Vật lý 11: Đề cương kiểm tra 15 phút chương Sóng

Web Publisher User

ÔN TẬP KTTX CHƯƠNG 2 - SÓNG CƠ

[kiemtraquiz]



PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1: Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

B. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

D. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 2: Một sóng cơ truyền với tốc độ 2 m/s và có tần số 20 Hz. Bước sóng của sóng này là:

A. 10 cm.

B. 100 cm.

C. 20 cm.

D. 1 cm.

Câu 3: Khoảng cách giữa một đỉnh sóng và một đáy sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng bằng

A. một bước sóng.

B. một phần tư bước sóng.

C. nửa bước sóng.

D. hai bước sóng.

Câu 4: Mối liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng \(\lambda\) và chu kì T của một sóng là:

A. \(\lambda = \frac{T}{v}\).

B. \(T = \frac{v}{\lambda}\).

C. \(v = \frac{T}{\lambda}\).

D. \(\lambda = v \cdot T\).

Câu 5: Sóng ngang có các phần tử

A. có phương dao động có biên độ giảm dần.

B. có phương truyền sóng nằm ngang.

C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 6: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

A. bước sóng.

B. độ lệch pha.

C. vận tốc truyền sóng.

D. chu kì.

Câu 7: Sóng truyền hình mặt đất có tần số \(f = 500 \text{ MHz}\). Tốc độ truyền sóng là \(3 \cdot 10^8 \text{ m/s}\). Bước sóng của sóng truyền hình này là:

A. 0.6 m.

B. 0.06 m.

C. 60 m.

D. 6 m.

Câu 8: Sắp xếp đúng theo thứ tự tần số giảm dần của các tia: tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy và sóng vô tuyến là:

A. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

B. Tia tử ngoại, sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy.

C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.

D. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, sóng vô tuyến.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là \(c = 3 \cdot 10^8 \text{ m/s}\).

C. Sóng điện từ không thể truyền trong chân không.

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia hồng ngoại

A. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

C. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

D. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

Câu 11: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

A. cùng biên độ.

B. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. cùng pha ban đầu.

D. cùng tần số.

Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không phụ thuộc vào tần số sóng.

B. Sóng điện từ là sóng dọc.

C. Sóng điện từ không mang năng lượng.

D. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và cả chân không.

Câu 13: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí x trên cung đang xét đều nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

[chitiet]

[/chitiet]

A. 24 cm.

B. 36 cm.

C. 18 cm.

D. 48 cm.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?. Sóng điện từ:

A. lan truyền trong chân không với vận tốc \(c = 3 \cdot 10^8 \text{ m/s}\).

B. là sóng ngang.

C. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

D. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

Câu 15: Sóng cơ không truyền được trong:

A. Không khí.

B. Nước.

C. Chân không.

D. Kim loại.

Câu 16: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A. Bước sóng.

B. Vận tốc.

C. Tần số.

D. Năng lượng.

Câu 17: Với \(f_1, f_2, f_\gamma\) lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (\(\gamma\)) thì

A. \(f_\gamma > f_1 > f_2\).

B. \(f_1 > f_2 > f_\gamma\).

C. \(f_\gamma > f_2 > f_1\).

D. \(f_1 > f_\gamma > f_2\).

Câu 18: Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

A. Chỉ truyền được trong chất rắn.

B. Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

C. Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

D. Cả rắn, lỏng, khí.

Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

A. đơn sắc.

B. cùng cường độ sáng.

C. cùng màu sắc.

D. kết hợp.

Câu 20: Bước sóng là

A. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.

B. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.

C. khoảng cách giữa hai phần tử gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

D. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động cùng pha.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng Viba là sóng điện từ.

B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

Câu 22: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng.

B. Khi sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng.

C. Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của phần tử vật chất.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một một giây.

Câu 23: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

A. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

Câu 24: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tia tử ngoại có bản chất không phải là sóng điện từ.

B. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh.

C. Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh.

D. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.

Câu 25: Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là \(\lambda_1\) và \(v_1\). Khi truyền trong môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là \(\lambda_2\) và \(v_2\). Biểu thức nào sau đây là đúng?

