Sinh học 11: ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026

Web Publisher User


KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: SINH HỌC 11

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 104

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)

1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án

Câu 1: Ở lục lạp của tế bào thực vật, hệ sắc tố quang hợp được phân bố ở

A. màng ngoài lục lạp.

B. màng thylakoid.

C. màng trong lục lạp.

D. Stroma.

Câu 2: Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây?

A. Diệp lục b → Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

B. Diệp lục a → Diệp lục b → Carotenoid → Carotenoid trung tâm phản ứng.

C. Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

D. Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.

Câu 3: Để nhận biết và tách chiết sắc tố carotenoid ở thực vật thì không sử dụng mẫu có màu nào dưới đây?

A. Cam.

B. Xanh.

C. Đỏ.

D. Vàng.

Câu 4: Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng ít nhất đến sự trao đổi nước và khoáng ở thực vật?

A. Nhiệt độ.

B. Gió.

C. Độ ẩm.

D. Ánh sáng.

Câu 5: Khi tế bào hình hạt đậu của khí khổng mất nước thì

A. vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại.

B. vách dày co lại làm cho vách mỏng co theo nên khí khổng đóng lại.

C. vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.

D. vách mỏng hết căng làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.

Câu 6: Các sắc tố quang hợp của cây xanh tan mạnh trong môi trường nào sau đây?

A. Môi trường cồn.

B. Môi trường kiềm.

C. Môi trường acid mạnh.

D. Môi trường nước.

Câu 7: Ý nào sau đây không phải là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật?

A. Đường glucose trong tế bào bị phân giải trong quá trình hô hấp tạo ra năng lượng ATP cung cấp cho các hoạt động sống như vận động.

B. Nitrogen được cây hấp thụ vào dưới dạng \(NH_4^+\) hoặc \(NO_3^-\) tham gia tổng hợp protein cho tế bào.

C. Cơ thể động vật bài tiết \(CO_2\), muối, urea, uric acid ra ngoài môi trường nhờ các cơ quan bài tiết đảm bảo hoạt động sống diễn ra bình thường.

D. Cơ thể động vật hay thực vật phản ứng để thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường.

Câu 8: Đặc điểm của con đường hấp thụ nước và ion theo con đường gian bào là

A. chậm, không được chọn lọc.

B. nhanh, không được chọn lọc.

C. nhanh, được chọn lọc.

D. chậm, được chọn lọc.

Câu 9: Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

A. lấy chất vô cơ từ các sinh vật khác để tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

B. lấy chất hữu cơ từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác.

C. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học.

D. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời.

Câu 10: Nhóm thực vật nào sau đây có giai đoạn cố định \(CO_2\) diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định \(CO_2\) diễn ra vào ban ngày?

A. Thực vật C3, C4 và CAM.

B. Thực vật C4.

C. Thực vật CAM.

D. Thực vật C3.

Câu 11: Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

A. Lá.

B. Thân.

C. Hoa.

D. Rễ.

Câu 12: Tại pha tối của quá trình quang hợp, nhóm thực vật nào dưới đây không có chu trình C4?

A. C3.

B. C4.

C. C4 và CAM.

D. CAM.

Câu 13: Trong phương trình tổng quát của quang hợp dưới đây (1) và (2) là những chất nào? \(6(1) + 12H_2O \xrightarrow{NLAS/DL} (2) + 6O_2 + 6H_2O\)

A. (1) \(O_2\); (2) \(CO_2\).

B. (1) \(C_6H_{12}O_6\); (2) \(CO_2\).

C. (1) \(O_2\); (2) \(C_6H_{12}O_6\).

D. (1) \(CO_2\); (2) \(C_6H_{12}O_6\).

Câu 14: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

A. Lưu huỳnh

B. Bạc.

C. Bo.

D. Vàng.

Câu 15: Ý nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể sinh vật?

A. Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

B. Điều hòa sinh sản thông qua các loại hormone.

C. Thải các chất ra ngoài môi trường.

D. Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào.

Câu 16: Biểu đồ dưới đây mô tả mối tương quan giữa nồng độ carbon dioxide và tốc độ quang hợp. Ý nào dưới đây mô tả đúng nhất mối tương quan này?

