Hoá học 11: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Carbonyl và Carboxylic acid chương trình mới (2025-2026)

Web Publisher User

ĐỀ THI TỔNG HỢP: CARBONYL VÀ CARBOXYLIC ACID

[kiemtraquiz]

PHẦN I: LÝ THUYẾT TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1: Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ:

A. Trong phân tử chứa nhóm carboxyl liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.

B. Trong phân tử chứa nhóm carbonyl liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.

C. Trong phân tử chứa nhóm hydroxy liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.

D. Trong phân tử chứa vòng benzene liên kết trực tiếp nhóm alkyl.

Câu 2: Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:

A. \(C_n H_{2n+1}COOH\)

B. \(C_n H_{2n+2}COOH\)

C. \(C_n H_{2n+2}CHO\)

D. \(C_n H_{2n+1}CHO\)

Câu 3: Phân tử chỉ bao gồm hai nhóm \(-COOH\) liên kết với nhau được gọi là:

A. Butyric acid

B. Acrylic acid

C. Valeric acid

D. Oxalic acid

Câu 4: Tên thay thế của công thức \(HOOC-COOH\) là:

A. Dicarboxyl.

B. Oxalic acid.

C. Ethanedioic acid.

D. Ethanoic acid.

Câu 5: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là acetone?

A. \(CH_3 - CO - CH_3\)

B. \(CH_3 - O - CH_3\)

C. \(CH_3 - CO - C_2H_5\)

D. \(CH_3 - COO - CH_3\)

Câu 6: Chọn phát biểu sai về tính chất vật lí của carboxylic acid:

A. Ở điều kiện thường, các carboxylic acid đều ở thể lỏng hoặc rắn.

B. Nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn của alcohol có cùng số nguyên tử carbon.

C. Nhiệt độ sôi của các carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở tăng theo chiều tăng phân tử khối.

D. Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid chỉ tồn tại dạng polymer.

Câu 7: Vì sao gọi acetic acid là acid giấm?

A. Acetic acid có vị chua.

B. Acetic acid có trong thành phần của giấm ăn.

C. Acetic acid có tính acid mạnh.

D. Acetic acid có trong chanh.

Câu 8: Nhiệt độ sôi của các carboxylic acid cao hơn các alcohol cùng số nguyên tử carbon là do:

A. Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid kém bền hơn alcohol.

B. Alcohol không có liên kết hydrogen, carboxylic acid có liên kết hydrogen.

C. Khối lượng phân tử của carboxylic acid lớn hơn alcohol.

D. Liên kết O-H trong nhóm carboxyl phân cực hơn liên kết O-H trong alcohol.

Câu 9: Carboxylic acid nào sau đây không tan vô hạn trong nước?

A. Formic acid

B. Pentanoic acid

C. Acetic acid

D. Propionic acid

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Carboxylic acid có khả năng tạo liên kết hydrogen với nước.

B. Các carboxylic có phân tử khối thấp tan vô hạn trong nước.

C. Số nguyên tử carbon trong phân tử tăng thì độ tan giảm.

D. Carboxylic acid có từ 5 carbon trở xuống thì tan vô hạn trong nước.

Câu 11: Carboxylic acid nào tạo nên vị chua của chanh?

A. Citric acid

B. Oxalic acid

C. Acetic acid

D. Tartaric acid

Câu 12: Aldehyde nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

A. Propanal

B. Methanal

C. Butanal

D. Ethanal

Câu 13: Phản ứng ester hóa là:

A. Phản ứng giữa ketone và carboxylic acid.

B. Phản ứng giữa aldehyde và carboxylic acid.

C. Phản ứng giữa alcohol và carboxylic acid.

D. Phản ứng giữa 2 carboxylic acid với nhau.

Câu 14: Tính chất chung của ester là:

A. Tan nhiều trong nước, có mùi thơm đặc trưng.

B. Ít tan trong nước, nhẹ hơn nước.

C. Nặng hơn nước, tan trong dung môi hữu cơ.

D. Tan ít trong nước, nặng hơn nước.

Câu 15: Chất được dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ là:

A. Acetic acid

B. Acrylic acid

C. Benzoic acid

D. Adipic acid

Câu 16: Ứng dụng nào sau đây là của acetic acid?

