|
TTKT
– ttkntc.blogspot.com ĐỀ ÔN TẬP BÀI 9 – HỌC KÌ 1
Hội đồng coi thi:
___________________________ Họ và tên:
________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số:
_____
|
Môn: Sinh học Thời
gian: 15 phút
Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống
giúp thuận tiện khi chấm bài.
Số
báo danh:
Mã đề: TTKT |
Thí sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm từ Câu 41 đến Câu 30 bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng
nhất trực tiếp trên đề thi, sau đó tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm (nếu có).
Câu 1. Thành phần
màng tế bào gồm có protein và
A. phospholipid.
B. carbohydrate.
C. nucleic acid.
D. amino acid.
Câu 2. Thành phần
nào sau đây không thuộc màng sinh chất?
A. Carbohydrate.
B. Protein.
C. Cholesterol.
D. Nucleic acid.
Câu 3. Chức
năng của carbohydrate trên màng là
A. vận chuyển đường qua màng tế bào.
B. tham gia phản ứng miễn dịch.
C. cung cấp năng lượng cho tế bào.
D. hình thành các thụ thể.
Câu 4. Các chức
năng nào sau đây không phải là của
protein trên màng sinh chất?
A. Protein mang.
B. Protein kênh.
C. Proteoglycan.
D. Protein hoạt tính enzyme.
Câu 5. Đặc điểm
nào sau đây là đúng khi nói về các thành phần cấu trúc của màng sinh chất?
A. Thành phần chủ yếu của màng là protein và
phospholipid.
B. Lớp phospholipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đuôi kỵ nước nằm
quay mặt ra ngoài.
C. Cholesterol và glycolipid làm tăng tính linh động của màng sinh chất.
D. Giúp liên kết các tế bào và nhận biết tế bào lạ là chức năng của
glycoprotein và glycolipid.
Câu 6. Chất nào
sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào?
I. Vitamin
A.
II.
Vitamin B1.
III.
Vitamin B12.
IV.
Vitamin C.
V.
Glucose.
VI.
Amino acid.
VII. Ion
K+.
VIII. Khí nitơ
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7. Khi nói
về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất, nước được thẩm thấu qua
màng tế bào nhờ
A. sự biến dạng của màng tế bào.
B. bơm protein và tiêu tốn ATP.
C. sự khuếch tán của các ion qua màng.
D. kênh protein đặc biệt gọi là aquaporin.
Câu 8. Khi nói
về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất, các chất có kích thước
nhỏ, không tan trong nước nhưng tan trong lipid thì được khuếch tán trực tiếp
qua
A. kênh protein mang.
B. các lỗ trên màng.
C. lớp phospholipid kép.
D. kênh protein xuyên màng.
Câu 9. Các chất
như O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào sau đây?
A. Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.
B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
C. Nhờ kênh protein đặc biệt.
D. Vận chuyển chủ động.
Câu 10. Vận chuyển
thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ chất tan
A. cao sang thấp, tiêu tốn năng lượng.
B. cao sang thấp, không tiêu tốn năng lượng.
C. thấp sang cao, tiêu tốn năng lượng.
D. thấp sang cao, tiêu tốn năng lượng.
Câu 11. Đối với
các đại phân tử không thể vận chuyển qua lớp kép phospholipid hay protein xuyên
màng, tế bào sẽ vận chuyển các chất này theo phương thức
A. thụ động hoặc chủ động.
B. thực bào và ẩm bào.
C. xuất bào hoặc nhập bào.
D. khuếch tán và thẩm thấu.
Câu 12. Ở
động vật, một phần nhỏ thức ăn dạng lỏng được hấp thụ ở ruột non theo cơ chế
nào sau đây?
A. Thực bào.
B. Ẩm bào.
C. Xuất bào.
D. Thẩm thấu.
Câu 13. Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa
dung dịch lỏng: 0,06M saccharose; 0,04M glucose được ngâm vào cốc chứa dung dịch:
0,02M saccharose; 0,02M glucose; 0,02M fructose. Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua
nhưng không cho đường đôi đi qua. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về chiều vận chuyển của
các chất nói trên?
I. Glucose đi từ
trong tế bào ra ngoài. II. Fructose
đi từ ngoài vào trong tế bào.
III. Nước
đi từ ngoài vào trong tế bào. IV.
