Hóa học 11: Bài tập alkene, alkadiene, alkyne (2024)

Web Publisher User

 

BÀI TẬP ANKEN - ANKAĐIEN – ANKIN

A. LÝ THUYẾT

[kiemtraquiz]

Câu 1: Hãy chọn khái niệm đúng về anken.

A. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

D. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A. Tất cả các anken đều có CTC \( C_nH_{2n} \)

B. Chỉ có anken mới có CTC \( C_nH_{2n} \)

C. Tất cả các anken có thể cộng \( H_2 \) thành ankan

D. Khi đốt cháy hoàn toàn anken thu được \( n_{CO_2} = n_{H_2O} \)

Câu 3: Gọi tên của anken sau: \( CH_3-CH(C_2H_5)-CH_2-C(C_2H_5)=CH-CH_3 \)

A. 3-etyl-5-metylhept-2-en

B. 3,5-đietylhex-3-en

C. 2,4-đietylhex-4-en

D. 3-etyl-4,4-đimetylhex-2-en

Câu 4: Gọi tên anken sau: \( CH_3-C(CH_3)_2-CH_2-C(C_2H_5)=CH-CH_3 \)

A. 3-etyl-5,5-đimetylhex-2-en

B. 2,2-đimetyl-4-metylhex-4-en

C. 3-etyl-5,5-đimetylhex-3-en

D. 4-đimetyl-2,2-dimetyl hexen

Câu 5: Chất có công thức: \( CH_3-CH=C(C_2H_5)-CH(CH_3)_2 \) (dựa theo tên đáp án A phù hợp với cấu trúc mạch C có nhánh etyl ở nối đôi)

A. 3-etylpent-2-en

B. 4-metylhex-2-en

C. 3-etylpent-3-en

D. 3-metylhexen

Câu 6: Tổng số đồng phân (cấu tạo và đồng phân hình học) của \( C_4H_8 \) là:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân (kể cả đồng phân hình học) có cùng công thức phân tử \( C_5H_{10} \)?

A. 8

B. 9

C. 10

D. 11

Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl?

A. \( CH_2=C=CH-CH_3 \)

B. \( CH_2=CH-CH=CH_2 \)

C. \( CH_2-CH-CH_2-CH=CH_2 \)

D. \( CH_2=CH-CH=CH-CH_3 \)

Câu 9: Hợp chất hữu cơ không có đồng phân cis-trans là:

A. \( CHCl=CHCl \)

B. \( CH_3CH=CH-C_2H_5 \)

C. \( CH_3CH=CH-CH_3 \)

D. \( (CH_3)_2C=CH-CH_3 \)

Câu 10: Trong các hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V). Chất nào có đồng phân hình học?

A. III, V

B. II, IV

C. I, II, III, IV

D. I, V

Câu 11 (CĐ-A-2010): Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 1,2-đicloetan.

B. But-2-in.

C. But-2-en.

D. 2-clopropen.

Câu 12 (CĐ_09): Cho các chất: \( CH_2=CH-CH=CH_2 \); \( CH_3-CH_2-CH=C(CH_3)_2 \); \( CH_3-CH=CH-CH=CH_2 \); \( CH_3-CH=CH_2 \); \( CH_3-CH=CH-COOH \). Số chất có đồng phân hình học là

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 13 (ĐH_KA_08): Cho các chất sau: \( CH_2=CH-CH_2-CH_2-CH=CH_2 \), \( CH_2=CH-CH=CH-CH_2-CH_3 \), \( CH_2=CH-CH_2-CH=CH_2 \), \( CH_3-C(CH_3)=CH-CH_3 \). Số chất có đồng phân hình học là

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Câu 14 (ĐH_KA_07): Hiđrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

A. Eten và but-1-en

B. Propen và but-2-en

C. Eten và but-2-en

D. 2-metylpropen và but-1-en

Câu 15: Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng C trong phân tử anken

A. Tăng dần

B. Giảm dần

C. Không đổi

D. Biến đổi không theo quy luật

Câu 16: Ứng với công thức phân tử \( C_4H_8 \) có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với hiđro?

A. 2

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 17: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử \( C_4H_8 \) tác dụng với Brom (dd)?

A. 5 chất

B. 6 chất

C. 4 chất

D. 3 chất

Câu 18: Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hiđro đều tạo thành 2-metylbutan?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 19: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A. \( CH_3-CH_2-CHBr-CH_2Br \).

B. \( CH_2Br-CH_2-CH_2-CH_2Br \).

C. \( CH_3-CH_2-CHBr-CH_3 \).

D. \( CH_3-CH_2-CH_2-CH_2Br \)

Câu 20: Cho các chất: but-1-en, etilen, propilen cùng phản ứng với HBr sẽ thu được số sản phẩm là:

A. 3

B. 4

C. 6

D. 5

Câu 21: Sản phẩm chính của phản ứng giữa 2-metylbut-1-en với HCl là:

A. \( ClCH_2-CH(CH_3)-CH-CH_3 \)

B. \( CH_3(Cl)C(CH_3)-CH_2CH_3 \)

C. \( CH_3-CH(CH_3)-CH(Cl)-CH_3 \)

D. \( CH_3-CH(CH_3)-CH_2-CH_2Cl \)

Câu 22: Có thể thu được bao nhiêu anken khi tách HBr khỏi tất cả các đồng phân của \( C_4H_9Cl \)?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 23 (ĐHKA – 2007): Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

A. eten và but-2-en (hoặc buten-2).

B. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

C. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Câu 24: Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây?

