Sinh học 11: Đề ôn tập kiểm tra cuối kì I - Mã đề 222

Web Publisher User

[kiemtraquiz]


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? (1) Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới. (2) Đào thải các chất (3) Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng. (4) Điều hòa hoạt động sống. (5) Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

A. 1, 2, 4, 5

B. 1, 2, 3, 5.

C. 1, 2, 3, 4.

D. 2, 3, 4, 5.

Câu 2: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

A. Ca.

B. Cl.

C. Fe.

D. Mo.

Câu 3: Nồng độ \(Ca^{2+}\) trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận \(Ca^{2+}\) bằng cách nào?

A. Hấp thụ chủ động.

B. Hấp thụ thụ động.

C. Thẩm thấu.

D. Khuếch tán.

Câu 4: Trong các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật? (1) Cường độ và thành phần ánh sáng (2) Nhiệt độ môi trường. (3) Độ ẩm đất và không khí. (4) Tính chất của đất

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 5: Bào quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

A. Ti thể.

B. Peroxisome.

C. Lục lạp.

D. Ribosome.

Câu 6: Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong bình thủy tinh chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì

A. Lá tạo ra oxygen (\(O_2\)) qua quá trình quang hợp.

B. Khí nitrogen (\(N_2\)) trong khoang chứa khí của lá bay ra.

C. Lá tạo ra khí carbon dioxide (\(CO_2\)) trong quang hợp.

D. Lá tạo ra oxygen (\(O_2\)) qua quá trình hô hấp.

Câu 7: Nguồn cung cấp nitrogen tự nhiên chủ yếu cho cây là

A. Vi khuẩn nitrat hóa và phản nitrat hóa

B. Phân bón hóa học và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

C. Các phản ứng quang hóa và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

D. Quá trình phân giải xác sinh vật và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

Câu 8: Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào sau đây?

A. Vận tốc máu chảy trong mạch chậm.

B. Máu chảy trong mạch với áp lực thấp.

C. Có 2 vòng tuần hoàn là vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.

D. Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô.

Câu 9: Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở?

A. Vì tốc độ máu chảy chậm.

B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

C. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.

D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.

Câu 10: Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?

A. Tim hoạt động không tiêu tốn năng lượng.

B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

C. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu tở khí và trao đổi chất.

D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

Câu 11: Đâu là nhận định đúng về quá trình lọc ở cầu thận?

A. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra nephron, hình thành nước tiểu đầu.

B. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra khoang Bowman, hình thành nước tiểu chính thức.

C. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra nephron, hình thành nước tiểu chính thức.

D. Quá trình lọc ở cầu thận là quá trình nước và các chất hòa tan từ máu, qua lỗ lọc của mao mạch cầu thận ra khoang Bowman, hình thành nước tiểu đầu.

Câu 12: Chất nào sau đây không phải là chất bài tiết chủ yếu ở thận?

A. Nước

B. Urea

C. Uric acid

D. \(CO_2\)

Câu 13: Cảm ứng ở sinh vật có vai trò:

A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

B. Đảm bảo cho sinh vật vận động

C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt

Câu 14: Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là:

A. hướng động thích nghi.

B. hướng động tích cực.

C. hướng động dương.

D. hướng động âm.

II. TRẮC NGHIỆM MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI

Câu 15: Tim là bộ phận quan trọng trong hệ tuần hoàn của động vật, với chức năng bơm đều đặn để đẩy máu theo các động mạch và đem dưỡng khí và các chất dinh dưỡng đến toàn bộ cơ thể, đồng thời loại bỏ các chất thải trong quá trình trao đổi chất. Tim hút máu từ tĩnh mạch về tim sau đó đẩy máu đến phổi để trao đổi khí \(CO_2\) lấy khí \(O_2\). Tim nằm ở khoang giữa trung thất trong ngực. Các hình dưới đây (từ A-E) thể hiện sự thay đổi về áp lực, chiều dòng máu, tiết diện các buồng tim và sự đóng mở van tim trong một chu kì tim bình thường ở người.

[chitiet]


[/chitiet]

a. Hình A biểu diễn giai đoạn giãn chung của tim và thường diễn ra trong 0.3s của một chu kỳ tim.

b. Hình B biểu diễn giai đoạn tâm thất co tống máu vào động mạch và cũng chính áp lực của tâm thất đã làm mở van động mạch.

c. Hình C biểu diễn giai đoạn tâm thất giãn đẳng tích và hình D biểu diễn giai đoạn tâm thất co đẳng tích.

d. Hình E biểu diễn giai đoạn tâm nhĩ co và diễn ra trong khoảng 0.4s của một chu kỳ tim.

Câu 16: Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn kín?

a. Máu vận chuyển trong hệ mạch kín.

b. Máu tiếp xúc với tế bào qua dịch mô.

c. Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch.

d. Máu vận chuyển với vận tốc chậm hơn so với hệ tuần hoàn hở.

Câu 17: Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a. Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b. Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

c. Chim có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d. Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN

Câu 18: Cho các chất: nước, khoáng, hormone, chất hữu cơ và amino acid. Về thực chất, các giọt nhựa rỉ ra chứa bao nhiêu chất kể trên?

[tln]

Câu 19: Cho các dạng: \(N_2\), \(NH_4^+\), NO, nitrogen hữu cơ, \(NO_3^-\) và \(NO_2\). Thực vật chỉ hấp thu nitrogen dưới bao nhiêu dạng?

[tln]

Câu 20: Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

[tln]


[dapan=1D,2A,3A,4D,5C,6A,7D,8C,9C,10A,11D,12D,13A,14C,15SDSS,16DDDS,17SSDD,18:5,19:2,20:17]


Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.