|
TTKT
– ttkntc.blogspot.com ĐỀ
THAM KHẢO KT GIỮA HỌC KÌ 2 Hội đồng coi thi:
___________________________ Họ và tên:
________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số:
_____ |
Môn:
Sinh học Thời
gian: 50 phút Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống
giúp thuận tiện khi chấm bài. Số
báo danh:
Mã
đề: 350 |
Thí sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 01 đến Câu 50 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).
Câu 1: Thông tin giữa các tế bào là gì?
A. Quá trình tế bào trao đổi chất.
B. Quá trình tế bào lớn lên.
*C. Quá trình tế bào tiếp nhận, xử lý và trả lời các tín hiệu.
D. Quá trình tế bào phân chia.
Câu 2: Ở sinh vật đơn bào, thông tin giữa các tế bào
có ý nghĩa gì?
A. Điều hòa hoạt động gen.
B. Tạo ra các mô và cơ quan.
*C. Đảm bảo sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và sinh sản.
D. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan.
Câu 3: Kiểu truyền tin nào sau đây cần các phân tử
hormone?
A. Truyền tin trực tiếp.
B. Truyền tin cận tiết.
*C. Truyền tin nội tiết.
D. Truyền tin qua synapse.
Câu 4: Trong hình 12.1, đâu là hình thức truyền tin
qua synapse?
A. (a)
B. (b)
C. (c)
*D. (d)
Câu 5: Tín hiệu trong truyền tin cận tiết được tiết
vào đâu?
A. Mạch máu.
*B. Khoang gian bào.
C. Trực tiếp vào tế bào đích.
D. Khe synapse.
Câu 6: Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá
trình truyền thông tin giữa các tế bào?
A. Tế bào tiết.
B. Phân tử tín hiệu.
C. Thụ thể.
*D. Ribosome.
Câu 7: Giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình
truyền tin giữa các tế bào?
A. Tiếp nhận.
B. Truyền tin nội bào.
C. Đáp ứng.
*D. Phân giải.
Câu 8: Trong giai đoạn tiếp nhận, phân tử tín hiệu
liên kết với yếu tố nào?
A. Phân tử truyền tin nội bào.
*B. Thụ thể đặc hiệu.
C. DNA.
D. Enzyme.
Câu 9: Đáp ứng của tế bào đích có thể là?
A. Tăng cường phiên mã.
B. Giảm bớt dịch mã.
C. Điều khiển hoạt động tế bào.
*D. Cả A, B và C.
Câu 10: Thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu
từ đâu đến đâu?
*A. Từ tế bào này sang tế bào khác.
B. Từ môi trường vào tế bào.
C. Từ não bộ đến các cơ quan.
D. Từ các tuyến nội tiết đến các cơ quan.
Câu 11: Phương thức truyền tin nào diễn ra ở phạm vi
xa?
A. Truyền tin trực tiếp
B. Truyền tin cận tiết
*C. Truyền tin nội tiết
D. Truyền tin qua synapse
Câu 12: Trình tự đúng của quá trình truyền tin giữa
các tế bào là?
A. Đáp ứng → Truyền tin nội bào → Tiếp nhận.
*B. Tiếp nhận → Truyền tin nội bào → Đáp ứng.
C. Truyền tin nội bào → Tiếp nhận → Đáp ứng.
D. Đáp ứng → Tiếp nhận → Truyền tin nội bào.
Câu 13: Sự kiện nào khởi đầu cho quá trình truyền tin?
A. Thay đổi hình dạng thụ thể.
B. Hoạt hóa đáp ứng đặc hiệu.
*C. Tế bào đích phát hiện phân tử tín hiệu.
D. Chuỗi phản ứng sinh hóa diễn ra.
Câu 14: Mỗi tế bào chỉ đáp ứng với một hoặc một số tín
hiệu nhất định, vì sao?
*A. Thụ thể chỉ liên kết với một hoặc một số tín hiệu nhất định.