A. 1-clopropan

B. 1-clopropen

C. 2-clopropan

D. 2-clopropen

Câu 25 (ĐH-B-08): Cho các phản ứng:
\( HBr + C_2H_5OH \xrightarrow{t^o} C_2H_5Br + H_2O \)
\( C_2H_4 + Br_2 \rightarrow C_2H_4Br_2 \)
\( C_2H_4 + HBr \rightarrow C_2H_5Br \)
\( C_2H_6 + Br_2 \xrightarrow{askt (1:1 mol)} C_2H_5Br + HBr \)
Số phản ứng tạo ra \( C_2H_5Br \) là.

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 26: Khi điều chế etilen từ rượu etylic (có \( H_2SO_4 \) đặc, \( 170^oC \)) thường có lẫn tạp chất khí \( SO_2 \). Để loại bỏ \( SO_2 \) có thể dùng

A. Dung dịch NaOH

B. Dung dịch \( KMnO_4 \)

C. Nước brom

D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 27: Anken \( C_4H_8 \) có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 28 (CĐ_09): Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với \( H_2 \) (dư, xúc tác Ni, \( t^0 \)), cho cùng một sản phẩm là:

A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.

B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.

D. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

Câu 29: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của \( C_4H_8 \) tác dụng với \( H_2O \) (\( H^+, t^o \)) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 2.

B. 4.

C. 6.

D. 5

Câu 30: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 31: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 32: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon. Đốt cháy X được \( n_{CO_2} = n_{H_2O} \). X có thể gồm

A. 1 xicloankan + anken.

B. 1 ankan + 1 ankin.

C. 2 anken.

D. A hoặc B hoặc C.

Câu 33: Trong phản ứng oxi hoá-khử sau:
\( 3CH_3-CH=CH_2 + 2KMnO_4 + 4H_2O \rightarrow 3CH_3-CH(OH)-CH_2(OH) + 2MnO_2 + 2KOH \)
♦ Hệ số của các chất tham gia lần lượt là:

A. 2,3,4

B. 3,3,4

C. 3,2,4

D. 3,2,2

----------------------❖----------------------

Câu 34: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử \( C_5H_8 \) là

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 35: \( C_5H_8 \) có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 36: \( C_5H_8 \) có số đồng phân cấu tạo của ankin là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 37: \( C_4H_6 \) có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 38: Ứng với công thức \( C_5H_8 \) có số đồng phân mạch hở là:

A. 4

B. 6

C. 8

D. 9

Câu 39: Các ankin bắt đầu có đồng phân mạch C khi số C trong phân tử:

A. \( \ge 2 \)

B. \( \ge 3 \)

C. \( \ge 4 \)

D. \( \ge 5 \)

Câu 40: Theo IUPAC \( CH_3-C \equiv C-CH_3-CH_3 \) (đề bài có lẽ là \( CH_3-C \equiv C-CH_2-CH_3 \)); có tên gọi là:

A. etylmetylaxetilen

B. pent-3-in

C. pent-2-in

D. pent-1-in

Câu 41: Cho ankin: \( CH_3-CH(C_2H_5)-C \equiv CH \). Tên gọi của ankin này là:

A. 2-etylbut-3-in

B. 3-metylpent-4-in

C. 3-etylbut-1-in

D. 3-metylpent-1-in

Câu 42: Theo IUPAC \( CH \equiv C-CH_2-CH(CH_3)-CH_3 \); có tên gọi là:

A. isobutylaxetilen

B. 2-metylpent-2-in

C. 4-metylpent-1-in

D. 4-metylpent-1,2-in

Câu 43: Theo IUPAC \( CH_3-C \equiv C-CH(CH_3)-CH(CH_3)-CH_3 \); có tên gọi là:

A. 4-đimetylhex-1-in

B. 4,5-đimetylhex-1-in

C. 4,5-đimetylhex-2-in

D. 2,3-đimetylhex-4-in

Câu 44: Theo IUPAC \( CH_3-CH(C_2H_5)-C \equiv C-CH(CH_3)-CH_2-CH_2-CH_3 \); có tên gọi là:

A. 3,6-đimetylnon-4-in

B. 2-etyl,5-metyloct-3-in

C. 7-etyl,6-metyloct-5-in

D. 5-metyl,2-etyloct-3-in

Câu 45: Ankin \( CH \equiv C-CH(C_2H_5)-CH(CH_3)-CH_3 \) có tên gọi là:

A. 3-etyl,2-metylpent-4-in

B. 2-metyl,3-etylpent-4-in

C. 4-metyl,3-etylpent-1-in

D. 3-etyl,4-metylpent-1-in

Câu 46: Chọn tên đúng của ankin sau: \( CH_3-CH(CH_3)-CH_2-CH(C \equiv CH)-CH_2-CH_2-CH_3 \)

A. 3-isobutylhex-1-in

B. 5-metyl-3-propylhex-1-in

C. 3-propyl-5-metylhex-1-in

D. 2-metyl-4-propylhex-5-in

Câu 47: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm:

A. 1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma

B. 2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma

C. 3 liên kết pi

D. 3 liên kết xich-ma

Câu 48: Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng \( H_2 \) trong điều kiện có xúc tác:

A. \( Ni/ t^o \)

B. \( Mn/ t^o \)

C. \( Pd/ PbCO_3 \)

D. \( Pb/PdCO_3 \)

Câu 49: Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch \( AgNO_3 \) trong amoniac tạo thành kết tủa?

