Tin học 12: Đề cương kiểm tra học kỳ I năm học 2025-2026

Web Publisher User

 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I – TIN HỌC 12

I. Bài 8: Định dạng văn bản

Câu 1: Thẻ HTML nào sau đây dùng để in đậm văn bản?

A. <i>

B. <u>

C. <b>

D. <em>

Câu 2: Thẻ HTML nào dùng để xuống dòng trong văn bản?

A. <p>

B. <br>

C. <hr>

D. <div>

Câu 3: Đoạn mã HTML nào sau đây hiển thị chữ “Tin học” ở dạng in nghiêng?

A. <b>Tin học</b>

B. <u>Tin học</u>

C. <i>Tin học</i>

D. <strong>Tin học</strong>

Câu 4: Muốn tạo một đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

A. <br>

B. <span>

C. <p>

D. <b>

Câu 5: Muốn hiển thị dòng chữ “HTML cơ bản” vừa in đậm vừa in nghiêng, đoạn mã HTML nào sau đây?

A. <b><i>HTML cơ bản</i></b>

B. <i><u>HTML cơ bản</u></i>

C. <b><u>HTML cơ bản</u></b>

D. <strong>HTML cơ bản</strong>

Câu 6: Trong HTML, thuộc tính nào sau đây dùng để định dạng phông chữ?

A. font-family

B. color

C. border

D. style

Câu 7: Trong HTML, thẻ nào sau đây dùng để định dạng kiểu chữ đậm?

A. <i>

B. <bold>

C. <em>

D. <b>

II. Bài 9: Tạo danh sách và bảng.

Câu 8: Thẻ HTML nào được dùng để tạo danh sách không thứ tự?

A. <ol>

B. <ul>

C. <li>

D. <table>

Câu 9: Trong bảng HTML, thẻ nào dùng để tạo một ô tiêu đề của bảng?

A. <td>

B. <tr>

C. <th>

D. <caption>

Câu 10: Đoạn mã HTML nào sau đây tạo đúng một danh sách có thứ tự gồm 2 mục?

A. <ul> <li>Mục 1</li> <li>Mục 2</li> </ul>

B. <ol> <li>Mục 1</li> <li>Mục 2</li> </ol>

C. <ol> <ul>Mục 1</ul> <ul>Mục 2</ul> </ol>

D. <li> <ol>Mục 1</ol><ol>Mục 2</ol> </li>

Câu 11: Để tạo một hàng mới trong bảng HTML, ta sử dụng thẻ nào?

A. <td>

B. <th>

C. <tr>

D. <table>

Câu 12: Để tạo một bảng HTML gồm 2 hàng và 2 cột, trong đó hàng đầu là tiêu đề, đoạn mã nào sau đây là đúng?

A. <table> <tr> <td>A</td> <td>B</td> </tr> </table>

B. <table> <tr> <th>A</th> <th>B</th> </tr> <tr> <td>1</td> <td>2</td> </tr> </table>

C. <tr> <th>A</th> <th>B</th> </tr> <tr> <td>1</td> <td>2</td> </tr>

D. <table> <td>A</td> <td>B</td> </table>

Câu 13: Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo danh sách có thứ tự?

A. >li>

B. <ul>

C. <ol

D. <dl>

Câu 14: Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo hàng trong bảng?

A. <table>

B. <td>

C. <tr>

D. <th>

Câu 15: Xác định Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau:

a) Thẻ <ul> dùng để tạo danh sách không thứ tự.

b) Thẻ <tr> dùng để tạo một cột trong bảng HTML.

c) Trong danh sách HTML, mỗi mục danh sách phải đặt trong thẻ <li>.

d) Để tạo bảng HTML hợp lệ, bắt buộc phải có thẻ <caption>.

Câu 16: Xác định Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các phát biểu sau:

a) Thẻ <ol> dùng để tạo danh sách có thứ tự.

b) Thẻ <td> được dùng để tạo ô dữ liệu trong bảng HTML.

c) Thẻ <th> thường được dùng cho hàng tiêu đề của bảng.

d) Muốn tạo bảng có nhiều hàng, chỉ cần sử dụng nhiều thẻ <td> mà không cần <tr>.

