Đề ôn tập GHKII Lịch sử 10 (Cánh diều) - Mã đề 100

Web Publisher User

 

TTKT – ttkntc.blogspot.com

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – SỬ 10

 

Hội đồng coi thi: ___________________________

Họ và tên: ________________________________

Lớp: ____________

Phòng thi số: _____

 

Môn: Lịch sử

Thời gian: 45 phút

 

Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài.

 

Số báo danh:

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã đề: 100

 

Thí sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 1 đến Câu 114 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).

 

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

     A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).                       *B. Đấu trường Rô-ma (Italia).

     C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).                                      D. Chùa Vàng (Mi-an-ma)

Câu 2. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì

     A. hình thành.                          B. khủng hoảng.                     *C. phát triển rực rỡ.            D. suy thoái.

Câu 3. Chữ viết của Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

     A. Khơ-me.                                B. Malayxia.                              *C. Việt Nam.                          D. Campuchia.

Câu 4. Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

     *A. Ả Rập và phương Tây.                                                           B. Nhật Bản và Ả Rập.

     C. phương Tây và Nhật Bản.                                                     D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

Câu 5. Yếu tố văn hoá nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy quá trình giao lưu, tiếp biến văn hoá giữa phương Tây với Đông Nam Á?

     A. Lễ hội.                                    *B. Ngôn ngữ.                          C. Kiến trúc                               D. Văn học.

Câu 6. Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ,... được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

     *A. Chữ Phạn của người Ấn Độ.                                              B. Chữ Hán của người Trung Quốc.

     C. Chữ Nôm của người Việt.                                                    D. Chữ tượng hình của người Ai Cập.

Câu 7. Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay ?

     A. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

     *B. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

     C. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

     D. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

Câu 8. Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

     A. Chao – Phray – a .             B. Ta – ru – ma .                       *C. Phù Nam.                          D. Ma – lay – u

Câu 9. Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

     A. Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

     B. Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

     *C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

     D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

Câu 10. Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

     A. Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

     *B. Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

     C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

     D. Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

Câu 11. Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

     A. Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

     B. Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

     *C. tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

     D. sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

Câu 12. Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

     *A. Tôn giáo                              B. Chữ viết                                C. Văn học                                 D. Nghệ thuật

Câu 13. “Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

     A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên                                                 B. Tín ngưỡng phồn thực

     *C. Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên                                              D. Tín ngưỡng thờ thần động vật

Câu 14. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

     A. Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

     *B. Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

     C. Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

     D. Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

Câu 15. Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

     *A. tháp Thạt Luổng              B. Đền Pác – tê – nông         C. Vạn lý trường thành        D. Kim tự tháp

Câu 16. Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?

     *A. Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.                     B. Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc.

     C. Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn.                            D. Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ.

Câu 17. Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

     *A. Sông Hồng.                        B. Phù Nam.                             C. Sa Huỳnh.                            D. Trống đồng.

Câu 18. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là

     A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.                                B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

     C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.                           *D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

Câu 19. Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là

     A. An Dương Vương.             *B. Hùng Vương.                    C. lạc tướng.                            D. lạc hầu.

Câu 20. Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?

     *A. Đông Anh (Hà Nội)                                                                 B. Phong Châu (Phú Thọ)

     C. Trà Kiệu (Quảng Nam)                                                           D. Chà Bàn (Bình Định)

Câu 21. Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

     A. Tài nguyên khoáng sản phong phú                                   B. Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

     *C. Hệ thống đất phù sa màu mỡ                                          D. Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

Câu 22. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

     A. Luyện kim, đúc đồng                                                               *B. Trồng trọt, chăn nuôi

     C. Thương nghiệp biển                                                                D. Chế tạo vũ khí

Câu 23. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

     A. tể tướng                                 B. Lục bộ                                    *C. Lạc hầu                               D. đại hành khiển

Câu 24. Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

     A. Lạc hầu                                  B. Lạc tướng                             C. Bồ chính                               *D. Thượng thư

Câu 25. Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

     A. Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

     *B. Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

     C. Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

     D. Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

Câu 26. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

     A. chùa Một Cột                     B. tháp Phổ Minh                    *C. thành Cổ Loa                   D. kinh thành Huế

Câu 27. Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

     *A. Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.       B. Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

     C. Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ          D. Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

Câu 28. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

     *A. Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

     B. Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

     C. Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

     D. Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

Câu 29. Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

     A. Công nghiệp khai khoáng                                                     B. Buôn bán đường biển

     C. Dịch vụ du lịch                                                                           *D. Nông nghiệp lúa nước

Câu 30. Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

     *A. Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

     B. Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

     C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

     D. Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

Câu 31. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

     *A. Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ                  B. Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

     C. Thờ cúng người có công với cộng đồng                         D. Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao

Câu 32. Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

     A. ở nhà sàn                              B. nhuộm răng đen                C. Xăm mình                            *D. thờ thần Dớt.