A. 4 chất.

B. 3 chất.

C. 2 chất.

D. 1 chất.

Câu 50: Chất nào không tác dụng với dd \( Br_2 \)

A. But-1-in

B. But-1-en

C. Xiclobutan

D. Xiclopropan

Câu 51: Phản ứng cộng halogen và hiđro halogenua của butađien và isopren có đặc điểm

A. Ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2; ở nhiệt độ cao ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,4.

B. Ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,4; ở nhiệt độ cao ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,2.

C. Luôn có sản phẩm chính là cộng 1,2.

D. Luôn có sản phẩm chính là cộng 1,4.

Câu 52: Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở \(-80^oC\) tạo ra sản phẩm chính là:

A. 3-brôm-but-1-en

B. 3-brôm-but-2-en

C. 1-brôm-but-2-en

D. 2-brôm-but-3-en

Câu 53: Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở \(40^oC\) tạo ra sản phẩm chính là:

A. 3-brôm-but-1-en

B. 3-brôm-but-2-en

C. 1-brôm-but-2-en

D. 2-brôm-but-3-en

Câu 54: Sản phẩm trùng hợp B \(\rightarrow\) Caosu isopren. Vậy B là:

A. isopren

B. 2-mêtyl-1,3-butađien

C. 2-mêtyl-butađien-1,3

D. 2-mêtylpenta-1,3-đien

Câu 55: Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác \( HgSO_4/H_2SO_4 \) ở \( 80^oC \) tạo ra sản phẩm:

A. \( CH_3CH_2CHO \)

B. \( CH_3COCH_3 \)

C. \( CH_3-C(OH)=CH_2 \)

D. \( CH_3-CH=CH_2-OH \)

Câu 56: Cho các chất sau: metan, etilen, propin, but-1-in. Chọn phát biểu đúng:

A. Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím

B. Không có chất nào làm mất màu dung dịch brom

C. Có 1 chất tạo kết tủa với dung dịch \( AgNO_3/NH_3 \)

D. Tất cả đều sai.

Câu 57: Có bao nhiêu đồng phân Ankin có CTPT \( C_5H_8 \) tác dụng với dd \( AgNO_3/NH_3 \) dư tạo kết tủa vàng

A. 2

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 58: Có bao nhiêu ankin có công thức \( C_6H_{10} \) tác dụng được với dung dịch \( AgNO_3/NH_3 \).

A. 6

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 59: Cho các chất (1) but-1-in, (2) but-2-in, (3) propin, (4) buta-1,3-đien. Các chất có phản ứng với dd \( AgNO_3/NH_3 \) tạo kết tủa vàng nhạt là:

A. (1), (3), (4)

B. (2), (3), (4)

C. (1), (2), (3)

D. (1), (2), (4)

Câu 60: Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là:

A. \( H_2O, AgNO_3/NH_3, Br_2, C_2H_2, H_2 \)

B. \( H_2O, NaOH, Br_2, C_2H_2 \)

C. \( H_2O, Br_2, H_2, CaO, KMnO_4 \)

D. \( Br_2, H_2, HCl, CH_3COOH, NaOH \)

Câu 61: Có các khí sau: \( CH_4, SO_2, CO_2, C_2H_4, C_2H_2 \), khí làm mất màu dung dịch \( Br_2 \) là:

A. \( C_2H_4, C_2H_2, CO_2 \)

B. \( SO_2, C_2H_4, C_2H_2 \)

C. \( SO_2, CO_2, C_2H_4, C_2H_2 \)

D. \( CH_4, C_2H_4, C_2H_2 \)

Câu 62: Propin có thể tác dụng với các chất nào trong số các chất: dd \( Br_2 \); \( H_2O \); \( AgNO_3/NH_3 \); Cu; \( CaCO_3 \).

A. \( Br_2; Ag_2O/NH_3 \)

B. \( Br_2; H_2O; Cu \)

C. \( Br_2; H_2O; Ag_2O/NH_3 \)

D. tất cả các chất

Câu 63: \( C_2H_4 \) và \( C_2H_2 \) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A. \( H_2; NaOH; dd HCl \)

B. \( CO_2; H_2; dd KMnO_4 \)

C. \( dd Br_2; dd HCl; dd AgNO_3/NH_3 \) dư

D. \( dd Br_2; dd HCl; dd KMnO_4 \)

Câu 64: Axit axetic tác dụng với axetilen cho sản phẩm nào dưới đây?

A. \( CH_3COOC \equiv CH \)

B. \( CH_3COOCH_2-CH_3 \)

C. \( CH_3-O-CO-CH=CH_2 \)

D. \( CH_3COOCH=CH_2 \)

Câu 65: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su buna-S có công thức cấu tạo là

A. \( (-CH_2-CH=CH-CH_2-CH(C_6H_5)-CH_2-)_n \).

B. \( (-C_2H-CH-CH-CH_2-CH(C_6H_5)-CH_2-)_n \).

C. \( (-CH_2-CH-CH=CH_2- CH(C_6H_5)-CH_2-)_n \).

D. \( (-CH_2-CH_2-CH_2-CH_2- CH(C_6H_5)-CH_2-)_n \).

Câu 66: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N có công thức cấu tạo là

A. \( (-C_2H-CH-CH-CH_2-CH(CN)-CH_2-)_n \).

B. \( (-CH_2-CH_2-CH_2-CH_2- CH(CN)-CH_2-)_n \).

C. \( (-CH_2-CH-CH=CH_2- CH(CN)-CH_2-)_n \).

D. \( (-CH_2-CH=CH-CH_2-CH(CN)-CH_2-)_n \).

Câu 67: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là

A. \( (-C_2H-C(CH_3)-CH-CH_2-)_n \).

B. \( (-CH_2-C(CH_3)=CH-CH_2-)_n \).

C. \( (-CH_2-C(CH_3)-CH=CH_2-)_n \).

D. \( (-CH_2-CH(CH_3)-CH_2-CH_2-)_n \).

Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng etilen \(\rightarrow A(C,H,O) \rightarrow B \rightarrow\) Cao su buNa. Vậy A; B lần lượt là:

A. buta-1,3-đien; etanol

B. etanol; buta-1,3-đien

C. etanol; buta-1,2-đien

D. etanal; buta-1,3-đien

Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng axetilen \(\rightarrow A \rightarrow B \rightarrow\) Cao su buNa. Vậy A, B lần lượt là:

A. buta-1,3-đien; etanol

B. etanol; buta-1,3-đien

C. vinyl axetilen, buta-1,3-đien

D. buta-1,3-đien, vinyl axetilen

Câu 70: Cho sơ đồ: Đá vôi \(\rightarrow A \rightarrow B \rightarrow C \rightarrow D \rightarrow P.V.C\). A, B, C, D lần lượt là:

A. Canxioxit; etin; đất đèn; vinylaxetat

B. Đất đèn; Canxioxit; etin; vinylaxetat

C. Canxicacbua; etin; đất đèn; vinylaxetat

D. Canxioxit; đất đèn; etin; vinylaxetat

Câu 71: Cho sơ đồ: \( CH_4 \rightarrow A \rightarrow B \rightarrow D \rightarrow \) Caosu BuNa. A, B, D lần lượt là:

A. axetilen; vinylaxetilen; buta-1,3-đien

B. axetilen; vinylaxetilen; butađien-1,3

C. vinylaxetilen; axetilen; buta-1,3-đien

D. axetilen; but-2-en; buta-1,3-đien

Câu 72: Cho sơ đồ: \( C_2H_2 \rightarrow A \rightarrow B \rightarrow CH_3COOH \). A, B lần lượt là:

A. etilen; etanal

B. etanal; etanol

C. etilen; etanol

D. a, b, c đều đúng

Câu 73: Cho axetilen + HCN \(\rightarrow\) sản phẩm A. Vậy A có cấu tạo là:

A. \( CH_3CH_2CN \)

B. \( HC \equiv C-CN \)

C. \( CH_2=CH-CN \)

D. \( CN- C \equiv C-CN \)

Câu 74: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: \( CH_4 \xrightarrow{1500^oC} X \xrightarrow{+H_2 / Pd, t^o} Y \xrightarrow{+Cl_2} Z \xrightarrow{500^oC} T \xrightarrow{t^o, p, xt} PVC \) X, Y, Z, T lần lượt là:

A. axetilen, etilen, ancol etylic, vinyl clorua

B. axetilen, etilen, 1,2-đicloetan, vinyl clorua

C. axetilen, etan, 1,1-đicloetan, vinyl clorua

D. etilen, ancol etylic, etylclorua, vinyl clorua

Câu 75: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột \(\rightarrow X \rightarrow Y \rightarrow Z \rightarrow\) cao su Buna X, Y, Z lần lượt là:

A. glucozơ, butan, buta-1,3-đien

B. glucozơ, ancol etylic, buta-1,3-đien

C. xenlulozơ, ancol etylic, buta-1,3-đien

D. mantozơ, axetilen, buta-1,3-đien

Câu 76: Cho sơ đồ phản ứng sau: \( CaC_2 \rightarrow A \rightarrow B \rightarrow D \rightarrow \) cao su buna \( A \rightarrow E \rightarrow \) polietilen Các chất A, B, D, E lần lượt có công thức cấu tạo là:

A. \( CH \equiv CH, CH_2=CH-CH=CH_2, CH \equiv C-CH=CH_2, CH_2=CH_2 \)

B. \( CH_2=CH_2, CH \equiv C-CH=CH_2, CH_2=CH-CH=CH_2, CH \equiv CH \)

C. \( CH_2=CH_2, CH_2=CH-CH=CH_2, CH \equiv C-CH=CH_2, CH \equiv CH \)

D. \( CH \equiv CH, CH \equiv C-CH=CH_2, CH_2=CH-CH=CH_2, CH_2=CH_2 \)

Câu 77: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren. Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với \( AgNO_3/NH_3 \). X và Y tác dụng với \( H_2 \) tạo ra cùng một ankan. Tên của X và Y theo danh pháp IUPAC là:

A. 2-Metylbutađien-1,2; 3-Metylbutin-1

B. 2-Metylbutađien-1,3; 2-Metylbutin-1

C. 2-Metylbutađien-1,3; 2-Metylbutin-3

D. 2-Metylbutađien-1,3; 3-Metylbutin-1

Câu 78: Để phân biệt etan, eten, etin ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A. dd Brom

B. dd \( AgNO_3/NH_3 \)

C. dd HCl

D. dd \( Ca(OH)_2 \)

Câu 79: Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn: \( C_2H_6, C_2H_4, C_2H_2 \), người ta dùng các hoá chất nào?

A. dung dịch \( Br_2 \)

B. dung dịch \( AgNO_3/NH_3 \) và dd \( Br_2 \)

C. dung dịch \( AgNO_3/NH_3 \)

D. dung dịch \( HCl, Br_2 \)

Câu 80: Có 4 chất khí: pentan, propen, axetilen, amoniac. Có thể dùng nhóm các thuốc thử theo thứ tự thích hợp nào sau đây để nhận biết 4 chất khí trên

A. Dung dịch nước, dung dịch \( AgNO_3 \) trong \( NH_3 \)

B. Axit HCl, dd \( AgNO_3/NH_3 \), nước brom

C. Khí clo, dung dịch KOH

D. Dung dịch thuốc tím, nước brom

❖ BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY

Câu 81: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol \( CO_2 \) = số mol \( H_2O \), A là:

A. anken hoặc xicloankan

B. anken

C. monoxicloankan

D. anken hoặc monoxicloankan

Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 4,05 gam \( H_2O \) và 9,9 gam \( CO_2 \). Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?

