_6H_4OH\).

D. \(C_6H_5CH_2OH\).

Câu 94: Hợp chất hữu cơ \(X\) tác dụng được với dung dịch \(NaOH\) và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch \(NaHCO_3\). Tên gọi của \(X\) là:

A. Aniline.

B. Phenol.

C. Acrylic acid.

D. Alcohol ethylic.

Câu 95: Trong phân tử phenol, do ảnh hưởng của vòng benzene làm cho liên kết \(-OH\) của phenol:

A. Bị phân cực mạnh hơn so với alcohol nên có tính acid yếu.

B. Bị phân cực ít hơn so với alcohol nên có tính acid yếu.

C. Bị phân cực mạnh hơn so với alcohol nên có tính base yếu.

D. Bị phân cực ít hơn so với alcohol nên có tính acid mạnh.

Câu 96: Trong các cặp chất sau cặp chất nào không phải là đồng đẳng của nhau?

A. \(C_6H_5OH\) và \(CH_3C_6H_4OH\).

B. \(C_6H_5OH\) và \(C_6H_5CH_2OH\).

C. \(CH_3OH\) và \(C_2H_5OH\).

D. \(CH_4\) và \(C_3H_8\).

Câu 97: Từ muối \(C_6H_5ONa\) có thể tái tạo lại phenol bằng cách:

A. Cho tác dụng với dung dịch của Acid mạnh hơn.

B. Nung nóng.

C. Hòa tan vào nước rồi đun sôi.

D. Cho tác dụng với dung dịch alcohol ethylic.

Câu 98: Số đồng phân có chứa nhân benzen phản ứng với \(Na\), có CTPT \(C_7H_8O\) là:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6.

Lời giải: Tính số liên kết \(\pi = \frac{2.7 - 8 + 2}{2} = 4 \Rightarrow\) chỉ có vòng benzen. Tác dụng \(Na\) là ancol thơm hoặc phenol. (4 đồng phân)

Câu 99: Số hợp chất thơm có CTPT \(C_7H_8O\) tác dụng với \(NaOH\) là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Lời giải: Tác dụng \(NaOH\) chỉ có dạng phenol (o-, m-, p-crezol). (3 đồng phân)

Câu 100: Số đồng phân có chứa nhân benzen phản ứng với \(Na\), có CTPT \(C_8H_8O\) là:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6.

Câu 101: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A. Nước bromine, anđehit axetic, dung dịch \(NaOH\).

B. Dung dịch \(NaCl\), dung dịch \(NaOH\), kim loại \(Na\).

C. Nước bromine, acetic acid, dung dịch \(NaOH\).

D. Nước bromine, anhiđrit axetic, dung dịch \(NaOH\).

Câu 102: Cho m gam phenol (\(C_6H_5OH\)) tác dụng với sodium hydroxide thu được 23,2 gam muối. Giá trị m của là:

A. 18,8 gam.

B. 16,51 gam.

C. 23,5 gam.

D. 21,2 gam.

Câu 103: Cho 23,5 gam phenol (\(C_6H_5OH\)) tác dụng với nước bromine thu được 82,75 gam kết tủa trắng. Giá trị m kết tủa thực tế là (theo lý thuyết trên, m của kết tủa):

A. 82,75 gam.

B. 41,375 gam.

C. 82,57 gam.

D. 41,37 gam.

Câu 104: Dung dịch phenol phản ứng với mấy chất trong số các chất sau đây: \(Na\), dung dịch bromine, dung dịch \(NaCl\), dung dịch \(NaOH\), acid \(HNO_3\) (xúc tác \(H_2SO_4\)); dung dịch \(NaHCO_3\); dung dịch \(Na_2CO_3\)?

A. 4

B. 3

C. 6

D. 5

Lời giải: Phản ứng với Na, dung dịch bromine, dung dịch NaOH, acid HNO3 (4 chất).

Câu 105: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của phenol?
(1) Chất rắn (2) Màu nâu (3) Rất độc (4) Nóng chảy ở nhiệt độ cao (5) tác dụng dung dịch nước brôm (6) tác dụng \(HNO_3\) (7) tác dụng sodium (8) tác dụng potassium hydroxide.

