TTKT – ttkntc.blogspot.com ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Hội đồng coi thi: ___________________________ Họ và tên: ________________________________ Lớp: ____________ Phòng thi số: _____
| Môn: Hóa học Thời gian: 50 phút
Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào những phần trống giúp thuận tiện khi chấm bài.
Số báo danh:
Mã đề: 002 |
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính base của
oxide và hydroxide có xu hướng tăng dần trong một chu kì.
(2) Các nguyên tố có
cùng số electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng
(3) Vỏ của nguyên tử
Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron
(4) Hai nguyên tố L
và M có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 thì thuộc cùng
một nhóm trong bảng tuần hoàn.
(5) Trong nhóm, các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
Số phát biểu sai là:
A. 3 B. 4 *C. 5 D. 2
Câu 2. Đường kính nguyên tử gấp khoảng 10000 lần đường
kính hạt nhân. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10-10 m thì đường
kính của hạt nhân khoảng
*A. 10-14 m. B. 1014 m. C. 10-12 m. D. 102 m.
Câu 3. Trong các nguyên tử K ( Z = 19), Zn ( Z = 30).
Cu ( Z = 29), Cr ( Z = 24), Ca (Z = 20). Nguyên tử có lớp electron ngoài cùng
là 4s1 là:
A. K, Zn, Cu. *B.
K, Cr, Cu C. Zn, Cu, Ca D.
K, Zn, Ca
Câu 4. Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử dễ nhường
electron là nguyên tử:
A. Có số hiệu nguyên tử nhỏ hơn B. Có giá trị độ âm điện lớn hơn
C. Có nguyên tử khối lớn hơn *D. Có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
Câu 5. Liên kết trong phân tử nào sau đây là liên kết
cộng hóa trị phân cực?
A. N2. *B. HCl.
C. O2. D. Cl2.
Câu 6. Cho 11,84 gam hỗn hợp A gồm một kim loại kiềm
X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu
được 4,928 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
A. kali và bari. B. liti và beri. *C. kali và canxi. D. natri và magie.
Lời giải
Câu 7. Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19
electron. Ion potassium K+ có số e là:
A. 21. B. 20. C. 19.
*D. 18.
Câu 8. Argon có số electron lớp ngoài cùng là bao
nhiêu?
A. 6. *B. 8. C. 5. D. 7.
Câu 9. Liên kết ion có bản chất là
A. lực hút
tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
B. sự dùng
chung các electron.
*C. lực
hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
D. lực hút
giữa các phân tử.
Câu 10. Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu
hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?
A. Oxygen.
B. Clorine. C. Sulfur.
*D. Hydrogen.
Câu 11. Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng
tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet ?
*A. 1- B. 7- C. 1+ D. 7+
Câu 12. Trong hợp chất NH 3 , N có cộng hóa trị là:
A. 3+ B. 1 C. 3-
*D. 3
Câu 13. Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang
nhiều tính chất cộng hóa trị nhất?
A. NaCl
*B. AlCl3 C. MgCl2 D. KCl
Lời giải
AlCl3 mang
nhiều tính cộng hóa trị nhất vì nhôm mang tính chất lượng tính.
Câu 14. Tổng số chu kì và tổng số nhóm (A và B) trong
bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học ngày nay lần lượt là
A. 7 và 18.
B. 6 và 16. *C. 7 và 16. D.
6 và 8.
Câu 15. X, Y là
2 muối cacbonat của kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng
tuần hoàn. Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp X, Y bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít
khí CO2 (đktc). Các kim loại nhóm IIA là:
A. Ca và Sr. B.
Sr và Ba. C. Be và Mg. *D.
Mg và Ca.
Câu 16. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu đồng vị 16/8 O là
A. 10 *B. 6 C. 14 D. 8
Câu 17. Nguyên tử nguyên tố fluorine có Z = 9. Số
electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử fluorine là
A. 7. *B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 18. Liên kết nào dưới đây là liên kết ion? Cho độ
âm điện Na=0,93, O=3,44 H=2,2 C=2,55
N=3,04
A. O-H.
B. N-H. C. C-H.
*D. Na-O.
Câu 19. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều
tăng dần độ âm điện của nguyên tử ( Biết Zc=6,ZN=7,ZO=8,ZF=9)?
A. F, N, O, C. B.
F, O,N,C. C. O,N,F,C.
*D. C,N,O,F.
