Hóa học 11: ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ - ĐỀ 2

Web Publisher User


NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: HÓA HỌC 11

[kiemtraquiz]

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

A. Cân bằng tĩnh.

B. Cân bằng động.

C. Cân bằng bền.

D. Cân bằng không bền.

Câu 2: Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là

A. Ammonia.

B. Nitrogen dioxide.

C. Nitrogen monoxide.

D. Nitrogen.

Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

A. Phản ứng thuận đã dừng

B. Phản ứng nghịch đã dừng.

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

Câu 4: Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

A. Fe.

B. \(O_2\).

C. \(H_2\).

D. Hg.

Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

A. NaCl

B. \(C_6H_{12}O_6\)

C. \(HNO_3\)

D. NaOH

Câu 6: Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

A. \(NH_3\).

B. \(H_2\).

C. \(NO_2\).

D. NO.

Câu 7: Trong phương pháp chuẩn độ acid mạnh – base mạnh, giá trị pH tại thời điểm tương đương có giá trị nào sau đây ?

A. 1 hoặc 14.

B. < 7.

C. > 7.

D. 7.

Câu 8: Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là

[chitiet]


Photo by Atypeek Dgn: Hình ảnh khoáng vật sulfur sau một vụ phun trào núi lửa



[/chitiet]

A. \(H_2S_2O_7\).

B. \(H_2SO_4\).

C. \(H_2SO_4 \cdot nSO_3\).

D. \((SO_3)_n\).

Câu 9: Sulfur có bao nhiêu ứng dụng sau đây ?

[chitiet]

(1) Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

(2) Làm chất lưu hóa cao su.

(3) Khử chua đất.

(4) Điều chế diêm, thuốc súng đen.

(5) Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy.

(6) Sản xuất chất dẻo ebonit, dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm.

[/chitiet]

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 10: Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry? \(CO_3^{2-}(aq) + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^-(aq) + OH^-(aq)\)

A. \(CO_3^{2-}\) và \(OH^-\).

B. \(CO_3^{2-}\) và \(HCO_3^-\).

C. \(H_2O\) và \(OH^-\).

D. \(H_2O\) và \(CO_3^{2-}\).

Câu 11: Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí \(NH_3\)?

A. \(NH_4Cl, NH_4HCO_3, (NH_4)_2CO_3\).

B. \(NH_4Cl, NH_4NO_3, NH_4HCO_3\).

C. \(NH_4Cl, NH_4NO_3, (NH_4)_2CO_3\).

D. \(NH_4NO_3, NH_4HCO_3, NH_4NO_2\).

Câu 12: Xét cân bằng: (1) \(H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g) \quad (K_1)\) (2) \(2HI(g) \rightleftharpoons H_2(g) + I_2(g) \quad (K_2)\). Mối quan hệ giữa \(K_1\) và \(K_2\) là

A. \(K_1 = K_2\).

B. \(K_1 = 2K_2\).

C. \(K_1 = K_2^{-1}\)

D. \(K_1 = \sqrt{K_2}\)

Câu 13: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : \(N_2 \xrightarrow{+H_2 (xt, t^\circ, p)} NH_3 \xrightarrow{+O_2 (Pt, t^\circ)} (A) \xrightarrow{+O_2} (B) \rightarrow HNO_3\)

A. (Chất A) là NO, (Chất B) là \(N_2O_5\)

B. (Chất A) là \(N_2\), (Chất B) là \(N_2O_5\)

C. (Chất A) là NO, (Chất B) là \(NO_2\)

D. (Chất A) là \(N_2\), (Chất B) là \(NO_2\)

Câu 14: Cho phản ứng sau \(COCl_2 \rightleftharpoons Cl_2 + CO \quad K_c = 8,2 \cdot 10^{-2}\) ở 900K. Tại trạng thái cân bằng nếu nồng độ CO và \(Cl_2\) đều bằng 0,15 M thì nồng độ \(COCl_2\) là

A. 0,2747 M.

B. 0,2774 M.

C. 0,2474 M.

D. 0,2477 M.

Câu 15: Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, NaI, \(NaHCO_3\) ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 16: Cho cân bằng (trong bình kín) sau : \(CO(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO_2(g) + H_2(g) \quad \Delta H < 0\). Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm một lượng hơi nước ; (3) thêm một lượng \(H_2\) ; (4) tăng áp suất chung của hệ ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

Α. (1), (4), (5).

Β. (4), (2), (3).

C. (1), (2), (3).

D. (1), (2), (4).

Câu 17: Gía trị pH của một dung dịch tăng từ 3 lên 5. Những nhận định nào sau đây là sai?

[chitiet]

Ý (a) Nồng độ ion \(H^+\) của dung dịch giảm 20 lần.

Ý (b) Nồng độ ion \(OH^-\) của dung dịch khi pH = 5 là \(10^{-9}\) M.

Ý (c) Nồng độ ion \(H^+\) của dung dịch khi pH = 3 là \(10^{-3}\) M.

