|
TTKT –
ttkntc.blogspot.com ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 –
SỬ 10 Hội đồng coi thi: ___________________________ Họ và tên: ________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số: _____ |
Môn: Lịch sử Thời gian: 45 phút Thí sinh điền
đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài. Số báo danh:
Mã đề: 101 |
Thí sinh trả lời
các câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 1 đến Câu 60 bằng cách khoanh tròn vào đáp án
đúng nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu
có).
I. TRẮC NGHIỆM
KHÁCH QUAN
Câu 1. Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu
Lạc là
A. thủ công nghiệp.
*B. nông nghiệp lúa nước.
C. thương nghiệp.
D. săn bắn, hái lượm.
Câu 2. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời
ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
*A. Thần thoại. B. Kí sự. C. Truyện ngắn. D.
Tản văn.
Câu 3. Ý nào sau đây không thể hiện nội
dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần. *D. Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của
kĩ thuật.
Câu 4. Hệ thống chữ viết của Đông Nam Á thời cổ
đại chịu ảnh hưởng chủ yếu từ loại chữ viết nào?
A. Chữ Hán. B. Chữ Quốc ngữ. *C. Chữ Ấn Độ. D.
Chữ Nôm.
Câu 5. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời
ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Tản văn.
B. Truyện ngắn.
*C. Truyện thơ khuyết danh.
D. Kí sự.
Câu 6. Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa
trên nền văn hóa
*A. Óc Eo. B. Đông Sơn.
C. Sa Huỳnh. D. Đồng Đậu.
Câu 7. Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo
thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại
trừ
A. chữ Phạn. *B. chữ La-tinh. C. chữ A-rập.
D. chữ Hán.
Câu 8. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được
tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng. B. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính. *D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ
chính.
Câu 9. Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và
Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học
A. Bra-xin. *B. phương Tây. C.
Nhật Bản. D. Thổ Nhĩ Kì.
Câu 10. Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa
của Đông Nam Á không bao gồm
A. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
*B. Phật giáo, Nho giáo.
C. tín ngưỡng phồn thực.
D. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
Câu 11. Tầng lớp chiếm đại đa số là lực lượng
lao động chính trong xã hội văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
A. Tăng lữ. B. Nô lệ. C. Qúy tộc.
*D. Nông dân.
Câu 12. Tôn giáo nào du nhập vào khu vực Đông
Nam Á ở thế kỉ thứ XIII
*A. Hồi giáo. B. Phật giáo.
C. Đạo giáo. D. Thiên chúa giáo.
Câu 13. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời
ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Kí sự. B. Tản văn.
*C. Truyện ngụ ngôn. D. Truyện ngắn.
Câu 14. Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ
phương Tây đến Đông Nam Á là
A. Hin-đu giáo. B. Nho giáo.
C. Phật giáo. *D. Công giáo.
Câu 15. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời
ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Kí sự. B. Truyện ngắn. *C.
Truyện cười. D. Tản văn.
Câu 16. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một
số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
A. Chữ Khơ-me cổ.
*B. Chữ Nôm.
C. Chữ Chăm cổ.
D. Chữ viết cổ của Ấn Độ.
Câu 17. Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên
ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
A. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp. *B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ
vạn vật.
C. Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải. D. Các lễ hội truyền thống theo nghi
thức Hồi giáo.
Câu 18. Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến
Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?
A. Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á. B. Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.
*C. Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.
D. Quá trình di dân của người Trung Quốc.
Câu 19. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt
cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam. *B. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
C. Khu vực Nam bộ ngày nay. D. Khu vực Trung bộ ngày nay.
Câu 20. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân
Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
B. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
*C. Trung và Nam Trung bộ.
D. Khu vực Nam bộ.
Câu 21. Đặc điểm hành trình phát triển của văn
minh Đông Nam Á từ những thế kỉ trước công nguyên đến thế kỉ VII là?
A. Một số quốc gia thống nhất và lớn mạnh đã ra đời ở Đông
Nam Á.
B. Một số quốc gia mới ra đời tiêu biểu như Ăng-co.
*C. Một số quốc gia cổ đại ra đời và phát triển.
D. Các quốc gia Đông Nam Á bước vào thời kì khủng hoảng và
suy vong.
Câu 22. Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến
trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?