III. Bài 10: Tạo liên kết.

Câu 17: Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo liên kết (hyperlink)?

A. <link>

B. <a>

C. <href>

D. <url>

Câu 18: Thuộc tính nào của thẻ <a> dùng để chỉ định địa chỉ liên kết?

A. src

B. target

C. href

D. rel

Câu 19: Đoạn mã HTML nào sau đây tạo một liên kết mở trang https://www.example.com?

A. <a>https://www.example.com</a>

B. <a src="https://www.example.com">Trang web</a>

C. <a href="https://www.example.com">Trang web</a>

D. <link href="https://www.example.com">Trang web</link>

Câu 20: Để tạo một liên kết đến một vị trí cụ thể trong cùng một trang web, bạn cần thực hiện những bước nào?

A. Sử dụng thuộc tính src để đánh dấu và href để liên kết.

B. Sử dụng thuộc tính class để đánh dấu và href để liên kết.

C. Sử dụng thuộc tính id và href="#mã_định_danh" tại vị trí đặt liên kết.

D. Chỉ cần sử dụng thẻ <a> mà không cần thêm bất kỳ thuộc tính nào khác.

Câu 21: Một website có cấu trúc thư mục như sau: Thư mục gốc tên là WEB chứa tệp index.html và thư mục con tên là Baitap. Trong thư mục Baitap có chứa tệp bai_tap_1.html. Để tạo một liên kết tại tệp bai_tap_1.html giúp người dùng nháy chuột để quay về trang chủ index.html, đoạn mã nào sau đây là đúng?

A. <a href="index.html">Quay lại trang chủ</a>

B. <a href="Baitap/index.html">Quay lại trang chủ</a>

C. <a href="../index.html">Quay lại trang chủ</a>

D. <a href="WEB/index.html">Quay lại trang chủ</a>

Câu 22: Trong HTML, đâu là cấu trúc chung của thẻ dùng để liên kết đến một văn bản?

A. <a href = “URL”> Nội dung hiển thị </a>

B. <a href = “URL” Nội dung hiển thị>

C. <link rel = “Nội dung hiển thị”>

D. <a href = “URL”> </a> Nội dung hiển thị

Câu 23: Để tạo liên kết bởi hình ảnh, hình ảnh phải được hiển thị trong trang web bằng thẻ nào ?

A. <picture>

B. <img>

C. <a>

D. <image>

Câu 24: Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để tạo liên kết từ trang index.html tới trang BT1.html trong cùng một thư mục ?

A. <link rel = “BT1.html”>

B. <a href = “BT1.html”> Bài tập 1>

C. <a href = “BT1.html”> Bài tập 1</a>

D. <a href = “BT1.html”> </a> Bài tập 1

IV. Bài 11: Chèn tập tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web.

Câu 25: Trong HTML, thẻ nào sau đây được sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web?

A. <picture>

B. <image>

C. <img>

D. <src>

Câu 26: Thẻ <iframe> trong HTML có chức năng chính là gì?

A. Chèn một tệp âm thanh vào trang web.

B. Tạo một khung nhìn chứa trang web khác trong trang hiện tại.

C. Chèn một đoạn video từ máy tính.

D. Tạo một liên kết văn bản đơn thuần.

Câu 27: Khi chèn ảnh bằng thẻ <img>, nếu chỉ thiết lập thuộc tính width mà không thiết lập height, trình duyệt sẽ hiển thị ảnh như thế nào?

A. Ảnh sẽ bị méo do không có chiều cao.

B. Ảnh sẽ không hiển thị được.

C. Chiều cao sẽ được tự động tính toán để giữ đúng tỉ lệ của ảnh gốc.

D. Chiều rộng sẽ được tự động tính toán để giữ đúng tỉ lệ của ảnh gốc.

Câu 28: Để hiển thị các nút điều khiển như phát/tạm dừng, âm lượng cho thẻ <video>, cần thêm thuộc tính nào?