Ý (d) Dung dịch ban đầu là một acid có nồng độ 0,001M.

Ý (e) Dung dịch ban đầu là một base có nồng độ 0,001 M.

[/chitiet]

A. (a) và (b).

B. (a) và (b).

C. (c) và (d).

D. (a) và (e).

Câu 18: Hỗn hợp X gồm \(N_2\) và \(H_2\) có tỉ khối đối với \(H_2\) bằng 3,6. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 450°C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 8% so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp \(NH_3\) là

Α. 25%.

Β. 23%.

C. 16%.

D. 20%.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 19: Trong công nghiệp, khí hydrogen được điều chế như sau:

[chitiet]

Cho hơi nước đi qua than nung nóng, thu được hỗn hợp khí CO và \(H_2\) (gọi là khí than ướt): \(C(s) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO(g) + H_2(g) \quad \Delta_r H^\circ = +130 \text{ kJ } (1)\)

Trộn khí than ướt với hơi nước, cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác \(Fe_2O_3\): \(CO(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO_2(g) + H_2(g) \quad \Delta_r H_{298}^\circ = -42 \text{ kJ } (2)\)

Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

[/chitiet]

a. Để tăng hiệu suất điều chế khí hydrogen, phản ứng (1) cần giảm nhiệt độ và phản ứng (2) cần tăng nhiệt độ.

b. Khi thêm một lượng khí CO vào hệ, hiệu suất điều chế khí hydrogen của phản ứng (1) và phản ứng (2) lần lượt tăng dần và giảm dần.

c. Khi nén cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng của phản ứng (1) chuyển dịch sang chiều nghịch còn chiều của phản ứng (2) không đổi.

d. Trong thực tế, ở phản ứng (2), lượng hơi nước được lấy dư nhiều (4 - 5 lần) so với khí carbon monoxide.

Câu 20: Chuẩn độ acid- base là phương pháp được sử dụng để xác định nồng độ acid hoặc base chưa biết nồng độ bằng dung dịch acid hoặc dung dịch base đã biết chính xác nồng độ. Khi đó dung dịch đã biết chính xác nồng độ gọi là dung dịch chuẩn. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong pipette vào dung dịch đựng trong bình tam giác.

b. Thời điểm một trong hai chất bắt đầu dư sau khi phản ứng gọi là thời điểm tương đương.

c. Để nhận biết thời điểm tương đương, người ta thường dùng những chất chỉ thị acid – base gây ra sự thay đổi màu ở khoảng pH tại thời điểm tương đương.

d. Chỉ thị phenolphthalein trong dung dịch HCl sẽ không có màu và tại điểm đương đương, HCl hết nếu thêm tiếp NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng sau đó khi lắc đều dung dịch thấy màu hồng mất màu.

Câu 21: Cho câu ca dao sau: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ, Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Trong khí quyển, khi có sấm chớp xảy ra phản ứng giữa nitrogen và oxygen chính là sự khởi đầu cho quá trình tạo thành ion nitrite (\(NO_2^-\)), được coi là một nguồn cung cấp đạm cho đất.

b. Khí \(NO_2\) chuyển thành acid trong nước mưa, qua phản ứng: \(2NO_2(g) + 2H_2O(l) + O_2(g) \rightarrow 2HNO_3(aq)\)

c. Trong một ngày hè khô hạn, các cây cối đều héo úa nhưng chỉ cần một trận mưa giông có nồng độ H⁺ bằng khoảng \(10^{-5}\) mol/L thì ngày hôm sau cây cối xanh tốt lạ thường và phát triển tốt.

d. Trong quá trình trên, nitrogen monoxide tạo thành từ nitrogen và oxygen nhanh chóng bị oxygen trong khí quyển tạo thành dinitrogen oxide (khí màu nâu đỏ).

Câu 22: Năm 1872, trong cuốn sách Không khí và Mưa, Robert Angus Smith (Rô-bót An-gót Smit) (nhà hoá học người Scotland) đã trình bày chi tiết về hiện tượng mưa acid. Đến cuối những năm 1960, mưa acid đã thực sự ảnh hưởng đến môi trường các vùng rộng lớn ở Tây Âu và Đông Bắc Mỹ. Ngày nay, mưa acid trở thành một trong các thảm hoạ môi trường toàn cầu. Các nhà máy buộc phải xây ống khói thật cao nhằm tránh ô nhiễm cho môi trường địa phương, các hóa chất gây mưa acid đã lan tỏa đi xa hàng trăm, thậm chí hàng nghìn km khỏi nguồn. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 6,5 thì gọi là hiện tượng mưa acid.

b. Khi các khí như \(SO_2\) và các khí oxide của nitrogen (\(NO_x\)) bị khử với xúc tác của các ion kim loại trong khói, bụi,... Các khí này hòa tan trong nước tạo thành dung dịch \(H_2SO_4\) và dung dịch \(HNO_3\).

c. Một điều nghịch lý là chính các biện pháp chống ô nhiễm, áp dụng ở khu vực xung quanh những cơ sở sản xuất điện, lại góp phần gieo rắc mưa acid trên diện rộng thay vì tập trung ở địa phương lân cận.

d. Tác động của acid đối với kim loại sắt có trong thép như sau: \(6H^+ + 2Fe \rightarrow 2Fe^{3+} + 3H_2\)

PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 23: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

[chitiet]

(a) Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quá trình Haber, để tăng hiệu suất phản ứng, người ta đã giảm áp suất của hệ phản ứng trong buồng tổng hợp.

