Sinh học 11: Đề trúng tủ kiểm tra cuối kì I (Năm học 2025-2026) - Đề 2

Web Publisher User

Đề 2

Phần 1 Trắc nghiệm 4 đáp án

Câu 1: Chức năng của van tim?

A. Cho máu đi qua theo một chiều.

B. Đóng mở theo nhịp đẩy của tim.

C. Ngăn không có máu đi qua.

D. Cho máu đi qua theo hai chiều.

Câu 2: Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A. cao, tốc độ máu chảy nhanh.

B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.

C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

D. cao, tốc độ máu chạy chậm.

Câu 3: Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

A. tĩnh mạch và mao mạch.

B. mao mạch.

C. động mạch và mao mạch.

D. động mạch và tĩnh mạch.

Câu 4: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

A. Tim → Động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

B. Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu → dịch mô → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim.

C. Tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

D. Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

Câu 5: Hệ tuần hoàn của giun đốt là?

A. hệ tuần hoàn hở.

B. hệ tuần hoàn kín.

C. hệ tuần hoàn bán kín.

D. hệ tuần hoàn thông.

Câu 6: Huyết áp là lực co bóp của

A. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

B. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

C. Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch.

Câu 7: Pha co của tim được gọi là?

A. Tâm trương.

B. Giãn chung.

C. Pha trung gian.

D. Tâm thu.

Câu 8: Hệ tuần hoàn có hai dạng là?

A. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

B. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở.

C. Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép.

D. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

Câu 9: Giun dẹp trao đổi khí bằng hình thức nào?

A. Qua bề mặt cơ thể.

B. Qua hệ thống ống khí.

C. Qua mang.

D. Qua phổi.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hấp là không đúng?

A. Ở thú diễn ra theo thứ tự: thông khí (hít vào thở ra), trao đổi khí ở phổi, vận chuyển khí \(O_2\) và \(CO_2\), trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào.

B. Hoạt động hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào.

C. Nếu một trong các giai đoạn hô hấp bị ngừng lại thì cơ thể vẫn tồn tại.

D. Sự trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào là nguyên nhân bên trong của sự trao đổi khí và sự thở.

Câu 11: Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây đúng?

A. Lỗ thở không có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

B. Số lượng ống khí rất ít, tạo ra bề mặt trao đổi khí nhỏ với tế bào.

C. Thông khí ở côn trùng là không có hoạt động của cơ hô hấp.

D. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

Câu 12: Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.

B. Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải.

C. Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp.

D. Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khoẻ người hút thuốc.

Câu 13: Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

A. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

B. Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

C. Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

D. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

Câu 14: Động mạch là những mạch máu

A. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

B. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

C. Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

D. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

Câu 15: Mao mạch là những

A. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

B. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

C. Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

D. Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

Câu 16: Mao mạch không xuất hiện ở hệ tuần hoàn nào sau đây?

A. Hệ tuần hoàn hở.

B. Hệ tuần hoàn kép.

C. Hệ tuần hoàn đơn.

D. Hệ tuần hoàn kín.

Câu 17: Động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

A. Động vật đơn bào.

B. Lớp cá.

C. Lớp bò sát.

D. Lớp chim.

Câu 18: Ở lớp cá tim có cấu tạo mấy ngăn?

A. 1 ngăn.

B. 2 ngăn.

C. 3 ngăn.

D. 4 ngăn.

Câu 19: Khi nói đến đặc điểm và chức năng của mao mạch phát biểu nào sau đây đúng?

A. Mao mạch rất nhỏ nối liền tâm thất và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

B. Mao mạch nối liền động mạch và tim, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

C. Mao mạch rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

D. Mao mạch rất nhỏ nối liền tim và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

Câu 20: Hô hấp ở cá xương, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Cá xương có một đôi mang.

B. Mỗi mang được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

C. Đặc điểm cấu tạo của mang tạo ra diện tích trao đổi khí rất lớn.

D. Dòng nước và dòng máu chảy song song và cùng chiều với dòng nước.

Câu 21: Hô hấp ở động vật có phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang.

B. Diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn

C. Thông khí ở phổi người là chỉ nhờ hoạt động của cơ phổi.

D. Phế nang có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

Câu 22: Hô hấp ở động vật có phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Phổi chim có cấu tạo và hoạt động khác so với phổi người và thú.