A. 1, 6

B. 2, 4

C. 1, 6, 8

D. 2, 4, 6.

Câu 106: Số hợp chất thơm có CTPT \(C_8H_{10}O\) tác dụng với \(NaOH\) là:

A. 6.

B. 7.

C. 9.

D. 8.

Câu 107: Cho phenol (\(C_6H_5OH\)) tác dụng vừa đủ với dung dịch \(Br_2\) (theo tỷ lệ số mol tương ứng là 1:3), sau phản ứng thu được một hỗn hợp \(X\) gồm các sản phẩm có khối lượng là 5,74 gam. Cho \(X\) tác dụng với dung dịch \(NaOH\) đặc, nóng, dư, có áp suất cao, số mol \(NaOH\) đã phản ứng là a mol, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

A. 0,10.

B. 0,11.

C. 0,04.

D. 0,07.

Câu 108: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 chất: phenol và alcohol benzylic tác dụng với \(Na\) dư có 495,8 ml khí thoát ra (đkc). Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100ml dung dịch nước \(Br_2\) 0,3M. Thành phần % số mol của phenol trong hỗn hợp là:

A. 74,6%.

B. 22,5%.

C. 25%.

D. 32,4%

Câu 109: Cho hỗn hợp \(X\) gồm alcohol ethylic và phenol phản ứng với dung dịch \(NaOH\) 1M thấy dùng hết 50 ml. Nếu cho hỗn hợp \(X\) tác dụng với \(Na\) dư thì thu được 1,2395 lít khí \(H_2\) (ở đkc). Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp \(X\) là:

A. 32,86% \(C_2H_5OH\); 67,14% \(C_6H_5OH\).

B. 82,36% \(C_2H_5OH\); 17,64% \(C_6H_5OH\).

C. 38,62% \(C_2H_5OH\); 61,38% \(C_6H_5OH\).

D. 25% \(C_2H_5OH\); 75% \(C_6H_5OH\).

Câu 110: Cho hỗn hợp \(X\) gồm ethanol và phenol tác dụng với natri (dư), thu được 3,7185 lít khí hiđro (đkc). Nếu cho hỗn hợp \(X\) trên tác dụng với dung dịch nước bromine vừa đủ thì thu được 19,86 gam kết tủa trắng. Phần trăm khối lượng của ethanol trong \(X\) là:

A. 66,19%.

B. 20%.

C. 80%.

D. 33,81%.

Câu 111: Trong số các phát biểu sau về phenol (\(C_6H_5OH\)):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch \(HCl\).
(2) Phenol có tính acid, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro dễ hơn benzene.
Các phát biểu đúng là:

A. (1), (3), (4)

B. (1), (2), (3)

C. (2), (3), (4)

D. (1), (2), (4)

Câu 112: Cho các phát biểu về tính chất của phenol như sau:
(1) Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol vì nhân benzene hút electron của nhóm \(–OH\) bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm \(–C_2H_5\) lại đẩy electron vào nhóm \(–OH\).
(2) Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol và được minh hoạt bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch \(NaOH\) còn \(C_2H_5OH\) thì không.
(3) Tính acid của phenol yếu hơn \(H_2CO_3\) vì sục \(CO_2\) vào dung dịch \(C_6H_5ONa\) ta sẽ được \(C_6H_5OH\).
(4) Phenol trong nước cho môi trường acid, làm quý tím hóa đỏ.
Nhóm gồm các phát biểu đúng là:

A. (2), (3), (4)

B. (1), (2), (3)

C. (1), (2), (4).

D. (3), (1), (4).

Câu 113: Quá trình tổng hợp picric acid được tiến hành như sau:
Bước 1: Cho 0,5 gam phenol và khoảng 1,5 mL \(H_2SO_4\) đặc vào ống nghiệm, đun nhẹ hỗn hợp trong khoảng 10 phút để thu được chất lỏng đồng nhất.
Bước 2: Để nguội ống nghiệm rồi ngâm trong bình nước đá.
Bước 3: Nhỏ từ từ 3 mL dung dịch \(HNO_3\) đặc vào hỗn hợp và lắc đều. Nút bằng bông tẩm dung dịch \(NaOH\).
Bước 4: Đun cách thủy hỗn hợp trong nồi nước nóng 15 phút.
Bước 5: Làm lạnh hỗn hợp rồi đem pha loãng hỗn hợp với khoảng 10mL nước cất, xuất hiện kết tủa ở trạng thái tinh thể màu vàng.
Trong các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, có thể thay \(H_2SO_4\) bằng \(HNO_3\).
(2) Ở bước 3, sử dụng bông tẩm dung dịch \(NaOH\) để không cho khí bị thoát ra ngoài môi trường.
(3) Ở bước 3, có chất sulfur trioxide tạo ra bám trên thành ống nghiệm.
(4) Ở bước 4, đun nhẹ toàn bộ ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần hỗn hợp phản ứng, rồi thực hiện bước 5 ngay.
(5) Sau bước 5, kết tủa tạo thành ở trạng thái tinh thể màu vàng là picric acid.
Số phát biểu đúng là:

