GDQP 11 Cánh diều - Bài 1: Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Web Publisher User

[kiemtraquiz]

Câu 1: Nội dung cơ bản Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới bao gồm?

A. Mục tiêu

B. Mục tiêu và quan điểm

C. Quan điểm

D. Nội dung khác

Câu 2: Nêu những mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Bảo vệ vững chắc độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia - dân tộc

B. Bảo vệ vững chắc độc lập, dân chủ, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia - dân tộc

C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia - dân tộc

D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, nền văn hóa và lợi ích quốc gia - dân tộc

Câu 3: Có bao nhiêu quan điểm của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. 8

B. 4

C. 6

D. 3

Câu 4: Nội dung công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 và luật biển Việt Nam gồm?

A. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982

B. Luật Biển Việt Nam

C. Cả A và B đều đúng

D. Luật Biển và phạm vi lãnh thổ

Câu 5: Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 gồm có bao nhiêu điều và phụ lục?

A. 310 điều và 7 phụ lục

B. 320 điều và 9 phụ lục

C. 320 điều và 10 phụ lục

D. 330 điều và 9 phụ lục

Câu 6: Công ước của Liên hợp quốc về luật Biển năm 1982 quy định về những vấn đề gì?

A. Về ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa, vùng biển dùng chung, giải quyết các tranh chấp trên biển, bảo vệ môi trường

B. Về ranh giới lãnh hải, vùng tiếp giáp, thềm lục địa, vùng biển dùng chung, giải quyết các tranh chấp trên biển, bảo vệ môi trường biển

C. Về ranh giới lãnh hải, vùng lãnh hải, thềm lục địa, vùng biển dùng chung, giải quyết các tranh chấp trên biển, bảo vệ môi trường biển

D. Về ranh giới biên giới, vùng tiếp giáp, thềm lục địa, vùng biển dùng chung, giải quyết các tranh chấp trên biển, bảo vệ môi trường biển

Câu 7: Công ước của Liên hợp quốc về luật Biển năm 1982 và luật Biển Việt Nam được thông qua Nghị quyết phê chuẩn vào ngày nào và có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

A. Phê chuẩn vào 22-8-1994 và thi hành từ 16-11-1996

B. Phê chuẩn vào 23-6-1994 và thi hành từ 16-11-1994

C. Phê chuẩn vào 23-7-1995 và thi hành từ 16-11-1994

D. Phê chuẩn vào 25-6-1994 và thi hành từ 16-12-1994

Câu 8: Ý nghĩa việc Quốc hội nước ta phê chuẩn Công ước này?

A. Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các vùng nội thủy, lãnh hải, quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam, khẳng định chủ quyền hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

B. Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các vùng nội thủy, lãnh hải, quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam

C. Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các vùng nội thủy, lãnh hải, quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với vùng tiếp giáp biên giới, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam, khẳng định chủ quyền hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

D. Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các vùng nội thủy, lãnh hải, quyền chủ quyền và quyền tự chủ đối với vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam, khẳng định chủ quyền hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa

Câu 9: Luật Biển Việt Nam gồm có bao nhiêu chương?

A. 7 chương

B. 8 chương

C. 5 chương

D. 10 chương

Câu 10: Luật Biển Việt Nam gồm có bao nhiêu điều?

A. 53 điều

B. 56 điều

C. 55 điều

D. 51 điều

Câu 11: Luật Biển Việt Nam quy định về những vấn đề gì?

A. Đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và quần đảo khác thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam, hoạt động trong vùng biển Việt Nam, phát triển kinh tế biển, quản lí và bảo vệ môi trường

B. Đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và quần đảo khác thuộc chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam, hoạt động trong vùng biển Việt Nam, phát triển kinh tế biển, quản lí và bảo vệ biển đảo

C. Đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và quần đảo khác thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam, hoạt động trong vùng biển Việt Nam, phát triển kinh tế biển, quản lí và bảo vệ biển đảo

D. Đường cơ sở, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, các đảo, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và quần đảo khác thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam, hoạt động trong vùng biển Việt Nam, phát triển kinh tế biển, quản lí và bảo vệ biển đảo

Câu 12: Vùng biển quốc tế là gì?