B. Phổi chim thông với hệ thống túi khí và không có phế nang.

C. Phổi chim cả khi hít vào và khi thở ra đều có không khí giàu \(O_2\).

D. Không khí giàu \(CO_2\) đi qua phổi theo một chiều, liên tục và không có khí cặn.

Câu 23: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. Máu đưa đến bề mặt trao đổi khí giàu \(O_2\) và nghèo \(CO_2\).

II. Oxygen từ ngoài môi trường khuếch tán vào trong hệ thống mạch máu và khí \(CO_2\) từ khuếch tán từ máu ra ngoài môi trường.

III. Bề mặt ẩm ướt rất cần thiết đối với việc hoà tan các chất khí, cho phép chúng đi qua một cách dễ dàng.

IV. Có bề mặt trao đổi khí là qua da.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 24: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. Ở người bình thường, phế nang và phế quản bình thường.

II. Ở người mắc bệnh, không khí bị ứ đọng trong phế nang và một số phế nang bị phá hủy.

III. Ở người mắc bệnh hô hấp thường phế nang lớn do thành phế nang bị phá hủy.

IV. Ở người mắc bệnh hô hấp thường đường dẫn khí bị thu hẹp, tăng tiết chất nhầy.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 25: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. [4] luồng khí vào phổi và vào phế nang để trao đổi khí.

II. [6] sự khuyếch tán của \(O_2\) từ phế nang để vào mạch máu đến mang.

III. [3] máu đến phế nang trao đổi khí.

IV. [5] máu ra phế nang sẽ theo tĩnh mạch phổi về tim.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 26: Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

[chitiet]


I. [1] thuộc hệ động mạch.

II. [2] dẫn máu từ mao mạch về tim.

III. Nối giữa [1] và [2] là mao mạch.

IV. Nối giữa [1] và [2] là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

+ Các chất dinh dưỡng và \(CO_2\) trong máu → đến tế bào

+ Sản phẩm của quá trình chuyển hoá ở tế bào → máu qua thành mao mạch.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Phần 2 Trắc nghiệm đúng sai

Câu 27:

[chitiet]

Virus nCoV là loại virus corona mới đang gây đại dịch toàn cầu. Một trong những triệu chứng trong giai đoạn diễn tiến nặng của nhiều bệnh nhân nhiễm virus này là hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển ARDS (Acute Respiratory Distress Syndrome). ARDS là một nguyên nhân gây tử vong hàng đầu cho bệnh nhân. Đặc điểm phế nang bệnh nhân ARDS được biểu thị ở hình dưới đây:


[/chitiet]

Xét các nhận định sau, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a. Sau khi virus nCoV xâm nhập, phế nang của bệnh nhân bị tàn phá và gây ra chứng hô hấp cấp tiển triển.

b. Phế nang dần bị tích tụ chất lỏng làm giảm hiệu suất trao đổi khí.

c. Cytokine được tiết ra bởi các tế bào miễn dịch để tương tác với kháng nguyên để bảo vệ phế nang.

d. Trong mao mạch không thể tiếp tục đưa hồng cầu vào để thực hiện quá trình trao đổi khí.

Câu 28: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về biện pháp giúp phòng tránh các bệnh về hô hấp?

a. Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

b. Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

c. Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

d. Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.

Câu 29: Khi nói về hệ hệ tuần hoàn ở động vật, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a. Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

b. Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

c. Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

d. Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

Câu 30: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ dẫn truyền tim?

a. Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

b. Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

c. Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d. Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

Phần 3 Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 31: Cho các yếu tố: chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch, ma sát của máu với thành mạch, độ quánh của máu, thể tích của máu và tổng tiết diện mạch. Vận tốc máu chịu ảnh hưởng của bao nhiêu yếu tố?

[tln]

Câu 32: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quá trình hô hấp tế bào?

[chitiet]

(1) Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

(2) Quá trình này cần \(O_2\) và sản sinh ra \(CO_2\).

(3) \(O_2\) được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.

(4) \(CO_2\) sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.

[/chitiet]

[tln]

[dapan=1A,2B,3B,4A,5B,6A,7D,8D,9A,10C,11D,12C,13A,14B,15B,16A,17A,18B,19C,20D,21C,22D,23C,24D,25C,26C,27DDSS,28DDDD,29DDSD,30SSDS,31:5,32:4]



Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.