|
TTKT
– ttkntc.blogspot.com ĐỀ
THAM KHẢO KT GIỮA HỌC KÌ 2 Hội đồng coi thi:
___________________________ Họ và tên:
________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số:
_____ |
Môn:
Sinh học Thời
gian: 50 phút Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống
giúp thuận tiện khi chấm bài. Số
báo danh:
Mã
đề: 351 |
Thí sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 01 đến Câu 50 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).
Câu 1: Giảm phân là hình thức phân bào của loại tế
bào nào?
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào xôma
*C. Tế bào sinh dục ở thời kì chín
D. Tế bào hợp tử
Câu 2: Trong giảm phân, nhiễm sắc thể nhân đôi mấy lần?
*A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 3: Cặp nhiễm sắc thể tương đồng là gì?
A. Là cặp NST giống nhau về hình thái, kích thước.
B. Là cặp NST có cùng trình tự các gen.
C. Là cặp NST khác nhau về nguồn gốc.
*D. Cả A, B và C.
Câu 4: Ở kì đầu I của giảm phân, hiện tượng nào sau
đây KHÔNG xảy ra?
A. Thoi phân bào hình thành.
B. Màng nhân và nhân con tiêu biến.
*C. NST nhân đôi.
D. Các NST kép bắt đôi với nhau.
Câu 5: Ở kì giữa I của giảm phân, các nhiễm sắc thể
kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?
*A. 2 hàng
B. 1 hàng
C. 3 hàng
D. 4 hàng
Câu 6: Kết quả của giảm phân I là tạo ra:
A. 4 tế bào con có bộ NST đơn bội (n).
*B. 2 tế bào con có bộ NST kép (n kép).
C. 2 tế bào con có bộ NST lưỡng bội (2n).
D. 4 tế bào con có bộ NST lưỡng bội (2n).
Câu 7: Ở kì sau II của giảm phân, sự kiện nào sau đây
diễn ra?
A. Các NST kép tương đồng phân li về 2 cực tế bào.
*B. Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển về 2 cực tế bào.
C. Các NST kép co xoắn cực đại.
D. Màng nhân và nhân con xuất hiện.
Câu 8: Kết quả của giảm phân II là tạo ra:
A. 2 tế bào con có bộ NST kép (n kép).
B. 2 tế bào con có bộ NST đơn bội (n).
*C. 4 tế bào con có bộ NST đơn bội (n).
D. 4 tế bào con có bộ NST lưỡng bội (2n).
Câu 9: Điểm khác biệt cơ bản giữa giảm phân I và giảm
phân II là gì?
A. Số lần NST nhân đôi.
B. Số lần phân bào.
*C. Sự sắp xếp và phân li của NST ở các kì.
D. Số lượng tế bào con tạo ra.
Câu 10: Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở
kì nào của giảm phân?
*A. Kì đầu I
B. Kì giữa I
C. Kì sau I
D. Kì đầu II
Câu 11: Trong nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy
hàng ở mặt phẳng xích đạo?
*A. 1 hàng
B. 2 hàng
C. 3 hàng
D. 4 hàng
Câu 12: Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ
(2n) tạo ra:
*A. 2 tế bào con có bộ NST 2n giống hệt mẹ.
B. 2 tế bào con có bộ NST n.
C. 4 tế bào con có bộ NST 2n.
D. 4 tế bào con có bộ NST n.
Câu 13: Quá trình thụ tinh là sự kết hợp của:
*A. Giao tử đực (n) và giao tử cái (n).
B. Hợp tử (2n).
C. Cả A và B
D. Giao tử đực 2n và giao tử cái 2n
Câu 14: Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh về mặt di
truyền là gì?
*A. Duy trì bộ NST đặc trưng, ổn định cho loài.
B. Tạo ra các biến dị tổ hợp.
C. Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
D. Cả A, B và C
Câu 15: Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố bên
trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?
A. Nhân tố di truyền.
B. Hoocmôn sinh dục.
*C. Nhiệt độ.
D. Cả A và B
Câu 16: Trong quá trình phát sinh giao tử đực, từ một
tế bào mầm (2n) sẽ tạo ra bao nhiêu giao tử đực (n)?