A. Là tất cả các vùng biển nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác nhưng không bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

B. Là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác nhưng bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

C. Là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác nhưng không bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

D. Là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt nhưng không bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển

Câu 13: Vùng biển Việt Nam không bao gồm?

A. Nội thủy

B. Lãnh hải

C. Vùng kinh tế trọng điểm

D. Thềm lục địa thuộc chủ quyền

Câu 14: Nội thủy là gì?

A. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

B. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía ngoài đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

C. Vùng nước ở giữa lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

D. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và không là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam

Câu 15: Lãnh hải rộng bao nhiêu hải lí và được tính từ đâu?

A. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía bờ biển

B. Vùng biển có chiều rộng 13 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía bờ biển

C. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

D. Vùng biển có chiều rộng 13 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển

Câu 16: Ranh giới ngoài lãnh hải còn được gọi là gì?

A. Đường cơ sở

B. Ranh giới quốc gia trên biển

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải

D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 17: Vùng tiếp giáp lãnh hải là gì?

A. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

B. Là vùng biển nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

C. Là vùng biển tiếp liền và nằm trong lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

D. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới trong của lãnh hải.

Câu 18: Vùng đặc quyền kinh tế là gì?

A. Là vùng biển nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

B. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 300 hải lí tính từ đường cơ sở.

C. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

Câu 19: Chủ quyền lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào?

A. Là một nước độc lập, có chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

B. Là một nước có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

C. Là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển.

D. Là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm: đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

Câu 20: Biên giới quốc gia là gì?

A. Biên giới quốc gia CHXHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

B. Biên giới quốc gia CHXHCN Việt Nam là mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C. Biên giới quốc gia CHXHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

D. Biên giới quốc gia CHXHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo trong đó có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, lòng đất, vùng trời của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 21: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

B. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

C. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

D. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

Câu 22: Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

A. Là thềm lục địa quốc gia trên biển

B. Là đường biên giới quốc gia trên biển

C. Là mốc biên giới quốc gia trên biển

D. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

Câu 23: Xác định biên giới quốc gia trong lòng đất như thế nào?

A. Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất

B. Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên mặt đất

C. Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền xuống lòng đất

D. Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất

Câu 24: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

A. Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

B. Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

C. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

D. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

Câu 25: Khu vực biên giới được quy định như thế nào?

A. Gồm xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền

B. Gồm phần không gian dọc theo biên giới quốc gia có chiều rộng 10 km tính từ biên giới quốc gia trở vào

C. Gồm xã, phường có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền

D. Gồm phần không gian dọc theo biên giới quốc gia có chiều rộng 12 km tính từ biên giới quốc gia trở vào

Câu 26: Người dân (trừ cư dân biên giới) và người nước ngoài vào khu vực biên giới đất liền, nếu ở qua đêm phải đăng ký lưu trú tại cơ quan nào?

A. Đăng ký lưu trú tại cơ quan Công an cấp xã sở tại theo quy định của pháp luật. Trường hợp ở qua đêm trong vành đai biên giới phải thông báo bằng văn bản cho Đồn Biên phòng sở tại.

B. Đăng ký lưu trú tại Đồn Biên phòng sở tại.

C. Nếu có đầy đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật và chấp hành sự hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát của Đồn Biên phòng, Công an cấp xã sở tại thì không phải đăng ký lưu trú.

D. Đăng ký lưu trú tại Ủy ban nhân dân cấp xã sở tại theo quy định của pháp luật. Trường hợp ở qua đêm trong vành đai biên giới phải thông báo bằng văn bản cho Đồn Biên phòng sở tại.

Câu 27: Tàu ngầm nước ngoài khi thực hiện quyền đi qua không gây hại trong lãnh hải Việt Nam phải tuân theo quy định nào?