A. Trước điểm bão hoà \(CO_2\). Khi nồng độ \(CO_2\) tăng cường độ quang hợp tăng.

B. Khi nồng độ \(CO_2\) tăng, tốc độ quang hợp tăng liên tục.

C. Khi nồng độ \(CO_2\) tăng, tốc độ quang hợp không tăng không giảm.

D. Khi nồng độ \(CO_2\) giảm, tốc độ quang hợp giảm theo.

2. Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1: Hình vẽ dưới đây (Hình 2.10 SGK Sinh học 11 bộ Chân trời sáng tạo) minh hoạ các nguồn cung cấp nitrogen cho cây.


Dựa vào hình trên cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a) Thực vật không thể sử dụng trực tiếp nguồn Nitrogen tự do trong không khí (\(N_2\)).

b) Thực vật sử dụng trực tiếp nguồn nitrogen từ xác động, thực vật.

c) Ngay sau khi tưới đạm cho rau thì không nên sử dụng rau làm thức ăn vì \(NO_3^-\) chưa chuyển hoá hết gây độc cho người.

d) Quá trình khử nitrate làm tăng nguồn nitrogen cho cây.

Câu 2: Khi so sánh quá trình quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4, và CAM, các nhận định đưa ra dưới đây là Đúng hay Sai?

a) Thực vật C4 và thực vật CAM đều có 2 lần cố định \(CO_2\) nên có hiệu suất quang hợp cao hơn thực vật C3.

b) Thực vật CAM sống ở nơi điều kiện khí hậu khô hạn kéo dài. Để tránh sự mất nước, các loài thực vật này đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm. Do đó quá trình đồng hoá \(CO_2\) chỉ diễn ra vào ban đêm.

c) Đồng hoá \(CO_2\) theo con đường C4 và CAM có sự khác biệt nhau về thời gian, không gian diễn ra các lần cố định \(CO_2\).

d) Trong pha sáng của quá trình quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM, oxygen được tạo ra từ quá trình quang phân li nước phải đi qua 3 lớp màng để thoát ra khỏi tế bào thực vật.

3. Câu trắc nghiệm dạng trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Trong các nội dung dưới đây những nội dung thứ mấy là vai trò của nước đối với thực vật?

1- Nước là thành phần cấu tạo của tế bào.

2- Nước là dung môi hoà tan các muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

3- Nước là nguyên liệu cho quá trình hô hấp tế bào.

4- Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ giúp cây chống nóng.

Câu 2: Một thí nghiệm sử dụng rong đuôi chồn được bố trí như hình dưới đây: ống 1 và ống 2 có chiếu sáng, ống 3 và ống 4 đặt trong tối; các điều kiện thí nghiệm khác là như nhau. Ở ống nghiệm nào bọt khí \(O_2\) được tạo ra nhiều nhất?


Câu 3: Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ quang hợp ở 1 cây ưa bóng và 1 cây ưa sáng được biểu diễn theo hình dưới đây. Điểm bão hòa ánh sáng của cây ưa sáng này có thể là điểm số mấy?


Câu 4: Các chất được vận chuyển trong cây bằng mấy dòng?

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Câu 1: a. Em hãy phân tích vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng?

b. Nhiệt độ môi trường đất, ảnh hưởng như thế nào đến quá trình trao đổi khoáng ở thực vật?

Câu 2: Sơ đồ sau mô tả tóm tắt mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp. Các số 1, 2, 3, 4 ở hình dưới là những chất nào ?


Câu 3: Khi nghiên cứu quá trình quang hợp ở 1 loài thực vật, Hình dưới đây thể hiện lượng \(CO_2\) hấp thu của cây và độ pH của tế bào thực vật được đo tại các thời điểm trong ngày.


Dựa vào đường biểu diễn trên, hãy nhận xét độ pH của tế bào thực vật và lượng \(CO_2\) nhóm thực vật này hấp thụ được thay đổi như thế nào trong ngày? Giải thích?

------ HẾT ------

Lưu ý:

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.