Vật Lí 11: Đề Kiểm tra Thường xuyên 15 phút Lần 1 - Dao động điều hòa. Các yếu tố li độ, vận tốc và gia tốc. - Mã 1

Web Publisher User

 

[kiemtraquiz]

[nhom]

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11 - CHỦ ĐỀ: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Thời gian: 45 phút

Hình thức: 20 câu (12 trắc nghiệm lựa chọn, 4 đúng sai với 4 ý mỗi câu, 4 trả lời ngắn)

Mức độ: 3 nhận biết, 6 thông hiểu, 10 vận dụng (trong đó 1 vận dụng cao), 1 tự do

[/nhom]

Câu 1: (Nhận biết - Trắc nghiệm) Dao động điều hòa là:

A. Chuyển động lặp lại không giới hạn trong không gian.

B. Dao động có li độ biến thiên theo hàm sin hoặc cosin của thời gian.

C. Dao động chỉ xảy ra khi có lực cản.

D. Chuyển động thẳng đều quanh vị trí cân bằng.

Câu 2: (Nhận biết - Trắc nghiệm) Trong phương trình dao động điều hòa \( x = A \cos(\omega t + \varphi) \), đại lượng \( A \) được gọi là:

A. Pha ban đầu.

B. Tần số góc.

C. Biên độ.

D. Chu kỳ.

Câu 3: (Nhận biết - Trắc nghiệm) Vận tốc cực đại trong dao động điều hòa là:

A. \( v_{\max} = A \omega \).

B. \( v_{\max} = A \omega^2 \).

C. \( v_{\max} = A / \omega \).

D. \( v_{\max} = 0 \).

Câu 4: (Thông hiểu - Trắc nghiệm) Trong dao động điều hòa, vectơ gia tốc luôn hướng:

A. Theo chiều chuyển động.

B. Về vị trí cân bằng.

C. Ra khỏi vị trí cân bằng.

D. Theo chiều vận tốc.

Câu 5: (Thông hiểu - Trắc nghiệm) Phương trình vận tốc trong dao động điều hòa \( x = A \cos(\omega t + \varphi) \) là:

A. \( v = A \omega \cos(\omega t + \varphi) \).

B. \( v = -A \omega \sin(\omega t + \varphi) \).

C. \( v = A \omega^2 \cos(\omega t + \varphi) \).

D. \( v = -A \omega^2 \cos(\omega t + \varphi) \).

Câu 6: (Thông hiểu - Trắc nghiệm) Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của:

A. Chuyển động thẳng đều.

B. Chuyển động tròn đều.

C. Chuyển động ném xiên.

D. Chuyển động rơi tự do.

Câu 7: (Vận dụng - Trắc nghiệm) Một vật dao động điều hòa với phương trình \( x = 6 \cos(4\pi t + \frac{\pi}{3}) \) cm. Biên độ và chu kỳ là:

A. 6 cm và 0,5 s.

B. 6 cm và 0,25 s.

C. 3 cm và 0,5 s.

D. 3 cm và 0,25 s.

Câu 8: (Vận dụng - Trắc nghiệm) Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số góc 5 rad/s. Vận tốc cực đại là:

A. 40 cm/s.

B. 20 cm/s.

C. 25 cm/s.

D. 10 cm/s.

Câu 9: (Vận dụng - Trắc nghiệm) Trong dao động điều hòa, tại vị trí li độ x = A/2, vận tốc là:

A. \( v = \omega \sqrt{A^2 - x^2} = \omega A \sqrt{3}/2 \).

B. \( v = \omega A / 2 \).

C. \( v = \omega A \).

D. \( v = 0 \).

Câu 10: (Vận dụng - Trắc nghiệm) Một vật dao động với \( x = 4 \cos(2\pi t) \) cm. Tại t=0,25 s, li độ là:

A. 0 cm.

B. 4 cm.

C. -4 cm.

D. 2 cm.

Câu 11: (Vận dụng - Trắc nghiệm) Gia tốc cực đại trong dao động điều hòa với A=10 cm, ω=2 rad/s là:

A. 40 cm/s².

B. 20 cm/s².

C. 4 cm/s².

D. 2 cm/s².

Câu 12: (Vận dụng - Trắc nghiệm) Một vật có vận tốc 30 cm/s khi li độ 4 cm, biên độ 5 cm. Tần số góc là:

A. 9 rad/s.

B. 10 rad/s.

C. 6 rad/s.

D. 5 rad/s.

Câu 13: (Thông hiểu - Đúng/Sai) Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về dao động điều hòa:

A. Biên độ phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

B. Pha dao động luôn dương.

C. Quỹ đạo là đoạn thẳng dài 2A.

D. Vận tốc và li độ luôn cùng pha.

Câu 14: (Thông hiểu - Đúng/Sai) Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về liên hệ với chuyển động tròn đều:

A. Dao động điều hòa là hình chiếu của chuyển động tròn đều lên đường kính.

B. Tốc độ góc ω bằng tần số góc của dao động.

C. Vận tốc cực đại bằng Aω.

D. Gia tốc luôn hướng ra biên.

Câu 15: (Vận dụng - Đúng/Sai) Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về vận tốc và gia tốc:

A. Vận tốc bằng không tại vị trí biên.

B. Gia tốc bằng không tại vị trí cân bằng.

C. Vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều.

D. Hệ thức \( v^2 = \omega^2 (A^2 - x^2) \) độc lập thời gian.

Câu 16: (Vận dụng - Đúng/Sai) Xác định đúng (Đ) hay sai (S) cho từng ý sau về đồ thị:

A. Đồ thị li độ - thời gian là hình sin.

B. Đồ thị vận tốc - thời gian lệch pha π/2 so với li độ.

C. Gia tốc ngược pha với li độ.

D. Quãng đường trong một chu kỳ là 4A.

Câu 17: (Vận dụng - Trả lời ngắn) Một vật dao động với biên độ 12 cm và chu kỳ 2 s. Viết phương trình dao động nếu tại t=0 vật ở biên dương (giả sử φ=0). Điền vào chỗ trống: x = ___ cos(π t) cm

[tln]

Câu 18: (Vận dụng - Trả lời ngắn) Tính vận tốc tại x=3 cm nếu A=5 cm, ω=10 rad/s.

[tln]

Câu 19: (Vận dụng - Trả lời ngắn) Một vật có v=20 cm/s khi x=6 cm, a= -100 cm/s². Tìm biên độ A.

[tln]

Câu 20: (Vận dụng cao - Trả lời ngắn) Piston dao động với x=10 cos(20π t) cm. Tính và lấy giá trị làm tròn tới hàng đơn vị các giá trị li độ, vận tốc, gia tốc tại t=0,01 s; quãng đường trong 5 chu kỳ; Tổng của các đại lượng trên là bao nhiêu.

[tln]

[dapan=1B,2C,3A,4B,5B,6B,7A,8A,9A,10A,11A,12B,13DSDS,14DDDS,15DDSD,16DDDD,17:12,18:40,19:7.75,20:-14888]

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.