A. Tổng hợp polyester để sản xuất tơ sợi.

B. Tổng hợp cellulose acetate để sản xuất thuốc.

C. Tổng hợp aluminium monoacetate làm chất cầm màu.

D. Sản xuất methyl salicylate làm thuốc giảm đau.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Acrylic acid và methacrylic acid dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.

B. Salicylic acid dùng sản xuất thuốc cảm aspirin.

C. Adipic acid dùng để tổng hợp polyester sản xuất tơ sợi.

D. Benzoic acid với liều lượng lớn dùng làm chất bảo quản thực phẩm.

Câu 18: Phương pháp lên men dùng để điều chế:

A. Formic acid

B. Acetic acid

C. Benzoic acid

D. Oxalic acid

Câu 19: Nhược điểm của phương pháp lên men giấm là:

A. Thời gian lên men kéo dài.

B. Có mùi thơm đặc trưng.

C. Năng suất thấp.

D. Acetic acid thu được có nồng độ thấp.

Câu 20: Trong công nghiệp, carboxylic acid được sản xuất phổ biến bằng phương pháp:

A. Khử alkyne.

B. Khử alkene.

C. Oxi hóa alcohol.

D. Oxi hóa alkane.

Câu 21: Acetic acid không phản ứng với kim loại nào sau đây?

A. Cu

B. Mg

C. NaOH

D. \(Na_2CO_3\)

Câu 22: Dãy số gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:

A. \(C_2H_6, CH_3CHO, C_2H_5OH, CH_3COOH\)

B. \(C_2H_6, C_2H_5OH, CH_3CHO, CH_3COOH\)

C. \(CH_3CHO, C_2H_6, C_2H_5OH, CH_3COOH\)

D. \(C_2H_6, CH_3CHO, CH_3COOH, C_2H_5OH\)

Câu 23: Oxalic acid có tính acid như thế nào so với acetic acid?

A. Yếu hơn 2 lần.

B. Yếu hơn \(10^2\) lần.

C. Mạnh gấp \(10^4\) lần.

D. Mạnh gấp 2 lần.

Câu 24: Dùng chất gì để tẩy cặn trắng trong ấm đun siêu tốc?

A. Dung dịch acetic acid 2 – 5%

B. Dung dịch acetic acid 6 – 10%

C. Dung dịch benzoic acid 2 – 5%

D. Dung dịch benzoic acid 6 – 10%

Câu 25: Tên gọi của hợp chất \(CH_3-CH(CH_3)-CH_2-COOH\) là:

A. 2-methylbutyric acid

B. isovaleric acid

C. 2-methylbutanoic acid

D. 3-methylbutanoic acid

Câu 26: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ:

A. 9 – 12%

B. 5 – 9%

C. 2 – 5%

D. 12 – 15%

Câu 27: Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylic acid có bao nhiêu dạng tồn tại?

A. 1

B. 2 (dạng dimer và polymer)

C. 3

D. 4

Câu 28: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp acetic acid là:

A. \(CH_3OH, C_2H_5OH, CH_3CHO\)

B. \(CH_3CHO, C_6H_{12}O_6, CH_3OH\)

C. \(C_2H_4(OH)_2, CH_3OH, CH_3CHO\)

D. \(CH_3CHO, C_2H_5OH, C_2H_5COCH_3\)

Câu 29: Các hợp chất: \(CH_3COOH, C_2H_5OH\) và \(C_6H_5OH\) xếp theo thứ tự tăng dần tính acid là:

A. \(C_2H_5OH < CH_3COOH < C_6H_5OH\)

B. \(C_6H_5OH < CH_3COOH < C_2H_5OH\)

C. \(C_2H_5OH < C_6H_5OH < CH_3COOH\)

D. \(CH_3COOH < C_6H_5OH < C_2H_5OH\)

Câu 30: Chất nào được dùng làm chất bảo quản thực phẩm cho nước sốt cà chua, bơ thực vật?

A. Salicylic acid

B. Palmitic acid

C. Benzoic acid

D. Stearic acid

Câu 31: Tính acid trong dãy sau thay đổi như thế nào: \(HCOOH, CH_3COOH, C_2H_5COOH\)?