(b) Phân đạm ammonium nitrate dễ dược hấp thụ và thúc đẩy quá trình tăng trưởng của cây

(c) Người ta thường dùng khí nitrogen để thay thế hoàn toàn hoặc một phần không khí trong rất nhiều trường hợp khác nhau để giảm nguy cơ chat nổ, giảm quá trình oxi hóa do oxygen trong không khí gây nên.

(d) Trong phản ứng của sulfur với oxygen, số oxi hoá của nguyên tử sulfur giảm.

(e) Magnesium sulfate được cựu vận động viên thể dục dụng cụ Phạm Như Phương (Louis Phạm) sử dụng làm chất hút ẩm, hút mồ hôi tay.

(f) Phú dưỡng là hiện tượng ao, hồ dư quá nhiều nguyên tố dinh dưỡng (nitrogen, sulfur).

[/chitiet]

[tln]

Câu 24: Sulfur dioxide là một trong các tác nhân gây mưa acid, phát thải chủ yếu từ các quá trình đốt cháy nhiên liệu như than đá, xăng, dầu,... Một nhà máy nhiệt điện than sử dụng hết 4800 tấn than (có thành phần chứa 1% sulfur về khối lượng để làm nhiên liệu), chuyển hóa 80% sulfur trong than thành sulfur dioxide. Giả thiết có 1% lượng khí \(SO_2\) tạo ra trong một ngày phát thải vào khí quyển rồi chuyển hóa hết thành \(H_2SO_4\) trong nước mưa; nồng độ sulfuric acid trong nước mưa là \(2 \cdot 10^{-5}\) M. Nếu toàn bộ lượng nước mưa bị nhiễm acid rơi trên một vùng đất 60 km² thì tạo ra một cơn mưa với lượng mưa trung bình là bao nhiêu mm? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

[tln]

Câu 25: Cho các chất: (1) \(Ca(OH)_2\), (2) HCl, (3) \(H_2SO_4\), (4) \(NH_3\), (5) \(K^+\), (6) \(Cu^{2+}\), (7) \(NH_4^+\), (8) \(S^{2-}\), (9) \(Fe^{3+}\), (10) \(Al^{3+}\), (11) \(PO_4^{3-}\). Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

[tln]

Câu 26: Để chuẩn độ 40 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 34 mL dung dịch NaOH 0,12 M. Nồng độ của dung dịch HCl bằng bao nhiêu mol/L? (làm tròn đến hàng phần mười)

[tln]

Câu 27: Cho các cân bằng hoá học kèm theo biểu thức tính giá trị hằng số cân bằng sau:

[chitiet]

(1) \(CH_3COOH(l) + CH_3OH(l) \rightleftharpoons CH_3COOCH_3(l) + H_2O(l) \quad K_c = \frac{[CH_3COOCH_3][H_2O]}{[CH_3COOH][CH_3OH]}\)

(2) \(2HI(g) \rightleftharpoons I_2(g) + H_2(g) \quad K_c = \frac{[HI]^2}{[H_2][I_2]}\)

(3) \(2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g) \quad K_c = \frac{[N_2O_4]}{[NO_2]^2}\)

(4) \(N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \quad K_c = \frac{[NH_3]^2}{[H_2]^3[N_2]}\)

(5) \(CH_4(g) \rightleftharpoons C(s) + 2H_2(g) \quad K_c = \frac{[C][H_2]^2}{[CH_4]}\)

(6) \(2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \quad K_c = \frac{[SO_3]^2}{[SO_2]^2[O_2]}\)

Có bao nhiêu phản ứng trong đó biểu thức tính giá trị hằng số cân bằng được viết đúng?

[/chitiet]

[tln]

Câu 28: Nồng độ ion \(NO_3^-\) trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (partper million – phần triệu). Nếu thừa ion này sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa). Để xác định hàm lượng ion \(NO_3^-\) trong 200 ml nước, người ta dùng các hoá chất (bột Cu và \(H_2SO_4\) loãng dư), thấy cần dùng hết 1,92 mg Cu. Hàm lượng \(NO_3^-\) trong mẫu nước trên bằng bao nhiêu mg/L? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

[tln]

[dapan=1B,2C,3D,4B,5B,6A,7D,8C,9D,10A,11A,12C,13C,14A,15A,16C,17D,18D,19SSDD,20SSDS,21DSDS,22SSDS,23:2,24:10,25:6,26:0.1,27:4,28:6.2]


Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.