GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH 11: ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 11 NĂM HỌC 2025 - 2026

Phúc An

Ôn tập môn GDQPAN Khối 11

[kiemtraquiz-random]

Câu 1. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là

A. Lãnh hải

B. Thềm lục địa

C. Nội thủy

D. Vùng tiếp giáp lãnh hải

Câu 2. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài của lãnh hải, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là

A. Vùng tiếp giáp lãnh hải

B. Nội thủy

C. Thềm lục địa

D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 3. Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là

A. Vùng đặc quyền kinh tế

B. Nội thủy

C. Thềm lục địa

D. Vùng tiếp giáp lãnh hải

Câu 4. “Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên, vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Quần đảo

B. Lãnh hải

C. Nội thủy

D. Đảo

Câu 5. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm

A. Vùng biển và vùng trời

B. Đất liền và hải đảo

C. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

D. Vùng đất, vùng trời và hải đảo

Câu 6. Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là

A. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

B. Coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công

C. Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

D. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc

Câu 7. Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là

A. Đối tác

B. Kẻ thù

C. Đối tượng

D. Đối thủ

Câu 8. Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm

A. 36 điều và 8 phụ lục

B. 320 điều và 9 phụ lục

C. 7 chương với 55 điều

D. 9 chương với 62 điều

Câu 9. Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?

A. 4 bộ phận

B. 5 bộ phận

C. 6 bộ phận

D. 3 bộ phận

Câu 10. Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

A. Một mốc quốc giới duy nhất

B. Hệ tọa độ trên đất liền

C. Hệ thống mốc quốc giới

D. Các tọa độ trên hải đồ

Câu 11. “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời” đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Biên giới quốc gia trên không

B. Biên giới quốc gia trên đất liền

C. Biên giới quốc gia trên biển

D. Biên giới quốc gia trong lòng đất

Câu 12. Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia

B. Mianma, Malaixia, Indônêxia

C. Lào, Campuchia, Thái Lan

D. Lào, Thái Lan, Philíppin

Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng

B. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội

C. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

D. Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội

Câu 14. Bất kỳ thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

A. Đồng đội

B. Đồng minh

C. Đối tác

D. Đối tượng

Câu 15. Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

A. 320 điều và 9 phụ lục

B. 9 chương với 62 điều

C. 7 chương với 55 điều

D. 36 điều và 8 phụ lục

Câu 16. Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

A. Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển

B. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

C. Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

D. Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải

Câu 17. Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

A. Ranh giới ngoài thềm lục địa

B. Vùng nội thủy ra phía biển

C. Đường cơ sở ra phía biển

D. Ranh giới ngoài của lãnh hải

Câu 18. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

A. Nội thủy

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải

C. Thềm lục địa

D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 19. Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

A. 350 hải lí

B. 12 hải lí

C. 10 hải lí

D. 200 hải lí

Câu 20. Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

A. Hoàng Sa và Trường Sa

B. Hoàng Sa và Thổ Chu

C. Trường Sa và Phú Quý

D. Thổ Chu và Phú Quý

Câu 21. Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

A. Các tọa độ trên hải đồ

B. Hệ thống mốc quốc giới

C. Hệ tọa độ trên đất liền

D. Một mốc quốc giới duy nhất

Câu 22. Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất, đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Biên giới quốc gia trên biển

B. Biên giới quốc gia trong lòng đất

C. Biên giới quốc gia trên đất liền

D. Biên giới quốc gia trên không

Câu 23. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

A. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới

B. Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới

C. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia

D. Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm

Câu 24. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lý, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

A. Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới

B. Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới

C. Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại

D. Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia

Câu 25. Đâu là mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

B. Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế

C. Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại

D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

Câu 26. Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của lực lượng nào sau đây?