A. Được phép đi ngầm nhưng phải báo cáo với chính quyền Việt Nam đường đi (hành trình), thời điểm qua lãnh hải Việt Nam.

B. Được phép đi ngầm nhưng phải tuân theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.

C. Phải đi nổi và báo cáo với chính quyền Việt Nam đường đi (hành trình), thời điểm qua lãnh hải Việt Nam.

D. Phải tuân theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập; phải đi nổi và treo cờ quốc tịch.

Câu 28: Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

A. Giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở nơi khu vực biên giới

B. Không làm xê dịch, phá hoại mốc quốc giới; làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia; làm đổi dòng chảy tự nhiên của sông, suối biên giới

C. Làm cạn kiệt nguồn nước, gây ngập úng, gây ô nhiễm môi trường, xâm phạm tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia

D. Không qua lại trái phép biên giới quốc gia; buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ, vũ khí, ma túy, chất nguy hiểm về cháy, nổ qua biên giới quốc gia

Câu 29: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

A. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

B. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

C. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

Câu 30: Theo em đâu không phải là trách nhiệm của học sinh trong việc xây dựng, bảo vệ, quản lí biên giới quốc gia?

A. Học tập đầy đủ các nội dung về bảo vệ chủ quyền, biên giới quốc gia

B. Tham gia các hoạt động qua lại trái phép biên giới, buôn lậu

C. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về biên giới quốc gia do nhà trường tổ chức

D. Thực hiện trách nhiệm của công dân trong pháp lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia.

Trắc nghiệm Bài 1: Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

***Bộ sách Kết nối tri thức***

Câu 31: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.

B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

C. Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.

D. Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.

B. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

C. Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

D. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 33: Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

A. đối tác.

B. đối tượng.

C. đồng đội.

D. đồng minh.

Câu 34: Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

A. 320 điều và 9 phụ lục.

B. 7 chương với 55 điều.

C. 9 chương với 62 điều.

D. 36 điều và 8 phụ lục.

Câu 35: Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

A. vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

B. lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

D. đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

Câu 36: Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

A. vùng nội thủy ra phía biển.

B. đường cơ sở ra phía biển.

C. ranh giới ngoài của lãnh hải.

D. ranh giới ngoài thềm lục địa.

Câu 37: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

A. nội thủy.

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. vùng đặc quyền kinh tế.

D. thềm lục địa.

Câu 38: Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

A. 350 hải lí.

B. 200 hải lí.

C. 12 hải lí.

D. 10 hải lí.

Câu 39: Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là

A. Hoàng Sa và Thổ Chu.

B. Hoàng Sa và Trường Sa.

C. Trường Sa và Phú Quý.

D. Thổ Chu và Phú Quý.

Câu 40: Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

A. một mốc quốc giới duy nhất.

B. các tọa độ trên hải đồ.

C. hệ thống mốc quốc giới.

D. hệ tọa độ trên đất liền.

Câu 41: “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Biên giới quốc gia trên biển.

B. Biên giới quốc gia trên không.

C. Biên giới quốc gia trên đất liền.

D. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

Câu 42: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

A. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

B. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

C. Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.

D. Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới. (Lưu ý: Câu này đề bài hỏi hành vi bị nghiêm cấm, đáp án D là tố giác thì được khuyến khích, có thể đề bài hoặc đáp án OCR có vấn đề, nhưng theo đề là "làm xê dịch mốc" là cấm, còn "tố giác" là tốt. Có thể đáp án đúng là các hành vi tiêu cực khác nếu có).

Câu 43: Đọc tình huống dưới đây và trả lời câu hỏi:

Tình huống: Nhà bạn A Páo ở khu vực biên giới. Hằng ngày A Páo đi chăn trâu sau giờ học. Khu vực gần nhà hết cỏ, A Páo phải lùa trâu ra sát bìa rừng, nơi có cột mốc biên giới. Bên kia cột mốc có bãi cỏ xanh tốt, A Páo định lùa trâu sang đó, hễ trâu ăn no là quay về Việt Nam ngay.