A. autoplay

B. src

C. poster

D. controls

Câu 29: Giả sử bạn có một khung nội tuyến với id="myFrame". Để một liên kết <a> khi nhấp vào sẽ mở nội dung bên trong khung đó, bạn cần sử dụng thuộc tính target như thế nào?

A. target="_blank"

B. target="myFrame"

C. target="_self"

D. target="iframe"

Câu 30: Trong HTML, thẻ nào sau đây dùng để chèn âm thanh vào trang web?

A. <video>

B. <audio>

C. <img>

D. <iframe>

Câu 31: Thuộc tính nào sau đây hiển thị các thành phần điều khiển trong quá trình phát tệp đa phương tiện?

A. muted

B. autoplay

C. controls

D. poster

Câu 32: Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để chèn tệp VN.mp3 vào trang web và tắt không cho phát tiếng?

A. <img src = “VN.mp3” controls muted>

B. <audio src = “VN.mp3” mute> </audio>

C. <video src = “VN.mp3” controls mute> </video>

D. <audio src = “VN.mp3” controls muted> </audio>

Câu 33: Xét các đặc điểm về chèn tệp đa phương tiện vào trang web:

a) Các định dạng tệp ảnh phổ biến được trình duyệt hỗ trợ bao gồm PNG, JPEG và GIF.

b) Thẻ <audio> hỗ trợ các thuộc tính width và height để điều chỉnh kích thước trình phát nhạc.

c) Thuộc tính alt trong thẻ <img> dùng để cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi hoặc không tìm thấy tệp.

d) Khi sử dụng thẻ <source> bên trong thẻ <video>, trình duyệt sẽ đồng thời phát tất cả các tệp tin có trong danh sách nguồn đó.

Câu 34: Xét về việc tạo khung nội tuyến và kích thước hình ảnh:

a) Thẻ <iframe> là viết tắt của "inline frame" (khung nội tuyến).

b) Thuộc tính poster của thẻ <video> dùng để cung cấp đường dẫn đến tệp ảnh hiển thị trước khi video được chạy.

c) Nếu một bức ảnh có kích thước gốc là \(720 \times 450\) pixel và được chèn với lệnh <img width="600">, thì chiều cao hiển thị của ảnh sẽ giữ nguyên là 450 pixel.

d) Để chèn một video từ YouTube vào trang web cá nhân mà không cần tải tệp về máy, ta có thể sử dụng đoạn mã nhúng do YouTube cung cấp dựa trên thẻ <iframe>.

V. Bài 12: Tạo biểu mẫu.

Câu 35: Cặp thẻ nào sau đây được sử dụng để định nghĩa một biểu mẫu web trong HTML?

A. <list> ... </list>

B. <form> ... </form>

C. <table> ... </table>

D. <field> ... </field>

Câu 36: Trong các phần tử của biểu mẫu, phần tử nào được sử dụng để tạo vùng nhập dữ liệu (như văn bản, mật khẩu, nút bấm...)?

A. <label>

B. <select>

C. <input>

D. <textarea>

Câu 37: Thuộc tính type="password" trong thẻ <input> có ý nghĩa gì đặc biệt so với type="text"?

A. Dùng để nhập dữ liệu số thay vì văn bản

B. Dùng để nhập văn bản nhưng thông tin sẽ bị che đi

C. Dùng để tạo ra một nút bấm gửi thông tin

D. Dùng để giới hạn số lượng ký tự tối thiểu khi nhập

Câu 38: Điểm khác biệt chính khi sử dụng thẻ <select> so với thẻ <input type="radio"> là gì?

A. <select> cho phép chọn nhiều giá trị cùng lúc, còn radio chỉ chọn được một

B. <select> hiển thị dưới dạng danh sách thả xuống, giúp tiết kiệm không gian

C. <select> chỉ dùng cho dữ liệu dạng số, còn radio dùng cho văn bản

D. Không có sự khác biệt về cách hiển thị hay chức năng

Câu 39: Để tạo một ô chọn cho phép người dùng lựa chọn sở thích (có thể chọn nhiều món cùng lúc như: "Toán", "Văn", "Ngoại ngữ"), bạn cần sử dụng đoạn mã HTML nào sau đây?

