50 câu Trắc nghiệm KT giữa HK2 - Sinh học 10 - MĐ 400 (Ôn tổng quát)

Web Publisher User

 

TTKT – ttkntc.blogspot.com

ĐỀ THAM KHẢO KT GIỮA HỌC KÌ 2

 

Hội đồng coi thi: ___________________________

Họ và tên: ________________________________

Lớp: ____________

Phòng thi số: _____

 

Môn: Sinh học

Thời gian: 50 phút

 

Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài.

 

Số báo danh:

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã đề: 400

 

Thí sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 01 đến Câu 50 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).

 

[kiemtraquiz]

Câu 1: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào?
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào mô
*C. Tế bào sinh dục ở thời kì chín
D. Tế bào vi khuẩn

Câu 2: Trong giảm phân, nhiễm sắc thể nhân đôi mấy lần?
*A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần

Câu 3: Các kì của giảm phân I lần lượt là?
A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
*B. Kì đầu I, kì giữa I, kì sau I, kì cuối I
C. Kì đầu II, kì giữa II, kì sau II, kì cuối II
D. Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kì đầu I của giảm phân?
A. NST kép co xoắn cực đại
B. NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo
*C. NST kép tương đồng tiếp hợp, có thể xảy ra trao đổi chéo
D. NST đơn phân li về hai cực của tế bào

Câu 5: Ở kì giữa I của giảm phân, các NST kép tập trung như thế nào trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc?
A. Tập trung thành 1 hàng.
*B. Tập trung thành 2 hàng.
C. Phân tán.
D. Tập trung thành cụm.

Câu 6: Ở kì sau I của giảm phân, sự kiện nào sau đây diễn ra?
A. Mỗi NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn.
*B. Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng theo thoi vô sắc đi về 2 cực tế bào.
C. Các NST kép co xoắn cực đại.
D. Các NST kép dần dãn xoắn.

Câu 7: Kết thúc giảm phân I, số lượng NST trong mỗi tế bào con là bao nhiêu?
A. 2n (đơn)
B. 4n (kép)
*C. n (kép)
D. 2n (kép)

Câu 8: Các kì của giảm phân II lần lượt là?
A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
B. Kì đầu I, kì giữa I, kì sau I, kì cuối I
*C. Kì đầu II, kì giữa II, kì sau II, kì cuối II
D. Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

Câu 9: Ở kì giữa II, các NST kép tập trung như thế nào trên mặt phẳng xích đạo?
*A. Tập trung thành 1 hàng.
B. Tập trung thành 2 hàng.
C. Phân tán
D. Tập trung tại tâm

Câu 10: Ở kì sau II của giảm phân, sự kiện nào sau đây diễn ra?
*A. Mỗi NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào.
B. Mỗi NST kép trong cặp NST kép tương đồng theo thoi vô sắc đi về 2 cực tế bào
C. Các NST kép co xoắn cực đại.
D. Các NST kép dần dãn xoắn.

Câu 11: Kết thúc giảm phân II, số lượng NST trong mỗi tế bào con là bao nhiêu?
A. 2n (đơn)
B. n (kép)
C. 2n (kép)
*D. n (đơn)

Câu 12: Kết quả của quá trình giảm phân từ 1 tế bào mẹ (2n) là tạo ra:
A. 2 tế bào con có bộ NST 2n
B. 2 tế bào con có bộ NST n
*C. 4 tế bào con có bộ NST n
D. 4 tế bào con có bộ NST 2n

Câu 13: Quá trình thụ tinh là sự kết hợp giữa:
*A. Giao tử đực (n) và giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n)
B. Giao tử đực (2n) và giao tử cái (2n) tạo thành hợp tử (2n)
C. Giao tử đực (n) và giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (n)
D. Giao tử đực (2n) và giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n)

Câu 14: Ý nghĩa về mặt lí luận của quá trình giảm phân là gì?
A. Tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n giống nhau
*B. Tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội (n), qua thụ tinh khôi phục bộ NST lưỡng bội (2n) của loài.
C. Tạo ra các tế bào sinh dưỡng mới
D. Giúp tế bào lớn lên

Câu 15: Ý nghĩa về mặt thực tiễn của quá trình giảm phân là gì?
*A. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp, là nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên và tiến hóa
B. Giúp duy trì bộ NST của loài không đổi
C. Tạo ra các tế bào giống hệt nhau
D. Chỉ tạo ra các giao tử

Câu 16: Hoocmon sinh dục ảnh hưởng đến quá trình nào sau đây?
*A. Quá trình hình thành giao tử.
B. Quá trình nguyên phân
C. Quá trình lớn lên của tế bào
D. Quá trình biệt hóa tế bào

Câu 17: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?
A. Nhiệt độ
B. Hóa chất
*C. Hoocmon sinh dục
D. Các chất dinh dưỡng

Câu 18: Mục đích của việc so sánh nguyên phân và giảm phân?
A. Để thấy nguyên phân quan trọng hơn.
B. Để thấy giảm phân quan trọng hơn.
*C. Để hiểu rõ sự khác biệt và giống nhau giữa hai quá trình phân bào
D. Để loại bỏ một trong hai quá trình.