A. \(\frac{\lambda_2}{\lambda_1} = \frac{v_2}{v_1}\).

B. \(\frac{\lambda_1}{\lambda_2} = \frac{v_2}{v_1}\).

C. \(v_1 = v_2\).

D. \(\lambda_1 = \lambda_2\).

Câu 26: Mối liên hệ giữa bước sóng \(\lambda\), tốc độ truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

A. \(v = \frac{1}{f} = \frac{T}{\lambda}\).

B. \(\lambda = \frac{f}{v} = \frac{T}{v}\).

C. \(\lambda = \frac{v}{T} = vf\).

D. \(f = \frac{1}{T} = \frac{v}{\lambda}\).

Câu 27: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0.38 \mu m\) ứng với màu

A. Chàm.

B. Lục.

C. Đỏ.

D. Tím.

Câu 28: Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, tia X, gamma là

A. hồng ngoại.

B. tử ngoại.

C. gamma.

D. Tia X.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ và sóng cơ

A. đều tuân theo quy luật giao thoa.

B. đều mang năng lượng.

C. đều truyền được trong chân không.

D. đều tuân theo quy luật phản xạ.

Câu 30: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào:

A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

B. Phương truyền sóng và bước sóng.

C. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

D. Phương dao động và phương truyền sóng.

Câu 31: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn phát sóng bằng.

A. một nửa bước sóng.

B. hai lần bước sóng.

C. một bước sóng.

D. một phần tư bước sóng.

Câu 32: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện và lò vi sóng thì nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A. lò vi sóng.

B. màn hình máy vô tuyến.

C. lò sưởi điện.

D. hồ quang điện.

Câu 33: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 34: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng \(\lambda = 2m\). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền dao động ngược pha nhau là

A. 0,5m

B. 4m.

C. 2m.

D. 1m.

Câu 35: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc?

A. Có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

B. Có phương dao động nằm ngang.

C. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

D. Truyền được trong chân không.

Câu 36: Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì

A. tốc độ tăng dần, tần số tăng dần.

B. tốc độ giảm dần, tần số giảm dần.

C. tốc độ tăng dần, tần số không đổi.

D. tốc độ giảm dần, tần số không đổi.

Câu 37: Nguồn phát ra tia tử ngoại là

A. hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp.

B. các vật có nhiệt độ rất cao.

C. một số chất đặc biệt.

D. các vật có nhiệt độ cao trên \(2000^\circ C\).

Câu 38: Một quan sát viên đứng ở bờ biển nhận thấy rằng: khoảng cách giữa 9 ngọn sóng liên tiếp là 12m. Bước sóng là:

A. 1,5m

B. 1,2m

C. 4m.

D. 3m.

Câu 39: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

A. Khí, lỏng, rắn.

B. Rắn, lỏng, khí.

C. Rắn, khí, lỏng.

D. Khí, rắn, lỏng.

Câu 40: Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D; Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

A. \(\lambda = \frac{a}{i \cdot D}\).

B. \(\lambda = \frac{Da}{i}\).

C. \(\lambda = \frac{iD}{a}\).

D. \(\lambda = \frac{i \cdot a}{D}\).

Câu 41: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia \(\gamma\). Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:

A. tia \(\gamma\), tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

B. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia \(\gamma\).

C. tia \(\gamma\), tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

D. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia \(\gamma\), tia hồng ngoại.

Câu 42: Trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, tia X, gamma, bức xạ có tần số nhỏ nhất là

A. Gamma.

B. tử ngoại.

C. hồng ngoại.

D. Tia X.

Câu 43: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha có tần số 13 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A, B lần lượt là 19 cm và 21 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 40 cm/s.

B. 50 cm/s.

C. 26 cm/s.

D. 60 cm/s.

Câu 44: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha tần số 13 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A, B lần lượt là 19cm và 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 60 cm/s.

B. 26cm/s.

C. 40 cm/s.

D. 50 cm/s.

Câu 45: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai nguồn sáng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\), người ta đo khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 25,3 mm. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối thứ tư ở cùng bên so với vân sáng trung tâm.

A. 3,25mm.

B. 6,2mm.

C. 5,1mm.

D. 4,74mm.

Câu 46: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp \(S_1\) và \(S_2\) dao động cùng pha. Khoảng cách từ trung điểm I của đoạn \(S_1S_2\) đến điểm dao động với biên độ cực đại gần nhất là 0,5 cm. Bước sóng trên mặt nước bằng

A. 4 cm.

B. 1 cm.

C. 0,5 cm.

D. 2 cm.

Câu 47: Trên mặt nước có hai nguồn sóng \(S_1\) và \(S_2\) dao động cùng pha với tần số \(f = 25 \text{ Hz}\). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên đoạn \(S_1S_2\) dao động với biên độ cực đại là

A. 4 cm.

B. 2 cm.

C. 1 cm.

D. 0.5 cm.

Câu 48: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp \(S_1\) và \(S_2\) dao động cùng pha. Khoảng cách từ trung điểm I của đoạn \(S_1S_2\) đến điểm dao động với biên độ cực đại gần nhất là 2 cm. Bước sóng trên mặt nước bằng

