Sinh học 11: Đề trúng tủ kiểm tra cuối kì I (Năm học 2025-2026) - Đề 3

Web Publisher User

Đề 3

Phần 1 Trắc nghiệm 4 đáp án

[kiemtraquiz]

Câu 1: Tìm hiểu quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hấp. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Là quá trình vận chuyển khí \( O_2 \) đến phổi và \( CO_2 \) đến mô, tế bào.

B. Sự hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào.

C. Từ lớp cá đến lưỡng và thú đã có phổi.

D. Hô hấp ở người là hoạt động trao đổi khí hiệu quả nhất.

Câu 2: Hô hấp có vai trò nào sau đây là đúng?

A. Lấy \( O_2 \) từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

B. Thải \( CO_2 \) sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

C. Lấy \( CO_2 \) từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

D. Thải \( CO_2 \) sinh ra từ quá trình tổng hợp chất trong tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

Câu 3: Hô hấp có vai trò nào sau đây là sai?

A. Thải \( CO_2 \) sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường.

B. Thải \( CO_2 \) sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

C. Lấy \( CO_2 \) từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào.

D. Lấy \( O_2 \) từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho cơ thể.

Câu 4: Khi nói đến bề mặt trao đổi khí của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bề mặt trao đổi khí là bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí \( O_2 \) và \( CO_2 \) với môi trường.

B. Các cơ quan chuyên hoá trao đổi khí như da, mang, phổi.

C. Các cơ quan trao đổi khí có thể là da, mang, phổi, hệ thống ống khí hoặc bề mặt cơ thể.

D. Bề mặt trao đổi khí là bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí và luôn khô ráo.

Câu 5: Hô hấp ở cá xương, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí \( O_2 \) và \( CO_2 \) với dòng nước chảy qua phiến mang.

B. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp.

C. Cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang giúp thuận tiện cho trao đổi khí qua mang.

D. Dòng nước giàu \( CO_2 \) đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng, thuận tiện cho trao đổi khí.

Câu 6: Một học sinh đưa ra các giải thích về câu nói “Người luyện tập thể dục, thể thao đều đặn vài tháng có nhịp tim lúc nghỉ ngơi giảm đi so với trước đây” Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

[chitiet]

I. Người thường xuyên luyện tập, nhịp tim lúc nghỉ sẽ giảm.

II. Người thường xuyên luyện tập, giúp tim không phải hoạt động quá nhiều.

III. Người thường xuyên luyện tập, tim càng ngày càng to ra làm giảm nhịp.

IV. Người thường xuyên luyện tập làm tim càng ngày càng nhỏ nên nhịp giảm.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 7: Một số biện pháp dưới đây giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh, hoạt động hiệu quả. Có bao nhiêu biện pháp đúng?

[chitiet]

I. Nói không với thuốc lá ...

II. Ăn các thực phẩm tốt cho hệ tuần hoàn...

III. Giữ trọng lượng cơ thể ...

IV. Tập thể dục thường xuyên và điều độ.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 8: Một học sinh khi làm thí nghiệm về đếm nhịp tim ở người, đã đưa ra các kết luận. Có bao nhiêu kết luận sau đúng?

[chitiet]

I. Khi vận động lượng máu mỗi lần tim bơm đi ít hơn khi nghỉ ngơi.

II. Khi nghỉ ngơi nhịp tim chậm hơn là do nhu cầu năng lượng thấp nên cần máu vận chuyển chất ít.

III. Khi hoạt động thì nhịp tim tăng hơn nghỉ, vì đòi hỏi lượng máu cung cấp cho cơ bắp tăng lên, nên tim phải đập nhanh.

IV. Nhịp tim khi nghỉ ngơi chậm hơn nhịp tim sau khi hoạt động.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 9: Một học sinh khi làm thí nghiệm về đo huyết áp ở người đã đưa ra các kết luận. Có bao nhiêu kết luận sau đúng?

[chitiet]

I. Chỉ số huyết áp này có thể thay đổi tùy theo thời điểm trong ngày.

II. Nếu chỉ số này quá cao hoặc quá thấp so với mức bình thường đều là những dấu hiệu về sức khỏe.

III. Khi vận động thì huyết áp sẽ tăng hơn khi nghỉ ngơi và nhịp tim cũng tăng hơn.

IV. Huyết áp khi đang nghỉ ngơi thấp hơn và đều nhưng nhịp đập thì tùy vào mỗi người.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 10: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. [1] Quá trình trao đổi khí ở phổi.

II. [2] Máu vận chuyển khí giàu oxygen

III. [3] Quá trình trao đổi khí diễn ra ở mô tế bào.

IV. [3] Sự trao đổi khí ở tế bào sẽ giúp \( O_2 \) khuếch tán từ mao mạch máu vào nước mô rồi vào tế bào và \( CO_2 \) khuếch tán theo chiều ngược lại.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 11: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. [1] phế nang là những đơn vị nhỏ nhất của phổi.

II. [2] sự khuyếch tán của \( CO_2 \) từ máu vào phế nang để đưa ra ngoài môi trường.

III. [3] máu từ động mạch phổi đến phế nang trao đổi khí.

IV. [5] máu sau khi trao đổi khí ở phế nang sẽ theo tĩnh mạch phổi về tim.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 12: Dựa trên hình mô tả hệ dẫn truyền tim và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định sai?

[chitiet]


I. [1] tự động phát nhịp và xung được truyền từ tâm nhĩ tới hai tâm nhĩ theo chiều từ trên xuống dưới và đến nút nhĩ thất

II. [3] Bó His dẫn truyền xung thần kinh.

III. [2] Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ

IV. [4] mạng lưới Purkinje dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ trên xuống.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 13: Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

[chitiet]


I. [3] Mao mạch: Nhỏ và phân nhánh nhiều. Thành mỏng, chỉ gồm một lớp biểu bì.

II. [3] Mao mạch có lòng mạch hẹp.

III. Mao mạch có chức năng dẫn máu từ động mạch sang tĩnh mạch.

IV. [5] Tĩnh mạch: Hệ thống tĩnh mạch / tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 14: Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh “Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)” đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh?

