Sinh học 11: Đề trúng tủ kiểm tra cuối kì I (Năm học 2025-2026) - Đề 1

Web Publisher User

Đề 1

Phần 1 Trắc nghiệm 4 đáp án

[kiemtraquiz]

Câu 1: Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

A. phổi của chim.

B. phổi của bò sát.

C. phổi và da của ếch nhái.

D. da của giun đất.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

A. Lớn.

B. Khô.

C. Thấm.

D. Ẩm.

Câu 3: Hô hấp ở động vật là?

A. Quá trình lấy \(CO_2\) liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải \(O_2\) từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

B. Quá trình lấy \(O_2\) liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải \(CO_2\) từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

C. Quá trình lấy \(O_2\) liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải \(CO_2\) từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

D. Quá trình lấy \(CO_2\) liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải \(O_2\) từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

Câu 4: Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

A. phế quản phân nhánh nhiều.

B. có nhiều phế nang.

C. khí quản dài.

D. có nhiều ống khí.

Câu 5: Ở chim có mấy túi khí?

A. 9.

B. 6.

C. 12.

D. 8.

Câu 6: Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

A. nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí.

B. phổi không hấp thu được \(O_2\) trong nước.

C. phổi không thải được \(CO_2\) trong nước.

D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

Câu 7: Ở người, phần bao quanh phế nang là?

A. Hệ thống thần kinh.

B. Hệ thống động mạch.

C. Hệ thống tĩnh mạch.

D. Hệ thống mao mạch.

Câu 8: Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

B. thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.

C. sự vận động của các chi.

D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

Câu 9: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

A. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch} \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{tim} \).

B. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch} \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch} \rightarrow \text{tim} \).

C. \( \text{Tim} \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{động mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch} \rightarrow \text{tim} \).

D. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch} \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{động mạch} \rightarrow \text{tim} \).

Câu 10: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

A. vận động của đầu.

B. vận động của cổ.

C. co dãn của túi khí.

D. di chuyển của chân.

Câu 11: Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Bệnh có thể ở đường dẫn khí.

B. Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.

C. Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.

D. Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.

Câu 12: Giun dẹp trao đổi khí bằng hình thức nào?

A. Qua bề mặt cơ thể.

B. Qua hệ thống ống khí.

C. Qua mang.

D. Qua phổi.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hấp là không đúng?

A. Ở thú diễn ra theo thứ tự: thông khí (hít vào thở ra), trao đổi khí ở phổi, vận chuyển khí \(O_2\) và \(CO_2\), trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào.

B. Hoạt động hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào.

C. Nếu một trong các giai đoạn hô hấp bị ngừng lại thì cơ thể vẫn tồn tại.

D. Sự trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào là nguyên nhân bên trong của sự trao đổi khí và sự thở.

Câu 14: Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây đúng?

A. Lỗ thở không có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

B. Số lượng ống khí rất ít, tạo ra bề mặt trao đổi khí nhỏ với tế bào.

C. Thông khí ở côn trùng là không có hoạt động của cơ hô hấp.

D. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

Câu 15: Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.

B. Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải.

C. Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp.

D. Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khoẻ người hút thuốc.

Câu 16: Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

A. tim hoạt động ít tốn năng lượng.

B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

C. máu đến các cơ quan ngay nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

D. tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

Câu 17: Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

A. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch giàu } O_2 \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch giàu } CO_2 \rightarrow \text{tim} \).

B. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch giàu } CO_2 \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch giàu } O_2 \rightarrow \text{tim} \).

C. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch ít } O_2 \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch có ít } CO_2 \rightarrow \text{tim} \).

D. \( \text{Tim} \rightarrow \text{động mạch giàu } O_2 \rightarrow \text{mao mạch} \rightarrow \text{tĩnh mạch có ít } CO_2 \rightarrow \text{tim} \).

Câu 18: Trong hệ tuần hoàn kín

A. máu lưu thông liên tục trong mạch kín.

B. tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được.

C. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình.

D. máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

Câu 19: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. Để quá trình thông khí ở phổi được diễn ra, khoang lồng ngực người phải là một khoang kín.

II. Hoạt động co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực dẫn đến sự thông khí ở phổi.

III. Khi hít vào các cơ hô hấp co lại, thể tích lồng ngực tăng lên, phổi dãn rộng ra, áp suất không khí trong phổi giảm thấp hơn áp suất không khí bên ngoài, không khí đi từ ngoài vào.

IV. Hoạt động hô hấp ở người không liên quan đến sự co dãn của cơ liên sườn, cơ hoành.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 20: Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát hiểu sau đây đúng?

[chitiet]


I. Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi.

II. Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí.

