[kiemtraquiz]
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế
A. nhập bào
B. chủ động
C. thẩm tách
D. thẩm thấu
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?
[chitiet]
![]() |
| Photo by Pixabay: Hình minh họa |
(1) Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.
(2) Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.
(3) Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.
(4) Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.
[/chitiet]
A. 1, 2.
B. 1, 3
C. 1, 4
D. 2, 3
Câu 3: Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế
A. thẩm thấu.
B. hấp thu chủ động.
C. hấp thu thụ động.
D. hấp thu chủ động và hấp thu thụ động.
Câu 4: Ở thực vật trên cạn, đặc điểm nào của rễ cây thích nghi với chức năng hấp thu nước?
A. Có các rễ hô hấp mọc từ các rễ bên và đâm thẳng từ dưới lên mặt đất.
B. Rễ hô hấp có mô sống, tầng biền phát triển và có nhiều bì khổng.
C. Dịch tế bào rễ có áp suất thẩm thấu rất cao.
D. Rễ cây đâm sâu, lan rộng, hình thành khối lượng khổng lồ các lông hút.
Câu 5: Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?
A. Tạo ra lực hút nước ở rễ.
B. Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.
C. Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.
D. Tạo điều kiện cho \(CO_2\) từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.
Câu 6: Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng. Vì sao?
A. Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.
B. Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.
C. Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
D. Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.
Câu 7: Ý nào sau đây về nồng độ \(O_2\) và \(CO_2\) là không đúng?
A. Nồng độ \(O_2\) tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.
B. Trong tế bào, nồng độ \(CO_2\) cao so với ở ngoài cơ thể.
C. Nồng độ \(O_2\) và \(CO_2\) trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.
D. Trong tế bào, nồng độ \(O_2\) thấp còn \(CO_2\) cao hơn so với ở ngoài cơ thể.
Câu 8: Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?
[chitiet]
1. Diện tích bề mặt lớn.
2. Mỏng và luôn ẩm ướt.
3. Có nhiều mao mạch.
4. Có sự lưu thông khí.
[/chitiet]
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9: Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?
[chitiet]
1. Diện tích bề mặt lớn
2. Mỏng và luôn ẩm ướt
3. Có rất nhiều mao mạch
4. Có sắc tố hô hấp
5. Dày và luôn ẩm ướt
[/chitiet]
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (4), (5)
D. (1), (3), (5)
Câu 10: Sự hấp thụ & trao đổi khoáng thường gắn liền với sự trao đổi nước vì
A. các nguyên tố khoáng không tan trong nước.
B. các nguyên tố khoáng liên kết với nước.
C. các nguyên tố khoáng hòa tan trong nước.
D. các nguyên tố khoáng có chứa nước.
Câu 11: Trong cây, nước liên kết khác nước tự do ở điểm như thế nào?
A. Không giữ được các đặc tính vật lí, hoá học, sinh học của nước.
B. Không đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào.
C. Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước.
D. Giúp quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể.
Câu 12: Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?
A. Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.
B. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.
C. Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.
D. Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.
Câu 13: Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế nào?
A. Áp suất thẩm thấu của tế bào lông hút thấp hơn môi trường.
B. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giảm dần từ đất đến mạch gỗ.
C. Sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ.
D. Sự chênh lệch thế nước giảm dần từ đất đến mạch gỗ.
Câu 14: Sau khi vào tế bào lông hút, nước vận chuyển một chiều vào mạch gỗ của rễ do cơ chế nào?
A. Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.
B. Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.
C. Sự chênh lệch sức hút nước của tế bào theo hướng giảm dần từ ngoài vào trong.
D. Sự chênh lệch thế nước theo hướng tăng dần từ ngoài vào trong.
II. TRẮC NGHIỆM MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI
Câu 15: Khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.
b. Giảm sử dụng \(O_2\) và phân giải glycogen ở cơ.
c. Tăng thể tích \(O_2\) khuếch tán vào máu.
d. Tăng thông khí phổi/phút.
Câu 16: Dựa vào những hiểu biết về ngành Ruột khoang nói chung và thủy tức nói riêng. Em hãy cho biết, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp ở thủy tức?
a. Có hệ thống mạch máu và máu có chứa sắc tố hô hấp.
b. Khí \(O_2\) khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào.
c. Khí \(CO_2\) khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua lớp tế bào biểu bì.
d. Có bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng.
Câu 17: Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở Giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a. Sơ đồ vận chuyển khí: \(O_2\) ngoài → da → máu → tế bào → \(CO_2\) → máu → da → ra ngoài.
b. Da giun đất luôn phải khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn.
c. Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da.
d. Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp.
III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
Câu 18: Trong giai đoạn đại dịch COVID-19 diễn biến phức tạp, để hạn chế lây lan dịch, mỗi người cần thực hiện đủ bao nhiêu việc sau đây?
[chitiet]
I. Giữ khoảng cách khi tiếp xúc với người khác.
II. Thực hiện khai báo y tế khi đi từ địa phương có dịch đến địa phương khác.
III. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn.
IV. Hạn chế tụ tập đông người khi không cần thiết.
V. Thường xuyên đeo khẩu trang y tế tại các cơ sở y tế, khu cách ly.
VI. Tổ chức tiệc mời đông người tham gia.
[/chitiet]
[tln]
Câu 19: Khi nói về bệnh đường hô hấp, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
[chitiet]
(1) Chỉ do các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus gây ra
(2) Là bệnh không truyền nhiễm.
(3) Xảy ra ở nhiều cơ quan của đường hô hấp như mũi, khí quản, phế quản, phế nang
(4) Chỉ ảnh hưởng đến hệ hô hấp mà không ảnh hưởng đến chức năng của các hệ khác trong cơ thể.
[/chitiet]
[tln]
Câu 20: Có bao nhiêu nhận định sau đây là sai khi nói về động vật có phổi không hô hấp được dưới nước?
[chitiet]
(1) Phổi không hấp thu được \(O_2\) trong nước.
(2) Phổi không thải được \(CO_2\) trong nước.
(3) Nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.
(4) Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.
[/chitiet]
[tln]
[dapan=1D,2A,3D,4D,5C,6B,7C,8D,9B,10C,11A,12C,13D,14B,15DSDD,16SSDD,17DSDD,18:5,19:2,20:2]