Câu 20. Cho các phân tử sau: Cl2, H2O,
NaF, và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu
hình electron bền của khí hiếm neon? (Biết số hiệu nguyên tử của: Cl = 17, O =
8, Na = 11, F = 9, C = 6, H = 1, Ne = 10)
*A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 21. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử
clo là 17. Trong nguyên tử clo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
A. 17. B. 3. *C. 5. D. 2.
Câu 22. Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không
cho biết thông tin nào sau đây?
A. Kí hiệu nguyên tố.
B. Số hiệu nguyên tử. *C. Tên nguyên tố.
D. Số khối của hạt nhân.
Câu 23. Cộng hóa trị của nitơ trong NH4+,
NH3, N2H4 lần lượt là
A. 4, 3, 3.
B. 3, 3, 4. *C. 4, 3, 5.
D. 5, 3, 4.
Câu 24. Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch muối ăn NaCl có khả năng dẫn điện.
(b) Phân tử H2O phân cực.
(c) Khí N2 ít tan trong nước.
(d) Các nguyên tử có xu hướng nhường hoặc nhận electron để đạt
được octet.
(e) Nguyên tử và ion: Ne, Al3+, OH-
có cùng số electron.
Số phát biểu đúng là
*A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 25. Trong hệ thống tuần hoàn phân nhóm chính(nhóm
A) nào chỉ chứa các nguyên tố kim loại:
A. I, III
*B. I, II C. II, III,
D. I, II, III
Câu 26. Để đạt quy tắt octet, nguyên tử của nguyên tố
nitrogen (Z=7) phải nhận đi
A. 1 e *B. 2 e
C. 4 e D. 3 e
Câu 27. Thông tin nào sau đây không đúng về đồng vị 206/82 Pb
A. Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82. B. Số neutron là 124.
*C. Số proton và neutron là 82. D. Số khối là 206.
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(a) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền
vững hơn.
(b) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có
năng lượng thấp hơn.
(c) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ
electron thỏa mãn quy tắc octet.
(d) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có
năng lượng cao hơn.
(e) Các nguyên tử nguyên tố phi kim chỉ liên kết với các
nguyên tử nguyên tố kim loại.
Số phát biểu không đúng là
A. 3. B. 4. C. 1. *D. 2.
Câu 29. Đa số các hợp chất cộng hóa trị không cực có
đặc điểm là
*A. không dẫn điện ở mọi trạng thái. B. chỉ tồn tại ở trạng thái lỏng.
C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
rất cao. D. có thể tan nhiều trong nước.
Câu 30. Cho các chất sau: N2, H2,
NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất mà phân tử chỉ chứa liên kết
cộng hóa trị phân cực là
A. 4. *B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 31. Ion nào dưới đây có cấu hình electron giống cấu
hình electron của nguyên tử Ne?
A. K+. B. Na+. C. Mg2+. *D. O2−.
Câu 32. Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. cation. *C. anion.
D. ion.
Câu 33. Cho các nguyên tố R (Z = 8), X(Z = 9), và
Q (Z = 19). Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là?
A. Q+, R-, X2- B.
Q+, R3-, X2- *C. Q+, R2-, X- D.
Q+, R2-, X+
Câu 34. Nguyên tố Y có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1
. Công thức oxide cao nhất là:
A. X2O5. B. XO3. C. XO2. *D. X2O3.
Câu 35. Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F
(3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất
cộng hóa trị không phân cực?
A. CH4. B. H2O. C. CO2. *D. NaF.
Lời giải
Liên kết hóa học giữa
các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ
âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?
A. Liên kết ion. B.
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. Liên kết hiđro. D.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Câu 36. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành
giữa hai nguyên tử bằng
*A. lực
hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. một hay
nhiều cặp electron chung.
C. một cặp
electron chung.
D. các
electron hóa trị riêng.
Câu 37. Trong một chu kỳ của bảng tuần hoàn khi đi từ
trên xuống dưới thì
*A. Tính kim loại giảm dần. B. Tính phi kim giảm dần.
C. Bán kính nguyên tử tăng dần. D. Độ âm điện giảm dần.
Câu 38. Bảng tuần hoàn hiện đại ngày nay được xây dựng
trên cơ sở nào?
A. Mối
liên hệ giữa điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử.
B. Mối
liên hệ giữa số hiệu nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
C. Mối
liên hê giữa tính chất nguyên tố và khối lượng nguyên tử.