Câu 33. Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

     A. Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.

     B. Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

     *C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

     D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

Câu 34. Nền văn minh Chăm – pa chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

     A. Sông Mã                                *B. Sông Thu Bồn                   C. Sông Hồng                           D. Sông Mê Công

Câu 35. Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

     *A. Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

     B. Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

     C. Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

     D. Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

Câu 36. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm – pa?

     *A. Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập

     B. Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

     C. Sự đoàn kết, cộng cư của cư dân tiếng Mã Lai – Đa Đảo

     D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

Câu 37. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

     A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.                      B. Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

     *C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.                 D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

Câu 38. Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa so với nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

     A. Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

     B. Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

     C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

     *D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

Câu 39. Nhà nước Chăm – pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

     A. dân chủ cộng hòa.                                                                   B. dân chủ chủ nô.

     *C. quân chủ chuyên chế.                                                        D. quân chủ lập hiến

Câu 40. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là

     *A. nông nghiệp, thủ công nghiệp.                                        B. công nghiệp chế tạo, đóng tàu.

     C. chế biến rượu nho và dầu ô liu.                                         D. buôn bán bằng đường biển.

Câu 41. Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Chăm - pa?

     A. Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc.

     B. Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

     *C. Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.

     D. Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo.

Câu 42. Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ đất nước Ấn Độ?

     *A. Hin – đu giáo                     B. Đạo giáo                                C. Nho giáo                               D. Thiên chúa giáo

Câu 43. Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

     *A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.

     B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

     C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

     D. Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt.

Câu 44. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về kinh tế giữa văn minh Văn Lang – Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

     A. Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa                    *B. Kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

     C. Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt trình độ cao             D. Giao lưu buôn bán với phương Tây phát triển

Câu 45. Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

     *A. Sông Cửu Long.              B. Sông Thu Bồn                     C. Sông Hồng                           D. Sông Mã

Câu 46. Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

     A. Đồng bằng sông Hồng.                                                          B. Trung du Bắc Bộ.

     *C. Nam Bộ Việt Nam.                                                                D. Duyên hải Trung Bộ

Câu 47. Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

     A. Sa Huỳnh                              *B. Óc Eo                                    C. Đông Sơn                              D. Đồng Đậu

Câu 48. Đồng bằng màu mỡ, nguồn nước dồi dào đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân Phù Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

     *A. Nông nghiệp lúa nước                                                          B. Khai thác lâm thổ sản

     C. Luyện kim, đúc đồng                                                              D. Thương mại đường biển

Câu 49. Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

     *A. Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển

     B. Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

     C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

     D. Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết

Câu 50. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa và văn minh Phù Nam?

     *A. Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo

     B. Thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

     C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

     D. Tiếp thu có chọn lọc ảnh hưởng văn hóa bên ngoài

Câu 51. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Chăm – pa và Phù Nam?

     A. Ngành nông nghiệp lúa nước đóng vai trò chủ đạo

     *B. Sự kết hợp giữa người bản địa với bộ phận di cư

     C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

     D. Tiếp thu có chọn lọc ảnh hưởng văn hóa Ai Cập

Câu 52. Một trong những điểm khác biệt về kinh tế của văn minh Phù Nam so với văn minh Văn Lang – Âu Lạc là

     A. kĩ thuật đóng gạch đạt đến trình độ cao                       *B. Thương nghiệp đường biển phát triển

     C. Nông nghiệp lúa nước có vai trò chủ đạo                    D. Sản xuất nông nghiệp quy mô đồn điền

Câu 53. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm giống nhau về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm – pa và Phù Nam?

     A. Nguồn lương thực chính                                                       B. Nhà ở

     C. Phương tiện đi lại chủ yếu                                                   *D. Trang phục

Câu 54. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

     *A. Vương quốc phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

     B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

     C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ Việt Nam.

     D. Quốc gia được hình thành trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

Câu 55. Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

     A. quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

     B. quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

     C. sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

     *D. sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

Câu 56. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

     A. Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

     B. Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

     C. Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

     *D. Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

Câu 57. Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

     A. Phố Hiến.                             B. Hội An.                                   C. Thanh Hà.                            *D. Thăng Long.

Câu 58. Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

     A. Lý.                                            B. Trần.                                       *C. Lê sơ.                                   D. Nguyễn.

Câu 59. Quốc triều hình thư là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

     *A. Lý.                                          B. Trần.                                       C. Lê sơ.                                     D. Nguyễn.

Câu 60. Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

     A. Phật giáo.                             B. Đạo giáo.                              *C. Nho giáo.                           D. Công giáo.

