|
Khối 12 |
Đề ôn Theo Đề
minh họa TN THPT 2024 Địa lý Thời gian làm bài: Không giới hạn Sưu tầm bởi ttkntc.blogspot.com ------------------------- |
Họ tên thí sinh:
.................................................................
Số báo danh:
......................................................................
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông
nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau
đây?
A. Thái Bình. B.
Hải Dương. *C. An Giang. D.
Hậu Giang.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu,
cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến
tháng XII?
*A. Nha Trang. B.
Đà Lạt. C. Cà Mau. D.
Lạng Sơn.
Câu 3. Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA BRU-NÂY VÀ
VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 - 2022
NDL(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2023,
https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng
trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam, giai đoạn 2017 - 2022?
A. Việt Nam tăng không liên tục. *B. Việt Nam giảm không liên tục.
C. Bru-nây tăng không liên tục. D. Bru-nây giảm liên tục.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc
Trung Bộ, cho biết hồ Sông Mực thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Nghệ An. B.
Quảng Trị. C. Hà Tĩnh.
*D. Thanh Hóa.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các
ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nơi nào sau đây có ngành sản xuất gỗ, giấy,
xenlulô?
*A. Nha Trang. B.
Cà Mau. C. Đà Lạt.
D. Hạ Long.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết núi Ngọc Krinh thuộc tỉnh nào
sau đây?
*A. Kon Tum. B.
Đắk Lắk. C. Lâm Đồng. D.
Gia Lai.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ
thống sông, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
A. Sông Mã. B.
Sông Cả. *C. Sông Hồng. D.
Sông Thái Bình.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết ngành nào sau
đây đều có ở trung tâm công nghiệp Thái Nguyên và Việt Trì?
A. Luyện kim màu.
*B. Chế biến nông sản. C. Cơ khí.
D. Luyện kim đen.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành
chính, cho biết tỉnh nào sau đây có cả đường bờ biển và biên giới quốc gia?
*A. Quảng Nam. B. Quảng
Ngãi. C. Phú Yên. D.
Bình Định.
Câu 10. Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả
nước chủ yếu do
A. mức sống được nâng cao. B. nâng cấp cơ sở hạ tầng.
C. nguồn lao động dồi dào. *D. công nghiệp hóa nhanh.
Câu 11. Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM
2022
(Đơn vị: ‰)
|
Quốc gia |
Bru-nây |
Cam-pu-chia |
In-đô-nê-xi-a
|
Lào |
|
Tỉ lệ sinh |
14 |
22 |
16 |
21 |
|
Tỉ lệ tử |
4 |
7 |
10 |
7 |
NDL(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống
kê, 2023)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ
suất gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2022?
*A.
Bru-nây cao hơn In-đô-nê-xi-a và thấp hơn Lào.
B.
In-đô-nê-xi-a cao hơn Lào và thấp hơn Cam-pu-chia.
C.
Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây và cao hơn Lào.
D. Lào cao
hơn In-đô-nê-xi-a và thấp hơn Bru-nây.
Câu 12. Khu vực nào trong các khu vực sau đây ít có
rét hại nhất?
A. Tây Bắc Bộ. B. Đông Bắc Bộ.
*C. Ven biển Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 13. Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước
ta là biện pháp để
A. chống xói mòn.
B. ngăn ngập lụt. C. chống ô nhiễm.
*D. tăng độ phì.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế
chung, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế cửa khẩu nào
sau đây?
A. Cầu Treo. *B.
Thanh Thủy. C. Xa Mát.
D. Bờ Y.
Câu 15. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta
hiện nay
A. tập trung ở miền núi.
B. đều khắp ở các vùng. C. không có ở ven biển.
*D. phân bố không đều.
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công
nghiệp chung, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản
xuất công nghiệp của một số trung tâm?
