Sinh học 11: Đề ôn tập kiểm tra cuối kì I - Mã đề 111

Web Publisher User

[kiemtraquiz]


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cá, một số thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp

A. bằng phổi.

B. bằng hệ thống ống khí.

C. qua bề mặt cơ thể.

D. bằng mang.

Câu 2: Phổi của lưỡng cư, bò sát và thú được cấu tạo từ các

A. Ống khí

B. Phế nang

C. Phiến mang

D. Túi khí

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu khiến động vật có phổi sống trên cạn không hô hấp được dưới nước là do

A. động vật có phổi không thể bơi được trong nước

B. các phế nang trong phổi khi gặp nước sẽ tan ra.

C. nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí.

D. phổi hoàn toàn không hấp thụ được \(O_2\) trong nước

Câu 4: Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì

A. phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn.

B. phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp.

C. phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn.

D. phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

Câu 5: Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

A. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

B. Hồng cầu, mạch máu, tim.

C. Máu và nước mô.

D. Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

Câu 6: Miễn dịch đặc hiệu gồm:

A. miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

B. hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

C. hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

D. đại thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

Câu 7: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

[chitiet]

(1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên.

(2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

(3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ.

(4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,... dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và \(O_2\).

[/chitiet]

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8: Bộ điều khiển trong cơ chế cân bằng nội môi là:

A. các cơ quan như thận, phổi, tim, mạch máu,...

B. trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

D. cơ quan sinh sản.

Câu 9: Đâu là nhận định đúng về quá trình lọc ở cầu thận?

A. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra nephron, hình thành nước tiểu đầu.

B. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra khoang Bowman, hình thành nước tiểu chính thức.

C. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra nephron, hình thành nước tiểu chính thức.

D. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra khoang Bowman, hình thành nước tiểu đầu.

Câu 10: Trong cơ thể thực vật \(NH_4^+\) được đồng hóa bằng những con đường nào sau đây?

[chitiet]

Photo by Pixabay: Thực vật 


(1) Amin hoá các keto acid để hình thành amino acid.

(2) Chuyển vị amino acid để hình thành các amino acid mới.

(3) Chuyển hóa trở lại thành \(N_2\) thoát ra ngoài.

(4) Hình thành amide để dự trữ và khử độc \(NH_4^+\)

[/chitiet]

A. 1, 2

B. 2, 4

C. 1, 4

D. 2, 3

Câu 11: Khi nói về sự hấp thu nitrogen ở thực vật, phát biểu nào sai?

A. Nitơ trong NO và \(NO_2\) là độc hại đối với cây trồng.

B. Thực vật chỉ hấp thụ nitơ ở dạng \(NH_4^+\) và \(NO_3^-\)

C. Thực vật hấp thụ được dạng nitơ phân tử (\(N_2\)).

D. Cây không thể trực tiếp hấp thụ nitơ trong xác sinh vật

Câu 12: Để bổ sung nitrogen cho đất, ta sử dụng biện pháp nào?

[chitiet]

(1) Bón supe lân, apatit.

(2) Bón phân hữu cơ.

(3) Trồng cây họ đậu.

(4) Bón phân urea, đạm sulfate.

[/chitiet]

A. 1, 2, 3.

B. 1, 2, 4.

C. 1, 3, 4.

D. 2, 3, 4

Câu 13: Người ta hay trồng xen canh cây họ Đậu với cây trồng khác để tăng năng suất. Hãy giải thích vì sao?

A. Cây họ Đậu có khả năng cung cấp dinh dưỡng cho các cây khác.

B. Cây họ Đậu có các vi khuẩn nốt sần giúp cố định nitrogen cung cấp cho cây.

C. Cây họ Đậu có khả năng tiết ra các chất xua đuổi côn trùng, sâu bọ.

D. Cây họ Đậu có khả năng tiết ra các chất kích thích tăng trưởng.

Câu 14: Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vận chuyển các chất trong cây:

[chitiet]

1. Dòng mạch gỗ

2. Dòng mạch rây

a. Động lực là lực đẩy (áp suất rễ), lực hút (thoát hơi nước ở lá), lực liên kết của nước.

b. Động lực là chênh lệch gradiet nồng độ các chất.

c. Hướng vận chuyển: Rễ → lá (một chiều).

d. Hướng vận chuyển: Lá → cơ quan nhận (hai chiều).

[/chitiet]

A. 1-bc, 2-ad.

B. 1-bd, 2-ac.

C. 1-ac, 2-bd.

D. 1-ad, 2-bc.

II. TRẮC NGHIỆM MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI

Câu 15: Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

Câu 16: Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của các nguyên tố khoáng?

a. Magnesium (Mg) là thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.

b. Calcium (Ca) là thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.

c. Phosphorus (P) là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

d. Posstasium (K) điều tiết đóng mở khí khổng, cân bằng nước, áp suất thẩm thấu; thúc đẩy sự vận chuyển các chất.

Câu 17: Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi mô tả các triệu chứng tương ứng ở lá do sự thiếu hụt các nguyên tố?

a. Thiếu K lá màu vàng; mép phiến lá màu cam đỏ.

b. Thiếu P lá nhỏ, màu lục đậm; thân, rễ kém phát triển.

c. Thiếu N cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng.

d. Thiếu Mg lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ.

III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN

Câu 18: Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

[tln]

Câu 19: Cho các động vật sau: ếch nhái, cá sấu, cá, thằn lằn và bò sát. Có bao nhiêu động vật có máu trong tâm thất là máu pha?

[tln]

Câu 20: Có bao nhiêu nguồn cung cấp Nitơ trong các nguồn sau?

[chitiet]

(1) Không khí.

(2) Xác động vật.

(3) Các loại muối khoáng.

(4) Vi sinh vật.

(5) Ánh sáng mặt trời.

(6) Phân lân.

[/chitiet]

[tln]


[dapan=1D,2B,3C,4D,5A,6A,7D,8B,9D,10C,11C,12D,13B,14C,15DSDD,16SSSD,17SDDS,18:20,19:4,20:4]

إرسال تعليق

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.