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Phần 6: Câu hỏi trích từ Đề thi Đại học các năm

Câu 114: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam \(Na\), thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho \(H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23\)):

A. \(C_3H_5OH\) và \(C_4H_7OH\)

B. \(C_2H_5OH\) và \(C_3H_7OH\).

C. \(C_3H_7OH\) và \(C_4H_9OH\)

D. \(CH_3OH\) và \(C_2H_5OH\)

Câu 115: Khi tách nước từ một chất \(X\) có công thức phân tử \(C_4H_{10}O\) tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của \(X\) là:

A. \((CH_3)_3COH\)

B. \(CH_3OCH_2CH_2CH_3\)

C. \(CH_3CH(OH)CH_2CH_3\).

D. \(CH_3CH(CH_3)CH_2OH\)

Câu 116: Khi đốt 0,1 mol một chất \(X\) (dẫn xuất của benzen), khối lượng \(CO_2\) thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol \(X\) chỉ tác dụng được với 1 mol \(NaOH\). Công thức cấu tạo thu gọn của \(X\) là (cho \(C = 12, O = 16\)):

A. \(HOCH_2C_6H_4COOH\)

B. \(C_6H_4(OH)_2\)

C. \(HOC_6H_4CH_2OH\).

D. \(C_2H_5C_6H_4OH\)

Câu 117: X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol \(X\) cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam \(CO_2\). Công thức của \(X\) là (cho \(C = 12, O = 16\)):

A. \(C_3H_7OH\)

B. \(C_3H_6(OH)_2\)

C. \(C_3H_5(OH)_3\).

D. \(C_2H_4(OH)_2\)

Câu 118: Các đồng phân ứng với công thức phân tử \(C_8H_{10}O\) (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với \(NaOH\). Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử \(C_8H_{10}O\), thoả mãn tính chất trên là:

A. 2.

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 119: Cho m gam hỗn hợp \(X\) gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với \(CuO\) (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn \(Z\) và một hỗn hợp hơi \(Y\) (có tỉ khối hơi so với \(H_2\) là 13,75). Cho toàn bộ \(Y\) phản ứng với một lượng dư \(Ag_2O\) (hoặc \(AgNO_3\)) trong dung dịch \(NH_3\) đun nóng, sinh ra 64,8 gam \(Ag\). Giá trị của m là:

A. 9,2

B. 7,8.

C. 7,4

D. 8,8

Câu 120: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức \(X\) thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của \(X\) là:

A. 2

B. 3

C. 4.

D. 1

Câu 121: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với \(H_2SO_4\) đặc ở \(140^oC\). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là:

A. \(CH_3OH\) và \(C_2H_5OH\).

B. \(C_3H_7OH\) và \(C_4H_9OH\)

C. \(C_3H_5OH\) và \(C_4H_7OH\)

D. \(C_2H_5OH\) và \(C_3H_7OH\)

Câu 122: Oxi hoá 1,2 gam \(CH_3OH\) bằng \(CuO\) nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm \(X\) (gồm \(HCHO\), \(H_2O\) và \(CH_3OH\) dư). Cho toàn bộ \(X\) tác dụng với lượng dư \(Ag_2O\) (hoặc \(AgNO_3\)) trong dung dịch \(NH_3\), được 12,96 gam \(Ag\). Hiệu suất của phản ứng oxi hoá \(CH_3OH\) là:

A. 70,4%

B. 65,5%

C. 76,6%

D. 80,0%.

Câu 123: Cho hỗn hợp \(X\) gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp \(X\), thu được \(CO_2\) và \(H_2O\) có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là:

A. \(C_3H_5(OH)_3\) và \(C_4H_7(OH)_3\)

B. \(C_2H_5OH\) và \(C_4H_9OH\)

C. \(C_2H_4(OH)_2\) và \(C_4H_8(OH)_2\).

D. \(C_2H_4(OH)_2\) và \(C_3H_6(OH)_2\)

Câu 124: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được \(V\) lít khí \(CO_2\) (ở đktc) và a gam \(H_2O\). Biểu thức liên hệ giữa m, a và \(V\) là:

A. \(m = 2a – V/22,4\)

B. \(m = 2a – V/11,2\)

C. \(m = a + V/5,6\)

D. \(m = a – V/5,6\).

Câu 125: Hỗn hợp \(X\) gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp \(X\) có khối lượng m gam bằng \(CuO\) ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ \(Y\). Cho \(Y\) tác dụng với một lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\), thu được 54 gam \(Ag\). Giá trị của m là:

A. 13,5

B. 8,1

C. 8,5.

D. 15,3

Câu 126: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam \(CuO\). Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\), thu được 23,76 gam \(Ag\). Hai ancol là:

A. \(C_2H_5OH, C_3H_7CH_2OH\)

B. \(CH_3OH, C_2H_5OH\)

C. \(C_2H_5OH, C_2H_5CH_2OH\)

D. \(CH_3OH, C_2H_5CH_2OH\).

Câu 127: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp \(X\) gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm \(-OH\)) cần vừa đủ \(V\) lít khí \(O_2\), thu được 11,2 lít khí \(CO_2\) và 12,6 gam \(H_2O\) (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của \(V\) là:

A. 11,20

B. 14,56.

C. 4,48

D. 15,68

Câu 128: Hỗn hợp \(X\) gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của \(X\) so với hiđro bằng 23. Cho m gam \(X\) đi qua ống sứ đựng \(CuO\) (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp \(Y\) gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho \(Y\) tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\), tạo ra 48,6 gam \(Ag\). Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong \(X\) là:

A. 16,3%.

B. 65,2%

C. 48,9%

D. 83,7%

Câu 129: Hợp chất hữu cơ \(X\) chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong \(X\), tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là \(m_C : m_H : m_O = 21 : 2 : 8\). Biết khi \(X\) phản ứng hoàn toàn với \(Na\) thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của \(X\) đã phản ứng. \(X\) có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?

A. 3

B. 9.

C. 7

D. 10

Câu 130: Cho m gam hỗn hợp \(X\) gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí \(H_2\) (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam \(X\) cần 100 ml dung dịch \(NaOH\) 1M. Giá trị của m là:

A. 7,0.

B. 10,5.

C. 21,0.

D. 14,0.

Câu 131: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức \(X\) và \(Y\) (phân tử khối của \(X\) nhỏ hơn của \(Y\)) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít \(CO_2\) (đktc) và 6,3 gam \(H_2O\).
- Đun nóng phần 2 với \(H_2SO_4\) đặc ở \(140^oC\) tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam \(N_2\) (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Hiệu suất phản ứng tạo ete của \(X\), \(Y\) lần lượt là:

A. 20% và 40%

B. 40% và 20%.

C. 25% và 35%

D. 30% và 30%

Câu 132: Cho dãy các hợp chất thơm: \(p-HO-CH_2-C_6H_4-OH\), \(p-HO-C_6H_4-COOC_2H_5\), \(p-HO-C_6H_4-COOH\), \(p-HCOO-C_6H_4-OH\), \(p-CH_3O-C_6H_4-OH\). Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với \(NaOH\) theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với \(Na\) (dư) tạo ra số mol \(H_2\) bằng số mol chất phản ứng.

