Tiết 19: BÀI TẬP
Cho các bảng dữ liệu sau:
| Mã môn học (mamh) | Môn học (tenmh) |
|---|---|
| TH10 | Toán học |
| TH11 | Toán học |
| VL10 | Vật lý |
| VL11 | Vật lý |
| NV10 | Ngữ văn |
| ... |
| Mã học sinh (mahs) | Mã môn học (mamh) | Điểm (diem) |
|---|---|---|
| 190001 | TH11 | 9 |
| 190001 | VL11 | 10 |
| 190002 | NV10 | 8 |
| 190002 | TH10 | 8 |
| 190003 | VL11 | 8.5 |
| ... |
| Mã học sinh (mahs) | Số CCCD (cccd) | Họ và tên (hoten) | Ngày sinh (ngsinh) | Giới tính (gt) |
|---|---|---|---|---|
| 190001 | 032204200141 | Trần Văn An | 12/01/2004 | Nam |
| 190002 | 032203210023 | Nguyễn Hoàng Anh | 21/08/2003 | Nam |
| 190003 | 032304003252 | Phan Vàng Anh | 17/05/2004 | Nữ |
| ... |
Yêu cầu: Hoàn thành các câu hỏi sau:
Câu 1: Hãy xác định kiểu dữ liệu, khóa, khóa chính và khóa ngoài (nếu có) của các bảng.
- Kiểu dữ liệu:
| Field | Kiểu dữ liệu |
|---|---|
| mamh | |
| tenmh |
| Field | Kiểu dữ liệu |
|---|---|
| mahs | |
| mamh | |
| diem |
| Field | Kiểu dữ liệu |
|---|---|
| mahs | |
| cccd | |
| hoten | |
| ngsinh | |
| gt |
- Danh sách khóa:
- Khóa chính:
- Khóa ngoài:
Câu 2: Viết các câu truy vấn
| - Tạo bảng monhoc | - Tạo bảng diemmonhoc | - Tạo bảng hocsinh |
|---|---|---|
| - Sửa tên môn học ‘Toan hoc’ thành ‘Toán học’ trong bảng monhoc. | - Xóa dòng (‘NV10’, ‘Ngữ văn’) trong bảng monhoc. | - Đọc toàn bộ dữ liệu của bảng monhoc. |
| - Thêm các dòng dữ liệu (‘TH10’, ‘Toán học’), (‘TH11’, ‘Toán học’), (‘VL10’, ‘Vật lý’), (‘VL11’, ‘Vật lý’), (‘NV10’, ‘Ngữ văn’) vào bảng monhoc. | - Đọc ra các môn có tên là ‘Toán học’. | - Mô tả kết quả của câu truy vấn:
|
