Tiết 93: ÔN TẬP HỌC KỲ 2 - BÀI TẬP HÓA HỌC 10 CTST LÝ THUYẾT

Web Publisher User

Tiết 93: ÔN TẬP HỌC KỲ 2

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Nêu khái niệm số oxi hóa?
Câu 2: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi............của một số nguyên tử trong phân tử.
Câu 3: Nêu 4 bước lập phương trình phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.
Câu 4: Cho biết dấu của giá trị ∆H°298 đối với phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt.
Câu 5: Tốc độ phản ứng là............
Câu 6: Khi đi từ fluorine đến iodine màu sắc biến đổi............
Câu 7: Khi đi từ fluorine đến iodine giá trị nhiệt độ sôi biến đổi............
Câu 8: Thành phần của nước Ja –ven gồm những muối nào?
Câu 9: Cho các phương trình phản ứng sau

  1. K₂Cr₂O₇ + 14HCl → 2KCl + 3Cl₂ + 2CrCl₃ + 7H₂O

  2. 3Cl₂ + 6KOH → 5KCl + KClO₃ + 3H₂O
    a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.
    b) Lập phương trình hóa học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron.

Câu 10: Dựa vào Bảng 13.1, SGK trang 84, xác định ∆H°298 của phản ứng sau:
a) 2Al(s) + Fe₂O₃(s) → 2Fe(s) + Al₂O₃(s) ∆H°298 = -850,5 kJ
b) C₂H₄(g) + 3O₂(g) → 2CO₂(g) + 2H₂O(g) ∆H°298 = -1218,17 kJ
Câu 11: Xác nhận đúng, sai cho các phát biểu sau:

SttPhát biểuXác nhận
ĐúngSai
1Các nguyên tố halogen vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
2Nước chlorine và nước javel đều có tính tẩy màu
3Các halogen tồn tại cả đơn chất và hợp chất trong tự nhiên
4Cl₂ có tính oxi hóa mạnh hơn Br₂
5Cl₂ khử được ion I⁻ trong dung dịch NaI thành I₂
6Nhỏ nước iodine vào mặt cắt củ khoai, xuất hiện màu xanh đen
7Hợp chất của fluorine làm thuốc chống sâu răng, chất dẻo teflon
8Có 2 đơn chất halogen ở trạng thái khí trong điều kiện thường
9Có 2 đơn chất halogen tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường
10Đơn chất halogen có tính thăng hoa là iodine


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn định nghĩa đúng về số oxi hóa?
A. Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả định rằng phân tử đó chỉ có liên kết ion.
B. Số oxi hóa là số electron trao đổi trong phản ứng oxi hóa khử.
C. Số oxi hóa là hóa trị của nguyên tử trong phân tử.
D. Số oxi hóa là điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch electron.

Câu 2: Số oxi hóa của Sulfur trong các phân tử H₂SO₃, S, SO₃, H₂S lần lượt là
A. +6; +8; +6; -2.
B. +4; 0; +6; -2.
C. +4; -8; +6; -2.
D. +4; 0; +4; -2.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. 3Cl₂ + 2Fe → 2FeCl₃
B. H₂SO₄ + BaCl₂ → BaSO₄ ↓ + 2HCl
C. NH₃ + HCl → NH₄Cl
D. H₂S + 2NaOH → Na₂S + 2H₂O

Câu 4: Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
A. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L⁻¹ (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C).
B. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L⁻¹ (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C).
C. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L⁻¹ (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C).
D. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L⁻¹ (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25°C).

Câu 5: Cho phản ứng: N₂(g) + O₂(g) → 2NO(g), ∆rH°298 = +89,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
A. Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
B. Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
C. Phản ứng tự xảy ra
D. Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

Câu 6: Hòa tan vôi sống (CaO) vào cốc nước thấy nước nóng lên. Phản ứng này thuộc loại
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng trung hòa.
C. Phản ứng trao đổi.
D. Phản ứng thu nhiệt.

Câu 7: Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là
A. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
D. đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của chất phản ứng và nhiệt độ.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.

Câu 9: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học sau: Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa sulfur đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi.
A. Tăng nhiệt độ.
B. Tăng nồng độ.
C. Tăng diện tích tiếp xúc.
D. Sử dụng chất xúc tác.

Câu 10: Ở 25 °C, kim loại Zinc (Zn) ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1 M có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với Zn ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
A. nồng độ.
B. nhiệt độ.
C. diện tích bề mặt.
D. chất xúc tác.

Câu 11: Nhiệt độ nóng chảy của các phân tử trong dãy halogen được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. Cl₂, Br₂, F₂, I₂;
B. I₂, Br₂, Cl₂, F₂;
C. F₂, Cl₂, Br₂, I₂;
D. F₂, Br₂, Cl₂, I₂.

Câu 12: Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine.
B. bromine.
C. iodine.
D. chlorine.

Câu 13: Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. chlorine.
B. iodine.
C. bromine.
D. fluorine.

Câu 14: Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ fluorine đến iodine biến đổi:
A. màu sắc đậm dần.
B. màu sắc nhạt dần.
C. màu sắc không thay đổi.
D. màu sắc biến đổi không theo quy luật.

Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. Tính khử.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính acid.
D. Tính base.

Câu 16: Trong phản ứng: Cl₂ + 2KOH → KCl + KClO + H₂O. Chlorine đóng vai trò nào?
A. Là chất khử.
B. Là chất oxi hóa.
C. không là chất oxi hóa, không là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

Đăng nhận xét

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.