A. Thái Lan. *B. Lào. C. Mi-an-ma.
D. Cam-pu-chia.
Câu 23. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời
ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Tản văn. B. Truyện ngắn. *C.
Truyền thuyết. D. Kí sự.
Câu 24. Đặc điểm hành trình phát triển của văn
minh Đông Nam Á từ thế kỉ XV đến thế kỉ thứ XIX là?
*A. Các quốc gia Đông Nam Á bước vào thời kì khủng hoảng và
suy vong.
B. Một số quốc gia mới ra đời tiêu biểu như Ăng-co.
C. Một số quốc gia cổ đại ra đời và phát triển.
D. Một số quốc gia thống nhất và lớn mạnh đã ra đời ở Đông
Nam Á.
Câu 25. Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi
du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc
Đông Nam Á?
A. Nho giáo. B. Công giáo.
C. Hồi giáo. *D. Phật giáo.
Câu 26. Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa
trên cơ sở
A. văn hóa Đông
Sơn. B. văn hóa Đồng Nai.
*C. văn hóa Sa Huỳnh. D. văn hóa Óc Eo.
Câu 27. Hoạt động kinh tế chính của cư dân
Chăm-pa là
*A. nông nghiệp lúa nước.
B. trồng trọt, chăn nuôi.
C. săn bắn, hái lượm.
D. phát triển thương nghiệp.
Câu 28. Điều kiện tự nhiên hình thành văn minh
Văn Lang – Âu Lạc?
A. Hình thành trên vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung.
B. Hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long.
C. Hình thành trên lưu vực sông Hoàng Hà và Trường Giang.
*D. Hình thành trên phạm vi sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
Câu 29. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho
trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
A. Phù điêu Khương Mỹ.
B. Tiền đồng Óc Eo.
C. Tượng phật Đồng Dương.
*D. Trống đồng Đông Sơn.
Câu 30. Điều kiện tự nhiên hình thành văn minh
Chăm-pa?
A. Hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long.
B. Hình thành trên phạm vi sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
C. Hình thành trên lưu vực sông Hoàng Hà và Trường Giang.
*D. Hình thành trên vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung.
Câu 31. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời
ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Kí sự. B. Tản văn.
*C. Cổ tích. D. Truyện ngắn.
Câu 32. Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến
trúc ở quốc gia nào sau đây?
*A. Cam-pu-chia. B. Mi-an-ma.
C. Lào. D. Thái Lan.
Câu 33. Đặc điểm tôn giáo của khu vực Đông Nam
Á?
A. Nhiều tôn giáo, tín ngưỡng ảnh hưởng mạnh mẽ ra bên ngoài.
B. Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn trên thế giới như Phật
giáo, Hin đu giáo.
C. Nho giáo là hệ tư tưởng chính thống của các chế độ quân chủ.
*D. Là nơi hội tụ của nhiều tôn giáo lớn trên thế giới như Phật
giáo, Hin đu giáo.
Câu 34. Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc
Phật giáo?
A. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam). *B. Đền tháp Bô-rô-bu-đua
(In-đô-nê-xi-a).
C. Kinh thành Huế (Việt Nam). D. Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).
Câu 35. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một
số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
A. Chữ Chăm cổ.
B. Chữ Nôm.
*C. Chữ viết cổ Trung Quốc.
D. Chữ Khơ-me cổ.
Câu 36. Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã
đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và
nhất là những tiến bộ về
A. kiến trúc. *B. kĩ thuật.
C. chữ viết. D. nghệ thuật.
Câu 37. Đặc điểm hành trình phát triển của văn
minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ thứ XV là?
A. Các quốc gia Đông Nam Á bước vào thời kì khủng hoảng và
suy vong.
B. Một số quốc gia cổ đại ra đời và phát triển.
C. Văn hoá phương Tây bắt đầu du nhập vào khu vực Đông Nam Á.
*D. Văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì phát triển rực rỡ.
Câu 38. Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được
truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường
A. xâm lược, thống trị.
B. giao lưu hữu nghị.
*C. giao thương buôn bán.
D. truyền bá áp đặt.
Câu 39. Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ
thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ
*A. Ấn Độ. B. phương Tây. C.
Ả Rập. D. Trung Quốc.
Câu 40. Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân
Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?