A. Bộ đội Biên phòng Việt Nam.

B. Quân đội nhân dân Việt Nam.

C. Công an nhân dân Việt Nam.

D. Hải quân nhân dân Việt Nam.

Câu 27. Ở Việt Nam, ngày Biên phòng toàn dân được tổ chức vào

A. Ngày 22/12 hằng năm

B. Ngày 18/3 hằng năm

C. Ngày 7/5 hằng năm

D. Ngày 3/3 hằng năm

Câu 28. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

A. Tốt nghiệp THPT đối với công dân các xã miền núi

B. Thể hình cân đối, không dị hình, dị dạng

C. Công dân đã có tiền án, tiền sự

D. Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

Câu 29. Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là

A. Từ đủ 20 đến hết 25 tuổi

B. Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi

C. Từ đủ 21 đến hết 27 tuổi

D. Từ đủ 17 đến hết 27 tuổi

Câu 30. Những đối tượng nào sau đây được quyền đăng ký nghĩa vụ quân sự?

A. Công dân đang chấp hành hình phạt tù, cải tạo không giam giữ

B. Người đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

C. Công dân nam từ đủ 17 tuổi và công dân nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

D. Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân

Câu 31. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

A. Có lý lịch rõ ràng

B. Tuân thủ pháp luật của nhà nước

C. Không yêu cầu trình độ văn hóa

D. Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ

Câu 32. Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

A. Tháng 1 hoặc tháng 2

B. Tháng 2 hoặc tháng 3

C. Tháng 11 hoặc tháng 12

D. Tháng 4 hoặc tháng 5

Câu 33. Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

A. Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 36 tháng trở lên

B. Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 12 tháng trở lên

C. Tham gia Công an xã liên tục từ đủ 24 tháng trở lên

D. Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ

Câu 34. Ở thời bình, trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn,... thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài nhưng không quá

A. 24 tháng

B. 18 tháng

C. 6 tháng

D. 12 tháng

Câu 35. Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

A. Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh lính

B. Xâm phạm thân thể, sức khỏe của hạ sĩ quan, binh lính

C. Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

D. Gian dối trong hoạt động khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Câu 36. Hồ sơ đăng ký nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có loại giấy tờ nào sau đây?

A. Sổ hộ khẩu, giấy khai sinh hoặc bản chụp căn cước công dân

B. Giấy khai sinh và phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

C. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân

D. Bản chụp căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân

Câu 37. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng ký nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

A. 8 ngày

B. 10 ngày

C. 9 ngày

D. 11 ngày

Câu 38. Công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khỏe. Thời gian khám sức khỏe từ ngày

A. 01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm

B. 01 tháng 3 đến hết ngày 30 tháng 4 hằng năm

C. 01 tháng 5 đến hết ngày 30 tháng 6 hằng năm

D. 01 tháng 1 đến hết ngày 28 tháng 2 hằng năm

Câu 39. Đối tượng được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân là công dân nam

A. Từ 18 đến hết 45 tuổi, thuộc trường hợp tạm hoãn gọi nhập ngũ

B. Ngoài độ tuổi gọi nhập ngũ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

C. Trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự

D. Từ 18 đến hết 27 tuổi, thuộc trường hợp miễn gọi nhập ngũ

Câu 40. Ở Việt Nam, công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết

A. 31 tuổi

B. 27 tuổi

C. 29 tuổi

D. 25 tuổi

Câu 41. Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

A. Tất cả các anh trai hoặc em trai của liệt sĩ

B. Con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên

C. Các con của thương binh hạng hai; anh trai/ em trai của liệt sĩ

D. Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một

Câu 42. Công dân trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại

A. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

B. Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện

C. Ban Chỉ huy quân sự quận

D. Ban Chỉ huy quân sự cấp tỉnh

Câu 43. Người nào có chức trách quyết định về: độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

A. Thủ tướng Chính phủ

B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

C. Chủ tịch nước

D. Bộ trưởng Bộ Công an

Câu 44. Nội dung nào bị cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

A. Có mặt đúng thời gian quy định trong giấy gọi khám, kiểm tra sức khỏe

B. Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự

C. Ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về đăng kí nghĩa vụ quân sự

D. Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí và thực hiện nghĩa vụ quân sự

Câu 45. Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu vào thời gian nào?

A. Tháng tư hằng năm

B. Tháng năm hằng năm

C. Tháng sáu hằng năm

D. Tháng ba hằng năm

Câu 46. Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình, khi đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia công an xã liên tục từ đủ bao nhiêu tháng trở lên?