A. anken

B. Monoxicloankan

C. Ankin

D. A hoặc B đúng

Câu 83: Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4,4 g \( CO_2 \). Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là

A. 4,8 g

B. 5,2 g

C. 6,2 g

D. 4,4 gam

Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít etilen đktc, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dd chứa 11,1g \( Ca(OH)_2 \), sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A. tăng 2,4 gam

B. tăng 4,2 gam

C. giảm 2,4 gam

D. giảm 4,2 gam

Câu 85: Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon A, thu được tổng số mol \( CO_2 \) và \( H_2O \) là 4a mol. A là:

A. Đồng đẳng axetilen

B. Etilen

C. Parafin

D. Propilen

Câu 86: Đốt cháy m gam hh \( C_2H_4, C_3H_6, C_4H_8 \) được 16,8 lit \( CO_2 \) (đkc). Giá trị của m là:

A. 8,4g

B. 10,5g

C. 12g

D. Kết quả khác.

Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anken rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình 1 tăng m gam và khối lượng bình 2 tăng (m + 5,2)gam. Giá trị của m là:

A. 1,8.

B. 5,4.

C. 3,6.

D. 7,2.

Câu 88: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam \( H_2O \) và (m + 39) gam \( CO_2 \). Hai anken đó là

A. \( C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \)

B. \( C_4H_8 \) và \( C_5H_{10} \)

C. \( C_4H_8 \) và \( C_3H_6 \)

D. \( C_6H_{12} \) và \( C_5H_{10} \)

Câu 89: Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được \( CO_2 \) và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam. Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:

A. \( C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \)

B. \( C_3H_6 \) và \( C_4H_8 \)

C. \( C_4H_8 \) và \( C_5H_{10} \)

D. \( C_5H_{10} \) và \( C_6H_{12} \).

Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit(đktc) hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y có cùng số nguyên tử C thu được 26,4g \( CO_2 \). Công thức của X, Y lần lượt là:

A. \( C_5H_{12} \) và \( C_5H_{10} \)

B. \( C_4H_{10} \) và \( C_4H_8 \)

C. \( C_3H_8 \) và \( C_3H_6 \)

D. \( C_2H_6 \) và \( C_2H_4 \)

Câu 91 (ĐH KA-2007): Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch \( Ca(OH)_2 \) (dư), thu được số gam kết tủa là:

A. 10

B. 20

C. 30

D. 40

Câu 92: Chia hỗn hợp 3 anken : \( C_3H_6, C_4H_8, C_5H_{10} \) thành 2 phần bằng nhau.
- Đốt cháy phần (1) sinh ra 6,72 lít \( CO_2 \) ở đktc.
- Hiđro hoá phần (2) rồi đốt cháy sản phẩm. Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch \( Ca(OH)_2 \) thì khối lượng kết tủa là

A. 29 g

B. 31 g

C. 30 g

D. 32 g

Câu 93: Chia hỗn hợp 3 anken: \( C_2H_4, C_3H_6, C_4H_8 \) thành 2 phần bằng nhau:
- Đốt cháy phần 1 rồi dẫn sản phẩm sinh ra qua bình đựng dd \( H_2SO_4 \) đặc thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam.
- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

A. 20g

B. 30g

C. 8,8g

D. 10g

Câu 94: Chia hỗn hợp 3 anken: \( C_2H_4, C_3H_6, C_4H_8 \) thành 2 phần bằng nhau:
- Đốt cháy phần 1 rồi dẫn sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 27,28g
- Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

A. 62g

B. 44g

C. 4,4g

D. 19,36g

Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hiđrocacbon X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua ống (1) đựng \( P_2O_5 \) dư, ống (2) đựng KOH dư thấy tỉ lệ khối lượng tăng ở ống (1) và ống (2) là 9 : 44. CTPT của X là:

A. \( C_2H_4 \)

B. \( C_2H_2 \)

C. \( C_3H_8 \)

D. \( C_3H_4 \)

Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol ankin A \(\rightarrow\) 0,4 mol \( H_2O \). Hiđro hoá hoàn toàn 0,2 mol ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol \( H_2O \). Giá trị của a là:

A. 0,8

B. 0,6

C. 1,25

D. 2,5

Câu 97: Đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A \(\rightarrow\) 21,6 g \( H_2O \). Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư, thì khối lượng bình tăng 100,8 g. V có giá trị là:

A. 6,72l

B. 4,48l

C. 3,36l

D. 13,44l

Câu 98: Đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được \( CO_2 \) và \( H_2O \) có tổng khối lượng bằng 50,4 g. Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa. V có giá trị là:

A. 6,72l

B. 4,48l

C. 3,36l

D. 13,44l

Câu 99: X là hỗn hợp 2 ankin. Đốt cháy X được 6,6 gam \( CO_2 \) và 1,8 gam \( H_2O \). Khối lượng brom cực đại phản ứng với hỗn hợp X là:

A. 16 gam

B. 8 gam

C. 4 gam

D. 2 gam

Câu 100: Đốt cháy 2 gam hidrocacbon A (khí trong đk thường) được \( CO_2 \) và 2 gam \( H_2O \). Mặt khác 2,7 gam A tác dụng với dung dịch \( AgNO_3/NH_3 \) (dư) được m gam kết tủa. Giá trị m là:

A. 8,05g

B. 7,35g

C. 16,1g

D. 24g.

Câu 101 (CĐ_08): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol \( CO_2 \) bằng số mol \( H_2O \). Thành phần phần trăm số mol của X, Y trong hỗn hợp M lần lượt là

A. 35% và 65%

B. 75% và 25%

C. 20% và 80%

D. 50% và 50%

Câu 102: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng \( P_2O_5 \) dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình 1 tăng 4,14g, bình 2 tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là:

A. 0,06

B. 0,09

C. 0,03

D. 0,045

Câu 103: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm \( CH_4, C_4H_{10} \) và \( C_2H_4 \) thu được 0,14 mol \( CO_2 \) và 0,23 mol \( H_2O \). Số mol ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 0,09 và 0,01

B. 0,01 và 0,09

C. 0,08 và 0,02

D. 0,02 và 0,08

Câu 104: Hỗn hợp X gồm \( C_3H_8 \) và \( C_3H_6 \) có tỉ khối so với hidro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đo đktc) thì thu được bao nhiêu gam \( CO_2 \) và bấy nhiêu gam \( H_2O \)?

A. 33g và 17,1g

B. 22g và 9,9g

C. 13,2g và 7,2g

D. 33g và 21,6g

Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn 3,4g chất hữu cơ A mạch hở thu được \( H_2O \) và \( CO_2 \). Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dd \( Ca(OH)_2 \) tăng 14,6g và trong bình có 25g kết tủa. Công thức phân tử của A là:

A. \( C_3H_4 \)

B. \( C_5H_8 \)

C. \( C_5H_{10} \)

D. \( C_4H_8 \)

Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch \( Ba(OH)_2 \) (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch \( Ba(OH)_2 \) ban đầu. Công thức phân tử của X là

A. \( C_2H_6 \).

B. \( C_3H_6 \).

C. \( C_3H_8 \).

D. \( C_3H_4 \).

Câu 107 (CĐ_08): Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm \( C_3H_6, CH_4, CO \) (thể tích CO gấp hai lần thể tích \( CH_4 \)), thu được 24,0 ml \( CO_2 \) (các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ khối của X so với \( H_2 \) là

A. 25,8

B. 12,9

C. 22,2

D. 11,1

Câu 108 (ĐH_A_07): Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc, thu được hỗn hợp Z có tỉ khối đối với \( H_2 \) bằng 19. Công thức phân tử của X là

A. \( C_3H_4 \)

B. \( C_3H_6 \)

C. \( C_4H_8 \)

D. \( C_3H_8 \)

Câu 109 (ĐH_A_08): Hỗn hợp X có tỉ khối so với \( H_2 \) bằng 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng \( CO_2 \) và \( H_2O \) thu được là

A. 20,40 gam

B. 18,60 gam

C. 18,96 gam

D. 16,80 gam

Câu 110 (ĐH_B_08): Đốt cháy hoàn toàn 1 lit hỗn hợp khí gồm \( C_2H_2 \) và hiđrocacbon X sinh ra 2 lit \( CO_2 \) và 2 lit hơi \( H_2O \) (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là

A. \( C_3H_8 \).

B. \( C_2H_6 \).

C. \( CH_4 \)

D. \( C_2H_4 \).

Câu 111: Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon X, Y thuộc cùng một dãy đồng đẳng (ankan, anken, ankin), hấp thu sản phẩm cháy vào 4,5 lit dung dịch \( Ca(OH)_2 \) 0,02M thì thu được kết tủa, khối lượng dung dịch tăng lên 3,78g. Cho dung dịch \( Ba(OH)_2 \) dư vào dung dịch thu được kết tủa. Tổng kết của 2 lần nặng 18,85g. Biết rằng số mol X bằng 60% tổng số mol X, Y trong hỗn hợp. Xác định công thức phân tử của X, Y?.

A. \( C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \)

B. \( C_3H_4 \) và \( C_5H_6 \)

C. \( C_2H_6 \) và \( C_3H_8 \)

D. \( C_2H_2 \) và \( C_4H_6 \)

Câu 112 (ĐH_A_07): Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch \( Ca(OH)_2 \) (dư), thu được số gam kết tủa

A. 40.

B. 30

C. 20.

D. 10.

Câu 113: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken có số mol bằng nhau, số nguyên tử cacbon của ankan gấp 2 lần số nguyên tử cacbon của anken. Lấy a gam X thì làm mất màu vừa đủ 100 gam dd \( Br_2 \) 16%. Đốt cháy hoàn toàn a gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch \( Ca(OH)_2 \) dư thu được 60 gam kết tủa. CTPT của chúng là:

A. \( C_4H_{10} \) và \( C_2H_4 \)

B. \( C_2H_6 \) và \( C_4H_8 \)

C. \( C_6H_{14} \) và \( C_3H_6 \)

D. \( C_8H_{18} \) và \( C_4H_8 \)

Câu 114: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần 40,32 lít \( O_2 \) và tạo ta 26,88 lít \( CO_2 \). Thêm vào 22,4 lít hh X một hiđrocacbon Y và đốt cháy hoàn toàn thì thu được 60,48 lít \( CO_2 \) và 50,4 gam \( H_2O \). Các thể tích đo ở đktc. CTPT của Y là:

A. \( C_3H_6 \)

B. \( C_3H_8 \)

C. \( C_4H_8 \)

D. \( C_4H_{10} \)

Câu 115: Đốt cháy hoàn toàn một hh có số mol bằng nhau của 2 hiđrocacbon có cùng số nguyên tử C trong phân tử thu được 3,52g \( CO_2 \) và 1,62g \( H_2O \). Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:

A. \( C_2H_4, C_2H_6 \)

B. \( C_3H_6, C_3H_8 \)

C. \( C_3H_4, C_3H_8 \)

D. \( C_4H_8, C_4H_{10} \)

Câu 116: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có cùng số mol. Biết m gam hh X làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch \( Br_2 \) 20%. Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X thu được 13,44 lít \( CO_2 \) (đktc). CTPT của ankan và anken là:

A. \( C_2H_6 \) và \( C_2H_4 \)

B. \( C_3H_8 \) và \( C_3H_6 \)

C. \( C_4H_{10} \) và \( C_4H_8 \)

D. \( C_5H_{12} \) và \( C_5H_{10} \)

Câu 117: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch \( H_2SO_4 \) đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là

A. \( C_3H_4 \).

B. \( C_3H_6 \).

C. \( C_4H_8 \).

D. \( C_3H_8 \).

Câu 118: Hỗn hợp X có tỉ khối so với \( H_2 \) là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của \( CO_2 \) và \( H_2O \) thu được là

A. 18,60 g.

B. 18,96 g.

C. 20,40 g.

D. 16,80 g.

Câu 119 (ĐH_A_2010): Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (\( M_Y > M_X \)), thu được 11,2 lít \( CO_2 \) (đktc) và 10,8 gam \( H_2O \). Công thức của X là

A. \( C_2H_6 \)

B. \( C_2H_4 \)

C. \( CH_4 \)

D. \( C_2H_2 \)

Câu 120 (ĐH_B_2010): Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với \( H_2 \) bằng 11,25. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít \( CO_2 \) (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là

A. \( CH_4 \) và \( C_2H_4 \).

B. \( C_2H_6 \) và \( C_2H_4 \).

C. \( CH_4 \) và \( C_3H_6 \).

D. \( CH_4 \) và \( C_4H_8 \).

Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm \( C_2H_2 \) và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí \( CO_2 \) và 2 lít hơi \( H_2O \) (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là

A. \( C_2H_4 \).

B. \( CH_4 \).

C. \( C_2H_6 \).

D. \( C_3H_8 \).

Câu 122: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol \( CO_2 \) bằng số mol \( H_2O \). Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

A. 35% và 65%.

B. 75% và 25%.

C. 20% và 80%.

D. 50% và 50%.

Câu 123: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí \( CO_2 \) (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

A. 56,0 lít.

B. 78,4 lít.

C. 70,0 lít.

D. 84,0 lít.

Câu 124: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm \( C_3H_6, CH_4, CO \) (thể tích CO gấp hai lần thể tích \( CH_4 \)), thu được 24,0 ml \( CO_2 \) (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là

A. 25,8.

B. 12,9.

C. 22,2.

D. 11,1.

Câu 125: Đốt cháy hoàn toàn 4 lít hh 2 hiđrocacbon A, B thu được 6 lít \( CO_2 \) và 6 lít hơi \( H_2O \) (các thể tích đo ở cùng điều kiện \( t^o \), p). Công thức phân tử của A, B là:

A. \( CH_4; C_2H_2 \)

B. \( CH_4; C_3H_4 \)

C. \( C_2H_6; C_2H_2 \)

D. \( C_2H_6; C_4H_6 \)

Câu 126: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A. \( C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \).

B. \( CH_4 \) và \( C_2H_6 \).

C. \( C_3H_6 \) và \( C_4H_8 \).

D. \( C_2H_6 \) và \( C_3H_8 \).

Câu 127: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon mạch hở và đều là chất khí ở điều kiện thường. Đốt cháy mỗi khí với số mol như nhau sẽ thu được lượng nước bằng nhau. Trộn X với \( O_2 \) ở \( 273^oC \), áp suất là p (lượng \( O_2 \) lấy gấp đôi lượng cần thiết để đốt cháy hết X) thu được hh A. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về \( 273^oC \), áp suất p thì tổng thể tích hh sau p/ư gấp 1,05 lần thể tích hh A. Công thức của X, Y, Z là:

A. \( C_3H_6, C_2H_6, C_2H_4 \)

B. \( C_3H_6, C_2H_6, C_4H_6 \)

C. \( CH_4, C_2H_4, C_3H_4 \)

D. Cả B và C

❖ BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỘNG \( H_2 \)

Câu 128: Hỗn hợp A gồm \( H_2 \) và 2 hiđrocacbon (một no, một chưa no). Cho A vào bình kín có niken làm xúc tác, đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây đúng:

A. Số mol A - Số mol B = số mol \( H_2 \) tham gia phản ứng.

B. Tổng số mol hiđrocacbon có trong B luôn bằng tổng số mol hiđrocacbon có trong A

C. Số mol \( CO_2 \) và \( H_2O \) tạo ra khi đốt cháy hoàn toàn A bằng số mol \( CO_2 \) và \( H_2O \) tạo ra khi đốt cháy hoàn toàn B

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 129: Hỗn hợp khí X gồm \( H_2, C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \) có số mol \( C_2H_4 \) bằng số mol \( C_3H_6 \) có \( d_{X/H_2} = 7,6 \). %V mỗi khí trong X lần lượt là:

A. 40%, 30%, 30%

B. 60%, 20%, 20%

C. 50%, 25%, 25%

D. 20%, 40%, 40%

Câu 130: Hỗn hợp X gồm etilen và \( H_2 \) có tỉ khối so với \( H_2 \) là 4,25. Dẫn X qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp Y (hiệu suất 75%). Tỉ khối của Y so với \( H_2 \) là:

A. 5,23

B. 5,5

C. 5,8

D. 6,2.

Câu 131: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp. Hiđro hoá hết X thu được hh khí Y. \( d_{Y/X} = 37/35 \). Xác định CTPT các anken.

