Bài 12: CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT TRONG CHẤT LƯU
|
Khái niệm |
Mô tả |
Công thức
(nếu có) |
Ghi chú |
|
Lực cản của chất lưu |
Phụ thuộc vào hình dạng, kích thước và tốc độ của vật; cũng như tính
chất của chất lưu (độ nhớt,...). |
Không có CT cụ thể |
Thường chỉ xét các trường hợp định tính trong chương trình phổ thông. |
Bài 14: MOMENT LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA VẬT
|
Khái niệm |
Công thức |
Đơn vị |
Ghi chú |
|
Moment lực (M) |
M = F.d |
N.m |
F là độ lớn của lực, d là cánh tay đòn (khoảng cách vuông góc từ
trục quay đến đường tác dụng của lực). |
|
Điều kiện cân bằng (vật có trục quay) |
ΣM = 0 |
Tổng moment các lực (đối với một trục quay) bằng 0. Hoặc: tổng moment
lực theo chiều kim đồng hồ bằng tổng moment lực ngược chiều kim đồng hồ. |
|
|
Ngẫu lực (Moment của ngẫu lực) |
M = F.d |
N.m |
F là độ lớn của một trong hai lực, d là khoảng cách giữa hai
giá của hai lực (của ngẫu lực). |
Bài 15: NĂNG LƯỢNG VÀ CÔNG
|
Khái niệm |
Công thức |
Đơn vị |
Ghi chú |
|
Công (A) |
A = F.s.cosα |
J |
F là độ lớn lực tác dụng, s là độ dời, α là góc hợp bởi lực và hướng
chuyển động. |
|
Trường hợp đặc biệt |
α < 90°: A > 0 |
Công phát động |
|
|
α = 90°: A = 0 |
Lực không sinh công |
||
|
α > 90°: A < 0 |
Công cản |
Bài 16: CÔNG SUẤT - HIỆU SUẤT
|
Khái niệm |
Công thức |
Đơn vị |
Ghi chú |
|
Công suất (P) |
P = A/t |
W |
A là công thực hiện, t là thời gian thực hiện công. |
|
Công suất tức thời |
P=F.v.cos a |
W |
F là độ lớn của lực, v là vận tốc của vật, a là góc hợp bởi lực và hướng
chuyển động |
|
Hiệu suất (H) |
H = (Aci/Atp) * 100% |
% |
Aci là công có ích, Atp là công toàn phần. Có thể thay thế công (A) bằng
công suất (P) tương ứng. |
|
H = (Pci/Ptp) * 100% |
Bài 17: ĐỘNG NĂNG, THẾ NĂNG, ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
|
Khái niệm |
Công thức |
Đơn vị |
Ghi chú |
|
Động năng (Wđ) |
Wđ = (1/2)mv² |
J |
m là khối lượng, v là vận tốc. |
|
Định lý động năng |
ΔWđ = Wđ2 - Wđ1 = A |
J |
A là tổng công của các ngoại lực. |
|
Thế năng trọng trường |
Wt = mgh |
J |
m là khối lượng, g là gia tốc trọng trường, h là độ cao so với mốc thế
năng. |
|
Thế năng đàn hồi |
Wt = (1/2) kx^2 |
J |
k là độ cứng lò xo, x là độ biến dạng của lò xo |
|
Cơ năng (W) |
W = Wđ + Wt |
J |
|
|
Định luật BTCN |
W = Wđ + Wt = hằng số |
Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực thế (trọng lực, lực đàn hồi). |
|
|
Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2 |
ĐỊNH LUẬT NEWTON VÀ LỰC MA SÁT
|
Khái niệm |
Công thức |
Đơn vị |
Ghi chú |
|
Định luật II Newton |
ΣF = m.a |
N |
ΣF là tổng vectơ các lực tác dụng lên vật, m là khối lượng, a
là gia tốc. |
|
Trường hợp có lực kéo và ma sát (cùng phương) |
Fk - Fms = ma |
N |
Fk là lực kéo, Fms là lực ma sát. Dấu trừ thể hiện lực ma sát ngược
chiều chuyển động (hoặc ngược chiều lực kéo). Chú ý: Cần phân tích lực và chiếu
lên các trục tọa độ để có phương trình cụ thể. |
|
ΣFx = m.ax |
|||
|
ΣFy = m.ay |
|||
|
Lực ma sát nghỉ (Fmsn) |
Fmsn ≤ μn.N |
N |
μn là hệ số ma sát nghỉ, N là áp lực (phản lực) vuông góc với mặt tiếp
xúc. Giá trị của Fmsn thay đổi tùy theo lực tác dụng, nhưng không vượt quá
giá trị cực đại Fmsn(max) = μn.N |
|
Lực ma sát trượt (Fmst) |
Fmst = μt.N |
N |
μt là hệ số ma sát trượt. |
|
Lực ma sát lăn (Fmsl) |
Fmsl = μl . N |
μl là hệ số ma sát lăn |
|
|
Áp lực N (trên mặt phẳng ngang) |
N = P = mg |
N |
P là trọng lượng, m là khối lượng, g là gia tốc trọng trường. |
|
Áp lực N (trên mặt phẳng nghiêng góc α) |
N = P.cosα = mg.cosα |
N |
|
|
Thành phần trọng lực trên phương // mp nghiêng |
Px = P.sinα = mg.sinα |
N |
Thành phần này gây ra xu hướng trượt xuống. |
|
Lực ma sát trượt trên mp nghiêng |
Fmst = μt.N = μt.mg.cosα |
N |