Hóa học 11: Đề Kiểm tra Thường xuyên 15 phút Bài 1 - 3 (Cánh diều)

Web Publisher User

[kiemtraquiz]

[nhom]

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TTKT

TẬP ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 1

MÔN HÓA HỌC LỚP 11

Năm học 2024-2025

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

[/nhom]

Câu 1: Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng cho H+

A. Acid.

B. Base.

C. Lưỡng tính.

D. Muối.

Câu 2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. MgCl2.

B. HClO3.

C. Ba(OH)2.

D. C6H12O6

Câu 3: Dung dịch KOH 0,0001M có pH là

A. 4.

B. 10.

C. 3.

D. 11.

Câu 4: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4. Dung dịch có độ dẫn điện (điện li) lớn nhất là

A. NaCl.

B. CH3COONa.

C. CH3COOH.

D. H2SO4.

Câu 5: Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu

A. H2S.

B. Ca(OH)2.

C. CaCO3.

D. HCl.

Câu 6: Theo phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò base?

A. CH3COOH.

B. H2O.

C. H3O+.

D. OH-.

Câu 7: Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi 2NO(g) ⇌ N2(g) + O2(g)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

B. Giảm áp suất của hệ.

C. Thêm khí NO vào hệ.

D. Thêm chất xúc tác vào hệ.

Câu 8: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất?

A. S(s) + O2(g) ⇌SO2(g).

B. 2CO2(g) ⇌ 2CO(g) + O2(g).

C. 2NO(g) ⇌ N2(g) + O2(g).

D. 2CO(g) ⇌ CO2(g) + C(s).

Câu 9: Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH(aq). Các chất đóng vai trò là acid trong phản ứng trên có thể là ?

A. NH3 và NH4+.

B. NH3 và OH-.

C. H2O và NH4+.

D. H2O và OH-.

Câu 10: Phát biểu không đúng là

A. Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng.

B. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.

C. Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ.

D. Dung dịch pH = 7: trung tính.

Câu 11: Cho năng lượng liên kết: EH-H = 436 kJ/mol; EN-H = 391 kJ/mol; EN≡N = 945 kJ/mol và phản ứng điều chế NH3 bằng quy trình: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g) là

A. 46,5 kJ/mol.

B. 93 kJ/mol.

C. -46,5 kJ/mol.

D. -93 kJ/mol.

Câu 12: Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

B. Do phân tử của chúng dẫn được điện.

C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

Câu 13: Trong phản ứng sau, chất nào đóng vai trò acid theo thuyết Bronsted – Lowry

[chitiet]

\( \mathrm{H_2S_{(aq)} + H_2O \rightleftharpoons HS^-_{(aq)} + H_3O^+_{(aq)}} \)

[/chitiet]

A. H2S và H3O+

B. H2S và H2O

C. H2O và H3O+

D. H2S và HS-

Câu 14: Cho 100,0 mL dung dịch H2SO4 0,05 M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X bằng

A. 7,0.

B. 2,0.

C. 13,0.

D. 12,0.

[nhom]

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

[/nhom]

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

A. Trong phản ứng: CH3COOH +H2O ⇌ CH3COO- +H3O+ . Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, CH3COOH là chất cho proton, H2O là chất nhận proton.

B. Cho hai acid cùng nồng độ mol, nitric acid có khả năng dẫn điện tốt hơn acetic acid.

C. Dung dịch sodium hidroxide có tính base mạnh và làm phenolphthalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

D.Trong phương trình sau: CH3COOH +H2O ⇌ CH3COO- +H3O+, theo phản ứng nghịch, H2O đóng vai trò là acid.

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

A. Hầu hết các muối ammonium đều bền với nhiệt; khi tan trong nước tạo thành dung dịch ammonium, có khả năng phân li gần như hoàn toàn ra ion.

B. Nitric acid đặc tạo với hydrochloric acid đặc hỗn hợp đúng tỷ lệ mol sẽ có tính oxi hóa mạnh gọi là nước cường toan –aqua regia, có khả năng hòa tan Au, Pt.;

C. Muối ammonium làm phân bón hóa học, chất phụ gia thực phẩm, thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải, chất đánh sạch bề mặt kim loại,…

D. Phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (nitrogen, sulfur) trong nguồn nước, do tác động từ con người.

Câu 17: Cho phản ứng: N2 +3H2 ⇌ 2NH3 (xúc tác, nhiệt độ và phản ứng toả nhiệt)

A. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

B. Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra NH3.

C. Khi giảm nồng độ H2, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của NH3.

D. Để tăng hiệu suất phản ứng thu được nhiều NH3 người ta hoà tan NH3 vào nước để giảm nồng độ.

[nhom]

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

[/nhom]

Câu 18: Chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng hết 17 mL dung dịch NaOH 0,12 M. Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl.

[tln]

Câu 19: Cho 100,0 mL dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là bao nhiêu ?

[tln]

Câu 20: Cho các chất sau: H2SO4; Ba(OH)2; H2S; CH3COOH; NaNO3; CH3COONa;Na3PO4; NH4Cl; KMnO4; H3PO4 ; NH3 ;C2H5OH,. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh

[tln]

********************Hết *******************

***Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn CƠ BẢN***

[dapan=1A,2D,3B,4D,5A,6D,7C,8D,9C,10B,11C,12D,13A,14D,15DDDS,16SDDS,17DDDD,18:0.102,19:12,20:7]

Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.