*D. Mối
liên hệ giữa điện tích hạt nhân và tính chất nguyên tố.
Câu 39. Biết số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là
15, 5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X là phi kim, Y là kim loại. B. X, Y đều là kim loại.
*C. X, Y đều là phi kim. D. X là kim loại, Y là phi kim.
Câu 40. Nguyên tử calcium (cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s2)
sẽ có xu hướng đạt được cấu hình electron bền vững là
*A. Nhường 2 electron. B. Nhận 6 electron.
C. Nhận 2 electron. D. Góp chung 2 electron.
Câu 41. Quá trình tạo thành ion nào sau đây viết
đúng?
A. O + 2e → O2+. B. Cl → Cl- + 1e. C. Al → Al3- + 3e.
*D. K → K+ + 1e.
Câu 42. Trong các halogen halide dưới đây, chất nào
có độ tan trong nước thấp nhất?
*A. HCl.
B. HI. C. HBr.
D. HF.
Câu 43. Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion:
A. HCl.
*B. MgO C. NH3. D. H2O.
Câu 44. Hai ion X2-, Y+ đều có
tổng số electron là 18. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X và Y là:
A. 3s23p5, 4s1. *B. 3s23p4, 4s2. C. 3s23p5, 4s2. D. 3s23p4, 4s1.
Câu 45. Một nguyên tố X có công thức oxide cao nhất
là XO3. Vậy X thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IIA. C. IVA.
*D. VIA.
Câu 46. Cho cấu hinh e của các hạt vi mô sau: X2+: 1s22s22p6 ; Y2+:
1s22s22p63s23p63d3
Z: 1s22s22p63s23p5 ; T3-:1s22s22p63s23p6
; M2-: 1s22s22p6.
Các nguyên tố thuộc lớp thứ 3 là:
A. M, X,
Z, Y
PHẦN 4 : XÁC ĐỊNH CẤU HÌNH ELECTRON CÓ ĐIỀU KIỆN
B. Y, Z, T
C. X, Z,
Y, T
*D. X, Z,
T
Câu 47. Nguyên tử lithium (Li) có 3 proton trong hạt
nhân. Khi Li tác dụng với khí chlorine (Cl2) sẽ thu được muối
lithium chloride (LiCl) trong đó, Li tồn tại ở dạng ion Li+. Ion Li+ có
số proton trong hạt nhân là
A. 6. *B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 48. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen
là
A. liên kết cho nhận. B. cộng hóa trị không cực.
C. liên kết ion. *D. cộng hóa trị có cực.
Câu 49. Tính chất nào không phải của các hợp
chất ion?
A. Khó nóng chảy *B. Chất lỏng
C. Khó bay hơi ở nhiệt độ thường D. Khá giòn
Câu 50. Liên kết đôi là liên kết được hình thành giữa
hai nguyên tử bằng:
A. Một cặp
electron dùng chung giữa hai nguyên tử biểu diễn bằng một gạch nối
*B. Hai cặp
electron dùng chung giữa hai nguyên tử biểu diễn bằng hai gạch nối.
C. Một
electron dùng chung giữa hai nguyên tử biểu diễn bằng một gạch nối
D. Hai cặp
electron dùng chung giữa hai nguyên tử biểu diễn bằng một gạch nối.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các lớp
electron n=1, 2, 3, 4... ứng với các chữ cái lần lượt là L, K, M, N.
B. Những
electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng thấp nhất.
*C. Những
electron ở mức L có mức năng lượng cao nhất.
D.
Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
Câu 52. Liên kết cộng hoá trị thường được tạo thành từ
A. các
nguyên tử kim loại điển hình và phi kim điển hình.
B. một
nguyên tử kim loại yếu và một nguyên tử phi kim yếu.
*C. hai
nguyên tử phi kim.
D. hai
nguyên tử kim loại.
Câu 53. Nhận định đúng là
A. Khi hiệu
độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết
≥ 1,7 thì đó là liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết
hydrogen và tương tác van der Waals làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
các chất.
*C. Trong
tinh thể NaCl, xung quanh 1 ion Na+ có 8 ion Cl- gần nhất.
D. Liên kết
ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Câu 54. Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết
cộng hóa trị phân cực?
Câu 55. Ở các nút mạng của tinh thể natri clorua là:
A. các nguyên tử Na, Cl. *B. các ion Na+, Cl−
C. phân tử NaCl. D. các nguyên tử và phân tử Na, Cl2.
----HẾT---