A. Vừa tăng vừa giảm

B. Không thay đổi

C. Tăng dần

D. Giảm dần

Câu 32: Chọn phát biểu sai về phản ứng ester hóa:

[chitiet]



[/chitiet]

A. Sản phẩm thu được có mùi thơm đặc trưng.

B. Dung dịch \(H_2SO_4\) đặc làm xúc tác.

C. Là phản ứng thuận nghịch.

D. Hiệu suất phản ứng thường rất cao (đạt 100%).

Câu 33: Hiện nay, một lượng lớn acetic acid trong công nghiệp được sản xuất bằng cách:

A. Lên men ethyl alcohol.

B. Oxi hóa aldehyde.

C. Carbonyl hóa methanol.

D. Oxi hóa butane.

Câu 34: Tên gọi của acid có công thức \(C_6H_5CH=CH-COOH\) là:

A. Benzoic acid

B. Acetic acid

C. Formic acid

D. Cinnamic acid

Câu 35: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

A. \(C_2H_5OH\)

B. \(C_3H_5(OH)_3\)

C. \(CH_3COOH\)

D. \(CH_3CHO\)

Câu 36: Công thức cấu tạo của 2,3-dimethylbutanal là:

A. \((CH_3)_2CH-CH(CH_3)-CHO\)

B. \((CH_3)_3C-CH_2-CHO\)

C. \((CH_3)_2CH-CH_2-CHO\)

D. \((CH_3)_3C-CHO\)

Câu 37: Khử aldehyde \(CH_2=CH-CHO\) bằng \(LiAlH_4\) thu được sản phẩm có tên gọi là:

A. propan-2-ol.

B. propan-1-ol.

C. propanal.

D. prop-2-en-1-ol.

Câu 38: Nhóm chức của aldehyde là:

A. \(-COOH\)

B. \(-NH_2\)

C. \(-CHO\)

D. \(-OH\)

Câu 39: Aldehyde bị khử bằng \(NaBH_4\) hoặc \(LiAlH_4\) sinh ra:

A. alcohol bậc hai.

B. alcohol bậc một.

C. ketone.

D. alcohol bậc ba.

Câu 40: Trong số các hợp chất sau, dung dịch chất nào dùng để ngâm xác động vật?

A. dd \(HCHO\)

B. dd \(CH_3CHO\)

C. dd \(CH_3COOH\)

D. dd \(CH_3OH\)

PHẦN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 41: Số đồng phân acid ứng với công thức \(C_4H_8O_2\) là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 42: Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác \(H_2SO_4\) đặc), thu được 26,4 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là:

A. 75%

B. 44%

C. 55%

D. 60%

Câu 43: Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai acid no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của acid có số nguyên tử carbon ít hơn có trong X là:

A. 6,0 gam

B. 3,0 gam

C. 4,6 gam

D. 7,4 gam

Câu 44: Cho 150 gam acetic acid tác dụng với 161 gam ethyl alcohol có \(H_2SO_4\) đặc làm xúc tác. Khi phản ứng xảy ra xong thì có 60% lượng acid chuyển thành ester. Khối lượng ester thu được sau khi phản ứng kết thúc là:

A. 230 gam

B. 132 gam

C. 235 gam

D. 240 gam

Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng: \(C_2H_2 \rightarrow X \rightarrow CH_3COOH\). Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng. X là chất nào sau đây?

A. \(HCOOCH_3\)

B. \(CH_3COONa\)

C. \(C_2H_5OH\)

D. \(CH_3CHO\)

Câu 46: Các sản phẩm thu được khi đốt cháy hoàn toàn 3 gam acid hữu cơ X được dẫn lần lượt qua bình 1 đựng \(H_2SO_4\) đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8 gam và khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam. Công thức cấu tạo của X là:

A. \(HCOOH\)

B. \(C_2H_5COOH\)

C. \(CH_3COOH\)

D. \(HOOC-COOH\)

Câu 47: Đốt cháy 14,6 gam một acid no đa chức Y ta thu được 0,6 mol \(CO_2\) và 0,5 mol \(H_2O\). Biết mạch carbon là mạch thẳng. Cho biết công thức cấu tạo của Y:

A. \(HOOC-(CH_2)_4-COOH\)

B. \(HOOC-C(CH_2)_2-COOH\)

C. \(HOOC-CH_2-COOH\)

D. \(HOOC-COOH\)

Câu 48: Trung hòa 400 ml dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

A. 400 ml

B. 300 ml

C. 200 ml

D. 100 ml

Câu 49: Hỗn hợp X gồm HCOOH và \(CH_3COOH\) (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam \(C_2H_5OH\) (có xúc tác \(H_2SO_4\) đặc) thu được m gam hỗn hợp ester (hiệu suất của các phản ứng ester hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:

A. 10,12

B. 8,10

C. 6,48

D. 16,20

Câu 50: Để trung hòa a mol carboxylic acid A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được 3a mol \(CO_2\). A có công thức phân tử là:

A. \(C_6H_{10}O_4\)

B. \(C_3H_4O_4\)

C. \(C_3H_6O_2\)

D. \(C_2H_4O_2\)

Câu 51: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm formic acid và ethanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí \(H_2\) (đkc). Giá trị của V là:

A. 4,958

B. 3,7185

C. 7,437

D. 8,6765

Câu 52: Trung hòa 10,4 gam carboxylic acid X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức của X là:

A. \(C_3H_7COOH\)

B. \(HOOC-CH_2-COOH\)

C. \(HOOC-COOH\)

D. \(C_2H_5COOH\)

Câu 53: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol \(CH_3CHO\) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\), đun nóng là:

A. 21,6 gam

B. 43,2 gam

C. 16,2 gam

D. 10,8 gam

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một aldehyde mạch hở X bằng lượng dư \(O_2\) thu được 7,437 L khí \(CO_2\) (ở đkc) và 5,4 gam \(H_2O\). Công thức của X là:

A. HCHO

B. \(CH_3CHO\)

C. \(C_2H_5CHO\)

D. \(CH_2=CH-CHO\)

Câu 55: Cho sơ đồ: \(C_2H_5OH \rightarrow X \rightarrow CH_3COOH\) (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là:

A. HCHO

B. \(C_2H_5CHO\)

C. \(CH_4\)

D. \(CH_3CHO\)

Câu 56: Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxygen (đkc) cần dùng là:

A. 4,958 lít

B. 3,7185 lít

C. 2,479 lít

D. 1,2395 lít

Câu 57: Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm \(HCOOH, CH_3COOH, C_6H_5OH, H_2NCH_2COOH\) tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là:

A. 3,34 gam

B. 4,20 gam

C. 5,12 gam

D. 2,88 gam

Câu 58: Cho Na dư tác dụng với 240 gam dung dịch \(CH_3COOH\). Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng \(H_2\) sinh ra là 11 gam. Tính nồng độ C% dung dịch acid.

A. 15%

B. 20%

C. 25%

D. 30%

Câu 59: Cho 5,76 gam acid hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với \(CaCO_3\) thu được 7,28 gam muối của acid hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. \(CH_2=CH-COOH\)

B. \(CH_3-CH_2-COOH\)

C. \(CH_3-COOH\)

D. \(CH \equiv C-COOH\)

Câu 60: Một hỗn hợp gồm 2 carboxylic acid no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của acetic acid. Lấy 7,5 gam hỗn hợp rồi thêm vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau đó phải dùng 25ml dung dịch HCl 0,2M để trung hoà NaOH dư. Cô cạn dung dịch đến khô thu được 1,0425g hỗn hợp muối khan. Hai acid đó là:

A. \(HCOOH\) và \(CH_3COOH\)

B. \(CH_3COOH\) và \(C_2H_5COOH\)

C. \(C_2H_5COOH\) và \(C_3H_7COOH\)

D. \(C_3H_7COOH\) và \(C_4H_9COOH\)

PHẦN III: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHÁT BIỂU ĐÚNG / SAI

Câu 61: Trong các hợp chất carbonyl, nhiệt độ sôi của aldehyde luôn cao hơn nhiệt độ sôi của alcohol có cùng số carbon.

A. Đúng

B. Sai

Câu 62: Liên kết C=O trong phân tử aldehyde và ketone là liên kết phân cực về phía nguyên tử oxygen.

A. Đúng

B. Sai

Câu 63: Formaldehyde và acetaldehyde là những chất lỏng ở điều kiện thường.

A. Đúng

B. Sai

Câu 64: Các aldehyde và ketone có mạch carbon ngắn dễ tan trong nước nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước.

A. Đúng

B. Sai

Câu 65: Phản ứng tráng bạc (Tollens) có thể dùng để phân biệt aldehyde và ketone vì ketone không tham gia phản ứng này.