III. Luồng khí đến phế nang là khí nghèo oxygen và giàu \(CO_2\).

IV. Cơ thể lấy \(O_2\) từ môi trường vào cơ thể và thải \(CO_2\) từ cơ thể ra môi trường.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 21: Khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

[chitiet]

I. Gồm có tim, hệ mạch và máu hoặc hỗn hợp máu dịch mô.

II. Tim bơm máu chỉ để lưu thông nước trong cơ thể.

III. Máu chỉ làm vận chuyển oxygen và \(CO_2\).

IV. Hệ tuần hoàn các loài động vật đều giống nhau.

V. Tim là cơ quan đẩy máu.

VI. Hệ thống mạch máu bao gổm động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 22: Dựa trên hệ tuần hoàn đơn của cá. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

[chitiet]

I. Máu đi cung cấp oxygen cho cơ thể là máu đi theo tĩnh mạch chủ.

II. Tim có 4 ngăn.

III. Máu bơm vào động mạch mang là do tâm thất.

IV. Lực co bóp của tâm nhĩ là lớn hơn tâm thất.

[/chitiet]

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 23: Dựa trên hệ tuần hoàn kép của Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

[chitiet]

I. Máu đi cung cấp oxygen cho cơ thể là máu đi theo động mạch chủ.

II. Tâm nhĩ trái có máu giàu oxygen.

III. Tâm thất trái có máu giàu oxygen.

IV. Lực co bóp của tâm thất phải là lớn nhất.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 24: Dựa trên hình mô tả hệ tuần hòan và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

[chitiet]


I. [1] mao mạch của các cơ quan.

II. [2] mao mạch của các cơ quan trên cơ thể.

III. [3] động mạch lưng, [4] động mạch phổi, [3] động mạch chủ.

IV. Máu chảy trong [3] giàu \(CO_2\) hơn, máu chảy trong [4] với áp lực lớn hơn trong [5].

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 25: Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

[chitiet]


I. [1] thuộc hệ động mạch.

II. [2] dẫn máu từ mao mạch về tim.

III. Nối giữa [1] và [2] là mao mạch.

IV. Nối giữa [1] và [2] là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

+ Các chất dinh dưỡng và \(CO_2\) trong máu \(\rightarrow\) đến tế bào

+ Sản phẩm của quá trình chuyển hoá ở tế bào \(\rightarrow\) máu qua thành mao mạch.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 26: Một học sinh khi làm thí nghiệm về “đếm nhịp tim lúc bình thường và khi có tác động của adrenalin ở động vật”, đã đưa ra các kết luận. Có bao nhiêu kết luận sau đúng?

[chitiet]

I. Những người bị bệnh huyết áp cao, sẽ thường xuyên dùng thuốc có thành phần Adrenalin.

II. Adrenalin làm mạch máu và huyết áp tăng.

III. Adrenalin làm cho tim đập nhanh hơn, mạnh hơn.

IV. Nhịp tim lúc bình thường đập chậm hơn nhịp tim khi có tác động của adrenalin.

[/chitiet]

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Phần 2 Trắc nghiệm đúng sai

Câu 27: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a. Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

b. \(CO_2\) được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

c. \(O_2\) được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

d. Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

Câu 28: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật?

a. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

b. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

c. Mang \(CO_2\) từ tế bào đến cơ quan hô hấp.

d. Cung cấp \(O_2\) cho tế bào tạo năng lượng.

Câu 29: Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

b. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

c. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần.

d. Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.

Câu 30: Tim là bộ phận quan trọng trong hệ tuần hoàn của động vật, với chức năng bơm đều đặn để đẩy máu theo các động mạch và đem dưỡng khí và các chất dinh dưỡng đến toàn bộ cơ thể, đồng thời loại bỏ các chất thải trong quá trình trao đổi chất. Tim hút máu từ tĩnh mạch về tim sau đó đẩy máu đến phổi để trao đổi khí \(CO_2\) lấy khí \(O_2\). Tim nằm ở khoang giữa trung thất trong ngực. Các hình dưới đây (từ A-E) thể hiện sự thay đổi về áp lực, chiều dòng máu, tiết diện các buồng tim và sự đóng mở van tim trong một chu kì tim bình thường ở người.

[chitiet]


[/chitiet]

Xét các nhận định sau, nhận định nào đúng hay sai?

a. Hình A biểu diễn giai đoạn giãn chung của tim và thường diễn ra trong 0.3s của một chu kỳ tim.

b. Hình B biểu diễn giai đoạn tâm thất co tống máu vào động mạch và cũng chính áp lực của tâm thất đã làm mở van động mạch.

c. Hình C biểu diễn giai đoạn tâm thất giãn đẳng tích và hình D biểu diễn giai đoạn tâm thất co đẳng tích

d. Hình E biểu diễn giai đoạn tâm nhĩ co và diễn ra trong khoảng 0.4s của một chu kỳ tim.

Phần 3 Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 31: Cho các loài động vật: tôm, rùa, cua, lươn, chim, cá sấu và chai. Có bao nhiêu loài động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

[tln]

Câu 32: Cho các động vật sau: ếch nhái, cá sấu, cá, thằn lằn và bò sát. Có bao nhiêu động vật có máu trong tâm thất là máu pha?

[tln]


[dapan=1A,2B,3B,4D,5A,6A,7D,8B,9B,10C,11D,12A,13C,14D,15C,16A,17B,18A,19C,20C,21C,22B,23C,24A,25C,26C,27DDSD,28DDSD,29DSDD,30SDSS,31:3,32:3]


Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.