A. 2 cm.

B. 4 cm.

C. 1 cm.

D. 0,5 cm.

Câu 49: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước như hình vẽ, tốc độ truyền sóng là 150m/s (đã điều chỉnh từ 1.5m/s để có đáp án khớp), cần rung có tần số 40Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đường thẳng \(S_1S_2\) là:

A. 60m.

B. 1.875m.

C. 30m.

D. 3.75m.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn AB cách nhau 16 cm dao động cùng pha với bước sóng là 2 cm. Hai điểm M, N nằm trên đoạn AB sao cho MA = 2 cm; NA = 12,5 cm.

a. Tại N là cực tiểu giao thoa thứ 4 tính từ đường trung trực của AB.

b. Tại M là cực đại giao thoa bậc 6 tính từ đường trung trực của AB.

c. Trên đoạn AB có 15 điểm không dao động.

d. Khoảng cách MB = 14 cm; NB = 3,5 cm.

Câu 51: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là \(u = 4 \cos(20\pi t – \pi x)\) (u, x tính bằng mm, t tính bằng s).

a. Tại điểm M có tọa độ là 5mm, vào thời điểm \(t = 1,25s\) thì li độ của điểm M là 4mm.

b. Chu kì sóng là \(T = 0,1s\).

c. Bước sóng là 6mm.

d. Biên độ của sóng là 4mm.

Câu 52: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha cách nhau 21cm, tần số \(f = 50Hz\). Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 4cm.

a. Khoảng cách giữa 5 cực tiểu liên tiếp trên AB là 18cm.

b. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2m/s.

c. Điểm M cách A và B lần lượt 6cm và 20cm thuộc cực tiểu thứ 3.

d. Trên khoảng AB có 11 điểm dao động cực đại.

Câu 53: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0.1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\). Khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp trên màn là 30 mm. Tốc độ truyền ánh sáng \(c = 3 \cdot 10^8 \text{ m/s}\). Hãy xét xem các khẳng định sau là đúng hay sai:

a. Bước sóng của ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là \(0.4 \mu m\).

b. Tần số của bức xạ trong thí nghiệm là \(5 \cdot 10^{14} \text{ Hz}\).

c. Khoảng vân giao thoa là 5 mm.

d. Nếu màn quan sát có bề rộng L = 22 mm, thì trên màn có 9 vân sáng.

Câu 54: Tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 80Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s.

a. Quãng đường sóng truyền được trong 2 giây là 1,6m

b. Giữa A và B (không tính 2 nguồn) có số điểm dao động với biên độ cực đại là 31 điểm.

c. Bước sóng là 0,5cm.

d. Hai sóng từ các nguồn A và B giao thoa với nhau vì là 2 sóng kết hợp.

Câu 55: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình \(u = 2\cos(20\pi t – 2\pi x)\) (cm), với t tính bằng s.

a. Vận tốc truyền sóng là 20cm/s.

b. Tần số của sóng này bằng 10Hz.

c. Biên độ của sóng là 2cm.

d. sóng lan truyền với bước sóng 2cm.

Câu 56: Đối với sóng cơ ta có:

a. Biên độ sóng là độ lệch lớn nhất của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng.

b. Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trường truyền sóng.

c. Bước sóng là khoảng cách giữa hai ngọn sóng.

d. Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi.

Câu 57: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là \(u = 4 \cos(20\pi t – \pi x)\) (u, x tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s.

a. Biên độ của sóng là A = 4 mm (từ phương trình).

b. Chu kì sóng là T = 0,1 s.

c. Bước sóng là 6 cm.

d. Tại điểm M có tọa độ là 5 mm, vào thời điểm \(t = 1,25 \text{ s}\) thì li độ của M là 4 mm.

Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn AB cách nhau 16 cm dao động cùng pha với bước sóng là 2 cm. Hai điểm M, N trên đoạn AB sao cho MA = 2 cm; NA = 12.5 cm.

a. Khoảng cách giữa cực đại giao thoa và cực tiểu giao thoa liên tiếp là \(\frac{\lambda}{4}\).

b. Tại M: \(d_A = \text{MA} = 2 \text{ cm}\), \(d_B = \text{MB} = \text{AB} - \text{MA} = 16 - 2 = 14 \text{ cm}\).

c. Tại N: \(d_A = \text{NA} = 12.5 \text{ cm}\), \(d_B = \text{NB} = \text{AB} - \text{NA} = 16 - 12.5 = 3.5 \text{ cm}\).

d. Trên đoạn AB có 15 điểm không dao động (cực tiểu).