*A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 17: Trong quá trình phát sinh giao tử cái, từ một
tế bào mầm (2n) sẽ tạo ra bao nhiêu giao tử cái (n)?
*A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18: Loại tế bào nào sau đây không tham gia vào quá
trình giảm phân?
*A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục sơ khai
C. Noãn bào bậc 1
D. Tinh bào bậc 1
Câu 19: Điều gì xảy ra nếu các NST tương đồng không bắt
đôi với nhau trong kì đầu I của giảm phân?
A. Quá trình giảm phân vẫn diễn ra bình thường.
B. Tạo ra các giao tử có bộ NST bình thường.
*C. Có thể tạo ra các giao tử thừa hoặc thiếu NST.
D. Tế bào sẽ chết.
Câu 20: Con la là kết quả lai giữa loài nào?
A. Ngựa cái và lừa cái.
*B. Ngựa cái và lừa đực.
C. Ngựa đực và lừa cái.
D. Ngựa đực và lừa đực.
Câu 21: Con la có bao nhiêu nhiễm sắc thể, biết ngựa
có 2n = 64, lừa có 2n = 62?
A. 62
B. 64
*C. 63
D. 126
Câu 22: Con la có khả năng sinh sản không? Tại sao?
*A. Không, vì bộ NST của la là số lẻ (2n + 1).
B. Có, vì la là con lai.
C. Không, vì la không có cơ quan sinh dục.
D. Có, vì la có thể sinh sản vô tính
Câu 23: Một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính có bộ
NST 2n = 4, kí hiệu AaBb. Cá thể này có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác
nhau về kí hiệu bộ NST?
A. 2
*B. 4
C. 8
D. 16
Câu 24: Ở người, 2n = 46. Số NST trong tế bào sinh dưỡng
của người là:
*A. 46
B. 23
C. 92
D. 69
Câu 25: Ở kì giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể:
A. Nằm rải rác trong nhân tế bào
*B. Xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
C. Bắt đầu phân li về hai cực của tế bào
D. Dãn xoắn và chuẩn bị cho lần phân bào tiếp theo
Câu 26: Công nghệ tế bào là gì?
A. Là một lĩnh vực của công nghệ sinh học
B. Bao gồm quy trình kỹ thuật nuôi cấy tế bào, mô
C. Ứng dụng trong sản xuất, đời sống
*D. Tất cả các đáp án trên
Câu 27: Tính toàn năng của tế bào là gì?
*A. Khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh
B. Khả năng một tế bào biệt hóa
C. Khả năng một tế bào phản biệt hóa
D. Khả năng tế bào co lại
Câu 28: Biệt hóa tế bào là gì?
A. Là quá trình tế bào tăng kích thước
*B. Là quá trình tế bào biến đổi, chuyên hóa về cấu trúc và chức năng
C. Quá trình tế bào già đi
D. Quá trình tế bào chết đi
Câu 29: Phản biệt hóa là gì?
*A. Kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới, giảm tính chuyên hóa
B. Tế bào tăng tính chuyên hóa
C. Tế bào chết
D. Tế bào nhân đôi
Câu 30: Ứng dụng nào KHÔNG phải của công nghệ tế bào
thực vật?
A. Nhân nhanh giống cây trồng
B. Tạo giống cây trồng mới
C. Sản xuất chất có hoạt tính
*D. Tạo cơ quan thay thế
Câu 31: Kỹ thuật dung hợp tế bào trần là gì?
*A. Loại bỏ thành tế bào, lai giữa các tế bào cùng loài hoặc khác loài.
B. Nuôi cấy tế bào trong ống nghiệm.
C. Kích thích tế bào phân chia.
D. Chuyển gen vào tế bào.
Câu 32: Cây lai Pomato là kết quả của dung hợp tế bào
trần giữa:
A. Cà chua và cà tím
*B. Cà chua và khoai tây
C. Khoai tây và khoai lang
D. Cà tím và khoai lang
Câu 33: Cây tam bội (3n) thường có đặc điểm nào?
*A. Không hạt
B. Hạt to
C. Nhiều hạt
D. Hạt có màu sắc sặc sỡ
Câu 34: "Vaccine ăn được" là sản phẩm của
công nghệ nào?