Câu 61. Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

     A. Ngô - Đinh - Tiền Lê.                                                                *B. Lý - Trần.

     C. Lê sơ - Lê trung hưng.                                                            D. Tây Sơn - Nguyễn.

Câu 62. Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

     *A. Nhà Lý.                                B. Nhà Trần.                             C. Nhà Lê sơ.                           D. Nhà Nguyễn.

Câu 63. Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

     A. Chữ Phạn.                            *B. Chữ Nôm.                          C. Chữ La-tinh.                       D. Chữ Quốc ngữ.

Câu 64. Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

     *A. văn học dân gian và văn học viết.                                  B. văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

     C. văn học dân tộc và văn học ngoại lai.                            D. văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

Câu 65. Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là

     A. Hoa Lư.                                  B. Tây Đô.                                   *C. Thăng Long.                      D. Phú Xuân.

Câu 66. Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

     A. Đại Việt sử ký.                                                                            *B. Đại Việt sử ký toàn thư.

     C. Đại Nam thực lục.                                                                   D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục.

Câu 67. Vua Lê Hiến Tông (1497 – 1504) đã viết. “Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh. Khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói này thể hiện điều gì?

     *A. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê

     B. Chính sách coi trọng nhân tài và loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử

     C. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và bảo cử

     D. Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước

Câu 68. Các triều đại phong kiến Đại Việt đã thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào đối với các nước láng giềng ở phía tây và phía nam?

     A. thực hiện đầy đủ lệ triều cống                                           B. sẵn sàng đoàn kết chiến đấu khi có chiến tranh

     *C. luôn giữ mối quan hệ thân thiện                                    D. luôn giữ vững tư thế của quốc gia độc lập, tự chủ

Câu 69. Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

     A. Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân

     *B. Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị

     C. Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian

     D. Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận

Câu 70. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X – XV?

     *A. Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp

     B. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề

     C. Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài

     D. Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh

Câu 71. Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

     A. Chữ Quốc ngữ                   B. Chữ Hán Việt                      C. Chữ Latinh                          *D. Chữ Nôm

Câu 72. Chùa Một Cột là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng

     *A. Bông hoa sen                   B. Bông hoa cúc                     C. Chiếc lá bồ đề                   D. Bông hoa đại

Câu 73. Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

     *A. Nhà Lê sơ                           B. Nhà Lý                                    C. Nhà Trần                              D. Nhà Hồ

Câu 74. Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt nam từ thế kỉ X –XV?

     A. Hình Luật                              *B. Luật Hồng Đức                C. Hình thư                               D. Luật Gia Long

Câu 75. Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?

     A. Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến

     B. Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán

     C. Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi

     *D. Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa

Câu 76. Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

     A. Văn học dân gian.            B. Văn học chữ Nôm.           *C. Văn học chữ Phạn.       D. Văn học chữ Hán.

Câu 77. Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

     *A. Quốc sử quán.                 B. Nội mệnh phủ.                   C. Hàn lâm viện.                    D. Ngự sử đài.

Câu 78. Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

     *A. Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.       B. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

     C. Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.          D. Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

Câu 79. Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

     A. Sự suy thoái của Nho giáo.                                                  *B. Ý thức tự tôn dân tộc.

     C. Tính ưu việt của ngôn ngữ.                                                  D. Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

Câu 80. Em hãy cho biết câu ca dao dưới đây nói lên điều gì

“Đình Bảng bán ấm, bán khay

Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”.

     A. Sự phát triển của thủ công nghiệp.                                 B. Sự xuất hiện nhiều nghề thủ công mới.

     C. Sự phát triển của ngành nông nghiệp.                          *D. Sự phát triển của buôn bán nội địa.

Câu 81. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

     A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

     *B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

     C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

     D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

Câu 82. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

     A. Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

     *B. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

     C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

     D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, lĩnh vực kinh tế được ưu tiên nhất.

Câu 83. Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

     A. làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.                                        B. làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc.

     C. làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng.                  *D. đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt.

Câu 84. Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

     A. Phát triển giáo dục khoa học xã hội                                B. Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên

     C. Phải duy trì nền giáo dục khoa học                                 *D. Xây dựng nền giáo dục toàn diện

Câu 85. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

     A. Thời kì Bắc thuộc.

     *B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

     C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

     D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

Câu 86. “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

     *A. Nho giáo — Phật giáo — Đạo giáo.                                B. Nho giáo — Phật giáo — Công giáo.