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia hồng ngoại?

a. Tia hồng ngoại chỉ do vật có nhiệt độ thấp phát ra. Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K đều phát ra tia hồng ngoại.

b. Là sóng điện từ có bước sóng bé hơn \(0,76 \mu m\). Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn \(0,76 \mu m\).

c. Có tác dụng làm ion hóa chất khí. Tia hồng ngoại có tác dụng ion hóa yếu, không đáng kể.

d. Có tác dụng nhiệt nên được dùng để sấy khô các vật.

Câu 60: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a. Tia X có tác dụng sinh lý: hủy diệt tế bào.

b. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy. Tia X có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng nhìn thấy.

c. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia tử ngoại. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia tử ngoại.

d. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại.

Câu 61: Thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng, chiếu ánh sáng đỏ có bước sóng \(\lambda = 0,75 \mu m\) vào hai khe; khoảng cách giữa hai khe hẹp là \(a = 1 \text{mm}\). khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là \(D = 2 \text{m}\).

a. Vân sáng trung tâm có màu đỏ.

b. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 1,5 mm.

c. Vân tối thứ 5 cách vân sáng trung tâm đoạn 6,75 mm.

d. Hai điểm M, N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm lần lượt 4,25 mm và 6mm. Trong đoạn M và N có tất cả có 7 vân sáng.

Câu 62: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là \(u = 8 \cos(10\pi t – 2\pi x)\) (u,x tính bằng cm, t bằng s).

a. Tốc độ truyền sóng là 0,2cm/s.

b. Bước sóng là 1cm.

c. Biên độ của sóng là 8cm.

d. Tại điểm M có tọa độ là 5cm, vào thời điểm \(t = 1,5s\) thì li độ của điểm M là 8cm.

Câu 63: Một sóng cơ truyền theo trục Ox với phương trình \(u = 4 \cos(4\pi t – 0,02\pi x)\) mm. (x tính bằng cm, t tính bằng giây).

a. Biên độ sóng là 4 cm. Biên độ sóng là A = 4 mm.

b. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động đồng pha là 100 cm.

c. Vận tốc truyền sóng là 200 cm/s..

d. Tốc độ dao động của phần tử sóng tại vị trí cách nguồn 25 cm ở thời điểm 1/4 s là \(8\pi\) cm/s.

Câu 64: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4 m/s. Phương trình sóng tại một nguồn O trên phương truyền đó là \(u_o = 10\cos(4\pi t)\) (cm). Hãy xét xem các khẳng định sau là đúng hay sai:

a. Chu kì T = 0.25 s.

b. Biên độ sóng là \(4\pi\) cm.

c. Bước sóng là 2 m.

d. Tốc độ cực đại của một phần tử môi trường là \(40\pi\) cm/s.

Câu 65: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với \(a = 0.2 \text{mm}\), \(D = 1.2 \text{m}\), người ta đo được \(i = 3.6 \text{mm}\).

a. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.

b. Vị trí vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm một khoảng 18mm.

c. Khoảng vân i là khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liền tiếp.

d. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là 0.6mm.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 66: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. Coi biên biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là bao nhiêu giây.

[tln]

Câu 67: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ \(v = 100 \text{ m/s}\), có bước sóng \(\lambda = 4 \text{ m}\). Chu kì dao động của sóng bằng bao nhiêu giây?

[tln]

Câu 68: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với chu kì 2,5 s có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước. Khi đó trên mặt nước hình thành sóng tròn tâm O. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 2 đến đỉnh sóng thứ 10 kể từ tâm O trên cùng phương truyền sóng bằng bao nhiêu mét?

[tln]

Câu 69: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,8m. Trên màn, ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng dùng làm thí nghiệm là

[tln]

Câu 70: Một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu A dao động với tần số \(16\text{Hz} \le f \le 20\text{Hz}\). Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 2 (m/s). Người ta nhận thấy hai điểm A, B trên dây cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha. Tần số của sóng này bao nhiêu Hz???

[tln]

Câu 71: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,6 \mu m\). Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối trong miền giao thoa là bao nhiêu vân

[tln]

Câu 72: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với chu kì 2,5 s có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước hình thành sóng tròn tâm O. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 2 đến đỉnh sóng thứ 10 kể từ tâm O trên cùng phương truyền sóng bằng bao nhiêu mét?

[tln]

Câu 73: Trên một sợi dây dài 55 cm một đầu cố định, một đầu tự do đang có sóng dừng với tần số 30Hz. Ngoài đầu cố định trên dây còn quan sát thấy 5 vị trí khác không dao động. Sóng truyền trên dây có tốc độ độ bao nhiêu m/s ?