A. 30 tháng trở lên

B. 36 tháng trở lên

C. 18 tháng trở lên

D. 24 tháng trở lên

Câu 47. Hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

A. Tù có thời hạn

B. Phạt tiền

C. Cải tạo không giam giữ

D. Tù không thời hạn

Câu 48. Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

A. Phạt tiền

B. Tù có thời hạn

C. Cải tạo không giam giữ

D. Tù không thời hạn

Câu 49. Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

A. Đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học

B. Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

C. Có người thân bị suy giảm khả năng lao động từ 40 đến 60%

D. Có anh, chị hoặc em họ là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

Câu 50. Trong hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu cần có

A. Bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu

B. Sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân

C. Giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự

D. Phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Câu 51. Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là

A. 18 tháng

B. 30 tháng

C. 24 tháng

D. 12 tháng

Câu 52. Anh C đang chuẩn bị vào trường Đại học A, tuy nhiên, hiện tại anh C lại muốn thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. Như vậy anh có được tham gia không? Ngoài ra, anh C chưa đăng ký nghĩa vụ lần nào do không nhận được giấy báo, vậy liệu anh C có bị phạt?

A. Anh C không được tham gia và không bị phạt hành chính

B. Anh C được tham gia và bị phạt hành chính

C. Anh C được tham gia nếu bổ sung giấy đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu và không bị phạt hành chính

D. Anh C không được tham gia và bị phạt hành chính

Câu 53. L năm nay 18 tuổi khi có lệnh gọi nhập ngũ nhưng không muốn tham gia nghĩa vụ quân sự nên đã trốn đi nơi khác. Vậy L bị xử lý như thế nào?

A. Anh L không bị phạt hành chính và không phải nhập ngũ mà chờ đợt gọi tiếp theo

B. Anh L không bị phạt hành chính và buộc phải nhập ngũ

C. Anh L bị phạt hành chính và không phải nhập ngũ

D. Anh L bị phạt hành chính và buộc phải nhập ngũ

Câu 54. Do việc chậm trễ, không thực hiện đúng thời gian quy định về kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, thanh niên X lo sợ và cấu kết với cán bộ y tế gian dối làm sai lệch kết quả khám sức khỏe của mình nhằm trốn nghĩa vụ quân sự. Hỏi những ai sẽ bị xử lý và xử lý hành chính như thế nào?

A. Thanh niên X buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe cán bộ y tế buộc trả lại tiền bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được

B. Thanh niên X buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe cán bộ y tế buộc trả lại tiền bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được

C. Thanh niên X và cán bộ y tế chỉ bị phạt hành chính

D. Thanh niên X và cán bộ y tế bị phạt hành chính, thanh niên X buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe cán bộ y tế buộc trả lại tiền bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được

Câu 55. Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có thời gian phục vụ trên tàu Kiểm ngư từ đủ

A. 12 tháng trở lên

B. 18 tháng trở lên

C. 24 tháng trở lên

D. 30 tháng trở lên

Câu 56. Nhìn, nghe là hành động nhằm

A. Che đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng (bom, pháo, cối...)

B. Tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực để tiêu diệt địch

C. Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp

D. Thể hiện để nắm chắc mọi tình hình trong chiến đấu

Câu 57. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khi thực hiện động tác nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu?

A. Thể hiện, báo cáo chính xác, kịp thời

B. Tập trung tư tưởng, có ý thức cảnh giác cao

C. Thực hiện trong đêm tối để tránh bị phát hiện

D. Hành động khôn khéo, bí mật, thận trọng

Câu 58. Vào ban ngày, nên chọn vị trí nhìn như thế nào?

A. Nơi cao, địa hình trống trải, tầm nhìn gần

B. Nơi thấp, địa hình trống trải, tầm nhìn gần

C. Nơi cao, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng

D. Nơi thấp, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng

Câu 59. Khi đang vận động, chủ yếu dùng cách nhìn như thế nào?