A. Khu vực Mĩ Latinh.
B. Ả Rập và phương Tây.
C. Ai Cập và Nhật Bản.
*D. Ấn Độ và Trung Hoa.
Câu 41. Đâu là đặc điểm tín ngưỡng của khu vực
Đông Nam Á?
*A. Có chung nhiều tín ngưỡng bản địa như thờ cúng tổ tiên, thờ
thần tự nhiên.
B. Nhiều tôn giáo, tín ngưỡng ảnh hưởng mạnh mẽ ra bên ngoài.
C. Tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng tới đời sống của cư dân khu
vực Đông Nam Á.
D. Là nơi ra đời nhiều tôn giáo tín ngưỡng lớn trên thế giới.
Câu 42. Tôn giáo nào du nhập vào khu vực Đông
Nam Á ở thế kỉ thứ XVI?
A. Phật giáo. B. Hồi giáo.
C. Đạo giáo. *D. Thiên chúa giáo.
Câu 43. Điều kiện tự nhiên hình thành văn minh
Phù Nam?
A. Hình thành trên vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung.
B. Hình thành trên lưu vực sông Hoàng Hà và Trường Giang.
*C. Hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long.
D. Hình thành trên phạm vi sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
Câu 44. Đâu là công trình kiến trúc tiêu biểu ở
khu vực Đông Nam Á?
A. Lăng Ta-giơ-Ma-han.
B. Tử Cấm Thành.
*C. A-giút-thay-a.
D. Vạn Lý Trường Thành.
Câu 45. Đâu là tác phẩm văn học tiêu biểu của
cư dân Đông Nam Á?
A. Hồng lâu mộng.
B. Rô – mê –ô và Giu-li-ét.
C. Tam quốc diễn nghĩa.
*D. Pơ-rắc-Thon.
Câu 46. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn
minh Đông Nam Á bước vào thời kì
A. suy thoái.
B. khủng hoảng.
*C. phát triển rực rỡ.
D. hình thành.
Câu 47. Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì
cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
A. Nhật Bản. *B. Ấn Độ.
C. Hy Lạp – Rô-ma. D. phương Tây.
Câu 48. Công trình kiến trúc nào sau đây không
thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Chùa Vàng (Mi-an-ma). *B. Đấu trường Rô-ma (Italia).
C. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a). D. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
Câu 49. Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một
phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau
đây?
A. Chữ Mã Lai cổ. *B. Chữ Nôm. C.
Chữ Khơ-me cổ. D. Chữ Chăm cổ.
Câu 50. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được
gọi là văn minh
A. Trống đồng. B. Phù Nam.
C. Sa Huỳnh. *D. Sông Hồng.
Câu 51. Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai
cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?
A. Chữ tượng hình của Ai Cập.
*B. Chữ Phạn của Ấn Độ.
C. Chữ Nôm của người Việt.
D. Chữ Hán của Trung Quốc.
Câu 52. Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không
mang tính chất tôn giáo?
*A. bia Tiến sĩ. B. phù điêu.
C. tượng thần. D. tượng Phật.
Câu 53. Tầng lớp nắm quyền thống trị, chi phối
đời sống của cư dân Chăm-pa là?
*A. Qúy tộc,
tăng lữ. B. Nông dân.
C. Nô lệ. D. Công nhân.
Câu 54. Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa
Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường
A. buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.
*B. buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.
C. chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.
D. chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.
Câu 55. Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây
đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
A. Hồi giáo. B. Bà-la-môn giáo. C. Thiên Chúa giáo.
*D. Phật giáo.
Câu 56. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù
Nam?
A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. *C.
Thương nghiệp. D. Thủ công nghiệp.
Câu 57. Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc
dòng kiến trúc
A. dân sinh. B. dân gian.
C. cung đình. *D. tôn giáo.
Câu 58. Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt
đầu được du nhập vào Đông Nam Á?
A. Phật giáo. B. Hin-đu giáo. C.
Đạo giáo. *D. Hồi giáo.
Câu 59. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ
Phù Nam là
A. nông nghiệp. *B. buôn bán. C.
thủ công nghiệp. D. chăn nuôi, trồng trọt.
Câu 60. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù
Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ. *B. Khu vực Nam bộ.
C. Đồng bằng Sông Hồng. D. Trung bộ và Nam bộ.
----HẾT---