[tln]

Câu 74: Cho hai nguồn sóng kết hợp A, B. Tại điểm P cách hai nguồn lần lượt 5 cm và 25 cm. Bước sóng là 4 cm. Tại P có vân sáng thứ mấy?

[tln]

Câu 75: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng phương trình: \(u = 0.5 \cos(2\pi ft)\) cm. Tại một điểm N trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng 15 cm và 22 cm, luôn đứng yên. Giữa N và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác. Biết tốc độ truyền sóng là 14 cm/s. Xác định tần số dao động của nguồn? (theo đơn vị Hz)

[tln]

Câu 76: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi chiếu ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong đoạn \(0,4 \mu m\) đến \(0,7 \mu m\). Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có \(\lambda_1 = 0,5 \mu m\) còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó?

[tln]

Câu 77: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,6 \mu m\), khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt 5,82mm và 3,7mm. Số vân sáng trong khoảng MN là bao nhiêu?

[tln]

Câu 78: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda\). Màn quan sát cách 2 khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa 2 khe \(S_1S_2 = a\) có thể thay đổi (nhưng \(S_1, S_2\) luôn cách đều S). Xét điểm P trên màn quan sát, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách \(S_1S_2\) một lượng \(\Delta a\) thì tại đó là vân sáng bậc k và 3k. Nếu tăng khoảng cách \(S_1S_2\) một lượng \(2\Delta a\) thì tại đó là vân sáng hay vân tối, bậc hoặc thứ bao nhiêu? (Chỉ điền bậc của vân, nếu là vân tối thì điền số âm, ví dụ: -3,5)

[tln]

Câu 79: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tại hai điểm \(S_1\) và \(S_2\) có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với tần số 20 Hz. Ở mặt chất lỏng, tại điểm M cách \(S_1\) và \(S_2\) lần lượt là 8 cm và 15 cm có cực tiểu giao thoa. Giữa S1M và S2M lần lượt là m và m + 7. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng bao nhiêu cm/s?

[tln]

Câu 80: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình \(u = 10\cos(2\pi ft)\) (mm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là \(\Delta\varphi = (2k + 1)\frac{\pi}{2}\) (k thuộc Z). Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó tính theo đơn vị cm là bao nhiêu.

[tln]

Câu 81: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng \(\lambda_1 = 0.6 \mu m\); \(\lambda_2 = 0.8 \mu m\) vào khe Young, với a = 1 mm; D = 1 m. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vị trí hai vân sáng trùng nhau gần nhất là bao nhiêu mm?

[tln]

Câu 82: Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước. Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao câu cá nhô lên cao 6 lần trong 4 s. Chu kì của sóng này là bao nhiêu?

[tln]

Câu 83: Tiến hành thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,6 \mu m\). Biết khoảng cách hai khe hẹp là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 1,25m. Trên màn khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm bao nhiêu mm ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

[tln]

Câu 84: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng hình sin cùng pha A, B có cùng tần số f có giá trị từ 6Hz đến 13Hz. Tốc độ truyền sóng là 20cm/s. Cho điểm M ở trên mặt nước cách A 13cm và cách B 17cm dao động với biên độ cực tiểu. Giá trị của tần số sóng là bao nhiêu Hz? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

[tln]

Câu 85: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Khoảng cách giữa gợn lồi thứ nhất và gợn lồi thứ năm trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, là 0,5 m. Tốc độ truyền sóng bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

[tln]

Câu 86: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định bước sóng của chùm tia laze. Khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 100 cm. Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy trắng như hình vẽ. Dùng thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm. Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu \(\mu m\) ?

[chitiet]



[/chitiet]

Câu 87: Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử từ chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22.5(cm). Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

[tln]

---HẾT---

[dapan=1A,2A,3C,4D,5C,6A,7A,8C,9C,10A,11B,12D,13D,14C,15C,16C,17C,18D,19D,20C,21B,22A,23D,24A,25B,26D,27D,28C,29C,30D,31A,32D,33A,34D,35A,36D,37D,38A,39B,40D,41A,42A,43C,44B,45D,46B,47A,48B,49D,50SSDD,51DDSD,52SDSD,53SSDS,54SDDD,55SDDS,56DDSD,57DDSD,58DDDS,59SSSD,60DSSS,61DDDD,62SDDS,63SDDS,64SSDD,65DDSS,66:3,67:0.04,68:6,69:0.6,70:17.5,71:17,72:6,73:6,74:5,75:5,76:2,77:6,78:8,79:40,80:16,81:2.4,82:0.8,83:1.5,84:7.5,85:15,86:0.7,87:0.0375]


Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.