Câu hỏi: Trong trường hợp này, nếu là bạn thân của A Páo, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

A. Mặc kệ, vì đó không phải là việc của mình.

B. Khuyến khích A Páo nên thực hiện hành vi đó.

C. Khuyên A Páo không nên thực hiện hành vi đó.

D. Cùng với A Páo lùa trâu sang bên kia biên giới.

Câu 44: Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

A. ngày 3/3 hằng năm.

B. ngày 18/3 hằng năm.

C. ngày 22/12 hằng năm.

D. ngày 7/5 hằng năm.

Câu 45: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

A. Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.

B. Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

C. Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.

D. Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới

***Bộ sách Cánh Diều***

Câu 46: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

C. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia, an ninh con người.

D. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, văn hóa, lợi ích quốc gia.

Câu 47: Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:

A. coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công.

B. kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

C. chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

D. kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc.

Câu 48: Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là

A. đối tác.

B. đối tượng.

C. kẻ thù.

D. đối thủ.

Câu 49: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm

A. 320 điều và 9 phụ lục.

B. 7 chương với 55 điều.

C. 9 chương với 62 điều.

D. 36 điều và 8 phụ lục.

Câu 50: Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?

A. 3 bộ phận.

B. 4 bộ phận.

C. 5 bộ phận.

D. 6 bộ phận.

Câu 51: Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là

A. nội thủy.

B. lãnh hải.

C. vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. thềm lục địa.

Câu 52: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là

A. nội thủy.

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. vùng đặc quyền kinh tế.

D. thềm lục địa.

Câu 53: Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là

A. nội thủy.

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. vùng đặc quyền kinh tế.

D. thềm lục địa.

Câu 54: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

A. đất liền và hải đảo.

B. vùng biển và vùng trời.

C. vùng đất, vùng trời và hải đảo.

D. đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

Câu 55: Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

A. hệ tọa độ trên đất liền.

B. các tọa độ trên hải đồ.

C. hệ thống mốc quốc giới.

D. một mốc quốc giới duy nhất.

Câu 56: “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Biên giới quốc gia trên biển.

B. Biên giới quốc gia trên không.

C. Biên giới quốc gia trên đất liền.

D. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

Câu 57: Trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia.

B. Vận chuyển qua biên giới quốc gia các văn hoá phẩm độc hại.

C. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

D. Xâm canh, xâm cư; phá hoại công trình ở khu vực biên giới.

Câu 58: Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của lực lượng nào sau đây?

A. Bộ đội Biên phòng Việt Nam.

B. Quân đội nhân dân Việt Nam.

C. Công an nhân dân Việt Nam.

D. Hải quân nhân dân Việt Nam.

Câu 59: Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

A. Lào, Thái Lan, Philíppin.

B. Mianma, Malaixia, Inđônêxia.

C. Lào, Campuchia, Thái Lan.

D. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

Câu 60: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia đối với:

A. Vùng đất.

B. Vùng biển.

C. Vùng trời.

D. Toàn bộ lãnh thổ.

Đáp án: D

Câu 61: Biên giới quốc gia Việt Nam trên đất liền được phân định dựa trên cơ sở nào?

A. Hiệp định ký kết với các nước láng giềng.

B. Theo đường chia lưu vực sông.

C. Theo đường phân thủy.

D. Theo đường thẳng trên bản đồ.

Đáp án: A

Câu 62: Bộ phận nào sau đây thuộc cấu thành lãnh thổ quốc gia?

A. Vùng đất, vùng biển, vùng trời.

B. Vùng đất, vùng biển, vùng trời, vùng lòng đất.

C. Vùng đất, vùng trời, vùng lòng đất.

D. Vùng biển, vùng trời, vùng lòng đất.

Đáp án: B

Câu 63: Theo Luật Biên giới quốc gia, biên giới quốc gia bao gồm:

A. Biên giới đất liền.

B. Biên giới trên biển.

C. Biên giới trên không.

D. Cả đất liền, biển, lòng đất và trên không.

Đáp án: D

Câu 64: Nội dung nào sau đây không phải là trách nhiệm của công dân trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ?

A. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật.

B. Tố giác hành vi xâm phạm biên giới.

C. Tự ý xây dựng công trình trên biên giới.

D. Tham gia các hoạt động bảo vệ an ninh biên giới.

Đáp án: C

Câu 65: Trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia.