A. \( C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \)

B. \( C_3H_6 \) và \( C_4H_8 \)

C. \( C_4H_8 \) và \( C_5H_{10} \)

D. Kết quả khác

Câu 132: hh X gồm 1 anken và \( H_2 \) dư có \( d_{X/H_2} = 6 \). Cho hh qua Ni, \( t^0 \) để p/- hoàn toàn, được hh Y có tỉ khối so với hiđro là 8. Anken đã là:

A. \( C_2H_4 \)

B. \( C_3H_6 \)

C. \( C_4H_8 \)

D. \( C_5H_{10} \)

Câu 133: Hỗn hợp khí A chứa hiđro và một anken. Tỉ khối của A đối với hiđro là 6,0. Đun nóng nhẹ hh A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hh khí B không làm mất màu dd brom và có tỉ khối đối với hiđro là 8,0. CTPT của anken là:

A. \( C_2H_4 \)

B. \( C_3H_6 \)

C. \( C_4H_8 \)

D. \( C_5H_{10} \)

Câu 134: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỉ khối của A đối với hiđro là 8,26. Đun nóng nhẹ hh X có mặt chất xúc tác Ni thì X biến thành hh khí Y không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là 11,80. CTPT của 2 anken là:

A. \( C_2H_4 \) và \( C_3H_6 \)

B. \( C_3H_6 \) và \( C_4H_8 \)

C. \( C_4H_8 \) và \( C_5H_{10} \)

D. \( C_5H_{10} \) và \( C_6H_{12} \)

Câu 135: Trong bình kín chứa 1 mol hh khí X gồm \( H_2, C_2H_4, C_3H_6 \) và 1 ít bột xúc tác. Đun nóng bình một thời gian thu được hh Y. Tỉ khối đối với \( H_2 \) của X là 7,6 và của Y là 8,455. Tính số mol \( H_2 \) đã phản ứng?

A. 0,05

B. 0,08

C. 0,1

D. 0,12

Câu 136: Một hh X gồm anken khí A và \( H_2 \). Cho 3,36 lit X (đktc) qua bình đựng Ni, \( t^0 \) cho đến p/- xảy ra hoàn toàn. Sau p/- được 2,24 lit khí Y (đktc) không có khả năng làm mất màu dd Brom. Mặt khác cho 3,36 lit X qua dd Brom dư thấy khối lượng bình Brom tăng 1,4g. CTPT của X là:

A. \( C_2H_4 \)

B. \( C_3H_6 \)

C. \( C_4H_8 \)

D. \( C_5H_{10} \)

Câu 137: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol \( H_2 \) (xúc tác \( Pd/PbCO_3, t^0 \)), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

A. \( C_2H_2 \)

B. \( C_5H_8 \)

C. \( C_4H_6 \)

D. \( C_3H_4 \)

Câu 138 (CĐ_09): Hỗn hợp khí X gồm \( H_2 \) và \( C_2H_4 \) có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A. 20%.

B. 25%.

C. 50%.

D. 40%.

Câu 139 (CĐ_09): Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol \( H_2 \) và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch Brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là

A. 16,0.

B. 3,2.

C. 8,0.

D. 32,0.

Câu 140 (ĐH_A_08): Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol \( C_2H_2 \) và 0,04 mol \( H_2 \) với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lit hỗn hợp khí Z (đo ở đktc) có tỉ khối so với \( O_2 \) bằng 0,5. Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng là

A. 1,04 gam

B. 1,32 gam

C. 1,64 gam

D. 1,20 gam

Câu 141: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm hidrocacbon A và hiđro có Ni làm xúc tác (thể tích không đáng kể). Nung nóng bình một thời gian thu được một khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt cháy một lượng B thu được 8,8 gam \( CO_2 \) và 5,4 gam \( H_2O \). Công thức phân tử của X là:

A. \( C_2H_2 \)

B. \( C_2H_4 \)

C. \( C_3H_4 \)

D. \( C_4H_4 \)

Câu 142: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol \( C_2H_2 \) và 0,04 mol \( H_2 \) với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với \( O_2 \) là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

A. 1,20 gam.

B. 1,04 gam.

C. 1,64 gam

D. 1,32 gam.

[dapan=1B,2B,3A,4A,5A,6D,7C,8B,9D,10A,11C,12C,13C,14C,15C,16C,17C,18C,19C,20D,21B,22B,23A,24C,25B,26A,27B,28A,29B,30A,31B,32D,33C,34C,35B,36B,37D,38D,39C,40C,41D,42C,43C,44A,45D,46B,47B,48C,49D,50C,51A,52A,53C,54B,55B,56D,57A,58C,59A,60A,61B,62C,63D,64D,65A,66D,67B,68B,69C,70D,71B,72D,73C,74B,75B,76A,77D,78B,79B,80B,81A,82D,83C,84A,85B,86B,87C,88C,89A,90D,91C,92C,93A,94B,95B,96A,97D,98A,99A,100A,101D,102B,103A,104A,105B,106C,107B,108C,109C,110B,111D,112B,113A,114B,115D,116B,117C,118B,119C,120C,121C,122D,123C,124B,125A,126A,127B,128D,129B,130A,131B,132B,133B,134B,135C,136A,137A,138C,139A,140B,141A,142D]

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.