B. Tế bào chỉ có một loại thụ thể.
C. Tín hiệu chỉ tác động lên một loại tế bào.
D. Tế bào không có khả năng tiếp nhận nhiều tín hiệu.
Câu 15: Chu kì tế bào là?
A. Thời gian tế bào lớn lên.
*B. Vòng tuần hoàn các hoạt động xảy ra trong tế bào, từ khi hình thành đến khi
phân chia.
C. Thời gian tế bào thực hiện chức năng.
D. Thời gian tế bào chết đi.
Câu 16: Thời gian chu kì tế bào của các loại tế bào có
giống nhau không?
A. Có, luôn giống nhau.
*B. Không, khác nhau tùy loại tế bào.
C. Chỉ giống nhau ở tế bào cùng loại.
D. Không xác định được.
Câu 17: Giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc kì trung
gian?
A. Pha G1.
B. Pha S.
C. Pha G2.
*D. Pha M.
Câu 18: Pha G1 diễn ra hoạt động nào?
*A. Tổng hợp chất cần thiết cho sinh trưởng.
B. Nhân đôi DNA.
C. Tổng hợp chất cho phân bào.
D. Phân chia tế bào chất.
Câu 19: Điểm kiểm soát G1 kiểm tra yếu tố nào?
*A. Các quá trình đã hoàn tất ở G1, phát động sự tái bản DNA.
B. Sự chính xác của quá trình nhân đôi NST.
C. Sự hình thành thoi phân bào.
D. Sự gắn NST vào thoi phân bào.
Câu 20: Pha S diễn ra sự kiện chính nào?
A. Tổng hợp protein.
*B. Nhân đôi DNA và NST.
C. Hình thành thoi phân bào.
D. Phân chia tế bào chất.
Câu 21: NST kép được hình thành ở giai đoạn nào?
A. Pha G1.
*B. Pha S.
C. Pha G2.
D. Kì đầu.
Câu 22: Điểm kiểm soát G2 kiểm tra yếu tố gì?
*A. Sự chính xác của quá trình nhân đôi NST.
B. Sự hoàn tất của các quá trình ở G1.
C. Sự hình thành trung thể.
D. Sự phân chia tế bào chất.
Câu 23: Pha M là pha gì?
A. Pha sinh trưởng.
B. Pha tổng hợp.
C. Pha chuẩn bị.
*D. Pha phân chia tế bào.
Câu 24: Phân chia nhân gồm các kì nào?
*A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
B. Kì trung gian, kì đầu, kì cuối.
C. Kì đầu, kì giữa, kì cuối, kì trung gian.
D. Kì chuẩn bị, kì phân chia, kì kết thúc.
Câu 25: Ở TV trung thể gồm mấy trung tử?
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26: Điểm kiểm soát M kiểm tra yếu tố nào?
*A. Sự hoàn tất các quá trình tan rã màng nhân, tạo thoi phân bào, gắn NST vào
tơ vô sắc.
B. Sự chính xác của quá trình nhân đôi NST.
C. Sự hoàn tất các quá trình ở G1.
D. Sự tổng hợp các chất cần thiết.
Câu 27: Mục đích của các điểm kiểm soát trong chu kỳ tế
bào là?
A. Giúp đẩy nhanh chu kỳ tế bào.
*B. Đảm bảo các pha diễn ra chính xác, sửa chữa sai sót nếu có.
C. Làm chậm chu kỳ tế bào.
D. Không có đáp án đúng
Câu 28: Sinh sản của tế bào là gì?
A. Quá trình tế bào lớn lên.
B. Quá trình tế bào trao đổi chất.
*C. Quá trình tạo ra tế bào mới từ tế bào ban đầu.
D. Quá trình tế bào chết đi.
Câu 29: Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?
A. Tế bào sinh dục chín.
*B. Mọi loại tế bào, trừ tế bào sinh dục chín.
C. Chỉ tế bào sinh dưỡng.
D. Chỉ tế bào ung thư.
Câu 30: Trong kì đầu của nguyên phân, NST có đặc điểm
gì?
*A. Bắt đầu đóng xoắn, co ngắn.
B. Xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo.
C. Tách nhau ở tâm động.
D. Dãn xoắn.
Câu 31: Thoi phân bào hình thành ở kì nào?
*A. Kì đầu.
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
D. Kì cuối.
Câu 32: Trong kì giữa, NST có đặc điểm gì?
A. Bắt đầu đóng xoắn.
*B. Đóng xoắn cực đại, xếp thành một hàng.
C. Tách nhau ở tâm động.
D. Dãn xoắn.
Câu 33: Trong kì sau, xảy ra sự kiện gì?
A. NST đóng xoắn cực đại.
B. NST xếp thành một hàng.
*C. NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn.
D. NST dãn xoắn.
Câu 34: Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại ở kì
nào?
A. Kì đầu.
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
*D. Kì cuối.
Câu 35: Ở tế bào thực vật, tế bào chất phân chia bằng
cách nào?
*A. Hình thành vách ngăn.
B. Hình thành eo thắt.
C. Màng sinh chất lõm vào.
D. Không phân chia.
Câu 36: Ở tế bào động vật, tế bào chất phân chia bằng
cách nào?
A. Hình thành vách ngăn.
*B. Hình thành eo thắt.
C. Màng tế bào lõm vào.
D. Không phân chia.
Câu 37: Kết quả của nguyên phân từ 1 tế bào mẹ (2n)
là?
*A. Tạo ra 2 tế bào con (2n) giống nhau và giống mẹ.
B. Tạo ra 4 tế bào con (n).
C. Tạo ra 2 tế bào con (n).
D. Tạo ra 4 tế bào con (2n).
Câu 38: Ý nghĩa của nguyên phân là gì?
A. Giúp cơ thể lớn lên.
B. Tái sinh mô hoặc cơ quan bị tổn thương.
C. Thay thế tế bào chết.
*D. Cả A, B và C.
Câu 39: Ung thư là do?
A. Vi khuẩn gây ra.
B. Virus gây ra.
*C. Rối loạn phân bào, tế bào phân chia liên tục mất kiểm soát.
D. Do di truyền.
Câu 40: Có mấy loại khối u?
A. 1.
*B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 41: U lành tính có đặc điểm gì?
*A. Tế bào không lây lan.
B. Tế bào lây lan sang mô khác.
C. Tế bào có thể di căn.
D. Gây tử vong nhanh chóng.
Câu 42: U ác tính có đặc điểm gì?
A. Tế bào không lây lan.
B. Tế bào chỉ phát triển tại chỗ.
*C. Tế bào có khả năng lây lan (di căn).
D. Không nguy hiểm.
Câu 43: Bệnh ung thư ở Việt Nam có xu hướng như thế
nào?
A. Giảm dần.
*B. Gia tăng.
C. Không thay đổi.
D. Không xác định được.
Câu 44: Bệnh ung thư nào sau đây thường gặp?
A. Ung thư da.
B. Ung thư xương.
*C. Ung thư gan, phổi, vú.
D. Ung thư máu.
Câu 45: Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng tránh
ung thư?
A. Khám sức khỏe định kì.
B. Không hút thuốc lá.
*C. Sử dụng nhiều rượu bia.
D. Ăn uống lành mạnh.
Câu 46: Tín hiệu hóa học được sử dụng chủ yếu trong
thông tin giữa các tế bào là gì?
A. Các ion
B. Các xung thần kinh
*C. Các phân tử hữu cơ
D. Ánh sáng
Câu 47: Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kì đầu của
nguyên phân?
A. Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến
B. Các NST bắt đầu co xoắn lại
C. Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện
*D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 48. Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3
pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
A. G2,G2,S
B. S,G1,G2
C. S,G2,G1
*D. G1,S,G2
Câu 49. Trong chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là:
A. Kì cuối
B. Pha M
C. Kì đầu
*D.Kì trung gian
Câu 50. Tế bào đích phát hiện ra phân tử tín hiệu bên
ngoài, đây là giai đoạn nào trong quá trình truyền tin?
*A. Tiếp nhận
B. Phản hồi
C. Xử lí
D. Phân giải