B. Vận chuyển qua biên giới quốc gia các văn hoá phẩm độc hại.

C. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

D. Xâm canh, xâm cư; phá hoại công trình ở khu vực biên giới.

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi người dân Việt Nam.

Câu 66: Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:

A. coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công.

B. kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

C. chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

D. kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc.

Giải thích: Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Đây là tư tưởng nhất quán, quan điểm xuyên suốt của Đảng ta trong mọi giai đoạn cách mạng, cả trước đây, hiện nay và mai sau...

Nguồn: Tạp chí Quốc phòng toàn dân

Câu 67: Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là

A. đối tác.

B. đối tượng.

C. kẻ thù.

D. đối thủ.

Giải thích: Nguyên tắc xác định “đối tác”, “đối tượng” được nêu rõ: “Những ai chủ trương tôn trọng độc lập chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị và hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam đều là đối tác của chúng ta...

Nguồn: Tạp chí Cộng sản

Câu 68: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm

A. 320 điều và 9 phụ lục.

B. 7 chương với 55 điều.

C. 9 chương với 62 điều.

D. 36 điều và 8 phụ lục.

Giải thích: UNCLOS 1982 bao gồm 17 phần với 320 điều khoản, 9 phụ lục, 4 nghị quyết kèm theo, chứa đựng 1.000 quy phạm pháp luật quốc tế...

Nguồn: Báo điện tử Đảng cộng sản Việt Nam

Câu 69: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

C. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia, an ninh con người.

D. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, văn hóa, lợi ích quốc gia.

Câu 70: Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

[chitiet]



[/chitiet]

A. hệ tọa độ trên đất liền.

B. các tọa độ trên hải đồ.

C. hệ thống mốc quốc giới.

D. một mốc quốc giới duy nhất.

Câu 71: “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Biên giới quốc gia trên biển.

B. Biên giới quốc gia trên không.

C. Biên giới quốc gia trên đất liền.

D. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

Câu 72: Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là

A. nội thủy.

B. lãnh hải.

C. vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. thềm lục địa.

Câu 73: Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của lực lượng nào sau đây?

A. Bộ đội Biên phòng Việt Nam.

B. Quân đội nhân dân Việt Nam.

C. Công an nhân dân Việt Nam.

D. Hải quân nhân dân Việt Nam.

Khoản 1 Điều 23 Luật Biên phòng quy định: Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của Bộ đội Biên phòng, Ngày biên phòng toàn dân.

Câu 74: Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

A. Lào, Thái Lan, Philíppin.

B. Mianma, Malaixia, Inđônêxia.

C. Lào, Campuchia, Thái Lan.

D. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với 3 quốc gia là: Trung Quốc, Lào, Campuchia.

Câu 75: Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?

A. 3 bộ phận.

B. 4 bộ phận.

C. 5 bộ phận.

D. 6 bộ phận.

Câu 76: Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là

A. nội thủy.

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. vùng đặc quyền kinh tế.

D. thềm lục địa.

Câu 77: Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là

A. nội thủy.

B. vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. vùng đặc quyền kinh tế.

D. thềm lục địa.

Câu 78: “Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

A. Đảo.

B. Quần đảo.

C. Nội thủy.

D. Lãnh hải.

Câu 79: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

A. đất liền và hải đảo.

B. vùng biển và vùng trời.

C. vùng đất, vùng trời và hải đảo.

D. đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

[dapan=1B,2C,3C,4C,5B,6B,7B,8A,9A,10C,11D,12C,13C,14A,15C,16B,17A,18D,19D,20C,21B,22B,23A,24D,25A,26A,27D,28C,29B,30B,31B,32C,33B,34B,35D,36B,37C,38A,39B,40C,41D,42A,43C,44A,45C,46A,47B,48A,49A,50C,51A,52B,53D,54D,55B,56B,57C,58A,59D,60D,61A,62B,63D,64C,65C,66B,67A,68A,69A,70B,71B,72A,73A,74D,75C,76B,77D,78A,79D]

Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.