[kiemtraquiz]
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - TIN HỌC 11 (ĐỀ SỐ 5)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (15 câu)
Câu 1: Hệ điều hành quản lý tài nguyên nào?
A. Tài nguyên phần cứng
B. Tài nguyên phần mềm
C. Tài nguyên dữ liệu
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của hệ điều hành cho thiết bị di động (như Android, iOS) là gì?
A. Giao diện thân thiện, hỗ trợ cảm ứng
B. Khả năng kết nối mạng tốt (3G/4G/5G/Wifi)
C. Kho ứng dụng phong phú
D. Cả ba đáp án trên
Câu 3: Trong kiến trúc máy tính, Bus dữ liệu dùng để làm gì?
A. Cấp nguồn điện
B. Truyền tải dữ liệu giữa các bộ phận
C. Làm mát máy tính
D. Lưu trữ thông tin
Câu 4: Trong SQL, hàm COUNT() dùng để?
A. Tính tổng
B. Tính trung bình
C. Đếm số lượng bản ghi
D. Tìm giá trị lớn nhất
Câu 5: Trong SQL, hàm MAX() dùng để?
A. Tìm giá trị nhỏ nhất
B. Tìm giá trị lớn nhất
C. Tính tổng
D. Đếm số dòng
Câu 6: Để xóa bảng HocSinh khỏi cơ sở dữ liệu (xóa hoàn toàn), ta dùng?
A. DELETE TABLE HocSinh
B. DROP TABLE HocSinh
C. ERASE HocSinh
D. CUT TABLE HocSinh
Câu 7: Toán tử logic nào đảo ngược giá trị chân lý (True thành False)?
A. AND
B. OR
C. NOT
D. XOR
Câu 8: Trong bảng, một hàng (Row) chứa thông tin gì?
A. Thông tin về một thuộc tính của tất cả đối tượng
B. Thông tin về một đối tượng cụ thể (một bản ghi)
C. Tên của các cột
D. Kiểu dữ liệu
Câu 9: Để liên kết bảng Lop và bảng HocSinh, ta thường dùng cặp khóa nào?
A. Khóa chính của Lop và Khóa ngoài trong HocSinh
B. Khóa chính của HocSinh và Khóa chính của Lop
C. Tên lớp và Tên học sinh
D. Không cần liên kết
Câu 10: Tác hại của việc nghiện mạng xã hội là gì?
A. Mất tập trung trong học tập và công việc
B. Ảnh hưởng đến sức khỏe (mắt, cột sống)
C. Giảm tương tác trực tiếp với người xung quanh
D. Cả ba đáp án trên
Câu 11: "Digital Footprint" (Dấu chân số) là gì?
[chitiet]
| Photo by Tracy Le Blanc: Hình ảnh minh họa |
[/chitiet]
A. Dấu vân tay để mở khóa điện thoại
B. Dấu vết, lịch sử hoạt động mà người dùng để lại trên mạng
C. Một loại phần mềm
D. Một thiết bị phần cứng
Câu 12: Cổng kết nối nào thường dùng để kết nối mạng dây (LAN)?
A. RJ45 (Ethernet)
B. USB
C. HDMI
D. VGA
Câu 13: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ?
A. Ổ cứng (HDD/SSD)
B. CPU
C. Mainboard
D. Card màn hình
Câu 14: Khi sử dụng phần mềm nguồn mở, người dùng có lợi ích gì?
A. Tiết kiệm chi phí bản quyền
B. Tự do tùy biến theo nhu cầu
C. Không lo vi phạm bản quyền khi sao chép
D. Cả ba đáp án trên
Câu 15: Để kết nối các bảng trong truy vấn SQL, ta dùng mệnh đề nào?
A. CONNECT
B. JOIN (INNER JOIN, LEFT JOIN...)
C. LINK
D. COMBINE
PHẦN 2: CÂU HỎI ĐÚNG SAI (5 câu)
Câu 16: Xét các phát biểu về SQL nâng cao:
a. AVG() là hàm tính giá trị trung bình.
b. GROUP BY dùng để gom nhóm dữ liệu (ví dụ: đếm số học sinh theo từng lớp).
c. Có thể dùng nhiều hàm gộp (SUM, COUNT...) trong cùng một câu lệnh SELECT.
d. Câu lệnh SELECT không thể lồng nhau (Subquery).
Câu 17: Xét các phát biểu về An toàn dữ liệu:
a. Dữ liệu chỉ cần lưu trên ổ cứng máy tính là an toàn tuyệt đối.
b. Nên đặt mật khẩu dài, có chữ hoa, thường, số và ký tự đặc biệt.
c. Không nên mở các tệp tin đính kèm từ email lạ.
d. Phần mềm độc hại (Malware) có thể đánh cắp hoặc phá hủy dữ liệu.
Câu 18: Xét các phát biểu về Hệ điều hành:
a. Hệ điều hành được khởi động đầu tiên khi bật máy tính.
b. Nếu không có hệ điều hành, ta vẫn có thể chạy Word, Excel bình thường.
c. Hệ điều hành cung cấp giao diện dòng lệnh (CLI) hoặc đồ họa (GUI).
d. Windows 10 và Windows 11 là các phiên bản của hệ điều hành Windows.
Câu 19: Xét các phát biểu về CSDL quan hệ:
a. Dữ liệu được tổ chức thành các bảng 2 chiều (hàng và cột).
b. CSDL quan hệ không hỗ trợ truy vấn bằng SQL.
c. Microsoft Access, MySQL, SQL Server là các hệ quản trị CSDL quan hệ.
d. Mỗi cột trong bảng phải có một tên duy nhất.
Câu 20: Xét các phát biểu về Mạng và Internet:
a. Internet là mạng máy tính toàn cầu.
b. Wifi là công nghệ kết nối mạng không dây.
c. Tốc độ mạng thường được đo bằng Mbps (Megabit trên giây).
d. Chỉ có máy tính mới kết nối được Internet.
[dapan=1D,2D,3B,4C,5B,6B,7C,8B,9A,10D,11B,12A,13A,14D,15B,16DDDS,17SDDD,18DSDD,19DSDD,20DDDS]
Phần Tự luận
Với CSDL library, giả sử có bảng Sách được mô tả dữ liệu như sau:
| Sách | ||
|---|---|---|
| MaSach | MaTG | TenSach |
| S001 | 101 | Dế Mèn phiêu lưu ký |
| S002 | 102 | Đất rừng phương Nam |
| S003 | 101 | Đảo hoang |
Câu hỏi 1: Viết câu truy vấn tạo bảng "Sách" với tên tương ứng là sach?
MaSach CHAR(4),
MaTG INT,
TenSach VARCHAR(255)
);
Câu hỏi 2: Viết câu truy vấn thêm khoá chính MaSach cho bảng sach?
Câu hỏi 3: Viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng có MaTG = 101?