A. <input type="radio" value="Toán">

B. <input type="text" value="Toán">

C. <input type="checkbox" value="Toán">

D. <input type="button" value="Toán">

Câu 40: Trong HTML, đâu là cấu trúc chung của một biểu mẫu?

A. <form> Các phần tử của biểu mẫu </form>

B. <form Các phần tử của biểu mẫu > </form>

C. <form> Các phần tử của biểu mẫu

D. <form Các phần tử của biểu mẫu >

Câu 41: Phần tử nào sau đây của thẻ <form> dùng để xác định vùng nhập dữ liệu ?

A. <input>

B. <label>

C. <select>

D. <fieldset>

VI. Bài 13: Khái niệm và vai trò của CSS.

Câu 42: CSS (Cascading Style Sheets) được hiểu là:

A. Một loại ngôn ngữ lập trình dùng để tính toán dữ liệu trang web.

B. Tập hợp các mẫu định dạng dùng để thiết lập cách trình bày các phần tử HTML.

C. Một phiên bản nâng cấp của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML.

D. Một công cụ dùng để lưu trữ dữ liệu cho các trang web hiện nay.

Câu 43: Thành phần nào trong cấu trúc CSS quy định những thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?

A. Vùng mô tả

B. Thuộc tính

C. Bộ chọn

D. Giá trị

Câu 44: Khi sử dụng cách thiết lập CSS ngoài (external CSS), các mẫu định dạng được lưu trữ ở đâu?

A. Trực tiếp bên trong thuộc tính style của từng thẻ HTML.

B. Trong thẻ <style> đặt tại phần tử head của tệp HTML hiện thời.

C. Trong một tệp riêng biệt có phần mở rộng là .css.

D. Trong thẻ <body> của trang web để trình duyệt thực thi nhanh hơn.

Câu 45: Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng tệp CSS ngoài so với CSS trong là gì?

A. Giúp trình duyệt đọc mã nguồn HTML nhanh hơn vì không cần liên kết.

B. Có thể định dạng đồng thời cho nhiều trang web khác nhau trong cùng một website.

C. Chỉ áp dụng định dạng cho duy nhất tệp HTML hiện thời đang mở.

D. Không cần sử dụng các thuộc tính như màu sắc hay khung viền.

Câu 46: Để thiết lập tất cả các tiêu đề thẻ <h1> có chữ màu đỏ và tất cả các đoạn văn <p> có dòng đầu thụt vào 15 pixel bằng CSS trong, đoạn mã nào sau đây là đúng?

A. <style> h1 {color: red;} p {text-indent: 15px;} </style>

B. <link> h1 {color: red;} p {text-indent: 15px;} </link>

C. <style> h1, p {color: red; text-indent: 15px;} </style>

D. <script> h1 {color: red;} p {text-indent: 15px;} </script>

Câu 47: Đọc các nhận định sau đây về đặc điểm và vai trò của CSS:

a) CSS là ngôn ngữ mô tả riêng, hoạt động hoàn toàn độc lập với ngôn ngữ HTML.

b) Một mẫu định dạng CSS có thể được định nghĩa một lần nhưng áp dụng được cho nhiều phần tử HTML tương.

c) Cách thiết lập CSS nội tuyến (inline CSS) là phương pháp tối ưu nhất để quản lý định dạng thống nhất cho cả một website lớn.

d) Với mẫu định dạng h1, h2 { color: blue; }, cả thẻ <h1> và <h2> trên trang web sẽ đều có chữ màu xanh.

Câu 48: Về cấu trúc và cách thiết lập CSS:

a) Vùng mô tả trong CSS được bao quanh bởi cặp dấu ngoặc nhọn { } và chứa các quy định về thuộc tính, giá trị.

b) Trong một tệp CSS ngoài, các dòng chú thích phải được đặt bên trong cặp kí hiệu /* ... */.

c) Để kết nối tệp HTML với một tệp CSS ngoài có tên style.css, ta sử dụng thẻ <link> đặt trong phần <body> của trang web.

d) Nếu muốn thay đổi màu chữ của toàn bộ trang web từ xanh sang đỏ, ta chỉ cần sửa giá trị màu sắc một lần duy nhất trong tệp CSS ngoài đã liên kết.