A. Rạch Giá lớn hơn Cà Mau. B. Hạ Long nhỏ hơn Nam Định.
*C. Thủ Dầu Một lớn hơn Vinh. D. Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng
Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào trồng nhiều hồ
tiêu trong các tỉnh sau đây?
*A. Tây Ninh. B.
Cà Mau. C. Hậu Giang. D.
Bạc Liêu.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số,
cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
A. Lạng Sơn. *B.
Lai Châu. C. Lâm Đồng. D.
Đắk Lắk.
Câu 19. Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân
bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. *D. Tây Nguyên.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao
thông, cho biết nơi nào sau đây là điểm hướng dẫn bay?
*A. Mộc Châu. B.
Lào Cai. C. Lũng Cú. D.
Hà Giang.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền
tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây của nước ta nằm xa nhất về phía Bắc?
*A. Tà Phình. B.
Mộc Châu. C. Sơn La.
D. Sín Chải.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch,
cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 0 - 50m?
*A. Cát Bà. B.
Sa Pa. C. Ba Bể.
D. Hoàng Liên.
Câu 23. Việc hình thành các vùng động lực phát triển
kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu là
A. thu hút
vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất hàng xuất khẩu.
*B. thu
hút các nguồn đầu tư và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. tăng cường
chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.
D. tập
trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 24. Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay
A. chủ yếu có chức năng về du lịch. B. phân bố thành dải dọc biên giới.
C. chủ yếu có quy mô dân số lớn. *D. được đầu tư về kết cấu hạ tầng.
Câu 25. Hoạt động kinh tế biển của nước ta hiện nay
A. năng suất đánh bắt hải sản xa bờ giảm. *B. đóng góp ngày càng lớn trong GDP.
C. phát triển mạnh nhất ở khu vực Bắc
Bộ. D. chỉ chú trọng phát triển du lịch biển.
Câu 26. Phương hướng chủ yếu nhằm giải quyết việc làm
ở nước ta hiện nay là
A. đẩy mạnh
công nghiệp hóa, phát triển mạng lưới đô thị, sản xuất hàng xuất khẩu.
*B. giảm
gia tăng dân số, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đa dạng hóa loại hình đào tạo.
C. hình
thành các trung tâm dịch vụ, đẩy mạnh xuất khẩu lao động, giảm tỉ suất sinh.
D. xuất khẩu
lao động, kiểm soát tỉ suất sinh, mở rộng thị trường xuất khẩu lao động.
Câu 27. Trâu được nuôi nhiều ở miền núi phía Bắc nước
ta chủ yếu là do
A. gia tăng nhu cầu về thịt, sữa. *B. có khí hậu nóng ẩm, đồng cỏ.
C. truyền thống, địa hình đa dạng. D. lao động thủ công, cần sức kéo.
Câu 28. Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay
A. phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế. B. có nhiều tuyến nối liền với các nước.
*C. gắn với phát triển của ngành dầu
khí. D. chỉ dùng để vận chuyển khí tự
nhiên.
Câu 29. Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện
nay
A. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng. B. có tỉ trọng nuôi trồng ngày càng giảm.
C. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi
tôm. *D. chịu sự chi phối của nhân tố thị
trường.
Câu 30. Vị trí địa lí nước ta
A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo. B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
*C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch. D. nằm ở phía đông Thái Bình Dương.
Câu 31. Việc phát triển cơ sở năng lượng ở Tây Nguyên
nhằm mục đích cơ bản nào sau đây?
*A. Thúc đẩy
và tạo ra giai đoạn mới trong quá trình công nghiệp hóa.
B. Phát
triển hàng hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
C. Khai
thác lợi thế về thủy năng, tạo điều kiện khai thác khoáng sản.
D. Mở rộng
cơ sở công nghiệp chế biến các nông sản chính cho vùng.