A. Có thể do yếu tố di truyền.

B. Có thể côn trùng.

C. Có thể do thực vật.

D. Có thể do động vật.

Câu 15: Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

B. hô hấp bằng da và bằng phổi.

C. da luôn khô.

D. hô hấp bằng phổi.

Câu 16: Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

A. sự co giãn của phần bụng.

B. sự di chuyển của đầu.

C. sự di chuyển của chân.

D. sự co giãn của hệ tiêu hóa.

Câu 17: Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

A. quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn.

B. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng.

C. diềm nắp mang chỉ mở một chiều.

D. cá bơi ngược dòng nước.

Câu 18: Khi nuôi ếch và giun đất, tại sao người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt?

A. Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua mang nên phải ẩm mới khuếch tán được.

B. Da ếch và giun đất cần ẩm để mát khi ở môi trường cạn.

C. Để chúng thực hiện quá trình trao đổi khí qua da.

D. Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.

Câu 19: Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

A. phế quản phân nhánh nhiều.

B. có nhiều phế nang.

C. khí quản dài.

D. có nhiều túi khí.

Câu 20: Tại sao trong nuôi tôm cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi?

A. Do bể nuôi cá và tôm thường bị thiếu \( CO_2 \).

B. Do nuôi mật độ cao nên tôm cá tạo ít oxy nên cần dùng máy sục khí vào nước nuôi.

C. Đảm bảo lượng oxygen trong nước giúp cho tôm cá có nguồn oxygen để sống.

D. Do lượng \( O_2 \) quá cao nên tôm cá không hô hấp được.

Câu 21: Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

A. cấu trúc phức tạp hơn.

B. kích thước lớn hơn.

C. khối lượng lớn hơn.

D. rất nhiều phế nang.

Câu 22: Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

A. mang có 2 cung mang

B. Mỗi cung mang có nhiều phiến mang

C. mang có khả năng mở rộng

D. mang có kích thước lớn

Câu 23: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

A. vận chuyển chất dinh dưỡng.

B. vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.

Câu 24: Ở hô hấp trong, sự vận chuyển \( O_2 \) và \( CO_2 \) diễn ra như thế nào?

A. Sự vận chuyển \( O_2 \) từ cơ quan hô hấp đến tế bào và \( CO_2 \) từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.

B. Sự vận chuyển \( CO_2 \) từ cơ quan hô hấp nên tế bào và \( O_2 \) từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

C. Sự vận chuyển \( O_2 \) từ cơ quan hô hấp đến tế bào và \( CO_2 \) từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

D. Sự vận chuyển \( O_2 \) từ cơ quan hô hấp đến tế bào và \( CO_2 \) từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu.

Câu 25: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

B. Các loài cá sụn và cá xương.

C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

D. Động vật đơn bào.

Câu 26: Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

A. Có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

B. Có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

C. Có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.

D. Có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu và cá.

Phần 2 Trắc nghiệm đúng sai

Câu 27: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở cá:

a. Khi cá thở, thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang tăng, đẩy nước trong khoang miệng qua mang ra ngoài theo \( CO_2 \).

b. Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do độ ẩm trên cạn thấp.

c. Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng \( O_2 \) của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

d. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

Câu 28: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở động vật:

a. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b. Cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của người.

c. Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do phổi không thải được \( CO_2 \) trong nước.

d. Ếch đồng trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da.

Câu 29: Hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

[chitiet]

Ông Hải, 50 tuổi, người Việt Nam khi đo huyết áp thu được kết quả hiện trên máy như hình bên dưới.


[/chitiet]

a. Huyết áp tâm thu (ứng với lúc tim co) bằng 140mmHg.

b. Huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn) bằng 90mmHg.

c. Nếu kỹ thuật và kết quả đo chính xác thì ông Hải bị bệnh cao huyết áp.

d. Nếu bác sĩ đo huyết áp cho ông Hải bằng huyết áp kế đồng hồ thì khi nghe thấy tiếng tim đập đầu tiên là lúc kim đồng hồ chỉ vào số 90.

Câu 30: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn kín?

a. Máu vận chuyển trong hệ mạch kín.

b. Máu tiếp xúc với tế bào qua dịch mô.

c. Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch.

d. Máu vận chuyển với vận tốc chậm hơn so với hệ tuần hoàn hở.

Phần 3 Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 31: Huyết áp thay đổi do mấy yếu tố?

[chitiet]

Cho các yếu tố: lực co tim, số lượng hồng cầu, độ quánh của máu, khối lượng máu, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch máu.

[/chitiet]

[tln]

Câu 32: Khi nói về khói thuốc lá, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?

[chitiet]

(1) Chứa nhiều chất gây tác động xấu đến đường hô hấp như nicotin, CO, acrolein,...

(2) Chỉ gây ảnh hưởng trực tiếp đối với những người sử dụng thuốc lá.

(3) Là tác nhân sinh học gây ra các bệnh về hô hấp như viêm khí quản, phế quản, ung thư phổi...

(4) Các chất chứa trong khói thuốc lá là các chất không có khả năng gây nghiện.

[/chitiet]

[tln]

[dapan=1B,2B,3C,4D,5D,6C,7D,8C,9D,10D,11D,12A,13D,14A,15B,16A,17B,18C,19D,20C,21D,22B,23D,24C,25A,26B,27DDDS,28SSSD,29DDDS,30DDDS,31:6,32:3]


Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.