A. 3

B. 4

C. 1.

D. 2

Câu 133: Cho m gam hỗn hợp hơi \(X\) gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với \(CuO\) dư, thu được hỗn hợp hơi \(Y\) gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của \(Y\) so với khí hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ \(Y\) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\), thu được 97,2 gam \(Ag\). Giá trị của m là:

A. 14,0

B. 14,7.

C. 10,1

D. 18,9

Câu 134: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp \(X\) gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ \(X\) rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với \(Na\) dư, thu được 0,504 lít khí \(H_2\) (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam \(Ag\). Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoá là:

A. 31,25%

B. 62,50%.

C. 40,00%

D. 50,00%

Câu 135: Cho hỗn hợp \(X\) gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam \(X\) thu được 6,72 lít khí \(CO_2\) (đktc). Cũng m gam \(X\) trên cho tác dụng với \(Na\) dư thu được tối đa \(V\) lít khí \(H_2\) (đktc). Giá trị của \(V\) là:

A. 6,72

B. 11,20

C. 5,60

D. 3,36.

Câu 136: Hợp chất \(X\) có thành phần gồm \(C, H, O\) chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam \(X\) vào 360 ml dung dịch \(NaOH\) 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch \(Y\). Cô cạn \(Y\) thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam \(X\) cần vừa đủ 7,84 lít \(O_2\) (đktc), thu được 15,4 gam \(CO_2\). Biết \(X\) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là:

A. 13,2

B. 12,3.

C. 11,1

D. 11,4

Câu 137: Hỗn hợp \(X\) gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam \(X\), thu được 15,68 lít khí \(CO_2\) (đktc) và 18 gam \(H_2O\). Mặt khác, 80 gam \(X\) hòa tan được tối đa 29,4 gam \(Cu(OH)_2\). Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong \(X\) là:

A. 46%

B. 16%

C. 23%.

D. 8%

Câu 138: Hỗn hợp \(X\) gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam \(X\) với \(H_2SO_4\) đặc ở \(140^\circ C\), thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong \(X\) là:

A. \(C_3H_5OH\) và \(C_4H_7OH\).

B. \(CH_3OH\) và \(C_2H_5OH\).

C. \(C_3H_7OH\) và \(C_4H_9OH\).

D. \(C_2H_5OH\) và \(C_3H_7OH\).

Câu 139: Oxi hóa m gam ancol đơn chức \(X\), thu được hỗn hợp \(Y\) gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư. Chia \(Y\) làm hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng hoàn toàn với dung dịch \(KHCO_3\) dư, thu được 2,24 lít khí \(CO_2\) (đktc). Phần hai phản ứng với \(Na\) vừa đủ, thu được 3,36 lít khí \(H_2\) (đktc) và 19 gam chất rắn khan. Tên của \(X\) là:

A. Metanol.

B. Etanol.

C. Propan-2-ol.

D. Propan-1-ol.

Câu 140: Hỗn hợp \(X\) gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam \(X\) phản ứng hoàn toàn với \(Na\) dư, thu được 2,24 lít khí \(H_2\) (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam \(X\), thu được a gam \(CO_2\). Giá trị của a là:

A. 8,8

B. 6,6

C. 2,2

D. 4,4.

Câu 141: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất \(CH_3NH_2\), \(C_2H_5OH\), \(NaHCO_3\) đều có khả năng phản ứng với \(HCOOH\).
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (\(C_6H_5OH\)) dễ hơn của benzen.
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.
(d) Phenol (\(C_6H_5OH\)) tan ít trong etanol.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 142: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol đơn chức trong 0,7 mol \(O_2\) (dư), thu được tổng số mol các khí và hơi bằng 1 mol. Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là:

A. 8,6 gam.

B. 6,0 gam.

C. 9,0 gam.

D. 7,4 gam.


[dapan=1D,2A,3A,4D,5B,6C,7C,8D,9C,10C,11A,12A,13A,14A,15D,16C,17C,18D,19B,20A,21C,22A,23B,24B,25C,26D,27A,28C,29A,30A,31A,32C,33A,34D,35C,36B,37B,38C,39B,40D,41D,42C,43A,44A,45D,46A,47A,48A,49B,50C,51D,52C,53D,54B,55D,56C,57C,58B,59A,60B,61B,62C,63C,64A,65D,66B,67C,68A,69D,70B,71D,72B,73B,74A,75B,76A,77B,78C,79A,80A,81A,82C,83D,84B,85B,86A,87B,88C,89D,90A,91D,92B,93D,94B,95A,96B,97A,98B,99C,100A,101D,102A,103A,104A,105B,106C,107A,108C,109A,110A,111C,112B,113A,114B,115C,116C,117C,118A,119B,120C,121A,122D,123C,124D,125C,126D,127B,128A,129B,130D,131B,132C,133B,134B,135D,136B,137C,138D,139B,140A,141B,142D]


Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.