Câu 32. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2015 - 2022
|
|
2015 |
2020 |
2021 |
2022 |
|
Đá khai thác (Triệu
m3) |
157,9 |
129,2 |
162,3 |
160,1 |
|
Cát các loại (Nghìn
m3) |
51155 |
37775 |
31241,5 |
40064,4 |
|
Sỏi, đá cuội (Nghìn m3) |
2029,4 |
1568,3 |
2205,4 |
3283,9 |
NDL(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023,
https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm
công nghiệp của nước ta giai đoạn 2015 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là
thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Miền. *C. Kết hợp. D.
Tròn.
Câu 33. Giải pháp chủ yếu trong ngành trồng trọt để ứng
phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đẩy mạnh
thâm canh, áp dụng công nghệ trồng mới, trồng rừng ngăn mặn.
B. xây dựng
công trình thủy lợi, chú trọng cải tạo đất, tăng cường thâm canh.
*C. chuyển
đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí và đa dạng hóa cây trồng.
D. phát
triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, tập trung sản xuất lúa.
Câu 34. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu
nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. đẩy mạnh
tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.
B. khai
thác hợp lí tự nhiên, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa.
*C. khai
thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.
D. đa dạng
hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.
Câu 35. Biện pháp chủ yếu để phát triển dịch vụ tiêu
dùng ở Đồng bằng sông Hồng là
*A. đẩy mạnh
sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống.
B. mở rộng
quy mô đô thị, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
C. đa dạng
nhiều ngành sản xuất, mở rộng thị trường.
D. đẩy mạnh
sản xuất hàng hóa, tăng cường hội nhập.
Câu 36. Đặc điểm lũ của các hệ thống sông ở nước ta
có sự khác biệt chủ yếu do tác động của
A. diện
tích lưu vực, nguồn cấp nước, rừng và độ sâu của sông.
*B. trắc
diện sông ngòi, địa hình, chế độ mưa, thực vật, hồ đầm.
C. chiều
dài sông ngòi, nước ngầm, lớp phủ thực vật, lượng mưa.
D. độ dốc
lòng sông, tốc độ dòng chảy, thảm thực vật, mùa mưa.
Câu 37. Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện
nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thu hút
các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại xây dựng thương hiệu sản phẩm.
B. áp dụng
nhiều giống mới, kiên cố hóa chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến.
C. đa dạng
hóa cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.
*D. phát
triển giao thông, nâng cao chất lượng thức ăn và đầu tư công nghiệp chế biến.
Câu 38. Cán cân ngoại thương của nước ta trong những
năm gần đây xuất siêu chủ yếu do
A. thị trường
xuất khẩu rộng, nhu cầu nhập khẩu giảm, vốn đầu tư tăng.
*B. thu
hút đầu tư, sản xuất trong nước phát triển, xuất khẩu tăng nhanh.
C. nhu cầu
nhập khẩu giảm, thị trường mở rộng, giao thông cải thiện.
D. thị trường
nhập khẩu thu hẹp, xuất khẩu tăng, giao thông cải thiện.
Câu 39. Ý nghĩa chủ yếu của các cảng biển ở Duyên hải
Nam Trung Bộ là
*A. tăng vận
chuyển, thúc đẩy phát triển công nghiệp.
B. tạo việc
làm, đẩy mạnh phát triển nền kinh tế mở.
C. sử dụng
hợp lí tài nguyên, thay đổi cơ cấu kinh tế.
D. mở rộng
sản xuất, phân bố lại dân cư và lao động.
Câu 40. Cho biểu đồ về chăn nuôi trâu, bò, lợn của nước
ta, giai đoạn 2015 - 2022:
NDL(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2023,
https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình
hình phát triển và cơ cấu số lượng vật nuôi.
B. Cơ cấu
đàn trâu, bò, lợn và sản lượng thịt.
*C. Số lượng
trâu, bò và tốc độ tăng sản lượng thịt lợn.
D. Quy mô
đàn trâu, bò, lợn và sản lượng thịt.
----HẾT---