     C. Phật giáo — Án Độ giáo — Công giáo.                           D. Phật giáo — Bà La Môn giáo — Nho giáo.

Câu 87. Thể chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

     A. Thời Đinh — Tiền Lê.                                                               B. Thời Trần.

     C. Thời Lý.                                                                                          *D. Thời Lê sơ.

Câu 88. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đề Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

     *A. Lễ Tịch điền.                     B. Lễ cầu mùa.                        C. Lễ cúng cơm mới.            D. Lễ đâm trâu.

Câu 89. “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con.

(Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232). Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

     *A. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.            B. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

     C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.          D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

Câu 90. Cục Bách tác là tên gọi của

     *A. các xưởng thủ công của Nhà nước.                              B. cơ quan quản lí việc đắp đê.

     C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.                               D. cơ quan biên soạn lịch sử.

Câu 91. Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là

     A. sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.                          *B. nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

     C. sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.                             D. sự tiếp thu thun bộ văn minh Trung Hoa.

Câu 92. Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?

     A. Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết củạn nhân dân Đại Việt.

     *B.  nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

     C. Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

     D. Vì không có nên độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm.

Câu 93. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

     *A. Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

     B. Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa

     C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo,

     D. Bộ máy nhà nước, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi.

Câu 94. Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

     *A. Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.                 B. Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

     C. Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.                      D. Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

Câu 95. Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

     A. 50 dân tộc.                          B. 52 dân tộc.                          *C. 54 dân tộc.                        D. 56 dân tộc.

Câu 96. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là

     A. buôn bán đường biển.                                                            B. sản xuất thủ công nghiệp.

     *C. sản xuất nông nghiệp.                                                         D. buôn bán đường bộ.

Câu 97. Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

     *A. Canh tác lúa và các cây lương thực.                            B. Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.

     C. Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.                              D. Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.

Câu 98. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

     A. Đáp ứng nhu cầu của người dân.                                     B. Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.

     C. Đem lại việc làm cho người dân.                                      *D. Là động lực chính phát triển kinh tế.

Câu 99. Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm

     A. thịt, cá, rau.                        *B. cơm, rau, cá.                    C. cơm, thịt, hải sản.           D. ngô, khoai, sắn.

Câu 100. Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

     A. dân tộc Tày.                        B. dân tộc Thái.                       C. dân tộc Mường.                *D. dân tộc Kinh.

Câu 101. Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

     A. tiếng Thái.                            B. tiếng Môn.                            C. tiếng Hán.                            *D. tiếng Việt.

Câu 102. Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

     *A. vừa tập trung vừa xen kẽ.                                                   B. chỉ sinh sống ở đồng bằng.

     C. chỉ sinh sống ở miền núi.                                                     D. chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

Câu 103. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

     A. Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

     B. Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

     *C. Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

     D. Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

Câu 104. Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

     A. Nhà sàn.                               B. Nhà thuyền.                        C. Nhà rông.                             *D. Nhà trệt.

Câu 105. Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

     *A. Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.                                   B. Phong phú về hoa văn trang trí.

     C. Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.                                  D. Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

Câu 106. Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà Rông ở Tây Nguyên?

     A. Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng

     B. Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên

     *C. Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa

     D. Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng

Câu 107. Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

     A. Công nghiệp.                      B. Thương nghiệp                   *C. Nông nghiệp.                   D. Thủ công nghiệp

Câu 108. Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

     A. Nhà trệt.                               *B. Nhà sàn.                             C. Nhà trình tường.               D. Nhà nền đất.

Câu 109. Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

     *A. Nghệ thuật múa xòe Thái.                                                  B. Đờn ca tài tử Nam Bộ.

     C. Cồng chiêng Tây Nguyên.                                                    D. Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ.

Câu 110. Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

     A. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.

     B. Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.

     C. Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc.

     *D. Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.

Câu 111. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

     A. Nông nghiệp.                                                                              *B. Nông nghiệp trồng lúa nước.

     C. Thủ công nghiệp.                                                                      D. Công nghiệp và dịch vụ.

Câu 112. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

     *A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.                   B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

     C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.                          D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

Câu 113. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

     A. Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

     B. Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cằm.

     *C. Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

     D. Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miễn, dân tộc.

Câu 114. Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

     *A. Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.             B. Nhà nửa sàn, nửa trệt.

     C. Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.                                  D. Nhà nhiều tầng.

----HẾT---

 

 

Post a Comment

Chúng tôi rất vui khi bạn muốn đóng góp ý kiến. Để đảm bảo môi trường trao đổi lành mạnh, vui lòng tuân thủ các quy định sau:

1. Sử dụng tiếng Việt có dấu đầy đủ, tránh viết tắt.
2. Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi công khai.
3. Tôn trọng người khác và đóng góp ý kiến xây dựng.
4. Tuân thủ chính sách của Google và TTKT.

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng tôi!

CẢNH BÁO

Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.

Yêu cầu Đăng nhập

Để tiếp tục sử dụng, vui lòng đăng nhập.