Câu 19: Điểm giống nhau giữa kì sau của nguyên phân và kì sau II của giảm phân?
A. Đều có 2 lần phân bào
B. NST đều nhân đôi 2 lần
*C. NST đơn đều phân li về 2 cực của tế bào
D. Đều tạo ra tế bào con có bộ NST khác nhau

Câu 20: Điểm khác biệt về kết quả giữa nguyên phân và giảm phân?
A. Nguyên phân tạo ra 4 tế bào con, giảm phân tạo 2 tế bào con.
B. Nguyên phân tạo ra tế bào có bộ NST n, giảm phân tạo ra tế bào có bộ NST 2n.
*C. Nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n, giảm phân tạo 4 tế bào con có bộ NST n.
D. Không có điểm khác biệt.

Câu 21: Nguyên phân diễn ra ở loại tế bào nào?
*A. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai
B. Tế bào sinh dục chín
C. Tế bào giao tử
D. Cả A và B

Câu 22 Sự kiện nào không có trong giảm phân I?
A. Tiếp hợp cặp NST kép tương đồng
*B. Các nhiễm sắc thể kép tách tâm động
C. Trao đổi chéo
D. NST kép phân li độc lập

Câu 23: Sự kiện nào xảy ra trong giảm phân II?
A. Tiếp hợp cặp NST kép tương đồng
B. Trao đổi chéo
C. NST kép tương đồng phân ly độc lập về 2 cực tế bào.
*D. NST kép tách tâm động thành 2 NST đơn rồi phân li về 2 cực tế bào.

Câu 24: Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 1 tế bào mầm (2n) ở loài người hình thành bao nhiêu giao tử đực (n)?
*A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Câu 25: Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 1 tế bào mầm (2n) ở loài người hình thành bao nhiêu giao tử cái (n)?
A. 4
B. 3
C. 2
*D. 1

Câu 26 Thông tin di truyền chứa trong cấu trúc nào?
A. Protein
B. Lipid
C. Carbohydrate
*D. Nhiễm sắc thể

Câu 27: Ở sinh vật đa bào, thông tin giữa các tế bào có vai trò gì?
A. Đảm bảo sự tồn tại
B. Đảm bảo sinh trưởng
*C. Tạo cơ chế điều khiển, phối hợp hoạt động.
D. Đảm bảo sinh sản.

Câu 28: Tín hiệu truyền tin giữa các tế bào thường là?
A. Tín hiệu điện
*B. Tín hiệu hóa học
C. Ánh sáng
D. Âm thanh

Câu 29 Các giai đoạn của quá trình truyền tin giữa các tế bào?
A. Tiếp nhận, xử lý, loại bỏ
B. Tiếp nhận, truyền tin, kết thúc
*C. Tiếp nhận, truyền tin nội bào, đáp ứng
D. Kích thích, truyền tin, đáp ứng

Câu 30 Trong truyền tin cận tiết, phân tử tín hiệu được tiết vào đâu?
A. Máu
*B. Khoang gian bào
C. Tế bào đích
D. Ống dẫn

Câu 31: Trong truyền tin nội tiết, tín hiệu được truyền đi xa nhờ?
A. Khoang gian bào.
B. Thụ thể
*C. Mạch máu
D. Tế bào đích

Câu 32: Phân tử tín hiệu liên kết với yếu tố nào của tế bào đích?
A. Màng tế bào
*B. Thụ thể đặc hiệu
C. Tế bào chất
D. Nhân tế bào

Câu 33: Đáp ứng của tế bào đích có thể là?
A. Chỉ tăng cường phiên mã/dịch mã
B. Chỉ giảm bớt phiên mã/dịch mã
C. Chỉ điều khiển hoạt động của tế bào
*D. Tăng cường, giảm bớt phiên mã/dịch mã hoặc điều khiển hoạt động của tế bào.