VII. Bài 14: Định dạng văn bản bằng CSS.

Câu 49: Trong CSS, thuộc tính nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ cho văn bản?

A. background-color

B. font-color

C. color

D. text-style

Câu 50: Loại phông chữ nào sau đây được mô tả là chữ có chân?

A. sans-serif

B. serif

C. monospace

D. fantasy

Câu 51: Giả sử danh sách phông chữ được khai báo là h1 {font-family: Times, Tahoma, serif;}, trình duyệt sẽ ưu tiên hiển thị phông chữ nào đầu tiên?

A. Phông chữ serif bất kỳ.

B. Phông chữ mặc định của hệ thống.

C. Phông chữ Tahoma.

D. Phông chữ Times.

Câu 52: Đơn vị đo cỡ chữ nào sau đây là đơn vị đo tương đối so với cỡ chữ hiện thời của trình duyệt?

A. px

B. pt

C. em

D. cm

Câu 53: Để đoạn văn bản <p> có dòng đầu tiên thụt vào một khoảng bằng 2 ký tự, bạn cần sử dụng mẫu định dạng nào sau đây?

A. p {text-indent: 2em;}

B. p {text-align: 2em;}

C. p {line-height: 2em;}

D. p {padding-left: 2em;}

Câu 54: Xét các đặc điểm về thuộc tính định dạng dòng văn bản trong CSS:

a) Thuộc tính text-align hỗ trợ các kiểu căn lề bao gồm: left, center, right, justify.

b) Đường cơ sở (baseline) là khoảng cách giữa các dòng trong cùng một đoạn văn bản.

c) Thuộc tính text-decoration có giá trị line-through dùng để tạo đường kẻ phía trên chữ.

d) Nếu thiết lập p {text-indent: -10px;}, dòng đầu tiên của đoạn văn sẽ lùi ra ngoài (thụt lề treo).

Câu 55: Xét về tính kế thừa và độ ưu tiên trong CSS:

a) Ký hiệu * trong bộ chọn dùng để áp dụng định dạng cho mọi phần tử trong trang web.

b) Theo nguyên tắc kế thừa, nếu thiết lập màu chữ cho thẻ <body> thì các thẻ con như <h1>, <p> bên trong cũng sẽ có màu đó (nếu không có định dạng riêng).

c) Khi một phần tử có nhiều mẫu CSS cùng thiết lập một thuộc tính, trình duyệt sẽ luôn ưu tiên thực hiện mẫu định dạng được viết đầu tiên.

d) Để một thuộc tính chắc chắn được ưu tiên cao nhất bất kể vị trí viết, ta thêm từ khóa !important ngay sau giá trị của thuộc tính đó.

B. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 56: Nêu cấu trúc tổng quát của một mẫu định dạng CSS.

Câu 57: Có bao nhiêu cách thiết lập mẫu CSS ?

Câu 58: Nêu các cách liên kết tệp HTML với tệp CSS ngoài.

Câu 59: Tạo một tệp có tên là TepCSS.css dùng để thiết lập các thẻ sau:

- Thẻ <h1>: Đường viền: độ dày 2px, nét liền, màu xanh lá cây; màu chữ: đỏ.

- Thẻ <p>: Phông chữ: có chân; kiểu chữ: nghiêng, đậm; màu chữ: xanh dương.

Câu 60: Tạo một tệp index.html và liên kết đến tệp TepCSS.css.

Câu 61: Viết đoạn mã HTML có sử dụng định dạng CSS trong để hiển thị hình ảnh bên dưới.


Yêu cầu:

- Hàng 1: Thẻ <h1>: Đường viền: độ dày 2px, nét liền, màu xanh lá cây; màu chữ: đỏ.

- Thẻ <p>: Màu chữ xanh lá; kiểu chữ in đậm.

- Thẻ <span>: Màu chữ tím.

Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.