A. Nhân bản vô tính
B. Dung hợp tế bào trần
*C. Chuyển gen (trong công nghệ tế bào thực vật)
D. Nuôi cấy mô
Câu 35: Mục đích của việc nuôi cấy tế bào gốc là gì?
A. Tạo mô, cơ quan thay thế
B. Điều trị bệnh
C. Nghiên cứu bệnh
*D. Tất cả các đáp án trên
Câu 36: Nhân bản vô tính ở động vật là gì?
*A. Tạo ra cá thể mới giống hệt cá thể gốc về mặt di truyền
B. Lai tạo giữa các loài khác nhau
C. Tạo ra biến dị tổ hợp
D. Cấy truyền phôi
Câu 37: Tế bào gốc phôi được ứng dụng trong lĩnh vực
nào?
*A. Nuôi cấy in vitro tạo mô, cơ quan.
B. Điều trị bệnh.
C. Sàng lọc thuốc.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 38: Trong công nghệ tế bào, hoocmon sinh trưởng
được sử dụng để?
*A. Kích thích mô sẹo phân hóa
B. Làm tế bào to lên
C. Tăng số lượng tế bào
D. Làm chậm quá trình lão hóa
Câu 39: Hình ảnh một củ cà rốt phát triển thành nhiều
cây cà rốt con mô tả kỹ thuật nào?
*A. Nuôi cấy mô thực vật
B. Cấy truyền phôi
C. Lai tế bào sinh dưỡng
D. Nhân bản vô tính động vật
Câu 40: Cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp nào?
A. Gây đột biến
B. Sinh sản hữu tính
*C. Nhân bản vô tính
D. Biến dị tổ hợp
Câu 41: Mô sẹo là gì?
A. Mô đã biệt hóa
*B. Mô chưa biệt hóa
C. Mô chết
D. Mô bị tổn thương
Câu 42: Trong nuôi cấy mô thực vật, người ta thường sử
dụng bộ phận nào của cây?
*A. Đỉnh sinh trưởng
B. Rễ
C. Thân
D. Hoa
Câu 43: Ý nghĩa SAI của nhân giống vô tính in vitro ở
cây trồng là gì?
A. Nhân nhanh giống cây
B. Tạo giống sạch bệnh
*C. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
D. Bảo tồn gen quý
Câu 44: Triển vọng của nhân bản vô tính động vật
KHÔNG bao gồm?
A. Nhân nhanh giống vật nuôi quý
B. Tạo cơ quan thay thế
*C. Tạo ra loài mới hoàn toàn
D. Nghiên cứu bệnh và sàng lọc thuốc
Câu 45: Ngành kỹ thuật tạo ra cơ thể hoàn chỉnh từ tế
bào/mô được gọi là gì?
*A. Công nghệ tế bào
B. Công nghệ gen
C. Công nghệ sinh học
D. Kỹ thuật di truyền
Câu 46: Trong liệu pháp tế bào gốc, loại tế bào nào
được sử dụng?
A. Tế bào sinh dưỡng.
*B. Tế bào gốc
C. Tế bào đã biệt hóa
D. Tế bào ung thư
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cừu
Dolly?
*B. Dolly mang đặc điểm di truyền tế bào chất giống cừu cho trứng
A. Dolly có kiểu gen giống hệt cừu cho nhân.
C. Dolly được sinh ra từ tế bào xôma.
D. Dolly không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.
Câu 48: Trong quy trình nhân bản cừu Dolly, tế bào
tuyến vú được lấy từ cừu nào?
*A. Cừu cho nhân
B. Cừu cho trứng
C. Cừu mang thai hộ
D. Cừu đực
Câu 49: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân
là:
A. Đều có 2 lần NST nhân đôi
*B. Đều có sự biến đổi của NST qua các kì
C. Đều tạo ra 4 tế bào con
D. Xảy ra ở cùng 1 loại tế bào
Câu 50: Căng thẳng thần kinh ảnh hưởng đến quá trình
phân chia tế bào như thế nào?
A. Kích thích phân chia tế bào.
*B. Ảnh hưởng đến sự phân chia tế bào.
C. Không ảnh hưởng gì.
D. Làm tế bào chết nhanh hơn