Saccharose đi từ trong ra ngoài tế bào.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14. Vận chuyển
thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ chất tan
A. cao sang thấp, tiêu tốn năng lượng.
B. cao sang thấp, không tiêu tốn năng lượng.
C. thấp sang cao, tiêu tốn năng lượng.
D. thấp sang cao, không tiêu tốn năng lượng.
Câu 15. Tính chất quan trọng nào của màng sinh chất
cho phép nó có thể biến dạng màng để vận
chuyển các chất theo phương thức nhập - xuất bào?
A. Tính ổn định.
B. Tính khảm.
C. Tính bán thấm.
D. Tính động.
Câu 16. Trùng biến
hình dùng chân giả để bắt và tiêu hóa con mồi là phương thức vận chuyển theo cơ
chế nào sau đây?
A. Thực bào.
B. Ẩm bào.
C. Xuất bào.
D. Thẩm thấu.
Câu 17. Hiện tượng nước từ dịch đất thẩm thấu vào tế
bào lông hút của rễ được thực hiện theo phương
thức nào sau đây?
A. Vận chuyển chủ động.
B. Vận chuyển thụ động.
C. Vận chuyển thụ động, chủ động.
D. Vận chuyển nhập bào.
Câu 18. Ở động vật, tế bào tuyến tụy tiết enzyme
insulin vào máu theo cơ chế nào sau đây?
A. Thực bào.
B. Ẩm bào.
C. Xuất bào.
D. Thẩm thấu.
Câu 19. Một tế bào có nồng độ chất tan NaCl là 0,9%,
dung dịch nào sau đây là dung dịch nhược
trương của tế bào?
A. Dung dịch NaCl 0,2%.
B. Dung dịch NaCl 1,1%.
C. Dung dịch NaCl 1,8%.
D. Dung dịch NaCl 0,9%.
Câu 20. Môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là môi trường
A. ưu trương.
B. nhược trương.
C. đẳng trương.
D. ưu thế.
Câu 21. Phát biểu không đúng khi nói về vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất
là
A. khuếch tán thuận chiều từ nơi
có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
B. có sự tham gia của các protein
xuyên màng.
C. tiêu tốn năng lượng ATP trong mỗi lần vận
chuyển.
D. phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh
lệch nồng độ chất tan hai bên màng.
Câu 22. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A. sự biến dạng của thành tế bào.
B. bơm protein và tiêu tốn ATP.
C. sự khuếch tán của các ion qua
màng.
D. kênh protein đặc biệt là “Aquaporin”.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận
chuyển các chất qua màng sinh chất ở tế bào?
A. Vật chất trong cơ thể luôn di
chuyển từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
B. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được
cung cấp năng lượng.
C. Sự khuếch tán là một trong hai
hình thức vận chuyển chủ động.
D. Vận chuyển tích cực là sự khuếch
tán trực tiếp các chất tan qua lớp phospholipid.
Câu 24. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng
cho tế bào
C. Tiếp nhận và truyền thông tin
vào trong tế bào
D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế
bào với môi trường
Câu 25. Hình thức vận chuyển các chất cần có sự biến
dạng của màng sinh chất là
A. khuếch tán.
B. thực bào.
C. thụ động.
D. thẩm thấu.
Câu 26. Khi mở lọ nước hoa, sau một thời gian ngắn ta
ngửi được mùi thơm khắp phòng. Hiện tượng
này là do
A. không có chênh lệch nồng độ chất
tan.
B. nước hoa có mùi thơm.
C. chất tan trong lọ khuếch tán ra ngoài.
D. nồng độ chất tan bên ngoài cao
hơn trong lọ.
Câu 27. Có
bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng
sinh chất?
I. Sự khuếch tán là một hình thức
vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng.
II. Hình thức nhập bào và xuất bào các chất tiêu
tốn rất nhiều năng lượng của tế bào.
III. Trong vận chuyển chủ động,
các chất được vận chuyển xuyên qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất.
IV. Sự khuếch tán của các phân tử nước tự do
qua màng bán thấm gọi là sự thẩm thấu.
A. 1.
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 28. Rau
bị héo ta ngâm vào nước một thời gian thấy rau tươi trở lại. Đây là hiện tượng
gì?
A. Tan trong nước.
B. Co nguyên sinh
C. Phản co nguyên sinh.
D. Trương nước
Câu 29: Đặc
điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin?
A. Không phân cực, kích thước lớn.
B. Phân cực, kích thước lớn.
C. Không phân cực, kích thước nhỏ.
D. Phân cực, kích thước nhỏ.
Câu 30. Nồng
độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccharose
không thể đi quamàng, nhưng nước và urê
thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A. saccharose nhược trương.
B. saccharose ưu trương
C. ure ưu trương.
D. urea nhược trương.