A. Nhìn kỹ từ xa đến gần

B. Nhìn lướt qua

C. Nhìn kỹ từ phải qua trái

D. Nhìn qua các vật phản chiếu

Câu 60. Khi làm nhiệm vụ canh gác, tuần tra, các chiến sĩ không nên

A. Dừng lại ở mỗi vị trí một khoảng thời gian phù hợp để quan sát

B. Kết hợp với nhiều đồng đội để quan sát kỹ lưỡng

C. Dùng các vật phản chiếu để nhìn

D. Vừa đi vừa nhìn

Câu 61. Khi nhìn bằng các vật phản chiếu, chúng ta nên nhìn như thế nào?

A. Chọn nơi kín đáo và để mắt gần vật phản chiếu

B. Chọn nơi kín đáo và để mắt xa vật phản chiếu

C. Chọn nơi trống trải và để mắt xa vật phản chiếu

D. Chọn nơi trống trải và để mắt gần vật phản chiếu

Câu 62. Khi thực hiện động tác nghe, nếu có những vật dẫn tiếng động tốt như: mặt đất rắn, mặt đường cái, đường ray xe lửa,... chúng ta nên

A. Áp tai vào vật đó để nghe được rõ và xa

B. Chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước

C. Vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe

D. Dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe

Câu 63. Khi hành quân, truyền tin vào ban ngày, nếu còn ở xa địch, các chiến sĩ có thể dùng lời nói để truyền tin, nhưng phải đảm bảo

A. Diễn đạt dài, cụ thể và chính xác

B. Âm lượng lớn, diễn đạt dài, cụ thể

C. Diễn đạt bằng kí hiệu đã quy định

D. Ngắn gọn, rõ ràng, đủ và chính xác

Câu 64. Trong mọi trường hợp, nếu nghe thấy tiếng súng các cỡ nổ liên tục, dồn dập, thì nơi đó

A. Chỉ có ta, không có địch

B. Có ta và địch

C. Chỉ có địch, không có ta

D. Không có ta và địch

Câu 65. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về động tác truyền tin khi hành quân vào ban đêm?

A. Truyền tin xong, các chiến sĩ giữ nguyên vị trí

B. Người ở phía sau phải tiến lên phía trước

C. Người ở phía trước phải lùi lại phía sau

D. Truyền tin xong, các chiến sĩ về vị trí của mình

Câu 66. Trường hợp vật chuẩn chưa được xác định trước, khi chỉ mục tiêu, chúng ta cần phải làm gì?

A. Chọn những vật thấp, nhỏ, xa mục tiêu để làm chuẩn

B. Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, xa mục tiêu làm chuẩn

C. Chọn những vật thấp, nhỏ, gần mục tiêu để làm chuẩn

D. Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, gần mục tiêu làm chuẩn

Câu 67. Các chiến sĩ có thể dùng lần tinh, giả tiếng côn trùng,... để liên lạc với nhau trong trường hợp nào sau đây?

A. Chiến đấu, tấn công địch

B. Hành quân ban đêm

C. Hành quân ban ngày

D. Hành quân khi mưa, bão

Câu 68. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng yêu cầu khi truyền tin liên lạc, báo cáo?

A. Nhớ các ký hiệu, ám hiệu đã quy định

B. Nhanh chóng, chính xác, bí mật

C. Tự sáng tạo ra các ký hiệu, ám hiệu mới

D. Không để nội dung truyền tin rơi vào tay địch

Câu 69. Khi thực hiện động tác nghe, nếu cùng một lúc có nhiều tiếng động, chúng ta phải

A. Chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước

B. Vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe

C. Dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe

D. Áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa

Câu 70. Khi thực hiện động tác nghe, nếu gặp trường hợp mưa, gió, nhiều tiếng động ồn ào,... chúng ta có thể

A. Chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước

B. Vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe

C. Dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe

D. Áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa


[nhom]

Tự luận:

Câu hỏi 1: Mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới.

+ Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc;

+ Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển KT-XH là lợi ích cao nhất của đất nước.

+ Kết hợp 2 nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp sức mạnh của thời đại. Phát huy mạnh mẽ nội lực là nhân tố quyết định; tranh thủ tối đa mọi thuận lợi từ bên ngoài

+ Xây dựng sức mạnh tổng hợp của đất nước. Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị,...

+ Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ, đồng thời chủ động, tích cực hội nhập quốc tế. Kiên trì chính sách đồi ngoại rộng mở, đa phương hóa, đa dạng hóa,...

+ Vận dụng quan điểm về đối tác, đối tượng

Câu hỏi 2: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm:

- Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 gồm 320 điều và 9 phụ lục, quy định về ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa; vùng biển dùng chung, giải quyết các tranh chấp trên biển; bảo vệ môi trường biển.

Câu hỏi 3: Công dân thuộc trường hợp nào thì được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

- Chưa đủ sức khỏe phục vụ theo kết luận của hội đồng khám sức khỏe.

- Là lao động duy nhất trong gia đình.

- Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam, suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%.

- Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.

- Người thuộc diện di - giãn dân trong 3 năm đầu đến các xã đặc biệt khó khăn . 

- Cán bộ, công chức, viên chức, thanh niên xung phong làm việc ở vùng có điều kiện kt-xh đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật;

- Đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông thuộc hệ chính quy.

- Dân quân thường trực (bổ sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân quân tự vệ 2019).

Câu hỏi 4: Công dân thuộc trường hợp nào thì được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

- Công dân thuộc một trong các trường hợp sau được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình:

+ Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ.

+ Hoàn thành nhiệm vụ tham gia Công an xã liên tục từ đủ 36 tháng trở lên.

+ Là cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên, đã được đào tạophong quân hàm sĩ quan dự bị.

+ Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp tỉnh nguyện phục vụ tại đoàn kinh tế - quốc phòng từ đủ 24 tháng trở lên theo Đề án do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

+ Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 24 tháng trở lên.

Câu hỏi 5: Tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.

- Tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân:

+ Lí lịch rõ ràng;

+ Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;

+ Không có tiền án, tiền sự, không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, quản chế, không trong thời gian bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường. thị trấn hoặc đưa vào cơ sở chữa bệnh bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc;

+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, được quần chúng nhân dân nơi cư trú hoặc nơi học tập, công tác tín nhiệm;

+ Bảo đảm tiêu chuẩn chính trị của hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ theo chế độ nghĩa vụ trong Công an nhân dân;

+ Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên hoặc bằng tốt nghiệp THCS (đối với công dân các xã miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn);

+ Thể hình cân đối, không dị hình, dị dạng và đáp ứng các tiêu chuẩn sức khỏe.

Câu hỏi 6: Công dân thuộc trường hợp nào thì được miễn gọi nhập ngũ?

- Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một. 

- Một anh hoặc em trai của liệt sĩ.

- Một con của thương binh hạng hai; bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; của người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.

- Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân.

Câu hỏi 7: Yêu cầu khi thực hiện động tác nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu?

- Khi nhìn, nghe, phát hiện địch, chỉ mục tiêu cần:

+ Tập trung tư tưởng, có ý thức cảnh giác cao;

+ Hành động khôn khéo, bí mật, thận trọng;

+ Phát hiện, báo cáo chính xác, kịp thời.

Câu hỏi 8: Yêu cầu khi truyền tin liên lạc, báo cáo?

- Yêu cầu khi truyền tin liên lạc, báo cáo:

+ Nhanh chóng, chính xác, bí mật;

+ Nhớ các kí hiệu, ám hiệu đã quy định;

+ Tuyệt đối không để nội dung truyền tin, báo cáo rơi vào tay địch.

[/nhom]

Câu 71. Bạn đã trả lời đúng tự luận?

A. Đúng

B. Sai


[dapan=1C,2A,3C,4D,5C,6A,7A,8B,9B,10D,11A,12A,13D,14D,15C,16B,17C,18D,19A,20A,21B,22B,23A,24C,25D,26A,27D,28B,29B,30C,31C,32B,33D,34C,35A,36C,37B,38A,39C,40B,41D,42A,43D,44B,45A,46B,47B,48A,49A,50D,51C,52C,53D,54D,55C,56D,57C,58C,59B,60D,61A,62A,63D,64B,65A,66D,67B,68C,69A,70C,71A]


Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.