A. Đúng

B. Sai

Câu 66: Acetic acid là acid yếu nhưng vẫn có đầy đủ tính chất của một acid thông thường như làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại đứng trước hydrogen.

A. Đúng

B. Sai

Câu 67: Phản ứng ester hóa giữa alcohol và carboxylic acid là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

A. Đúng

B. Sai

Câu 68: Liên kết hydrogen liên phân tử của carboxylic acid tồn tại dưới dạng dimer và polymer.

A. Đúng

B. Sai

Câu 69: Có thể dùng thuốc thử là \(Cu(OH)_2\) trong môi trường kiềm đun nóng để nhận biết aldehyde, hiện tượng sinh ra kết tủa \(Cu_2O\) màu đỏ gạch.

A. Đúng

B. Sai

Câu 70: Tất cả các hợp chất carbonyl đều tham gia phản ứng tạo iodoform khi tác dụng với \(I_2/NaOH\).

A. Đúng

B. Sai

PHẦN IV: CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN (ĐIỀN ĐÁP ÁN DẠNG 4 KÝ TỰ SỐ/THẬP PHÂN)

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một carboxylic acid đơn chức cần vừa đủ V lít \(O_2\) (đkc), thu được 0,3 mol \(CO_2\) và 0,2 mol \(H_2O\). Tính giá trị của V (dạng thập phân 4 ký tự số kể cả dấu chấm).

[tln]

Câu 72: Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác \(H_2SO_4\) đặc), thu được 26.4 gam ester. Hãy tính hiệu suất của phản ứng (nhập con số phần trăm, ví dụ 75 thì nhập dưới dạng thập phân).

[tln]

Câu 73: Để trung hòa 400 ml dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M cần thể tích dung dịch NaOH là bao nhiêu lít? (Điền dạng số thập phân có dấu chấm).

[tln]

Câu 74: Trung hòa 3.88 gam hỗn hợp X gồm hai carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5.2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3.88 gam X thì thể tích oxygen (đkc) cần dùng là V lít. Tính V.

[tln]

Câu 75: Lấy 5.3 gam hỗn hợp X gồm HCOOH và \(CH_3COOH\) (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 5.75 gam \(C_2H_5OH\) (có xúc tác \(H_2SO_4\) đặc) thu được m gam hỗn hợp ester (hiệu suất của các phản ứng ester hoá đều bằng 80%). Tính giá trị của m.

[tln]

Câu 76: Cho 13.8 gam hỗn hợp gồm formic acid và ethanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí \(H_2\) (đkc). Tính giá trị của V.

[tln]

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol một aldehyde mạch hở X bằng lượng dư \(O_2\) thu được 7.437 L khí \(CO_2\) (ở đkc) và 5.4 gam \(H_2O\). Khối lượng mol của X là bao nhiêu g/mol? (Viết kết quả dạng thập phân).

[tln]

Câu 78: Cho 1.97 gam dung dịch formalin tác dụng với lượng dư dung dịch \(AgNO_3\) trong \(NH_3\) thu được 10.8 gam Ag. Tính nồng độ phần trăm của formaldehyde trong dung dịch formalin đã dùng. (Viết giá trị dạng số thập phân phần trăm).

[tln]

Câu 79: Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 80% và 90%. Khối lượng ethyl alcohol nguyên chất thu được là bao nhiêu gam? (Viết dạng thập phân 4 ký tự số).

[tln]

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 14.6 gam một acid no đa chức Y ta thu được 0.6 mol \(CO_2\) và 0.5 mol \(H_2O\). Phân tử khối của Y là bao nhiêu?

[tln]

[dapan=1A,2A,3D,4C,5A,6D,7B,8D,9B,10D,11A,12B,13C,14B,15B,16C,17D,18B,19D,20D,21A,22A,23C,24A,25D,26C,27B,28A,29C,30C,31D,32D,33C,34D,35C,36A,37D,38C,39B,40A,41A,42A,43A,44B,45D,46C,47A,48A,49C,50B,51B,52B,53A,54C,55D,56B,57A,58C,59A,60C,61B,62A,63B,64A,65A,66A,67B,68A,69A,70B,71:7.437,72:75.00,73:0.400,74:3.719,75:6.480,76:3.719,77:58,78:38.07,79:66.24,80:146]


إرسال تعليق

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.