[kiemtraquiz]
[nhom]
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11 - CHỦ ĐỀ: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (NÂNG CAO)
Thời gian: 45 phút
Hình thức: 16 câu (12 trắc nghiệm lựa chọn, 4 đúng sai với 4 ý mỗi câu)
Mức độ: 1 nhận biết, 4 thông hiểu, 11 vận dụng
[/nhom]
Câu 1: Trong dao động điều hòa, phương trình gia tốc là:
A. \( a = \omega^2 A \cos(\omega t + \varphi) \)
B. \( a = -\omega^2 x \)
C. \( a = -A \omega \sin(\omega t + \varphi) \)
D. \( a = A \omega^2 \sin(\omega t + \varphi) \)
Câu 2: Trong dao động điều hòa, vectơ gia tốc luôn hướng:
A. Theo chiều vận tốc.
B. Ra khỏi vị trí cân bằng.
C. Về vị trí cân bằng.
D. Theo chiều li độ.
Câu 3: Hệ thức độc lập thời gian giữa vận tốc, li độ và biên độ trong dao động điều hòa là:
A. \( v = \omega x \)
B. \( v^2 = \omega^2 (A^2 - x^2) \)
C. \( a = \omega v \)
D. \( v = a / \omega \)
Câu 4: Trong đồ thị vận tốc - thời gian của dao động điều hòa, pha của vận tốc so với li độ:
A. Cùng pha.
B. Vuông pha (\( \pi/2 \)).
C. Ngược pha (\( \pi \)).
D. Tre pha \( \pi/4 \).
Câu 5: Gia tốc trong dao động điều hòa đạt cực đại khi:
A. Vận tốc cực đại.
B. Li độ bằng không.
C. Li độ đạt biên độ.
D. Pha bằng \( \pi/2 \).
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình \( x = 5 \cos(2\pi t + \pi/3) \) cm. Tại t = 0,1 s, vận tốc là:
A. -5\pi \sqrt{3} cm/s.
B. 5\pi cm/s.
C. -10\pi cm/s.
D. 10\pi \sqrt{3}/2 cm/s.
Câu 7: Vật dao động với A = 10 cm, ω = 4 rad/s. Khi x = 6 cm, gia tốc là:
A. -96 cm/s².
B. 96 cm/s².
C. -64 cm/s².
D. 64 cm/s².
Câu 8: Vật có v = 20 cm/s khi x = 5 cm, A = 13 cm. Tần số góc ω là:
A. ≈ 2,63 rad/s.
B. ≈ 1,67 rad/s.
C. ≈ 1,36 rad/s.
D. ≈ 3,34 rad/s.
Câu 9: Từ đồ thị v-t hình sin với tốc độ 20 cm/s, T=2s, vận tốc cực đại là:
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 5 cm/s.
Câu 10: Vật dao động với x = 8 \sin(3t) cm. Gia tốc tại t= \pi/6 s là:
A. -72 cm/s².
B. 72 cm/s².
C. -36 cm/s².
D. 0 cm/s².
Câu 11: Khi vật qua vị trí x = A/2 với chiều dương, gia tốc và vận tốc:
A. a < 0, v > 0.
B. a > 0, v < 0.
C. a = 0, v > 0.
D. a < 0, v = 0.
Câu 12: Từ hệ thức \( A^2 = x^2 + v^2 / \omega^2 \), nếu v=0 tại x=4 cm, ω=5 rad/s, A là:
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 4 cm.
D. 20 cm.
Câu 13: Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về vận tốc và gia tốc (nâng cao):
A. Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau.
B. Gia tốc đạt min khi li độ dương cực đại.
C. Trong nửa chu kỳ, v và a cùng dấu trong T/4.
D. Đồ thị a-t là sin, lệch pha π với x-t.
Câu 14: Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về chuyển sau (mưu mẹo dấu):
A. Chuyển động chậm dần khi v và a ngược chiều.
B. Vận tốc âm khi vật đi chiều dương.
C. Gia tốc dương khi vật ở x < 0.
D. V_max = Aω tại x=0.
Câu 15: Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau từ đồ thị (hình sách):
A. Đồ thị v-t là cos nếu x là sin.
B. |a|_max = Aω² tại biên.
C. v = 0 tại biên, a=0 tại cân bằng.
D. Pha v sớm hơn x π/2.
Câu 16: Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về liên hệ CTDĐ:
A. v = -Aω sin(ωt + φ).
B. a = -ω² A cos(ωt + φ).
C. Trong CTDĐ, v = Rω sin(θ).
D. Dao động là hình chiếu lên đường kính.
[dapan=1B,2C,3B,4B,5C,6A,7A,8B,9A,10A,11A,12C,13DDDD,14DSDD,15SDDD,16DDSD]