Câu 34: Truyền tin trực tiếp là kiểu truyền tin giữa?
*A. Các tế bào có cầu sinh chất nối với nhau.
B. Các tế bào ở xa nhau.
C. Tế bào với môi trường ngoài.
D. Các tế bào thần kinh.

Câu 35: Bản chất của công nghệ tế bào?
A. Nuôi cấy tế bào trong môi trường tự nhiên.
*B. Nuôi cấy tế bào/mô trong ống nghiệm (in vitro), tạo sản phẩm phục vụ đời sống.
C. Tạo ra giống mới.
D. Nghiên cứu sự sống của tế bào.

Câu 36: "Tính toàn năng" của tế bào là gì?
*A. Khả năng một tế bào phân chia, biệt hoá và phản biệt hoá phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh.
B. Khả năng tế bào phân chia liên tục.
C. Khả năng tế bào lớn lên.
D. Khả năng tế bào tiếp nhận tín hiệu.

Câu 37: "Biệt hóa" tế bào là gì?
A. Tế bào phân chia liên tục.
*B. Quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hoá về cấu trúc và chức năng.
C. Tế bào lớn lên về kích thước.
D. Tế bào già đi.

Câu 38: "Phản biệt hóa" tế bào là gì?
*A. Quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hoá thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính chuyên hoá.
B. Tế bào phân chia liên tục.
C. Tế bào biệt hóa.
D. Tế bào lớn lên.

Câu 39: Ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật trong nhân giống?
A. Tạo giống cây ăn quả
B. Tạo giống cây lấy gỗ
*C. Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm (vi nhân giống)
D. Tạo giống cây hoa

Câu 40: Kỹ thuật dung hợp tế bào trần dùng để?
*A. Tạo ra tế bào lai mang đặc điểm của cả hai loại tế bào đem lai.
B. Nhân nhanh giống cây trồng.
C. Tạo cây con từ mô sẹo.
D. Chữa bệnh cho cây.

Câu 41: Cây tam bội (3n) không hạt được tạo ra bằng cách nào?
A. Lai giữa cây 2n và 4n
*B. Dung hợp tế bào trần đơn bội (n) với tế bào trần lưỡng bội (2n).
C. Gây đột biến đa bội
D. Nuôi cấy hạt phấn

Câu 42: Thành tựu nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào thực vật?
A. Nhân nhanh giống lan kim tuyến.
B. Tạo giống dưa hấu không hạt
C. Chuyển gen kháng sâu bệnh vào cây trồng.
*D. Tạo ra cừu Dolly

Câu 43: Mục đích của việc tạo mô, cơ quan thay thế từ tế bào gốc?
A. Nhân bản vô tính động vật
B. Tạo ra giống vật nuôi mới
*C. Điều trị các bệnh tổn thương mô, cơ quan
D. Tạo ra protein trị liệu.

Câu 44: Thế nào là nhân bản vô tính ở động vật?
A. Tạo ra các cá thể có bộ NST khác nhau.
*B. Tạo ra cá thể có bộ gen giống hệt cá thể gốc.
C. Tạo ra cá thể có bộ NST giảm đi một nửa.
D. Tạo ra cá thể bằng con đường sinh sản hữu tính.

Câu 45: Chu kì tế bào bao gồm những giai đoạn nào?
A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
B. Pha G1, pha G2, pha S
*C. Kì trung gian và quá trình nguyên phân (pha M)
D. Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

Câu 46: Pha nào của kì trung gian diễn ra sự nhân đôi DNA và NST?
A. Pha G1
*B. Pha S
C. Pha G2
D. Pha M

Câu 47: Kết quả của quá trình nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra:
*A. 2 tế bào con có bộ NST 2n giống hệt mẹ.
B. 4 tế bào con có bộ NST n.
C. 2 tế bào con có bộ NST n.
D. 4 tế bào con có bộ NST 2n.

Câu 48: Trong nguyên phân, các NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo ở kì nào?
A. Kì đầu
*B. Kì giữa
C. Kì sau
D. Kì cuối

Câu 49: Ung thư là hậu quả của?
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào.
B. Quá trình nguyên phân diễn ra bình thường.
*C. Rối loạn phân bào, tế bào phân chia liên tục, không kiểm soát.
D. Sự biệt hóa tế bào.

Câu 50: Biện pháp nào sau đây không giúp phòng tránh bệnh ung thư?
A. Không hút thuốc lá.
B. Chế độ ăn uống lành mạnh.
C. Duy trì khám sức khỏe định kì.
*D. Không tiêm phòng vaccine

 

إرسال تعليق

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.